Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709403-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 14:11:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,014,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.404E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc Nạo vét kênh, san sửa đê, trải đá; xây dựng cống dưới đê.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có ít nhất 01 cán bộ là chỉ huy trưởng công trình để điều hành công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu dây (Xáng cạp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm, TL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xà lan 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 - 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nạo vét kênh Cái Bát cũ, kết hợp san sưa bờ kênh (Kênh ranh Đồng Tháp - Kênh Cái Cỏ), huyện Tân Hưng, tỉnh Long An 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét kênh, san sửa đê và trải đá Bờ phải | |||
| B | San sửa đê | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy, gốc cây ĐK | 6,362 | 100m2 | |
| 2 | Đào khai thác đất đủ đắp bờ chắn, đất cấp I | 58,679 | 100m3 | |
| 3 | Đào san nền đê kết hợp khai thác đất đắp đê, đất cấp I | 86,527 | 100m3 | |
| 4 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đê bờ phải bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 1 | 26,178 | 100m3 | |
| 5 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đê bờ phải bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 4 | 109,18 | 100m3 | |
| C | Gia cố ao mương | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=4,50m | 698,085 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 529,55 | 100m | |
| 3 | Công tác gia cố ao mương D=6mm | 0,329 | tấn | |
| D | Gia cố đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=4,50m | 23,4 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 23,4 | 100m | |
| 3 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 1 | 0,125 | 100m3 | |
| 4 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 4 | 0,522 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất đê, đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp bằng máy | 128,107 | 100m3 | |
| E | Trải đá 0*4 | |||
| 1 | Thi công trải đá mặt đê, dày 15cm, K > 0,95 | 27,264 | 100m3 | |
| F | Nạo vét kênh, san sửa đê và trải đá Bờ trái | |||
| G | San sửa đê | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy, gốc cây ĐK | 6,362 | 100m2 | |
| 2 | Đào san nền đê kết hợp khai thác đất đắp đê, đất cấp I | 40,602 | 100m3 | |
| 3 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đê bờ phải bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 1 | 27,323 | 100m3 | |
| 4 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đê bờ phải bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 4 | 113,953 | 100m3 | |
| H | Gia cố ao mương | |||
| 1 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp ao bờ phải bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 1 | 3,849 | 100m3 | |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp ao bờ phải bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 4 | 16,053 | 100m3 | |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,50m | 359,325 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 194,75 | 100m | |
| 5 | Mua cừ bạch đàn L=7,0m | 12,25 | 100m | |
| 6 | Đóng bạch đàn bằng máy đào 0,65m3, bạch đàn L≤8m | 8,75 | 100m | |
| 7 | Thép gia cố ao mương D=6mm | 0,176 | tấn | |
| I | Gia cố đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=4,50m | 23,4 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 23,4 | 100m | |
| 3 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 1 | 0,157 | 100m3 | |
| 4 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 4 | 0,653 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất đê, đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp bằng máy | 153,758 | 100m3 | |
| J | Trải đá 0*4 | |||
| 1 | Thi công trải đá mặt đê, dày 15cm, K > 0,95 | 25,523 | 100m3 | |
| K | CỐNG BÀU DÀI Ø80CM TẠI K2+112 (BỜ PHẢI): | |||
| L | CỐNG ĐÚC SẴN D80CM | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống xuống công trình | 6 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt cống rung nén D=80cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | 6 | đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 5 | mối nối | |
| M | BẢN ĐÁY CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy chân khay, bê tông mác 250 | 5,91 | m3 | |
| 2 | Bê tông chèn ống cống, bê tông mác 150 | 1,51 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót thân cống, bê tông mác 150 | 1,62 | m3 | |
| 4 | Đắp cát lót bản đáy | 3,25 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 0,206 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy chân khay | 0,135 | 100m2 | |
| N | TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, bê tông mác 250 | 10,69 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | 0,057 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | 0,089 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tường đầu | 0,394 | 100m2 | |
| O | CỪ TRÀM | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=3,0m | 27,528 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=3,0 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 27,528 | 100m | |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,50m | 18,9 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 18,9 | 100m | |
| P | ĐÊ QUAY 1, BỜ BAO | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 0,139 | 100m3 | |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào đứng trên bờ | 0,123 | 100m3 | |
| 3 | Đào phá đê quay, bờ bao bằng máy đào đứng trên bờ | 0,262 | 100m3 | |
| Q | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan | 1,89 | 100m3 | |
| 2 | Rải tấm cà tăng | 1,26 | 100m2 | |
| 3 | Rải tấm PP | 1,47 | 100m2 | |
| 4 | Mua cừ tràm L=4,50m | 19,125 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ tràm đê quay L=4,50m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất) | 7,56 | 100m | |
| 6 | Mua cừ bạch đàn L=7,0m | 2,94 | 100m | |
| 7 | Đóng cừ bạch đàn đê quay L=7,0m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất) | 1,68 | 100m | |
| 8 | Thép d6 buộc đê quay | 0,009 | tấn | |
| 9 | Thép d12 neo đê quay | 0,149 | tấn | |
| 10 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan | 1,89 | 100m3 | |
| 11 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6) | 7,56 | 100m | |
| 12 | Nhổ cừ bạch đàn đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6) | 1,68 | 100m | |
| R | ĐÀO HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy | 2,55 | 100m3 | |
| 2 | Đào chân khay bằng thủ công | 0,742 | 1m3 | |
| S | ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 1,287 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt K=0,90 | 1,938 | 100m3 | |
| T | BƠM NƯỚC HỐ MÓNG | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| U | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu bằng máy | 12 | cọc | |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | 1,22 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 150 | 1,08 | m3 | |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | 0,049 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,035 | tấn | |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,31 | m2 | |
| V | TRẢI ĐÁ 0*4 | |||
| 1 | Trải đá 0*4 lớp trên | 0,06 | 100m3 | |
| 2 | Cắt khuôn mặt đường | 0,06 | 100m3 | |
| W | CỐNG GÒ ĐẾ Ø80CM TẠI K2+900 (BỜ PHẢI): | |||
| X | CỐNG ĐÚC SẴN D80CM | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống xuống công trình | 6 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt cống rung nén D=80cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | 6 | đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 5 | mối nối | |
| Y | BẢN ĐÁY CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy chân khay, bê tông mác 250 | 5,39 | m3 | |
| 2 | Bê tông chèn ống cống, bê tông mác 150 | 1,51 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót thân cống, bê tông mác 150 | 1,47 | m3 | |
| 4 | Đắp cát lót bản đáy | 2,93 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy chân khay | 0,135 | 100m2 | |
| Z | TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, bê tông mác 250 | 8,37 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | 0,04 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | 0,036 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tường đầu | 0,435 | 100m2 | |
| AA | CỪ TRÀM | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=3,0m | 24,408 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=3,0 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 24,408 | 100m | |
| AB | ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 0,024 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đê quay, bờ bao bằng máy đào đứng trên bờ | 0,024 | 100m3 | |
| AC | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan | 0,72 | 100m3 | |
| 2 | Rải tấm cà tăng | 0,48 | 100m2 | |
| 3 | Rải tấm PP | 0,882 | 100m2 | |
| 4 | Mua cừ tràm L=3,0m | 9,45 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ tràm đê quay L=3,0m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất) | 3,3 | 100m | |
| 6 | Thép d6 buộc đê quay | 0,007 | tấn | |
| 7 | Thép d12 neo đê quay | 0,107 | tấn | |
| 8 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan | 0,72 | 100m3 | |
| 9 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6) | 3,3 | 100m | |
| AD | ĐÀO HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy | 2,12 | 100m3 | |
| 2 | Đào chân khay bằng thủ công | 0,56 | 1m3 | |
| AE | ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 1,066 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt K=0,90 | 0,385 | 100m3 | |
