Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Cải tạo, mở rộng đường liên xã Trung Hiệp - Trung Hiếu huyện Vũng Liêm (Đường huyện 61, đoạn từ Quốc lộ 53 đến giao với đường huyện 61B)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Cải tạo, mở rộng đường liên xã Trung Hiệp - Trung Hiếu huyện Vũng Liêm (Đường huyện 61, đoạn từ Quốc lộ 53 đến giao với đường huyện 61B) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 17:20:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,046,658,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.313E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.196.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (không xét hạng mục cầu), cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải hoàn thiện cả nền và mặt đường) và Hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc xây lắp: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.732.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc các ngành xây dựng.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên (đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán và quản lý tiến độ, hồ sơ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành liên quan đến xây dựng.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Cải tạo, mở rộng đường liên xã Trung Hiệp - Trung Hiếu huyện Vũng Liêm (Đường huyện 61, đoạn từ Quốc lộ 53 đến giao với đường huyện 61B) Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng đường liên xã Trung Hiệp -Trung Hiếu, huyện Vũng Liêm (Đường huyện 61, đoạn từ Quốc lộ 53 đến giao với đường huyện 61B) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn do UBND thành phố Hồ Chí Minh hỗ trợ và nguốn vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Số điện thoại: 0270.3836.407-3831.274. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 88, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,805 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,624 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,124 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,807 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,18 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật F>=15kN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 169,051 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,118 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,118 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,069 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật F>=25kN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 143,885 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7 | 100m3 |
| 12 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,221 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,673 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110,068 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110,068 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,171 | 100m2 |
| 17 | BT đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 151,27 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 19 | Cày xới mặt đường cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,892 | 100m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,892 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,892 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,718 | 100m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật F>=15kN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,722 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,557 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,557 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật F>=25kN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,462 | 100m2 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,113 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,113 | 100m2 |
| 34 | Cày xới mặt đường cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,433 | 100m2 |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,433 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,433 | 100m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 132,7 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp biển 30x70 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Cung cấp nắp chụp BB | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Bu long M10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 46 | Cung cấp trụ biển báo 75,6mm, dày 3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 47 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 49 | SX&LD cọc tiêu BTCT 15x15x120cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | cọc |
| 50 | Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N>=4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108,021 | 100m |
| 51 | Cừ tràm kẹp cổ L=3,8-4m, N ≥ 4 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 395,68 | m |
| 52 | Thép buộc cừ tràm D=4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,01 | kg |
| 53 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cống đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 55 | Cốt thép cống đường kính 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 56 | Cốt thép cống đường kính 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 57 | Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N>=4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,853 | 100m |
| 58 | Đắp cát đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cống, mối nối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá 1x2 M200 móng, mối nối cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 62 | Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N>=4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,691 | 100m |
| 63 | Đắp cát đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 64 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 65 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,58 | m3 |
| 67 | Xây đá hộc vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 68 | Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N>=4cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,32 | 100m |
| 69 | Thép Đk=4mm buộc cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | kg |
| 70 | Đắp đất đê vây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 71 | Cung cấp nilong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 73 | Nhổ cừ tràm đê vây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,32 | 100m |
| 74 | Phá đất đê vây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| B | HM2: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm (KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 226,5 | m |
| 2 | Lắp đặt, di dời cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.051 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cọc di động đá 1x2 M150 (KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,91 | m2 |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật 400x1275mm (KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật 130x90cm (KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo tròn D70cm (KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm (KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt đèn chớp nháy ATGT (KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 11 | CCLĐ đèn chiếu sáng điện quang tròn 75W (KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt dây điện tiết diện 2x4mm2 (KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt dây phản quang (KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.031,82 | m |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình (KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 15 | Nhân công bậc 3/7 điều khiển giao thông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | công |
| C | HM3: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | gốc |
| 2 | Vận chuyển cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | cây |
| 3 | Đào đất hố trồng cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,928 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phân hữu cơ trồng cây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | hố |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,545 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh bầu ĐK=60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau trồng bằng xe bồn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.313E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.196.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (không xét hạng mục cầu), cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải hoàn thiện cả nền và mặt đường) và Hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc xây lắp: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.732.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc các ngành xây dựng.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên (đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán và quản lý tiến độ, hồ sơ thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành liên quan đến xây dựng.-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 7 | Lu rung | Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Năng suất ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ đường | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi