Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711116-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220710568
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đặc biệt quỹ dự trữ ngoại hối
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 14:00:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 92,722,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư hàng hóa đợt 15 năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đặc biệt quỹ dự trữ ngoại hối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cuộn cảmЗА5.775.059Cп1CáiĐiện cảm danh định : 2 μH ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 1 Ω
2Cuộn cảmЗА5.775.060Cп1Cái- Điện cảm danh định : 2 μH ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 1,5Ω
3Cuộn cảmЗА5.775.166Cп2Cái- Điện cảm danh định : 2 μH ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 2Ω
4Cuộn cảmЗА4.777.297Cп1CáiĐiện cảm danh định : 3,5 μH ± 5%Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 2Ω
5Cuộn cảmЗА4.777.298Cп1CáiĐiện cảm danh định : 3,7 μH ± 5%Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 2Ω
6Cuộn cảmИШ5.779.0211Cái- Điện cảm danh định : 4 μH ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 2Ω
7Cuộn cảmИШ5.779.045Cп1Cái Điện cảm danh định : 4,2 μH ± 5% Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 2,5Ω
8Cuộn cảmТГ4.769.018Сп1CáiĐiện cảm danh định : 4,5 μH ± 5%Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 2Ω
9Cuộn chặnДМ-0,6-101CáiĐiện cảm danh định : 10 μH ± 5%Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 2ΩDòng điện tối đa: 0,6 A
10Cuộn chặnДМ-3-101CáiĐiện cảm danh định : 6 μH ± 5%Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 2ΩDòng điện tối đa: 3 A
11Biến thếБЯ5.771.0371Cái - Loại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 12; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 6,7V;36V;100V; 400V; 500V;
12Biến thếБЯ5.771.0381Cái Loại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 12; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 12V;36V;100V; 120V; 200V;
13Biến thếБЯ5.771.0392CáiLoại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 12; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 6,5V;30V;100V; 400V; 600V;
14Biến thếБЯ5.771.0932Cái Loại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 12; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 10V;36V;100V; 115V; 200V;
15Đèn điện tửСГ1П-Е-В5Cái- Điện áp nguồn : ≥240 V- Dòng làm việc : 3-24 Mа
16Đèn điện tử6Н1П-ЕВ7Cái-' Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V- Dòng sợi đốt: 600 ± 50 mА- Điện áp a nốt danh định: 250 V- Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Công suất tiêu thụ cực đại: 2,2 W- Số chân: 9
17Đèn điện tử6Ж1Б-B1CáiĐiện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V- Dòng tiêu thụ: 170 ± 15 mА - Điện áp a nốt danh định: 150 V - Điện áp a nốt cực đại: 200 V - Dòng A nốt: 6 ± 2 mА- Công suất tiêu thụ: 1,8 W- Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 Mom
18Đèn điện tử6Ж2Б-B1CáiĐiện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V- Dòng tiêu thụ: 170 ± 15 mА- Điện áp a nốt danh định: 120 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: 6 ± 2 mА- Công suất tiêu thụ: 1,8 W- Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 MOm- Số chân: 7
19Đèn điện tử6Ж5Б-B4CáiĐiện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V- Dòng tiêu thụ: 200 ± 15 mА- Điện áp a nốt danh định: 120 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: 6 ± 2 mА- Công suất tiêu thụ: 1,8 W- Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 MOm- Số chân: 7
20Đèn điện tử6C6Б-B8CáiĐiện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V- Dòng tiêu thụ: 200 ± 15 mА- Điện áp a nốt danh định: 120 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: 6 ± 2 mА- Công suất tiêu thụ: 1,8 W- Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 Mom
21Đèn điện tử6H16Б-B(И)5Cái Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V- Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА- Điện áp a nốt danh định: 100 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mА- Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W- Điện trở cực lưới: 1 MΩ- Hệ số khuếch đại: 25 ± 5
22Đèn điện tử6Ж10Б-B7Cái- Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V- Dòng sợi đốt: 450 ± 45 mА- Điện áp a nốt danh định: 100 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mА- Công suất tiêu thụ cực đại: 1 W- Điện trở cực lưới: 1 MΩ- Hệ số khuếch đại: 25 ± 5
23Biến trởP-5 200Ω 0,75BT7CáiBiến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 200 Ω- Số chân: 6
24Biến trởP-7 500Ω 0,75BT6CáiBiến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 500 Ω- Số chân: 6
25Biến trởP-8 1000Ω 0,75BT5CáiBiến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 1000 Ω- Số chân: 6
26Biến trởP-10 2500Ω 0,75BT3CáiBiến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 2500 Ω- Số chân: 6
27Biến trởP-11 5000Ω 0,75BT2CáiBiến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 5000 Ω- Số chân: 6
28ĐiốtД237A7Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 400 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 300 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 400 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
29ĐiốtД237Б10Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 400 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 300 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 400 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
30ĐiốtД814A6Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 150 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 10 μA ở 150 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 5 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
31ĐiốtД223A8Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 150 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 1 μA ở 150 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 1 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
32ĐiốtMД2186Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 300 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 200 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 300 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 5 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
33ĐiốtД405Б4Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 200 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 300 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
34ĐiốtД405А1Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 200 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 300 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
35ĐiốtДСГ-24Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 300 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 2 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 150 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 12 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
36Đi ốt xi lenOCBT-6-10003CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 VĐiện áp ngược xung tối đa: 60 VDòng chuyển tiếp tối đa: 70 mADòng chuyển tiếp xung tối đa: 0,5 A
37Đi ốt xi lenOCBT-7-66CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 60 VĐiện áp ngược xung tối đa: 60 V Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mADòng chuyển tiếp xung tối đa: 0,5 A
38Bán dẫnП7012CáiSố chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W
39Bán dẫn1T308B12CáiSố chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W
40Bán dẫn2T203Г26Cái- Loại: bán dẫn p-n-p- Giá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С:+ Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 10 mA;+ Dòng điện xung tối đa cho phép: 50 mA;+ Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 60 V.+ Công suất cực đại: 150 mW- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
41Bán dẫn2T301Д3CáiSố chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W
42Bán dẫn2T301E12CáiSố chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W
43Bán dẫn2T306Г2CáiSố chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W
44Bán dẫn2T603Б2Cái- Loại: bán dẫn n-p-n- Giá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С:+ Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 1 A;+ Dòng điện xung tối đa cho phép: 2 A;+ Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 120 V.+ Công suất cực đại: 1 W- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
45Bán dẫn2T608Б4Cái- Cấu trúc tranzitor: NPN- Số chân: 03;- Chiều dài: 48 mm- Dòng ICmax: 400 mA- Điện áp: UCBO = 60 V- Khối lượng ≤ 1,75 g; Công suất P= 0,5W; Tần số ngắt : ≥ 200 MHZ
46Bán dẫn2T803A15Cái- Loại: bán dẫn n-p-n- Giá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С:+ Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 1 A;+ Dòng điện xung tối đa cho phép: 2 A;+ Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 120 V.+ Công suất cực đại: 2 W- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
47Thiristor2У107B5Cái- Loại: bán dẫn n-p-n- Giá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С:+ Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 2 A;+ Dòng điện xung tối đa cho phép: 3 A;+ Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 120 V.+ Công suất cực đại:2 W- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
48Đầu cắm điện2PMГ36Б20Ш2E2Б4Cái- Chiều dài: 100 mm- Đường kính 36 mm- Số chân: 20
49Đầu cắm điện2PMГ36Б22Ш1E2Б1Cái- Chiều dài: 100 mm- Đường kính 36 mm- Số chân: 22
50Đầu cắm điện2PMГ42Б30Ш2E2Б1Cái- Chiều dài: 100 mm- Đường kính 42 mm- Số chân: 30
51Đầu cắm điện2PMГ42Б50Ш2E2Б2Cái- Đường kính 42 mm- Số chân: 50
52RơlePЭC-48A PC4.5459.004П27CáiĐiện áp hoạt động: 27V DC- Số chân: 4- Khối lượng: 160 g- Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)ºC
53RơlePЭC-48A PC4.590.201П26CáiĐiện áp hoạt động: 27V DC- Số chân: 4- Khối lượng: 160 g- Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)ºC
54RơleTКE-228CáiĐiện áp hoạt động: 27V DC- Dòng làm việc I = 20 mA- Dòng giải phóng : 15 mA- Khối lượng: 200 g- Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)ºC
55RơlePЭC9.PC4.524. 200П24Cái- Số chân: 06; Trở kháng cuộn dây: 160Ω đến 560 Ω- Thời gian kích hoạt: 9 ms- Dòng kích hoạt: 7 mA- Nhiệt độ làm việc (-85 ÷ +60)ºC
56RơleРЭС-9 РC4.524. 2042Cái- Kích thước tổng thể 21x21x35- Số chân: 08- Điện trở cuộn dây 500 ± 10% Ω- Điện trở cách điện: 200 ± 10% MΩ- Điện trở mạch tiếp xúc: ≤ 0,6 Ω- Thời gian kích hoạt: 11 ms- Thời gian giải phóng: 7 ms- Dòng điện làm việc: ≤ 30 mA- Dòng điện khởi động: ≥ 5 mA- Điện áp làm việc: 27±4 V
57RơlePЭC-10 PC4.524.300П22Cái- Kích thước tổng thể 21x21x35- Số chân: 08- Điện trở cuộn dây 500 ± 10% Ω- Điện trở cách điện: 200 ± 10% MΩ- Điện trở mạch tiếp xúc: ≤ 0,8 Ω- Thời gian kích hoạt: 12 ms- Thời gian giải phóng: 8 ms- Dòng điện làm việc: ≤ 30 mA- Dòng điện khởi động: ≥ 5 mA- Điện áp làm việc: 27±4 V
58RơlePЭC-10 PC4.524.302П22Cái Điện áp làm việc: 24 V đến 36 V- Thời gian không nghỉ hoặc tổng thời gian hoạt động: 100 giờ- Điện trở cuộn dây: 530Ω đến 724 Ω- Dòng làm việc I = 3 mA- Số chân: 05; - Dòng kích hoạt 22 mA
59RơlePЭC-10 524.314П22Cái Điện áp làm việc: 24 V đến 36 V- Thời gian không nghỉ hoặc tổng thời gian hoạt động: 100 giờ- Điện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 15 mA- Số chân: 05; - Dòng kích hoạt 125 mA
60RơleРЭС-6 РФ6.452.1033Cái- Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 10 mA- Dòng giải phóng : 10 mA- Trọng lượng: 130 g
61RơlePЭЧ-52.КЩ4. 529.035-051Cái- Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 20Ω đến 30 Ω- Dòng làm việc I = 15 mA- Dòng giải phóng : 15 mA- Trọng lượng: 130 g
62RơlePЭC4-52.PC4. 523.213П22Cái- Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 20Ω đến 30 Ω- Dòng làm việc I = 10 mA- Dòng giải phóng : 10 mA- Trọng lượng: 130 g
63RơlePЭC-49 PC4.452.011TУ2Cái- Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 20 mA- Dòng giải phóng : 20 mA- Trọng lượng: 150 g
64RơlePЭC-49 PC4.569.423П23Cái- Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 20 mA- Dòng giải phóng : 15 mA- Trọng lượng: 150 g
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->