Gói thầu: Sửa chữa kho vật tư và xây dựng sân bãi chứa vật tư thiết bị ngoài trời

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679009-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
Tên gói thầu Sửa chữa kho vật tư và xây dựng sân bãi chứa vật tư thiết bị ngoài trời
Số hiệu KHLCNT 20220645756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 20:32:00 đến ngày 2022-07-15 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 516,905,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75358774E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55071755E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 361.834.094 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn “- Trình độ chuyên môn: Tốtnghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnhvực sau: xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công cùng loại”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích từ 250l đến 500l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích từ 250l đến 500l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa kho vật tư và xây dựng sân bãi chứa vật tư thiết bị ngoài trời
Sửa chữa kho vật tư và xây dựng sân bãi chứa vật tư thiết bị ngoài trời
30 Ngày
E-CDNT 3 SXKD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ , địa chỉ: Khu 5, phường Thác Mơ, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Khánh- Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. ĐT: 0977403339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]); báo đấu thầu (đt: 024.3768.6611)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa kho vật tư
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT3,124100m2
2Phá lớp vữa trát các Khuôn gióTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT6,72m2
3Tô trát các khuôn gió chiều dày trát 2cm, vữa XM M125Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT6,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT254,84m2
5Trát tường ngoài các vị trí hư hỏng chiều dày trát 2cm, vữa XM M125Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT25,484m2
6Bả bằng matit tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT254,84m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT254,84m2
8Cạo rỉ Cửa khoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT50,88m2
9Sơn chống rỉ, sơn phủ Cửa kho mặt trong nhà khoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT25,44m2
10Sơn chống rỉ, sơn phủ Cửa kho mặt ngoài nhà khoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT25,44m2
11Cung cấp và lắp đặt Bảng hiệu chữ nổi và Logo Công ty cho Kho vật tưTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT10.0
12Đào san đất tạo mặt bằng Khu chứa cát mới bằng máy đào, đất cấp III(Dài x Rộng x Sâu = 15m*9m*1m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1,35100m3
13Đắp đất nền Sân bãi chứa vật tư bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95(Dài x Rộng x Dày = 19,3m*22m*0,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2,123100m3
14Đào đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2,123100m3
15Vận chuyển đất đắp bằng ô tô, cự ly vận chuyển trong phạm vi 300mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2,123100m3
16Đào móng băng tường rào Khu chứa cát mới bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT5,28m3
17Xây móng tường rào Khu chứa cát mới bằng đá hộc, vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT3,96m3
18Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT5,28m3
19Đào hố móng trụ hàng rào bằng thủ công ( 3 m 1 trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,504m3
20Đổ bê tông đá 1x2, M250 móng trụ hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,504m3
21Rải bạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT4,246100m2
22Đổ bê tông nền Sân bãi chứa vật tư, đá 1x2, vữa BT M250(Dài x Rộng x Dày = 19,3m*22m*0,15m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT63,69m3
23Sản xuất, lắp dựng ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT0,124100m2
24Gia công hàng rào trụ thép, lưới thép B40 cao 2m(Dài x cao = (19,3+22)*2*2 - Diện tích cổng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT149,2m2
25Gia công cửa cổng đẩy di động khung sắt, 02 cánh(Dài x cao = 4m*2*2m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT16m2
26Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1,02100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1,02100m3
28Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời tại 04 góc sân, công suất 50WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT4Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Hệ thống Camera ngoài trời kết nối vào Hệ thống Camera hiện hữu của Nhà máy Thủy điện Thác Mơ, đảm bảo quan sát, bảo vệ khu vực 420m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1Hệ thống
30Cung cấp và lắp dựng Trụ BTCT 10,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT2Trụ
31Cẩu và vận chuyển, sắp xếp VTTB ngoài trời từ Kho hiện tại sang vị trí mới, khoảng cách 7kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75358774E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55071755E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 361.834.094 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 “- Trình độ chuyên môn: Tốtnghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnhvực sau: xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công cùng loại”.52
2 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7T Ô tô tự đổ >=7T1
2 Máy đào ≥ 0.8 m3 Máy đào ≥ 0.8 m31
3 Xe lu ≥ 10 Tấn Xe lu ≥ 10 Tấn1
4 Máy trộn bê tông dung tích từ 250l đến 500l Máy trộn bê tông dung tích từ 250l đến 500l2
5 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->