Gói thầu: Gói thầu số 23: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ sửa chữa và trang bị an toàn”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712430-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ sửa chữa và trang bị an toàn”
Số hiệu KHLCNT 20220712074
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 17:19:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,958,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp thiết bị sửa chữa và dụng cụ an toàn Trạm biến áp và Đường dây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Chi tiết như E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ sửa chữa và trang bị an toàn”
Trạm biến áp 500kV Vân Phong và đấu nối
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: số 12 Trần Hưng Đạo – Phường Lộc Thọ - Tp. Nha Trang – Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: số 12 Trần Hưng Đạo – Phường Lộc Thọ - Tp. Nha Trang – Khánh Hòa


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP.Nha Trang - T.Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: số 12 Trần Hưng Đạo – Phường Lộc Thọ - Tp. Nha Trang – Khánh Hòa


E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết như E-HSMT đính kèm
E-CDNT 10.2(c)
Chi tiết như E-HSMT đính kèm
E-CDNT 12.2
Chi tiết như E-HSMT đính kèm
E-CDNT 14.3 Chi tiết như E-HSMT đính kèm
E-CDNT 15.2
Chi tiết như E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: số 12 Trần Hưng Đạo – Phường Lộc Thọ - Tp. Nha Trang – Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi tiết như E-HSMT đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi tiết như E-HSMT đính kèm
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi tiết như E-HSMT đính kèm
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mê gôm mét 2.500V kỹ thuật số có thang đo 500VChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)2CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
2Máy đo nhiệt độ mối nối có tầm đo xa ≥ 50m, đường kính vật đo tối thiểu 26mmChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
3Đồng hồ đo véc tơ dòng, ápChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
4Bộ cờ lê, mỏ lết, tuốc nơ vít các loạiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1BộChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
5Tủ đựng dụng cụ sửa chữaChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)5CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
6Đồng hồ đo Ampe kìmChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
7Đồng hồ vạn năng kỹ thuật sốChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
8Máy đo điện trở tiếp xúcChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
9Khoan điện cầm tayChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
10Máy mài cầm tayChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
11Máy hút bụi công nghiệpChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
12Máy nén khíChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
13Máy bộ đàm cầm tay 5WChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)4CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
14Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-ACChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)3CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
15Giá sắt 4 tầng để dụng cụChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)2CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
16Tủ đựng dụng cụ sửa chữaChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)2CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
17Tủ sắt kín đựng dụng cụ có đèn sấyChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
18Máy chụp ảnh kỹ thuật sốChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
19Máy cắt cỏ động cơ xăngChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
20Xe điện phục vụ kiểm tra vận hành TrạmChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
21Máy đo cường độ điện trườngChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
22Bộ quần áo chống ảnh hưởng cường độ điện trường (quần áo, mũ, giày)Chi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)2BộChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
23Bút thử điện 110-220-500kV + sào thao tácChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1BộChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
24Bút thử điện 6-35kV + sào thao tácChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1BộChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
25Tiếp địa di động có dây đồng mềm ≥ 35mm2Chi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)4BộChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
26Găng tay cách điệnChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)4ĐôiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
27Ủng cách điệnChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)4ĐôiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
28Thảm cách điệnChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)2CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
29Dây an toànChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)5CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
30Dây chống rơiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)5CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
31Thang gấp cách điện chữ A cao 5mChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)2CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
32Băng nhựa làm rào chắn an toàn(100m/cuộn)Chi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)4CuộnChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
33Biển báo an toàn các loạiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)30CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
34Mặt nạ phòng độcChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)2CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
35Kích xích căng dây 6 tấn -7,5TChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
36Đèn chiếu sáng di động 500W-220VACChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1BộChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
37Cáp thép nhuyễn 14ly - 16 lyChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)115métChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
38Cáp thép nhuyễn 10-12lyChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)115métChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
39Pu ly sắt đơn 5 tấnChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)2CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
40Pu ly sắt đôi 5 tấnChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
41Pu ly nhômChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)3CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
42Kẹp căng dây dẫnChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)3CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
43Kẹp căng dây chống sétChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)3CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
44Cờ lê lực (400-5500kg/cm)Chi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1BộChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
45Ống nhòm thườngChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
46Dây thừngChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)29métChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
47Máy vô tuyến bộ đàm 5W cầm tay (04CN/cái)Chi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
48Tiếp địa lưu động có dây đồng mềm >=35mm2Chi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1BộChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
49Găng tay cách điệnChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1ĐôiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
50Ủng cách điệnChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)1ĐôiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
51Dây an toàn (1 CN/cái)Chi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)2CáiChi tiết theo quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật (Đính kèm E-HSMT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp thiết bị sửa chữa và dụng cụ an toàn Trạm biến áp và Đường dây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Chi tiết như E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->