| AF | BƠM NƯỚC HỐ MÓNG | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| AG | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu bằng máy | 12 | cọc | |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | 1,42 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 150 | 1,26 | m3 | |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 200 | 0,38 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | 0,057 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,049 | tấn | |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,2 | m2 | |
| AH | TRẢI ĐÁ 0*4 | |||
| 1 | Trải đá 0*4 lớp trên | 0,072 | 100m3 | |
| 2 | Cắt khuôn mặt đường | 0,072 | 100m3 | |
| AI | CỐNG RANH CTY ĐỒNG THÁP 1 & UBND XÃ Ø80CM TẠI K5+769 (BỜ PHẢI): | |||
| AJ | CỐNG ĐÚC SẴN D80CM | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống xuống công trình | 6 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt cống rung nén D=80cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | 6 | đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 5 | mối nối | |
| AK | BẢN ĐÁY CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy chân khay, bê tông mác 250 | 5,76 | m3 | |
| 2 | Bê tông chèn ống cống, bê tông mác 150 | 1,51 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót thân cống, bê tông mác 150 | 1,59 | m3 | |
| 4 | Đắp cát lót bản đáy | 3,17 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 0,193 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy chân khay | 0,151 | 100m2 | |
| AL | TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, bê tông mác 250 | 9,98 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | 0,053 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | 0,085 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tường đầu | 0,531 | 100m2 | |
| AM | CỪ TRÀM | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=3,0m | 26,808 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=3,0 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 26,808 | 100m | |
| AN | ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 0,17 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 0,17 | 100m3 | |
| AO | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan | 2,964 | 100m3 | |
| 2 | Rải tấm cà tăng | 1,976 | 100m2 | |
| 3 | Rải tấm PP | 2,236 | 100m2 | |
| 4 | Mua cừ tràm L=4,50m | 23,715 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ tràm đê quay L=4,50m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất) | 3,64 | 100m | |
| 6 | Thép d6 buộc đê quay | 0,012 | tấn | |
| 7 | Thép d12 neo đê quay | 0,185 | tấn | |
| 8 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan | 2,964 | 100m3 | |
| 9 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6) | 3,64 | 100m | |
| 10 | Mua cừ bạch đàn L=7,0m | 3,64 | 100m | |
| 11 | Đóng cừ bạch đàn đê quay L=7,0m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất) | 1,664 | 100m | |
| 12 | Nhổ cừ bạch đàn đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan | 1,664 | 100m | |
| AP | ĐÀO HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy | 2,355 | 100m3 | |
| 2 | Đào chân khay bằng thủ công | 0,7 | 1m3 | |
| AQ | ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 1,715 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt K=0,90 | 1,356 | 100m3 | |
| AR | BƠM NƯỚC HỐ MÓNG | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| AS | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu bằng máy | 14 | cọc | |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | 1,42 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 150 | 1,26 | m3 | |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 200 | 0,38 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | 0,057 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,056 | tấn | |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,2 | m2 | |
| AT | TRẢI ĐÁ 0*4 | |||
| 1 | Trải đá 0*4 lớp trên | 0,072 | 100m3 | |
| 2 | Cắt khuôn mặt đường | 0,072 | 100m3 | |
| AU | CỐNG RANH ĐỒNG THÁP Ø80CM TẠI K5+090 (BỜ PHẢI): | |||
| AV | CỐNG ĐÚC SẴN D80CM | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống xuống công trình | 7 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt cống rung nén D=80cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | 7 | đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 6 | mối nối | |
| AW | BẢN ĐÁY CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy chân khay, bê tông mác 250 | 6,34 | m3 | |
| 2 | Bê tông chèn ống cống, bê tông mác 150 | 1,79 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót thân cống, bê tông mác 150 | 1,76 | m3 | |
| 4 | Đắp cát lót bản đáy | 3,53 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 0,209 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy chân khay | 0,163 | 100m2 | |
| AX | TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, bê tông mác 250 | 9,98 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | 0,053 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | 0,086 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tường đầu | 0,531 | 100m2 | |
| AY | CỪ TRÀM | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=3,0m | 29,444 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=3,0 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 29,444 | 100m | |
| AZ | ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 0,193 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 0,193 | 100m3 | |
| BA | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan | 3,263 | 100m3 | |
| 2 | Rải tấm cà tăng | 2,175 | 100m2 | |
| 3 | Rải tấm PP | 2,465 | 100m2 | |
| 4 | Mua cừ tràm L=4,50m | 26,415 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ tràm đê quay L=4,50m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất) | 4,35 | 100m | |
| 6 | Thép d6 buộc đê quay | 0,013 | tấn | |
| 7 | Thép d12 neo đê quay | 0,206 | tấn | |
| 8 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan | 3,263 | 100m3 | |
| 9 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6) | 4,35 | 100m | |
| 10 | Mua cừ bạch đàn L=7,0m | 4,06 | 100m | |
| 11 | Đóng cừ bạch đàn đê quay L=7,0m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất) | 1,885 | 100m | |
| 12 | Nhổ cừ bạch đàn đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan | 1,885 | 100m | |
| BB | ĐÀO HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy | 1,265 | 100m3 | |
| 2 | Đào chân khay bằng thủ công | 0,7 | 1m3 | |
| BC | ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 1,507 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt K=0,90 | 1,163 | 100m3 | |
| BD | BƠM NƯỚC HỐ MÓNG | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| BE | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu bằng máy | 16 | cọc | |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | 1,62 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 150 | 1,44 | m3 | |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 200 | 0,43 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | 0,065 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,056 | tấn | |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,08 | m2 | |
| BF | TRẢI ĐÁ 0*4 | |||
| 1 | Trải đá 0*4 lớp trên | 0,072 | 100m3 | |
| 2 | Cắt khuôn mặt đường | 0,072 | 100m3 | |
| BG | CỐNG 8 TIỀN Ø80CM TẠI K1+340 (BỜ PHẢI): | |||
| BH | CỐNG ĐÚC SẴN D80CM | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống xuống công trình | 4 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt cống rung nén D=80cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | 4 | đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 3 | mối nối | |
| BI | BẢN ĐÁY CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy chân khay, bê tông mác 250 | 3,57 | m3 | |
| 2 | Bê tông chèn ống cống, bê tông mác 150 | 1,04 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót thân cống, bê tông mác 150 | 1 | m3 | |
| 4 | Đắp cát lót bản đáy | 1,99 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy chân khay | 0,082 | 100m2 | |
| BJ | TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, bê tông mác 250 | 5,24 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | 0,024 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | 0,047 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tường đầu | 0,401 | 100m2 | |
| BK | CỪ TRÀM | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=3,0m | 13,86 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=3,0 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 13,86 | 100m | |
| BL | ĐÊ QUAY 1, BỜ BAO | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 0,619 | 100m3 | |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào đứng trên bờ | 0,149 | 100m3 | |
| 3 | Đào phá đê quay, bờ bao bằng máy đào đứng trên bờ | 0,768 | 100m3 | |
| 4 | Rải tấm cà tăng | 0,619 | 100m2 | |
| BM | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đất đê quay bằng máy | 0,043 | 100m3 | |
| 2 | Rải tấm PP | 0,699 | 100m2 | |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,50m | 7,38 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 1,22 | 100m | |
| 5 | Mua cừ bạch đàn L=7,0m | 1,12 | 100m | |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy, chiều dài cừ L=7,0 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 1,68 | 100m | |
| 7 | Thép d6 buộc đê quay | 0,004 | tấn | |
| 8 | Thép d12 neo đê quay | 0,057 | tấn | |
| 9 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 0,043 | 100m3 | |
| 10 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6) | 1,04 | 100m | |
| 11 | Nhổ cừ bạch đàn đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan | 0,504 | 100m | |
| BN | ĐÀO HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy | 0,624 | 100m3 | |
| 2 | Đào chân khay bằng thủ công | 0,004 | 1m3 | |
| BO | ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,46 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt K=0,90 | 0,938 | 100m3 | |
| BP | BƠM NƯỚC HỐ MÓNG | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| BQ | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu bằng máy | 12 | cọc | |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | 1,22 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 150 | 1,08 | m3 | |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | 0,049 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,042 | tấn | |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,31 | m2 | |
| BR | TRẢI ĐÁ 0*4 | |||
| 1 | Trải đá 0*4 lớp trên | 0,06 | 100m3 | |
| 2 | Cắt khuôn mặt đường | 0,06 | 100m3 | |
| BS | CỐNG ĐỒNG THÁP 1 D100CM TẠI K5+350 | |||
| BT | CỐNG ĐÚC SẴN D100CM | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống xuống công trình | 7 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt cống rung nén D=100cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | 7 | đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | 6 | mối nối | |
| BU | BẢN ĐÁY CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, bê tông mác 250 | 15,24 | m3 | |
| 2 | Bê tông chèn ống cống, bê tông mác 150 | 2,32 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót thân cống, bê tông mác 150 | 2,38 | m3 | |
| 4 | Đắp cát lót bản đáy | 4,75 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 0,977 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | 0,218 | 100m2 | |
| BV | TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, bê tông mác 250 | 4,27 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | 0,144 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | 0,327 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tường đầu | 0,51 | 100m2 | |
| BW | CỪ TRÀM | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=3,0m | 39,294 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=3,0 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 39,294 | 100m | |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,50m | 9 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 9 | 100m | |
| BX | ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 0,688 | 100m3 | |
| 2 | Rải tấm cà tăng | 0,622 | 100m2 | |
| 3 | Rải tấm PP | 0,792 | 100m2 | |
| 4 | Mua cừ tràm L=4,50m | 15,3 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5m (phần ngập đất) | 8,5 | 100m | |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5m (phần không ngập đất; NC,MTC*0,75) | 6,8 | 100m | |
| 7 | Mua cừ bạch đàn L=7,0m | 2,87 | 100m | |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn đê quay L=7,0m bằng máy đào đứng trên bờ (phần ngập đất) | 1,8 | 100m | |
| 9 | Đóng cừ bạch đàn đê quay L=7,0m bằng máy đào đứng trên bờ | 0,72 | 100m | |
| 10 | Thép d12 neo đê quay | 0,128 | tấn | |
| 11 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 0,688 | 100m3 | |
| 12 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 8,5 | 100m | |
| 13 | Nhổ cừ bạch đàn đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 1,8 | 100m | |
| BY | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan | 2,362 | 100m3 | |
| 2 | Rải tấm cà tăng | 1,574 | 100m2 | |
| 3 | Rải tấm PP | 1,82 | 100m2 | |
| 4 | Mua cừ tràm L=4,50m | 22,14 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ tràm đê quay L=4,50m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất) | 6,396 | 100m | |
| 6 | Đóng cừ tràm đê quay L=4,50m bằng máy đào đứng trên sà lan | 15,744 | 100m | |
| 7 | Mua cừ bạch đàn L=7,0m | 4,2 | 100m | |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn đê quay L=7,0m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất) | 1,976 | 100m | |
| 9 | Đóng cừ bạch đàn đê quay L=7,0m bằng máy đào đứng trên sà lan | 1,664 | 100m | |
| 10 | Thép d12 neo đê quay | 0,182 | tấn | |
| 11 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan | 2,362 | 100m3 | |
| 12 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6) | 6,396 | 100m | |
| 13 | Nhổ cừ bạch đàn đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan | 1,976 | 100m | |
| BZ | ĐÀO HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy | 7,951 | 100m3 | |
| CA | ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 1,675 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt K=0,90 | 5,907 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,39 | 100m3 | |
| CB | BƠM NƯỚC HỐ MÓNG | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| CC | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu bằng máy | 18 | cọc | |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | 1,82 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 150 | 1,62 | m3 | |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | 0,073 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,063 | tấn | |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,97 | m2 | |
| CD | TRẢI ĐÁ 0*4 | |||
| 1 | Trải đá 0*4 lớp trên | 0,12 | 100m3 | |
| 2 | Cắt khuôn mặt đường | 0,12 | 100m3 | |
| CE | CỐNG PHÂN LÔ 1 Ø80CM TẠI K3+480 | |||
| CF | CỐNG ĐÚC SẴN D80CM | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống xuống công trình | 6 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt cống rung nén D=80cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 | 6 | đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 5 | mối nối | |
| CG | BẢN ĐÁY CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy chân khay, bê tông mác 250 | 4,74 | m3 | |
| 2 | Bê tông chèn ống cống, bê tông mác 150 | 1,62 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót thân cống, bê tông mác 150 | 1,35 | m3 | |
| 4 | Đắp cát lót bản đáy | 2,69 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 0,152 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy chân khay | 0,105 | 100m2 | |
| CH | TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, bê tông mác 250 | 5,24 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | 0,024 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường | 0,047 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tường đầu | 0,402 | 100m2 | |
| CI | CỪ TRÀM | |||
| 1 | Mua cừ tràm L=3,0m | 19,12 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=3,0 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 19,12 | 100m | |
| CJ | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đê quay, bờ chắn bằng máy đào đứng trên bờ | 0,075 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đê quay, bờ bao bằng máy đào đứng trên bờ | 0,075 | 100m3 | |
| 3 | Rải tấm PP | 1,184 | 100m2 | |
| 4 | Mua cừ bạch đàn L=7,0m | 2,24 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy, chiều dài cừ L=7,0 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 1,216 | 100m | |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy, chiều dài cừ L=7,0 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 1,024 | 100m | |
| 7 | Thép buộc D6 | 0,007 | tấn | |
| 8 | Thép neo D12 | 0,114 | tấn | |
| 9 | Phá vỡ đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 0,026 | 100m3 | |
| 10 | Nhổ cừ bạch đàn đê quay bằng máy đào đứng trên bờ (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6) | 1,216 | 100m | |
| CK | ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 1,024 | 100m3 | |
| 2 | Rải tấm cà tăng | 1,024 | 100m2 | |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,50m | 14,76 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 4,52 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần không ngập đất; NC,MTC*0,75) | 10,24 | 100m | |
| 6 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | 1,024 | 100m3 | |
| 7 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên bờ (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6) | 4,52 | 100m | |
| CL | ĐÀO HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy | 2,804 | 100m3 | |
| 2 | Đào chân khay bằng thủ công | 0,42 | 1m3 | |
| CM | ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,602 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt K=0,90 | 2,625 | 100m3 | |
| CN | BƠM NƯỚC HỐ MÓNG | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| CO | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu bằng máy | 14 | cọc | |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | 1,42 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 150 | 1,26 | m3 | |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 200 | 0,38 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | 0,057 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,049 | tấn | |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,2 | m2 | |
| CP | TRẢI ĐÁ 0*4 | |||
| 1 | Cắt khuôn mặt đường | 0,084 | 100m3 | |
| 2 | Trải đá 0*4 lớp trên | 0,084 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.404E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc Nạo vét kênh, san sửa đê, trải đá; xây dựng cống dưới đê.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có ít nhất 01 cán bộ là chỉ huy trưởng công trình để điều hành công việc đảm nhận) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu dây (Xáng cạp) | Đào đất(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đào đất(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng | Chuyên chở(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) | 2 |
| 4 | Máy đầm, TL | Đầm đất(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110 CV | San ủi(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Tưới nước(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) | 2 |
| 7 | Xà lan 100T | Chuyên chở(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 - 500 lít | Trộn bê tông(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận) | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi