Gói thầu: Gói thầu HH32-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống máy đánh đống, phá đống và băng tải vận chuyển than

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670950-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH32-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống máy đánh đống, phá đống và băng tải vận chuyển than
Số hiệu KHLCNT 20220552512
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 08:49:00 đến ngày 2022-07-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,354,857,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau:- Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho các Nhà máy công nghiệp. Đối tượng ký hợp đồng phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơn vị thương mại). - Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự. - Yêu cầu Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bản sao kê giaodịch thanh toán của ngân hàng..) để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH32-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống máy đánh đống, phá đống và băng tải vận chuyển than
Sản xuất kinh doanh
4 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc,Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc,Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888


E-CDNT 10.1(g)
Bản sao các báo cáo tài chính (các bản cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia trăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài lieu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải bảo đảm các sản phẩm là mới 100%. - Hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan (nếu có). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu phải có giấy chứng nhận hàng hóa (Cetificate of Quality – CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin –C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu (Cetificate of Origin of authority power) (bản gốc hoặc bản sao công chứng) nếu là hàng hóa nhập khẩu do phòng thương mại nước xuất khẩu cấp. (nếu có), tờ khai hải quan, giấy chứng nhận nộp thuế nhập khẩu, thuế GTGT(nếu có)..
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ lien quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSYC
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc,Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc,Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thai Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thai Thuỵ - Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bulong bắt máng cào480BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
2Lưỡi máng cào + bulong bắt lưỡi40BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
3Vòng bi con lăn dẫn hướng Băng tải xích; trục + Ê cu chống trôi15BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
4Thép xoắn xây dựng D2030CâyTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
5Gông (răng cào) giữ dây gạt bừa cào máy phá đống100BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
6Cóc kẹp giữ đường ống dầu50CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
7Kẹp giữ ống dầu tuyo thủy lực xy lanh cánh bừa cào DN38100CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
8Bulong M16x50 chống trôi mạ kẽm cấp bền 8.8200BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
9Phớt chắn dầu HGT băng tải xích (trục đầu vào)4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
10Khóa cáp D1020CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
11Cáp thép dẫn ròng rọc đường bơm mỡ tự động D1050MétTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
12Tăng đơ M1020CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
13Gối đỡ tự lựa cho giá treo dàn di chuyển bừa cào4BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
14Cáp thép giữ cánh bừa cào 6x36IWRC lõi đay-18,5-170- L= 78,2m2SợiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
15Mặt bích cho bánh xe di chuyển giàn bừa cào bên trái4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
16Mặt bích cho bánh xe di chuyển giàn bừa cào bên phải4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
17Vòng bi Khớp nối thủy lực 6022HRB4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
18Vòng bi Khớp nối thủy lực 6020HRB4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
19Phớt chắn dầu khớp nối thủy lực TC 100x130x12-SKF4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
20Phớt chắn dầu khớp nối thủy lực TC 110x140x14-SKF4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
21Oring Khớp nối thủy lực ID 465x4mm (tiết diện hình tam giác cân 01 cạnh 6mm; 02 canh còn lại 4cm)4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
22Oring Khớp nối thủy lực ID 306x2,5mm (tiết diện hình tam giác cân 01 cạnh 5mm; 02 canh còn lại 2,5cm)4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
23Oring Khớp nối thủy lực ID 154x2,5mm (tiết diện hình tam giác cân 01 cạnh 4mm; 02 canh còn lại 2,5cm)4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
24Khuyên lót cáp chịu tải trọng cao cho cáp thép đường kính D18,5mm (Socket ring 20KTH)4CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
25Vòng bi di chuyển dọc máy đánh đống:22322CA/W332VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
26Băng tải cao su 1AB, Cuộn 215M Belt conveyer 1AB3CuộnTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
27Má phanh cụm dẫn động băng tải BC1AB,5,7,8,94BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
28Khớp nối răng ngoài BĂNG TẢI M2-Z70 Dùng cho BC2AB, 6AB2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
29Khớp nối răng trong BĂNG TẢI M2-Z70 Dùng cho BC2AB, 6AB2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
30Khớp nối răng ngoài dùng cho BC-9AB, BC3AB2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
31Khớp nối răng trong dùng cho BC-9AB, BC3AB2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
32Khớp nối răng trong dùng cho BC-5- BC8AB- BC7- BC1AB2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
33Khớp nối răng ngoài dùng cho BC-5- BC8AB- BC7- BC1AB2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ phớt chắn dầu cho bầu phanh thủy lực hệ thống băng tải than2BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
35Vòng bi con lăn trong hộp rửa băng 8AB2VòngTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
36Vòng bi 22217EK và măng xông cho gối đỡ FAG SSN517 Bearing 22217EK Adapter sleeve: H217(H317)2BộTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
37Nút phòng nổ khớp nối thủy lực BC3AB,9AB5CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
38Khớp nối giãn nở Inox Hệ thống nước dập bụi kho than2CáiTham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được quy định như sau:- Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí cho các Nhà máy công nghiệp. Đối tượng ký hợp đồng phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơn vị thương mại). - Số lượng, quy mô hợp đồng tương tự: Tối thiểu 02 hợp đồng. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự. - Yêu cầu Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bản sao kê giaodịch thanh toán của ngân hàng..) để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->