Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 16:13:00 đến ngày 2022-07-15 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.210.000.000 VND; Nhà thầu Scan kèm theo Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 01 công trình.( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Thượng, xã Thượng Lan 165 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động đoanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Lan - Địa chỉ: xã Thượng Lan, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu.
Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Việt Yên – Địa chỉ: thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Việt Yên. + Địa chỉ: thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,9301 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 8,418 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 19,764 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,8932 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,4102 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 2,0247 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 23,1352 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6764 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSMT | 11,0292 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 1,4739 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2627 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,8511 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 19,5012 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 2,2808 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,4517 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 2,0569 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 14,5829 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSMT | 1,4583 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,6624 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu HSMT | 0,6664 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu HSMT | 0,6664 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,7258 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,7258 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 181,4929 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 3,509 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,4306 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1076 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3201 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 128,648 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 10,4484 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 12,6748 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 564,4049 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 769,7157 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 169,358 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 179,22 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 145,8284 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu HSMT | 145,8284 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 145,8284 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch KT: 200x400 | Theo yêu cầu HSMT | 10,116 | m2 |
| 32 | Ốp gạch inax 145x45 màu nâu sáng vào chân tường ngoài | Theo yêu cầu HSMT | 23,568 | m2 |
| 33 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu HSMT | 43,2 | m |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 564,4049 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 1.254,0061 | m2 |
| C | NỀN SÀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 2,0595 | 100m3 |
| 2 | Đất tôn nền | Theo yêu cầu HSMT | 177,508 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu HSMT | 27,653 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT: 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 279,632 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 3,072 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,768 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 2,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 4,0512 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1479 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 5,1797 | m3 |
| 12 | Lát bậc tam cấp, gạch cotto kt 400x300 | Theo yêu cầu HSMT | 62,952 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 6,749 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 6,749 | m2 |
| D | BỒN HOA: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 0,6065 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 9,6495 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 9,6495 | m2 |
| E | TRẦN, MÁI: | |||
| 1 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu HSMT | 216,4 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 2,4888 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu HSMT | 24,22 | m |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,6327 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 122,0312 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu HSMT | 18,24 | m2 |
| 4 | Kính dán an toàn màu trắng 8.38ly | Theo yêu cầu HSMT | 10,404 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu HSMT | 59,55 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 9,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,5552 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu HSMT | 160 | cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 6,7303 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu HSMT | 2,7578 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu HSMT | 1,7272 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 12 module | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Attomat 1P 16A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 3 | Attomat 1P 20A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 4 | Attomat 1P 25A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 5 | Attomat 2P 50A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đơn âm tường 10A/250V | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đôi âm tường 10A/250V | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc ba âm tường 10A/250V | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 9 | Công tắc năm âm tường 10A/250V | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi ba chấu, âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường điện cơ, P=150W | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 12 | Đèn tuýp led đôi treo trần 2x20W, 6500K có máng | Theo yêu cầu HSMT | 54 | bộ |
| 13 | Đèn ốp trần tròn P=14W | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Đèn tuýp led treo tường L=1.2m, P=20W | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Kim thu sét, thép tròn mạ kẽm D16, L=1.5m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 16 | Dây nối các cọc tiếp địa, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 17 | Dây thoát sét, thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2.5m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cọc |
| 19 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 380 | m |
| 20 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu HSMT | 380 | m |
| 22 | Ống nhựa PVC D25 | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D60 PN8 | Theo yêu cầu HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Chếch nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 5 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 6 | Y90 nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 7 | Y90 nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 8 | Nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 9 | Nút bịt uPVC D60 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.210.000.000 VND; Nhà thầu Scan kèm theo Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 01 công trình.( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250lit | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80 lit | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 11 | Máy mài | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi