Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693831-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220682857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 14:02:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,983,640,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,700,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3.488.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.488.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo cốt pha thép
- Đặc điểm thiết bị Khung; Nêm; Pal
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây dựng
Trường PTCS Cửa Cạn (điểm THCS)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD khu vực Phú Quốc; Số 04 đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc PQ + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD Kiến Việt + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý Solar. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD khu vực Phú Quốc; Số 04 đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD khu vực Phú Quốc; Số 04 đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507. - Đường dây nóng của Báo đầu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 02 PHÒNG BỘ MÔN, 04 PHÒNG HIỆU BỘ, HÀNG RÀO VÀ SÂN CHƠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,765100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt208,5553m3
3Rải lớp nilon chống mất nước (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6052100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,212m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0166tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9548tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4948tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3768tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0159tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0188tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1779tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0614tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8682tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2949tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5815tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3131tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6212tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0815tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4057tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0158tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,141tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,109tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1506tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2227tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1082tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3462tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,468tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,423tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1552tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2998tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6924tấn
33Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7896100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6813100m2
35Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7933100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0605100m2
37Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0202100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,0453m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6874m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,3517m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4665m3
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,393m3
43Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2086m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4212m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6276m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4184m3
47Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,417m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9628m3
49Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,6163m3
50Căng lưới thép gia cố tường (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt249,085m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt646,6752m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt784,045m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 (cột ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,372m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 (cột trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,861m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30 (Dầm ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175,555m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30 (Dầm trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt259,467m2
57Trát trần, vữa XM M75, PC30 (trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt581,08m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC30 (ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt349,5928m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC30 (trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,598m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt269,36m
61Miết mạch tường gạch loại lồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,12m2
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,6m
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x230mm, XM PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,055m2
64Ốp đá chẻ vào chân tường (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,055m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt784,045m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt480,3602m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt983,006m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt539,5198m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.767,051m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.019,88m2
71Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,48m2
72Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,94m2
73Lắp dựng cửa sổ khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,28m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105,492m2
75Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,48m2
76Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,797m2
77Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6514tấn
78Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0291tấn
79Lắp dựng lan can inox (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,4m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6249100m2
81Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt219,2046m3
82Rải lớp nilon chống mất nước (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4412100m2
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,206m3
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,46m2
85Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,14m2
86Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt645,356m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,66m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,704m2
90Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,43m2
91Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK cốt thép 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0137tấn
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK cốt thép 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1912tấn
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7213tấn
94Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4694100m2
95Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5198m3
96Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0687m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7501m3
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,0894m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,75m2
100Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,51m2
101Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,75m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,75m2
103Xây tường thẳng gạch bánh ú 20x20x6cm, chiều cao > 50m, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3231m3
104Lắp đặt lan can inox, đk ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,72m2
105Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46bộ
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
108Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
109Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
113Lắp đặt ổ cắm TVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105hộp
115Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Lắp đặt dây đơn , loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt670m
117Lắp đặt dây đơn , loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
118Lắp đặt dây đơn , loại dây 1x4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt660m
119Lắp đặt dây cáp mạng tiviTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại dây 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
122Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt540m
123Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt330m
124Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
129Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
138Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6100m
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
141Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
146Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
148Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
150Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
151Lắp đặt hộp đựng giấy inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
152Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
153Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
154Lắp đặt cầu chắn rác (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
155Lắp đặt giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
156Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
157Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0563100m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0563100m3
159Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
160Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây cáp đồng 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
161Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.75mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
162Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
163Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
164Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
165Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2734100m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1133m3
167Rải lớp nilon đen chống mất nước (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1744100m2
168Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK cốt thép 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1658tấn
169Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2499100m2
170Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1606m3
171Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2062m3
172Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5539m3
173Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,4833m2
174Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24m2
175Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m3
176Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m3
177Thi công tầng lọc bằng than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m3
178Thi công tầng bằng than củiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m3
179Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91 cấu kiện
180Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m3
181Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,968m3
182Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0622100m2
183Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1478100m2
184Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3035100m2
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0311tấn
186Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0362tấn
187Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1647tấn
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0666tấn
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2809tấn
190Rải lớp nilon đen chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1639100m2
191Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,369m3
192Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9075m3
193Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7392m3
194Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0321m3
195Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128m3
196Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8175m3
197Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,592m2
198Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,592m2
199Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54100m3
200Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54100m3
201San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8285100m3
202Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2009100m3
203Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6964m3
204Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,902m3
205Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0178tấn
206Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1864m3
207Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,8889m2
208Gia công vỉ thu nước (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3292tấn
209Rải lớp nilon đen chống mất nước (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1425100m2
210Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,9975m3
211Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3110m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 3.488.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.488.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).32
3 Phụ trách An toàn lao động: 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 kw1
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kw2
5 Máy hàn điện công suất ≥ 5 kw1
6 Máy uốn cắt sắt 5 kW2
7 Máy đào bánh xích ≥ 0,4m31
8 Giàn giáo cốt pha thép Khung; Nêm; Pal50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->