Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa, hiệu chỉnh khí tài phòng không sau diễn tập DT-22 và vật tư chung cấp phát cho đơn vị sử dụng 6 tháng cuối năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa, hiệu chỉnh khí tài phòng không sau diễn tập DT-22 và vật tư chung cấp phát cho đơn vị sử dụng 6 tháng cuối năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 08:41:00 đến ngày 2022-07-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,128,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa, hiệu chỉnh khí tài phòng không sau diễn tập DT-22 và vật tư chung cấp phát cho đơn vị sử dụng 6 tháng cuối năm 2022 Mua sắm vật tư sửa chữa, hiệu chỉnh khí tài phòng không sau diễn tập DT-22 và vật tư chung cấp phát cho đơn vị sử dụng 6 tháng cuối năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đi ốt cầu một pha 50/1000V | 35 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 2 | Đi ốt chỉnh lưu 70A/1200V | 30 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 3 | Đi ốt cầu 35/1000V | 30 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 4 | Đi ốt xung D92-02 | 50 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 5 | Đi ốt công suất | 50 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 6 | Đi ốt chỉnh lưu 35A/45V | 30 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 7 | Đi ốt cầu chỉnh lưu 50A-1200V | 60 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 8 | Bán dẫn công suất 8A/400V | 100 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 9 | Bán dẫn công suất 12A/700V | 20 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 10 | Bán dẫn công suất 8A/100V | 50 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 11 | Tụ dầu 10mF | 30 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 12 | Tụ hóa 1000mF | 60 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 13 | Bóng đèn sợi đốt 24v-5w | 60 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 14 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | 28 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 15 | Công tắc gạt đảo chiều 220V-15A | 26 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 16 | Công tắc 3 nấc 6 chân | 32 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 17 | Công tắc 2 nấc 3 chân | 40 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 18 | Công tắc hạt đậu | 45 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 19 | Nút ấn tự giữ | 60 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 20 | Nút đề (ấn nhả) | 40 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 21 | Chiết áp 10KΩ | 38 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 22 | Chiết áp 1KΩ | 46 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 23 | Chiết áp kép 100KΩ | 30 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 24 | Chiết áp 6,8KΩ | 40 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 25 | Chiết áp chính xác nhiều vòng 10K | 52 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 26 | Chiết áp 4,7KΩ | 40 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 27 | Điện trở 100Ω-10W | 300 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 28 | Điện trở 330KΩ-2W | 80 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 29 | Điện trở 100Ω-2W | 80 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 30 | Điện trở 100KΩ-2W | 100 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 31 | Điện trở 47KΩ-1W | 100 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 32 | Điện trở 4,7Ω-10W | 120 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 33 | Điện trở 68KΩ-1W | 100 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 34 | Điện trở 180Ω-2W | 120 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 35 | Điện trở 150KΩ-2W | 50 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 36 | Biến trở tuyến tính10K | 30 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 37 | Bán dẫn 500V/10A | 25 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 38 | Bán dẫn 100V/12A | 25 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 39 | Tụ gốm 630V - 105J | 80 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 40 | Tụ gốm 400V - 474J | 40 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 41 | Tụ gốm 2000V - 224K | 80 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 42 | Biến áp đối xứng 24V-3A | 12 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 43 | Biến áp 220V-12V | 6 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 44 | Cuộn cảm 100mH-3A | 20 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 45 | Cầu chì các loại | 200 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 46 | Dây cáp điện 3x25 + 1x16 | 60 | mét | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 47 | Dây cáp điện (4x10) | 30 | mét | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 48 | Sơn cách điện | 5 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 49 | Ống ghen dạng sợi | 15 | Bó | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 50 | Dây điện nối mạch 0.5mm | 10 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 51 | Bìa cách điện | 5 | Tờ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 52 | Keo 66 (600mml) | 5 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 53 | Thiếc hàn | 50 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 54 | Nhựa thông | 5 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 55 | Mỏ hàn xung | 5 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 56 | Panh kẹp | 12 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 57 | Cồn công nghiệp | 30 | Lít | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 58 | Sơn xanh lá cây (hộp 3Kg) | 95 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 59 | Sơn chống gỉ (hộp 3kg) | 80 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 60 | Sơn màu ghi (hộp 3kg) | 12 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 61 | Sơn đen ( hộp 3kg) | 40 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 62 | Lạt nhựa 30cm | 2 | Bó | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 63 | Vú bơm mỡ | 80 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 64 | Bộ bulong thép M22 | 30 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 65 | Dây cu roa (FM-39) | 5 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 66 | Dây cu roa D-142 | 8 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 67 | Lốc điều hòa LG 1800BTU | 1 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 68 | Mỡ bôi trơn chịu nhiệt | 5 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 69 | Mỡ bò bôi trơn | 20 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 70 | Tấm cao su rải sàn | 10 | m | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 71 | Găng tay vải | 150 | Đôi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 72 | Găng tay sợi | 150 | Đôi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 73 | Lạt nhựa 20cm gói 1000 chiếc | 6 | Gói | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 74 | Mỡ bôi PVK (chì) | 50 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 75 | Mỡ bơm | 50 | kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 76 | Nước tẩy đa năng | 20 | Chai | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 77 | Bàn chải nhựa cán dài | 20 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 78 | Bàn chải sắt các loại | 50 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 79 | Dầu xịt gỉ | 30 | Bình | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 80 | Cuốc chim + cán | 30 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 81 | Cuốc bàn + cán | 30 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 82 | Liềm cắt cỏ cán nhựa | 60 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 83 | Keo 502 | 100 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 84 | Vải phin khổ 0,7m | 600 | m | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 85 | Vải mộc khổ 0,7m | 600 | m | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 86 | Giẻ bảo quản | 1.200 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 87 | Thiếc hàn | 100 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 88 | Nhựa thông | 8 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 89 | Băng dính xanh | 50 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 90 | Băng dính trắng | 30 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 91 | Băng dính đen to | 200 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 92 | Dầu thủy lực | 50 | Lít | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 93 | Dung dịch dưỡng lốp ô tô | 8 | Can | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 94 | Cồn công nghiệp | 100 | Lít | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 95 | Kìm bằng | 20 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 96 | Kìm nhọn | 20 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 97 | Kìm cắt | 20 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 98 | Khẩu trang vải | 150 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 99 | Xà phòng túi 0,5kg | 50 | Túi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 100 | Máng nhựa | 35 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 101 | Dao cạo rỉ | 60 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 102 | Giấy ráp các loại | 100 | Tờ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 103 | Que hàn 3.2 | 4 | hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 104 | Kìm hàn | 1 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 105 | Búa đinh 350g cán gỗ | 20 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi