Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm phương tiện, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688249-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua sắm phương tiện, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 11:08:00 đến ngày 2022-07-19 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,151,482,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4227E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.845E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm thiết bị, trong đó có ít nhất một loại thiết bị như trong danh mục thiết bị của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.612.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, fax, email…..- Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (cam kết cung cấp các hồ sơ tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng thành thao thiết bị sau khi lắp đặt).- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥12 tháng, kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng;- Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ.- Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế không quá 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất 1 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa, trang thiết bị đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư điện, điện tử viễn thông- 01 cán bộ phòng cháy chữa cháy, trình độ từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện công tác lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Bậc 3/7 trở lên.- Gồm đủ các ngành nghề: công nghệ thông tin, điện, điện tử, cơ khí, chế tạo máy …. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Mua sắm phương tiện, thiết bị Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Bắc Kạn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải mới 100% (sản xuất từ năm 2021 đến nay),, nguyên đai nguyên kiện đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Catalogue (bản gốc) (kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc bằng ngôn ngữ khác). Đối với hàng hóa là biển báo hiệu cấp dự báo cháy rừng tự động phải kèm theo bản vẽ kỹ thuật. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa sản xuất trong nước - Đối với các sản phẩm có đăng ký quyền tác giả, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả; Chứng nhận hàng hóa được sản xuất theo quy trình đã được đăng ký bản quyền (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, các chi phí vận chuyển đến công trình, công lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ, chi phí cho công tác nghiệm thu và công tác bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và E- HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của các phương tiện, thiết bị sau: Xe ô tô bán tải, thuyền máy, thiết bị giám sát (Flycam), loa phóng thanh cầm tay, ống nhòm ban ngày, bộ đàm cầm tay, máy định vị GPS, camera kỹ thuật số, máy tính để bàn + máy in, máy chiếu +màn chiếu, bình cứu hỏa, máy cưa xích, máy thổi gió, ba lô đựng nước chữa cháy, mặt nạ chống khói, bàn (vỉ) dập lửa chuyên dụng, mũ và quần áo chuyên dụng chữa cháy, bình tông đựng nước, dao phát; Biển báo hiệu cấp dự báo cháy rừng (tự động). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 242.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; SĐt: 0988556477 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô bán tải | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 2 | Thuyền máy tuần tra bảo vệ và chữa cháy rừng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 3 | Lắp đặt hệ thống thiết bị chữa cháy rừng trên thùng xe ô tô bán tải hiện có và mua mới, gồm: Téc nước, máy bơm và vòi phun nước | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 4 | Thiết bị giám sát phục vụ chỉ huy chữa cháy rừng trên không (Flycam) | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 5 | Loa Phóng thanh cầm tay phục vụ chỉ huy chữa cháy rừng | 48 | cái | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 6 | Ống nhòm ban ngày | 12 | cái | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 7 | Bộ đàm cầm tay | 60 | cái | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 8 | Máy định vị vệ tinh GPS | 48 | cái | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 9 | Camera kỹ thuật số | 12 | cái | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 10 | Máy tính để bàn + máy in | 48 | bộ | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 11 | Máy chiếu + màn chiếu | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 12 | Bình cứu hỏa | 150 | cái | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 13 | Máy cưa xích | 48 | cái | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 14 | Máy thổi gió | 24 | cái | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 15 | Ba lô đựng nước chữa cháy | 336 | cái | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 16 | Mặt nạ chống khói | 1.620 | cái | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 17 | Bàn (vỉ) dập lửa chuyên dụng | 1.620 | cái | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 18 | Mũ và quần áo chuyên dụng chữa cháy rừng | 1.620 | bộ | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 19 | Bình tông đựng nước | 1.620 | cái | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 20 | Dao phát loại cán dài | 1.620 | cái | Mô tả chi tiết theo chươngV | ||
| 21 | Biển báo hiệu cấp dự báo cháy rừng tự động | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chươngV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4227E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.845E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm thiết bị, trong đó có ít nhất một loại thiết bị như trong danh mục thiết bị của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.612.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, fax, email…..- Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (cam kết cung cấp các hồ sơ tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng thành thao thiết bị sau khi lắp đặt).- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥12 tháng, kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng;- Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ.- Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế không quá 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế cho số hàng hóa thuộc gói thầu này trong vòng ít nhất 1 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa, trang thiết bị đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu | 2 | - 01 Kỹ sư điện, điện tử viễn thông- 01 cán bộ phòng cháy chữa cháy, trình độ từ trung cấp trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện công tác lắp đặt thiết bị | 5 | - Trình độ chuyên môn: Bậc 3/7 trở lên.- Gồm đủ các ngành nghề: công nghệ thông tin, điện, điện tử, cơ khí, chế tạo máy …. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi