Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710327-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220704667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 10:14:00 đến ngày 2022-07-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,766,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7649E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.236.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng) hoặc kiến trúc sư;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Cải tạo trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện. Hạng mục: Nhà làm việc 5 tầng
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Giang; + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại ALG. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần thẩm định giá và giám định Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG
B I.1. Phần xây lắp cải tạo nhà 5 tầng
C 1. Cải tạo nhà 5 tầng
D a) Cải tạo phần xây lắp
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,9131100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt358,9234m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8312tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,06m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm (đục cửa sổ thành cửa đi )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,04m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,4409m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,2m
8Tháo dỡ vách ngăn thạch caoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80,6664m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.128,4339m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.594,897m2
11Phá lớp vữa trát tường tầng 1 để ốp gạchTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt445,7678m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,512710m³
13Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8128m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,5469m3
15Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32,7463m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt105,2952m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4018m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2184m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,067m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK8mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1733tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0087tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1315tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2183100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0408100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,015100m2
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,3511m2
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,568m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,461m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.157,7849m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.599,461m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ốp chân tường KT: 800x200)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,004m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ốp mặt đứng KT:800x400)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt445,7678m2
33Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5833tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5833tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt161,3531m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,5499100m2
37Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,6257m2
38Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông (sê nô mái )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,5603m2
39Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt82,594m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt57,186m2
41Lát gạch gốm KT: 400X400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,6257m2
42Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt245,63m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT: 600x300), vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt245,63m2
E b) Cải tạo phần cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt422,3512m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41,28m
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,88m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt237,2m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,8152m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt237,2m2
7Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Cửa đi khung kép 250x55x1,2mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt94,59m2
8Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: Cửa đi khung kép 250x55x1,2mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,96m2
9Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Cửa đi khung kép 250x55x1,2mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,62m2
10Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox;Cửa đi khung kép 250x55x1,2mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,97m2
11Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt252,3235m2
12Khóa tay gạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt56bộ
13Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
14Doorsill inox (Bậu cửa)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55,64m
15Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)) Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41,92m2
16Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,6m2
17Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
18Khóa điện tử vân tay Samsung SHP DH538 thân lớn hoặc tương đương '- Số lượng vân tay: Tối đa 100 dấu vân tay- Mật mã PIN: Từ 4~12 ký tự- Số lượng chìa cơ: 05 chìa- Điều khiển từ xa: kết nối với smartphone bằng phần mềm (tùy chọn)- Tùy chọn mở rộng: Khóa điện tử - Nguồn điện: 8 viên pin AA- Tuổi thọ pin: Xấp xỉ 12 tháng sử dụng- Nguồn điện khẩn cấp: pin vuông 9V (không kèm theo bộ sản phẩm)- Nhiệt độ báo cháy: 70°C ± 10°C- Độ dày cửa phù hợp: Từ 40 – 80mm- Kích thước sản phẩm (Rộng x Cao x Dày): - Thân ngoài: 81.8 x 320 x 66.8 mm- Thân trong: 79 x 290 x 80.3 mm- Kích thước thân khóa: Thân nhỏ AML220 25 x 110 x 106mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
19Remote Điều khiển từ xa, tần số 448MHz.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
20Module kết hợp khoá điện tử với chuông cửa '- Khi có khách tới bấm nút chuông cửa màn hình trong phòng sẽ hiển thị hình ảnh của khách lên màn hình. Sau đó chủ nhà chỉ cần bấm nút mở khóa trên màn hình trong nhà điều khiển ra nút bấm chuông cửa.- Lệnh kích hoạt mở khóa cửa thông qua kết nối không dây giúp chủ nhà không cần phải ra tận cửa để thao tác.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4chiếc
21Chuông cửa màn hình - Camera độ phân giải 2MP- Tích hợp hồng ngoại- Phím ấn cứng vật lý- Tích hợp micro và loa- Kết nối Ethernet 10/100M- I/O input: 4- Nguồn cấp 12 VDC/PoE- Góc quay: 180° (ngang), 96° dọcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8Chiếc
22Màn hình chuông cửa 10.1inch '- Màn hình màu chuông cửa IP không dây - Màn hình chuông cửa IP với thiết kế đẹp và sang trọng.-Màn hình màu cảm ứng: 10.1-inch colorful TFT LCD.-Độ phân giải: 1024 x 600.-Hỗ trợ hệ điều hành: Embedded Linux Operation System.-Bộ nhớ: 128MB.-Hỗ trợ thẻ nhớ lưu ảnh/tin nhắn.-Hỗ trợ 8 cổng alarm input, 2 cổng alarm output, 1 cổng RS485.-Hỗ trợ kết nối Hik-connect nhận cuộc gọi, đàm thoại, mở cửa từ xa,…-Hỗ trợ kết nối Wifi.-Ngõ vào Audio: Tích hợp Omnidirectional Microphone.-Ngõ ra Audio: Tích hợp Loudspeaker.-Hỗ trợ giao thức mạng: TCP/IP, SIP, RTSP.-Khả năng mở rộng thêm 5 màn hình phụ và chuông cửa phụ.-Hỗ trợ chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.-Nguồn điện: 12VDC/1A.-Công suất tiêu thụ: ≤6W.-Kích thước: 254 x 166 x 14.7 mm.-Trọng lượng: 1118g.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4chiếc
23Bộ phát wifi chuyên dụng - Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz - Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (300 Mbps/2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz) - Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz - Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng. - Chế độ: AP, WDS. - Công suất phát : Mạnh, tần số 2.4 GHz: 20dBm, 5GHz: 20 dBm- Anten tích hợp sẵn: MIMO 2x2 (2,4GHz &5GHz) - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Hổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng. - Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 2000m2 không che chắn/ 70+ người - Phụ kiện: Nguồn PoE 24V.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4chiếc
24Switch POE -port 10/100Mbps '- 8 Port 10/100M + 1 Port Uplink100Mbps RJ45- Cấp nguồn tối đa cho 1 port: 30W- Cấp nguồn tổng cộng tối đa 4 port: 58W- Nguồn sử dụng: 51V DC, 1.25ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
25Nhân công lắp đặt, cấu hình tích hợp chuông hình, khoá cửa vân tayTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4công
F c) Cải tạo trần thạch cao
1Tháo dỡ trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.080,9494m2
2Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt715,3389m2
3Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chống ẩmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt92,6128m2
4Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt280,4529m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.088,4045m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.088,4045m2
7Triện gỗ đục CNC trang trí, khung MDF dày 10 mm lõi xanh chống âm phủ Melamin, chiều rộng 450mm. (soi chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,3571m2
G d) Phần cải tạo phụ kiện cấp nước + thiết bị cấp nước
H PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,16100m
4Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
5Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
9Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
10Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
11Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
12Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
13Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
26Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
27Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
28Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
29Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
30Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
31Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
32Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
33Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
34Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
I THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
2Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
4Tháo dỡ chậu tiểu ( tiểu nam)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
5Tháo dỡ chậu tiểu ( tiểu nữ )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43bộ
J PHẦN THAY MỚI THIẾT BỊ:
1Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
3Lắp đặt xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23bộ
4Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
6Van xả tiểu namTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
7Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
8Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7bộ
9Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
10Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
11Lắp đặt chậu rửa 2 vòi thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
12Chân Lavabo màu trắngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
13Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23cái
15Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
16Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
17Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19cái
18Lắp đặt giá treoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19cái
19Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19cái
20Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23cái
21Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23cái
22Dây cấp nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt85dây
K e) Phần cải tạo điện
L A. THÁO DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
M C. CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
3Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
4Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
N D. ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED downlight âm trần D90-7WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
2Mua đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt94m
3Mua đầu cắm dây LEDTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
4Rải đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,096km/dây
5Lắp đặt đầu cắm dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
6Mua bộ khung đỡ đèn LED panelTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75bộ
7Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x1200, 35WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
8Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600, 35WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63bộ
9Lắp đặt đèn chùm trang tríTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
10Lắp đặt đèn ốp trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
O F. CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.680,4m
P G. ỐNG LUỒN DÂY, HỘP NỐI & PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt309m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt110,4m
Q 2. Cải tạo phòng họp tầng 4
R a) Phần xây lắp
1Dịch chuyển nội thất cũ trong phòng để cải tạoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,68m3
3Tháo dỡ trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90,3783m2
4Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt84,6151m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt92,7655m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt92,7655m2
S b) Phần điện
T A. THÁO DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
U B. THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Lắp đặt tủ 9P chìm tường vỏ nhựaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
V C. CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc ba 1 chiều mạ vàng 10A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi mạ vàng 16A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
3Mua mặt 5 module (2 ổ cắm điện 3 chấu + ổ cắm mạng + USB + HDMI)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt mặt 5 moduleTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
W D. ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Mua đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41m
2Mua đầu cắm dây LEDTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
3Rải đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,041km/dây
4Lắp đặt đầu cắm dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
5Mua bộ khung đỡ đèn LED panelTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
6Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x1200, 35WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
X E. VẬT TƯ THIẾT BỊ MẠNG, THOẠI
1Lắp đặt dây mạng CAT 5ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15m
Y F. CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt229m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt350m
Z G. ỐNG LUỒN DÂY, HỘP NỐI & PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt133m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,2m
4Lắp đặt chuông điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
AA 3. Cải tạo phòng phó chủ tịch HĐND
AB a) Phần xây lắp
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,4065m3
2Tháo dỡ trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52,9448m2
3Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,2748m2
4Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,9751m2
5Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chống ẩmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,9128m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt53,2621m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt53,2621m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong phòng ngủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,419m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng (Bóc lớp gạch lát để làm khu vệ sinh)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,9128m2
10Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch khu vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,557m2
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,607m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8031m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,02m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0036tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0054100m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,85m2
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,9815m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32,2865m2
19Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,4288m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,9128m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,23m2
22Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm (đơn giá kính thành phẩm đã bao gồmchi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keodán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,066m2
23Bản lề sànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
24Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đươngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,66m
25Kẹp kính trên dướiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
26Lắp đặt đèn chùm trang tríTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
AC b) Phần điện
AD A. THÁO DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
AE B. THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P 30A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Lắp đặt tủ 6P chìm tường vỏ nhựaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
AF C. CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều mạ vàng 10A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
2Lắp đặt công tắc ba 1 chiều mạ vàng 10A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh mạ vàng 20A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi mạ vàng 16A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
5Mua mặt 5 module (2 ổ cắm điện 3 chấu +1 ổ cắm điện 2 chấu + 2 ổ cắm mạng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
6Lắp đặt mặt 5 moduleTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
AG D. ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED downlight âm trần D90-7WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
2Mua đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt49m
3Mua đầu cắm dây LEDTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
4Rải đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,049km/dây
5Lắp đặt đầu cắm dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
6Mua bộ khung đỡ đèn LED panelTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
7Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x1200, 35WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
8Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600, 35WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
9Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
AH E. VẬT TƯ THIẾT BỊ MẠNG, THOẠI
1Lắp đặt dây mạng CAT 5ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
AI F. CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt246m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt223m
AJ G. ỐNG LUỒN DÂY, HỘP NỐI & PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37,9m
AK 4. Cải tạo phòng họp tầng 2
AL a) Phần xây lắp
1Tháo dỡ trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60,4878m2
2Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt53,0878m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55,7068m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55,7068m2
AM b) Phần điện
AN A. THÁO DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
AO B. THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Lắp đặt tủ 9P chìm tường vỏ nhựaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
AP C. CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc ba 1 chiều mạ vàng 10A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi mạ vàng 16A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
3Mua mặt 5 module (2 ổ cắm điện 3 chấu + ổ cắm mạng + USB + HDMI)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt mặt 5 moduleTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
AQ D. ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Mua đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18m
2Mua đầu cắm dây LEDTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Rải đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,018km/dây
4Lắp đặt đầu cắm dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
5Mua bộ khung đỡ đèn LED panelTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
6Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x1200, 35WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
AR E. VẬT TƯ THIẾT BỊ MẠNG, THOẠI
1Lắp đặt dây mạng CAT 5ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15m
AS F. CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt168m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt254m
AT G. ỐNG LUỒN DÂY, HỘP NỐI & PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt93m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32,8m
4Lắp đặt chuông điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
AU 5. Cải tạo phòng PCT tầng 3 (A. Thưởng)
AV a) Phần xây lắp
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,1065m2
2Tháo dỡ trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,8769m2
3Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,6457m2
4Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,4102m2
5Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chống ẩmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,9009m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37,3404m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37,3404m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,878m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,47m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,47m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,843m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0181m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0016tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0041100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,855m3
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,273m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,6585m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong phòng ngủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,925m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,528m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7667m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0108m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,002tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0029100m2
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,367m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,2605m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600) phần hộp kỹ thuật bổ sungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7875m2
27Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,0811m2
28Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 ( gạch KT 600x600)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,8442m2
29Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,0188m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,4508m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,4508m2
32Lắp đặt đèn chùm trang tríTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
33Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm (đơn giá kính thành phẩm đã bao gồmchi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keodán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,129m2
34Bản lề sànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
35Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đươngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,69m
36Kẹp kính trên dướiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
AW b) Phần điện
AX A. THÁO DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
AY B. THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P 30A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Lắp đặt tủ 6P chìm tường vỏ nhựaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
AZ C. CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều mạ vàng 10A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều mạ vàng 10A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt công tắc ba 1 chiều mạ vàng 10A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh mạ vàng 20A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi mạ vàng 16A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
6Mua mặt 5 module (2 ổ cắm điện 3 chấu +1 ổ cắm điện 2 chấu + 2 ổ cắm mạng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt mặt 5 moduleTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
BA D. ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED downlight âm trần D90-7WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
2Mua đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17m
3Mua đầu cắm dây LEDTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Rải đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,017km/dây
5Lắp đặt đầu cắm dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
6Mua bộ khung đỡ đèn LED panelTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
7Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x1200, 35WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
8Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600, 35WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
9Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
BB E. VẬT TƯ THIẾT BỊ MẠNG, THOẠI
1Lắp đặt dây mạng CAT 5ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
BC F. CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt168m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt178m
BD G. ỐNG LUỒN DÂY, HỘP NỐI & PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30,9m
BE 6. Cải tạo phòng PCT tầng 3 (A. Hưng)
BF a) Phần xây lắp
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,1065m2
2Tháo dỡ trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt59,9418m2
3Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42,2685m2
4Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,3533m2
5Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chống ẩmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,4038m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt66,1081m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt66,1081m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong phòng ngủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,3411m2
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3503m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0193m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0035tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0053100m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,8678m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41,1803m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,865m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,678m2
17Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,814m2
18Lắp đặt đèn chùm trang tríTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
19Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm (đơn giá kính thành phẩm đã bao gồmchi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keodán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,62m2
20Bản lề sànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
21Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đươngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,4m
22Kẹp kính trên dướiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
BG b) Phần điện
BH A. THÁO DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
BI B. THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P 30A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Lắp đặt tủ 6P chìm tường vỏ nhựaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
BJ C. CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều mạ vàng 10A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
2Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều mạ vàng 10A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh mạ vàng 20A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi mạ vàng 16A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
5Mua mặt 5 module (2 ổ cắm điện 3 chấu +1 ổ cắm điện 2 chấu + 2 ổ cắm mạng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
6Lắp đặt mặt 6 moduleTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
BK D. ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED downlight âm trần D90-7WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
2Mua đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21m
3Mua đầu cắm dây LEDTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Rải đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,021km/dây
5Lắp đặt đầu cắm dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
6Mua bộ khung đỡ đèn LED panelTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
7Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x1200, 35WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
8Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
BL E. VẬT TƯ THIẾT BỊ MẠNG, THOẠI
1Lắp đặt dây mạng CAT 5ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
BM F. CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt221m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt226m
BN G. ỐNG LUỒN DÂY, HỘP NỐI & PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt82m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34,4m
BO 7. Cải tạo phòng PCT tầng 2
BP a) Phần xây lắp
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,1065m2
2Tháo dỡ trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt59,9418m2
3Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42,2685m2
4Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,3533m2
5Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chống ẩmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,4038m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt66,1081m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt66,1081m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong phòng ngủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,3411m2
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3503m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0193m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0035tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0053100m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,8678m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41,1803m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x900)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,865m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,27m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,678m2
17Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,814m2
18Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
19Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm (đơn giá kính thành phẩm đã bao gồmchi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keodán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,62m2
20Bản lề sànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
21Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đươngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,4m
22Kẹp kính trên dướiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
BQ b) Phần điện
BR A. THÁO DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
BS B. THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P 30A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Lắp đặt tủ 6P chìm tường vỏ nhựaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
BT C. CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều mạ vàng 10A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
2Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều mạ vàng 10A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh mạ vàng 20A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi mạ vàng 16A-250VACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
5Mua mặt 5 module (2 ổ cắm điện 3 chấu +1 ổ cắm điện 2 chấu + 2 ổ cắm mạng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
6Lắp đặt mặt 6 moduleTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
BU D. ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED downlight âm trần D90-7WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
2Mua đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21m
3Mua đầu cắm dây LEDTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Rải đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,021km/dây
5Lắp đặt đầu cắm dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
6Mua bộ khung đỡ đèn LED panelTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
7Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x1200, 35WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
8Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
BV E. VẬT TƯ THIẾT BỊ MẠNG, THOẠI
1Lắp đặt dây mạng CAT 5ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
BW F. CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt205m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt226m
BX G. ỐNG LUỒN DÂY, HỘP NỐI & PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt82m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,8m
BY I.2. Phần phòng chống mối
1Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.464,34m2
2Chi phí phun diệt côn trùng cho sàn nhà và tường trong nhàTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4.219,058m2
BZ II. PHẦN THIẾT BỊ
CA 1. Điều hòa trung tâm
CB I. DÀN NÓNG VRV A 1 CHIỀU
1Dàn nóng VRV A 1 chiều 478.000 Btu/hTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
CC II. GIÀN LẠNH
1Loại âm trần nối ống gió 12.300 Btu/hTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Bộ
2Loại âm trần nối ống gió 9.600 Btu/hTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Bộ
3Loại âm trần nối ống gió 19.100 Btu/hTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
4Loại âm trần nối ống gió 30.700 Btu/hTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8Bộ
5Loại âm trần nối ống gió 38.200 Btu/hTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4Bộ
CD III. THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN
1Điều khiển có dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
CE IV. PHỤ KIỆN
1Bộ nối giàn nóng: Loại âm trần nối ống gióTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
2Mặt nạ dàn lạnh cassette đa hướng thổiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
3Bộ chia gas: KHRP26A22T8 hoặc tương đươngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7bộ
4Bộ chia gas: KHRP26A33T8 hoặc tương đươngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
5Bộ chia gas: KHRP26A72T8 hoặc tương đươngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
6Bộ chia gas: KHRP26A73T8 hoặc tương đươngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
7Bộ giảm cấp: KHRP26M73TP8 hoặc tương đươngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
8Bộ chia gas dàn nóng: BHF22P151 hoặc tương đươngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
CF V. NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
CG V.1. Thiết bị ĐHKK
1Dàn nóng VRV (dàn đơn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3dàn
2Dàn lạnh âm trần nối ống gióTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17dàn
3Cẩu dàn nóng lên máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Trọn gói
CH V.2. Phụ kiện
1Bộ chia gas dàn lạnh, dàn nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
2Điều khiển cho dàn lạnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
CI VI. VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐHKK
CJ VI.1. Giá đỡ dàn nóng, dàn lạnh, quạt
1Dàn nóng VRV (loại đặt sàn, công suất > 60.000 Btu/h)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
2Hệ ty treo dàn lạnh (loại lắp vào trần bê tông) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17bộ
3Vật tư phụTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1
CK VI.2. Hệ ống đồng, bảo ôn
CL Ống đồng
1Ống đồng D41,3 dày 1.4 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23m
2Ống đồng D 34.9 dày 1.2 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11m
3Ống đồng D28.58 dày 1.0 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29m
4Ống đồng D22.22 dày 1.0 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9m
5Ống đồng D19.05 dày 1.0 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50m
6Ống đồng D15.88 dày 0.8 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt129m
7Ống đồng D12.7 dày 0.7 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72m
8Ống đồng D9.52 dày 0.7 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt149m
9Ống đồng D6.35 dày 0.7 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44m
10Phụ kiện ống đồng: Côn, cút, tê, nối …Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1
CM Bảo ôn
1Bảo ôn D41,3 dày 19 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m
2Bảo ôn D34 dày 19mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13
3Bảo ôn D28 dày 19mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31m
4Bảo ôn D22 dày 19mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11m
5Bảo ôn D19 dày 19mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52m
6Bảo ôn D16 dày 19mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt131m
7Bảo ôn D13 dày 19mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74m
8Bảo ôn D10 dày 19mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt151m
9Bảo ôn D6 dày 19mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46m
10Giá treo ống gas:Ty M8 1.5mm…Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt215bộ
11Băng quấn cách ẩm PVC, dày 0.25mm, trọng lượng 330g/cuộnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt86kg
12Nitơ hàn, nén thử kín (dùng 1 loại Nito, tính cả phí vận chuyển)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4chai
13Bạc hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3kg
14Oxy + gas hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
15Nạp gas bổ sung R410Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25kg
16Keo con chóTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6kg
17Đục tường đi ống gas, ống nước xả, gel điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51m
CN VI.3. Hệ ống nước xả, bảo ôn
CO Ống PVC
1Ống PVC D=60Class 1Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m
2Ống PVC D=34 Class 1Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55m
3Ống PVC D=27 Class 1Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt161m
4Băng quấn cách ẩm PVC, dày 0.25mm, trọng lượng 330g/cuộnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt82kg
5Giá treo ống xả: Ty M8 1.5 mm…Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt205bộ
6Phụ kiện ống PVCTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1
CP Bảo ôn
1Bảo ôn ống D60 dày 10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m
2Bảo ôn ống D35 dày 10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55m
3Bảo ôn ống D28 dày 10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt161m
CQ VI.4. Dây điện cấp nguồn, điều khiển, dây điện tín hiệu
1Dây điều khiển Remote (2x0,75mm2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt199,1m
2Dây liên động dàn lạnh (2x1,5mm2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt361m
3Dây điện nguồn dàn lạnh 2x2,5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt314,6m
4Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt314,6m
5ống gen xoắn D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt675,6m
6ống luồn tròn PVC D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt199,1m
7Cáp điện cho outdoor CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40m
8Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40m
9Tủ điện cho máy điều hòaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Tủ
CR VI.5. Phần ống gió
1Cửa gió cấp Slot kt: 1200x150mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30Cửa
2Cửa gió hồi Slot kt: 1200x150mm + lưới lọcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30Cửa
3Hộp cho cửa gió 1200x150mm, có trổ lỗ, tole dày 0,75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60hộp
4Côn đầu máy kt: L=300mm, tôn dày 0,75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
5Côn đuôi máy kt: L=300mm, tôn dày 0,75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
6Ống gió mềm D250 có bảo ônTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt460m
7Vật tư phụ cho hệ ống gió tính theo 10% giá trị vật t ư chính (bao gồm ống gió tôn, côn thu đầu / đuôi, hộp gió)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1
8Giá đỡ cố định ống gió mềmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt108bộ
9Giá đỡ cố định hộp gióTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60bộ
CS 2. Thiết bị âm thanh
CT I. Phần Âm Thanh
1Micro Bục phát biểu không dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
2Bộ quản lý nguồnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
3Bộ chống phản âm gây rú rítTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
4Amly cho Loa âm trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
5Hộp đại biểu/ Chủ tọa cần dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
6Thiết bị trung tâmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
7Loa âm trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
8Dây loaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt180Mét
9Cáp mở rộng 5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Cuộn
10Tủ âm thanhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3Chiếc
CU II. Phần Hình Ảnh
1Màn hình ghép Led P2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,62M2
2Màn hình tương tác phòng Chủ tịch T2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
3Smart Tivi 4K, 65 inchTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Chiếc
4Smart Tivi 4K, 43 inchTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
5Giá đặt tivi trước mặt chủ tọaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Cái
6Gía tivi treo tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3Cái
CV III. Phần Công nghệ Thông tin
1Thiêt bị wifi Internet cho phòng họpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7thiết bị
2Camera quan sát cho 4 phòng lãnh đạoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
3Bút laser trình chiếuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
4Bộ điểu khiển trung tâm quản lý chia sẻ không dây phòng họpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
5Thiết bị cắm USB Laptop phục vụ truyền hình ảnh không dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4thiết bị
6Bộ bàn phím chuột không dây điều khiển máy tính họp trung tâmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
7Dây HDMI 20 métTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
8Cáp HDMI 10MTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
9Cáp HDMI 5m hỗ trợ Ethernet 4k 2k -UG-10109Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
10Cáp USB nối dài 3.0 dài 5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
11Bộ chia HDMI 2 vào 4 raTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
CW IV. Phần Chiếu sáng + Điện
1Dây điện 2x4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60Mét
2Dây điện 2x2.5Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt300mét
3Dây điện 2x1.5Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt160mét
4Ống PVC trắng Phi 25 đi dây tín hiệu âm thanh và phụ kiện treo, nối ốngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28ống
5Ống PVC trắng Phi 32 đi dây tín hiệu âm thanh và phụ kiện treo, nối ốngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14ống
CX V. Phần nhân công
1Gói nhân công lắp đặt thiết bị, phụ kiện ống PVC đi dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1gói
CY 3. Thiết bị phòng họp tầng 2, phòng họp tầng 4, phòng làm việc chủ tịch và các phó chủ tịch
CZ I. PHÒNG HỌP TẦNG 4
1Sao vàng, búa liềm meeka gươngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
2Khẩu hiệu hộiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
3Vải đỏ sân khấuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14M2
4Ghế đại biểu có tay gỗ tự nhiên sồiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20C
5Thảm Hội trườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100m2
6Phụ kiện, NCTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5B
7nẹp đồng kết thúcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20M
8Vách gỗ CN phòng họp (vách phẳng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90m2
9Vách gỗ CN phòng họp (CNC cột, cổ trần , khe hắt trần)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60m2
10Vách gỗ nam sóng phòng họpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70m2
11Phào cổ trần, chân tường gỗ tự nhiênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70m
12Phào trang trí gỗ tự nhiênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt150m
13Rèm cửa sổ cuốnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,6M2
14Bàn họp trung tâmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12m
15Bọc lại ghếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40C
16Sơn ghếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40c
17Tượng bác hồTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
18Thảm phòng họpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt93,8304m2
19Công tắc đèn 3 hạt 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3Bộ
20Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7Bộ
21Ổ cắm đa năngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
22Đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41M
23Đầu cắm đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3Cái
24Khung đỡ đèn LED panelTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14Cái
DA II. PHÒNG HỌP TẦNG 2
1Vải đỏ sân khấuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14M2
2Sao vàng, búa liềm meeka gươngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1B
3Khẩu hiệu hộiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
4Vải đỏ sân khấuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14M2
5Thảm phòng họpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70m2
6Phụ kiện, NCTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5B
7nẹp đồng kết thúcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20M
8Vách gỗ CN phòng họp (vách phẳng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60m2
9Vách gỗ CN phòng họp (CNC cột, cổ trần , khe hắt trần)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40m2
10Vách gỗ nam sóng phòng họpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m2
11Phào cổ trần, chân tường gỗ tự nhiênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40m
12Phào trang trí gỗ tự nhiênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt120m
13Rèm cửa sổ cuốnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,6M2
14Sơn bàn họpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10M
15Bọc lại ghếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40C
16Sơn ghếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40c
17Công tắc đèn 3 hạt 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Bộ
18Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6Bộ
19Ổ cắm đa năngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
20Đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18M
21Đầu cắm đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Cái
22Khung đỡ đèn LED panelTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12Cái
DB III. PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH 3- TẦNG 4 (ANH THUỲ)
1Vách gỗ CN phòng họp (vách phẳng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt85m2
2Phào cổ trần, chân tường gỗ tự nhiênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90m
3Phào trang trí gỗ tự nhiênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt200m
4Phào chân tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m
5Bàn làm việcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
6Tủ hồ sơ gỗ tự nhiênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
7Ghế làm việc gỗ gõ đỏTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
8Rèm cửa sổ cuốnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,6M2
9Trống đồngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
10Thảm lót nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt49,25m2
11Công tắc đèn 2 hạt 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Bộ
12Công tắc đèn 3 hạt 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
13Công tắc bình nóng lạnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
14Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10Bộ
15Ổ cắm đa năngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
16Đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt49M
17Đầu cắm đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3Cái
18Khung đỡ đèn LED panelTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9Cái
DC IV. PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH 2-TẦNG 3 (ANH THƯỞNG)
1Vách gỗ CN phòng họp (vách phẳng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81m2
2Phào cổ trần, chân tường gỗ tự nhiênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt85m
3Phào trang trí gỗ tự nhiênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt190m
4Phào chân tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m
5Bàn làm việcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
6Tủ hồ sơ gỗ tự nhiênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
7Ghế làm việcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
8Rèm cửa sổ cuốnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,8M2
9Phụ kiện...Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
10Trống đồngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
11Thảm lót nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42,16m2
12Công tắc đèn 1 hạt 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
13Công tắc đèn 2 hạt 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
14Công tắc đèn 3 hạt 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Bộ
15Công tắc bình nóng lạnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
16Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10Bộ
17Ổ cắm đa năngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
18Đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17M
19Đầu cắm đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Cái
20Khung đỡ đèn LED panelTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6Cái
DD V. PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH 1- TẦNG 3
1Bàn làm việc(chưa bao gồm phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,62m2
2Hệ tủ kết hợp và phào khung trang trí quy cách 18 x 100(mm) cùng ván MDF dày 18(mm) phủ verneer ốp treo trống đồng (chưa bao gồm phụ kiện và trống đồng).Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,12m2
3Bản lề cánh tủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt92cái
4Tay nâng pitton cánh tủ trên nhập khẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
5Tay nắm âm cánh tủ nhôm hợp kimTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6m
6Phào cổ trần trang tríTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,88m
7Ván ốp trang trí kết hợp họa tiết nan sóng.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,69m2
8Phào chân tường trang tríTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,63m
9Phào phần cửa đi, cửa sổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,69m
10Phào khung tranh. Chưa bao gồm tranh.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,52m
11Phào cổ trần trang tríTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,77m
12Cánh cửa thông phòngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,67m2
13Bản lề lá cánh cửa thông phòngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
14Ray trượt ngăn kéo bàn làm việc, Tab đầu giường, tủ áo, kệ ti viTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
15Sofa đơn tay vịn bọc da trang trí. Chưa bao gồm đệm.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,16m
16Sofa 3 tay vịn bọc da trang trí. Chưa bao gồm đệm.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,57m
17Bàn trà.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
18Đệm ngồi và dệm tựa lưng.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
19Giường nghỉ. Chưa bao gồm đệm.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
20Tab đầu giường.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
21Tủ áo.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,84m2
22Kệ ti vi. Chưa bao gồm phụ kiện và thiết bị.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,68m
23Rèm cửa sổ cuốnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12M2
24Phụ kiện...Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
25Trống đồngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
26Thảm lót nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61,21m2
27Công tắc đèn 2 hạt 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Bộ
28Công tắc đèn 4 hạt 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
29Công tắc bình nóng lạnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
30Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8Bộ
31Ổ cắm đa năngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
32Đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21M
33Đầu cắm đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Cái
34Khung đỡ đèn LED panelTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8Cái
DE VI. PHÒNG CHỦ TỊCH
1Bàn làm việcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1C
2Hệ tủ kết hợp ván họa tiết nan sóng trang trí quy cách 18 x 200(mm) cùng PVC giả vân đá trang trí (chưa bao gồm phụ kiện).Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,44m2
3Bản lề cánh tủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt76cái
4Tay nâng pitton cánh tủ trên nhập khẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
5Tay nắm âm cánh tủ nhôm hợp kimTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18m
6Phào cổ trần trang tríTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,71m
7Giường nghỉ. Chưa bao gồm đệm.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
8Tab đầu giường.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
9Tủ áo.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,84m2
10Kệ ti vi. Chưa bao gồm phụ kiện và thiết bị.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,68m
11Tủ 01, 02 trang trí (chưa bao gồm phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,03m2
12Bản lề cánh tủ 01 và tủ 02, tủ đặt tượng bác, tủ áoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38cái
13Ván ốpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,72m2
14Alu bóng gương đenTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,22m2
15Phào chân tường trang tríTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,48m
16Phào phần cửa đi, cửa sổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,53m
17Cánh cửa thông phòng (dày 22cm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,67m2
18Bản lề lá cánh cửa thông phòngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
19Tay nắm âm cánh cửa thông phòng, tủ quần áoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
20Bàn làm việc(chưa bao gồm phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,62m2
21Ray trượt ngăn kéo bàn làm việc, Tab đầu giường, tủ áo, kệ ti viTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
22Kệ đặt tượng Bác Hồ. Chưa bao gồm tượng Bác và phụ kiện.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,75m
23Bàn sofaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
24Ghế sofaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
25Rèm cửa sổ cuốnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24M2
26Phụ kiện...Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Bộ
27Thảm lót nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61,21m2
28Công tắc đèn 2 hạt 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2Bộ
29Công tắc đèn 4 hạt 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
30Công tắc bình nóng lạnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
31Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8Bộ
32Ổ cắm đa năngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
33Đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21M
34Đầu cắm đèn LED dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Cái
35Khung đỡ đèn LED panelTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7649E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.236.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng) hoặc kiến trúc sư;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->