Gói thầu: Dịch vụ xây dựng bảng phân tích đặc tính hóa lý của dầu thương phẩm LD Việt – Nga “Vietsovpetro”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708610-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Dịch vụ xây dựng bảng phân tích đặc tính hóa lý của dầu thương phẩm LD Việt – Nga “Vietsovpetro”
Số hiệu KHLCNT 20220708509
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1 Mục: 09.05.04.09.00 Kế hoạch tự mua năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 08:52:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,039,907,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Dịch vụ xây dựng bảng phân tích đặc tính hóa lý của dầu thương phẩm LD Việt – Nga “Vietsovpetro”
Lô 09-1 Mục: 09.05.04.09.00 Kế hoạch tự mua năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Lô 09-1 Mục: 09.05.04.09.00 Kế hoạch tự mua năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro – Viện Nghiên Cứu Khoa Học và Thiết Kế Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3 839 871 – Ext 2945; Fax: 0254 3 563 373
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro – Viện Nghiên Cứu Khoa Học và Thiết Kế Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3 839 871 – Ext 2945; Fax: 0254 3 563 373


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro – Viện Nghiên Cứu Khoa Học và Thiết Kế Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3 839 871 – Ext 2945; Fax: 0254 3 563 373


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng các yêu cầu được quy định tại E-HSMT.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép kinh doanh; - Có đầy đủ tư cách pháp nhân; - Cung cấp các hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực của công ty đã thực hiện các dự án tương tự; - Danh sách các khách hàng đã sử dụng Dịch vụ của công ty; - Danh sách các chuyên gia tham gia dự án kèm Hợp đồng lao động dài hạn với công ty; - Cung cấp các tài liệu, chứng chỉ chứng minh năng lực nhân sự của công ty tham gia dự án; - Đã phân phối hoặc cho thuê thành công cho ít nhất 03 đơn vị có chức năng hoạt động trong lĩnh vực dầu khí, ưu tiên các lĩnh vực nghiên cứu tìm kiếm thăm dò, tính toán trữ lượng các mỏ dầu khí, thiết kế khai thác mỏ dầu khí, công nghệ khoan khai thác thu gom xử lý và vận chuyển dầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro – Viện Nghiên Cứu Khoa Học và Thiết Kế Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3 839 871 – Ext 2945; Fax: 0254 3 563 373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Lâm Anh - Viện trưởng Viện NCKH&TK - Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3 839 871 – Ext 2945; Fax: 0254 3 563 373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro – Viện Nghiên Cứu Khoa Học và Thiết Kế Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3 839 871 – Ext 2945; Fax: 0254 3 563 373.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro – Viện Nghiên Cứu Khoa Học và Thiết Kế Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3 839 871 – Ext 2945; Fax: 0254 3 563 373
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Density at 15oC ASTM D5002-11 TEST 2 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 0
2 Density at 15oC ASTM D4052-18a TEST 16 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 16
3 Density at 15oC ASTM D70-09e1 TEST 6 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 6
4 Aniline Point ASTM D611-01a TEST 12 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 12
5 Ash Content ASTM D482-19 Test 8 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 6
6 Asphaltenes Content IP 143/ ASTM D6560-17 TEST 8 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 6
7 Conradson Carbon Residue ASTM D4530-15 TEST 8 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 6
8 Conradson Carbon of 10% Residue ASTM D4530-15 TEST 4 Dầu thô: 0; Phân đoạn 4
9 Cetane Index ASTM D4737-04 TEST 8 Dầu thô: 0; Phân đoạn 8
10 Cloud Point ASTM D2500-17a TEST 4 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 4
11 Colour - ASTM ASTM D1500-12 (2017) Test 4 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 4
12 Colour - Saybolt ASTM D156-15 TEST 6 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 6
13 Hydrocarbon Type ASTM D6730-01 ASTM D6293-03 TEST 8 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 8
14 Flash Point ASTM D56-16a TEST 2 Dầu thô: 2; Phân đoạn 0
15 Flash Point ASTM D93-19 TEST 4 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 4
16 Freezing Point ASTM D2386-06 Test 6 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 6
17 Viscosity at 20oC ASTM D445-19a TEST 10 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 10
18 Viscosity at 40oC ASTM D445-19a TEST 10 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 10
19 Viscosity at 50oC ASTM D445-19a TEST 2 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 0
20 Viscosity at 70oC ASTM D445-19a TEST 8 Dầu thô: 2; Phân đoạn 6
21 Viscosity at 100oC ASTM D445-19a TEST 6 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 6
22 Mercury Content UOP 938-10 TEST 2 Dầu thô: 2; Phân đoạn 0
23 Nickel Content ASTM D5708-15 TEST 6 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 4
24 Vanadium Content ASTM D5708-1 TEST 6 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 4
25 Total Nitrogen ASTM D3228-01 TEST 12 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 10
26 Copper Strip Corrosion ASTM D130-19 TEST 10 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 10
27 Pour Point ASTM D97- 17b TEST 12 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 10
28 Distillation D86 ASTM D86-19 TEST 10 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 10
29 Reid Vapor Pressure ASTM D323-99a TEST 8 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 6
30 RON Calc. TEST 8 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 8
31 Salt Content ASTM D3230-19 TEST 2 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 0
32 Smoke Point ASTM D1322-19 TEST 6 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 6
33 Sulphur Mercaptan UOP 163-05 TEST 6 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 6
34 Total Sulphur ASTM D4294-10 ASTM D5453 TEST 24 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 22
35 Total Acid Number ASTM D664-07 TEST 8 Dầu thô: 2; Phân đoạn 6
36 Total Acid Number ASTM D974-14e2 TEST 4 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 4
37 Total Acidity ASTM D3242-01 TEST 6 Dầu thô: 0 ; Phân đoạn 6
38 Water Content ASTM D4006-16e1 TEST 2 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 0
39 Sediment Content ASTM D473-07 TEST 2 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 0
40 Wax Content UOP 46-85 TEST 8 Dầu thô: 2; Phân đoạn 6
41 Resin Content GOST 11858 TEST 8 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 6
42 UOP K Factor UOP 375-07 TEST 8 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 6
43 Molecular Weight By Cryometry TEST 8 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 6
44 Gross Heating Value ASTM D 4809-18 TEST 18 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 16
45 True Boiling Point ASTM D2892-19ASTM D5236-18a TEST 2 Dầu thô: 2
46 Fraction Distillation ASTM D2892-19ASTM D5236-18a TEST 2 Dầu thô: 2
47 De-Watering/Topping ASTM D2892-19 TEST 4 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 2
48 Carbon Content ASTM D5291-02 TEST 8 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 6
49 Hydrogen Content ASTM D5291-02 TEST 8 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 6
50 Oxygen Content ASTM D5291-02 TEST 4 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 2
51 Calcium Content ASTM D5708-15 TEST 8 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 6
52 Iron Content ASTM D5708-15 TEST 8 Dầu thô: 2 ; Phân đoạn 6
53 Result evaluation and report Theo YCKT Bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->