Gói thầu: Cung cấp dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569073 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 11:55:00 đến ngày 2022-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 728,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh và cho thuê, chăm sóc cây xanh nội thất trong nhà Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 509.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Đại học trở lên/Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp.Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh và cho thuê, chăm sóc cây xanh nội thất trong nhà (Có quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật làm việc thường xuyên tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp 12/12 trở lên.Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh và cho thuê, chăm sóc cây xanh nội thất trong nhà (Có quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính Chi ngân sách nhà nước 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cung cấp một trong các tài liệu sau: giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13. - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ theo quy định. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, giấy tờ chứng minh năng lực cung ứng máy móc cho gói thầu… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính, địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 0242.2202828. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 02422202828; Fax: 02422208091. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cau Vua | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 9 | Cây cảnh, cây trang trí tại khu vực sân vườn, khu vực giếng trời và hành lang ngoài trời tầng 6 (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 2 | Bách xanh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 2 | Cây cảnh, cây trang trí tại khu vực sân vườn, khu vực giếng trời và hành lang ngoài trời tầng 6 (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 3 | Thu Hải đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 4 | Cây cảnh, cây trang trí tại khu vực sân vườn, khu vực giếng trời và hành lang ngoài trời tầng 6 (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 4 | Tùng La Hán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 2 | Cây cảnh, cây trang trí tại khu vực sân vườn, khu vực giếng trời và hành lang ngoài trời tầng 6 (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 5 | Thông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 8 | Cây cảnh, cây trang trí tại khu vực sân vườn, khu vực giếng trời và hành lang ngoài trời tầng 6 (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 6 | Osaka đỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Osaka đỏ | 1 | Cây cảnh, cây trang trí tại khu vực sân vườn, khu vực giếng trời và hành lang ngoài trời tầng 6 (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 7 | Ngâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | khóm | 7 | Cây cảnh, cây trang trí tại khu vực sân vườn, khu vực giếng trời và hành lang ngoài trời tầng 6 (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 8 | Tre ngà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | khóm | 9 | Cây cảnh, cây trang trí tại khu vực sân vườn, khu vực giếng trời và hành lang ngoài trời tầng 6 (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 9 | Cau cảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 26 | Cây cảnh, cây trang trí tại khu vực sân vườn, khu vực giếng trời và hành lang ngoài trời tầng 6 (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 10 | Lộc vừng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 9 | Cây cảnh, cây trang trí tại khu vực sân vườn, khu vực giếng trời và hành lang ngoài trời tầng 6 (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 11 | Ban trắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 2 | Cây cảnh, cây trang trí tại khu vực sân vườn, khu vực giếng trời và hành lang ngoài trời tầng 6 (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 12 | Thiết mộc lan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 5 | Cây cảnh, cây trang trí tại khu vực sân vườn, khu vực giếng trời và hành lang ngoài trời tầng 6 (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 13 | Hoa hồng cổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 8 | Cây cảnh, cây trang trí tại khu vực sân vườn, khu vực giếng trời và hành lang ngoài trời tầng 6 (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 14 | Vạn tuế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 5 | Cây cảnh, cây trang trí tại khu vực sân vườn, khu vực giếng trời và hành lang ngoài trời tầng 6 (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 15 | Cây xoài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 10 | Cây bóng mát, cây ăn quả tại khu vực sân vườn (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 16 | Cây sấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 12 | Cây bóng mát, cây ăn quả tại khu vực sân vườn (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 17 | Liễu Mianma | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 32 | Cây bóng mát, cây ăn quả tại khu vực sân vườn (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 18 | Ngọc lan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 14 | Cây bóng mát, cây ăn quả tại khu vực sân vườn (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 19 | Vàng anh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 7 | Cây bóng mát, cây ăn quả tại khu vực sân vườn (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 20 | Duối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 1 | Cây bóng mát, cây ăn quả tại khu vực sân vườn (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 21 | Khế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cây | 2 | Cây bóng mát, cây ăn quả tại khu vực sân vườn (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 22 | Cây cảnh mảng (Nguyệt quế, ngâu, dương xỉ) + bãi cỏ tóc tiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 1.335 | Cây cảnh mảng (Nguyệt quế, ngâu, dương xỉ) + bãi cỏ tóc tiên (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 23 | Cỏ nhung | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 423 | Bãi cỏ nhung (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 24 | Vạn niên thanh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 68 | Chậu cảnh trang trí phía trong Cơ quan Bộ (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 25 | Thiết mộc lan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 107 | Chậu cảnh trang trí phía trong Cơ quan Bộ (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 26 | Kim tiền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 20 | Chậu cảnh trang trí phía trong Cơ quan Bộ (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 27 | Trúc nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 11 | Chậu cảnh trang trí phía trong Cơ quan Bộ (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 28 | Ngũ gia bì | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 29 | Chậu cảnh trang trí phía trong Cơ quan Bộ (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 29 | Bạch mã | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 22 | Chậu cảnh trang trí phía trong Cơ quan Bộ (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 30 | Trúc mây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 2 | Chậu cảnh trang trí phía trong Cơ quan Bộ (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 31 | Cau cảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 5 | Chậu cảnh trang trí phía trong Cơ quan Bộ (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 32 | Chuối cảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 1 | Chậu cảnh trang trí phía trong Cơ quan Bộ (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 33 | Lưỡi hổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 5 | Chậu cảnh trang trí phía trong Cơ quan Bộ (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 34 | Hạnh phúc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 1 | Chậu cảnh trang trí phía trong Cơ quan Bộ (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 35 | Dáy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 2 | Chậu cảnh trang trí phía trong Cơ quan Bộ (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 36 | Thiết mộc lan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 4 | Thuê và chăm sóc cây trang trí sảnh tầng 1 Bộ Tài chính (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 37 | Kim ngân củ sâm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 6 | Thuê và chăm sóc cây trang trí sảnh tầng 1 Bộ Tài chính (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 38 | Cây Hạnh phúc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 2 | Thuê và chăm sóc cây trang trí sảnh tầng 1 Bộ Tài chính (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 39 | Vạn niên thanh leo cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 12 | Thuê và chăm sóc cây trang trí sảnh tầng 1 Bộ Tài chính (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 40 | Cây Phát tài núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu cây | 3 | Thuê và chăm sóc cây trang trí sảnh tầng 1 Bộ Tài chính (Duy trì, chăm sóc cây xanh tại Cơ quan Bộ Tài chính) |
| 41 | Cau | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 2 | Cây cảnh, cây trang trí, cây bóng mát tại khu vực sân vườn (Tại khu liên cơ, số 4 ngõ I Hàng Chuối – Hai Bà Trưng – Hà Nội) |
| 42 | Tùng la hán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 3 | Cây cảnh, cây trang trí, cây bóng mát tại khu vực sân vườn (Tại khu liên cơ, số 4 ngõ I Hàng Chuối – Hai Bà Trưng – Hà Nội) |
| 43 | Thiết mộc lan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu | 9 | Cây cảnh, cây trang trí, cây bóng mát tại khu vực sân vườn (Tại khu liên cơ, số 4 ngõ I Hàng Chuối – Hai Bà Trưng – Hà Nội) |
| 44 | Vối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 1 | Cây cảnh, cây trang trí, cây bóng mát tại khu vực sân vườn (Tại khu liên cơ, số 4 ngõ I Hàng Chuối – Hai Bà Trưng – Hà Nội) |
| 45 | Na | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 1 | Cây cảnh, cây trang trí, cây bóng mát tại khu vực sân vườn (Tại khu liên cơ, số 4 ngõ I Hàng Chuối – Hai Bà Trưng – Hà Nội) |
| 46 | Cây cảnh mảng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 40 | Cây cảnh mảng (Tại khu liên cơ, số 4 ngõ I Hàng Chuối – Hai Bà Trưng – Hà Nội) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh và cho thuê, chăm sóc cây xanh nội thất trong nhà Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 509.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Từ Đại học trở lên/Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp.Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh và cho thuê, chăm sóc cây xanh nội thất trong nhà (Có quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ đó). | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật làm việc thường xuyên tại hiện trường | 2 | Tốt nghiệp 12/12 trở lên.Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh và cho thuê, chăm sóc cây xanh nội thất trong nhà (Có quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ đó). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi