Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711430-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 16:41:00 đến ngày 2022-07-19 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,254,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành sau:- Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người;- Xây dựng cầu đường bộ: 03 người- Trắc đạc: 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 10 người, gồm: Máy xây dựng (máy xúc, máy ủi, lu), công nhân kỹ thuật.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển đất đá, vật tư,... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước chống bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô Cần cẩu (xe nâng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu hàng, nâng hàng, người,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ, kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chỉnh trang cảnh quan hệ thống giao thông không gian công cộng, cây xanh đô thị; Hạng mục: Chỉnh trang cảnh quan nút giao QL1 trên địa bàn huyện Việt Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 02046.557.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang - ĐT: 0985.059.223 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên. Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT (Đào đất hồ nước ô số 01, 03, 04, 05, 12 vận chuyển, lấp vào hồ ô số 02 và ô số 11 và các ô trồng cỏ số: 4, 6, 7, 9, 10, 16, 17) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 175,158 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II (vận chuyển đất đế đắp ) | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 175,158 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 404,0201 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi san lấp | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25.714,3507 | m3 |
| B | HỒ Ô SỐ 11 | |||
| 1 | Mua đất màu (đất màu phù sa đã làm sạch rác, tơi xốp ) | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.455 | m3 |
| 2 | San đất màu để trồng cây | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,55 | 100m3 |
| 3 | Trồng chăm sóc cây cọ dầu cao>=4m | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 4 | Trồng chăm sóc cây Trà là pháp đường kính 5-7cm, cao >=0.6m | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | cây |
| 5 | Cây bạch trinh, cao >=25cm, rộng 0.5m | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 152 | m2 |
| 6 | Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viên | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.091 | m2 |
| C | KHU VỰC MÁI TALUY, RÃNH THOÁT NƯỚC HỞ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6123 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,672 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,4715 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,007 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,6232 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,636 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0792 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng tường cổ móng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,876 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 388,78 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh thoát nước hở dày 1cm, vữa XM mác 75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,8 | m2 |
| 13 | Lát Gạch taluy trồng cỏ | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 820 | m2 |
| 14 | Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viên | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 246 | m2 |
| D | HỒ NƯỚC Ô SỐ 02 | |||
| 1 | Mua đất màu ( đất màu phù sa đã làm sạch rác, tơi xốp ) | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.520 | m3 |
| 2 | San đất màu để trồng cây | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2 | 100m3 |
| 3 | Trồng chăm sóc cây cọ dầu cao>=4m | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 4 | Trồng chăm sóc cây Trà là pháp đường kính 5-7cm, cao >=0.6m | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82 | cây |
| 5 | Cây bạch trinh, cao >=25cm, rộng 0.5m | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 149 | m2 |
| 6 | Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viên | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.190 | m2 |
| E | KHU VỰC MÁI TALUY, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5891 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,1043 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9215 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,7044 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng tường cổ móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,362 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2234 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1608 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng tường cổ móng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 386,51 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh thoát nước hở dày 1cm, vữa XM mác 75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87,6 | m2 |
| 13 | Lát Gạch taluy trồng cỏ | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 835 | m2 |
| 14 | Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viên | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250,5 | m2 |
| F | HỒ NƯỚC Ô SỐ 05 | |||
| 1 | Máy bơm nước bơm nước ao hồ (công suất: 350m3/h) | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0536 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 278,775 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,062 | 100m2 |
| 5 | Xây kè đá bằng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 254,88 | m3 |
| 6 | Xây kè đá bằng đá hộc, chiều dày | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 730,125 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,8775 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đá, đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9642 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đá, đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9473 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng kè đá | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,593 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dài 1m, chừa lỗ thông nước | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,77 | 100m |
| 12 | Tầng lọc nước ( bao tải xác rắn + đá sỏi nhỏ ) | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 177 | cái |
| 13 | Mua đất màu ( đất màu phù sa đã làm sạch rác, tơi xốp ) | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 440 | m3 |
| 14 | San đất màu để trồng cây | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4 | 100m3 |
| 15 | Trồng chăm sóc cây Trà là pháp đường kính 5-7cm, cao >=0.6m | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 181 | cây |
| 16 | Cây bạch trinh, cao >=25cm, rộng 0.5m | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 550 | m2 |
| 17 | Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viên | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 495 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2865 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,316 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,9328 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,719 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1018 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5297 | tấn |
| 24 | Ván khuôn giằng tường | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 25 | Lát Gạch taluy trồng cỏ | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 193 | m2 |
| 26 | Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viên | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,9 | m2 |
| G | HỒ NƯỚC Ô SỐ 08 | |||
| 1 | Máy bơm nước bơm nước ao hồ (công suất: 350m3/h) | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,4854 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 279,825 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,066 | 100m2 |
| 5 | Xây kè đá bằng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 255,84 | m3 |
| 6 | Xây kè đá bằng đá hộc, chiều dày | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 732,875 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,9825 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9678 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9579 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng kè đá | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,599 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dài 1m, chừa lỗ thông nước | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7767 | 100m |
| 12 | Tầng lọc nước (bao tải xác rắn + đá sỏi nhỏ ) | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 177,6667 | cái |
| 13 | Mua đất màu (đất màu phù sa đã làm sạch rác, tơi xốp ) | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.140 | m3 |
| 14 | San đất màu để trồng cây | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,4 | 100m3 |
| 15 | Trồng chăm sóc cây Trà là pháp đường kính 5-7cm, cao >=0.6m | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 168 | cây |
| 16 | Cây bạch trinh, cao >=25cm, rộng 0.5m | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 525 | m2 |
| 17 | Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viên | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.552,5 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2664 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,946 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,0968 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,389 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4925 | tấn |
| 24 | Ván khuôn giằng tường | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,665 | 100m2 |
| 25 | Lát Gạch taluy trồng cỏ | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 216 | m2 |
| 26 | Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viên | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,8 | m2 |
| H | CHI TIẾT CÁC Ô: 10, 13, 03,09, 04, 06, 07, 16, 13, 14, 1, 15, 17 | |||
| 1 | Mua đất màu (đất màu phù sa đã làm sạch rác, tơi xốp ) | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7.377,2 | m3 |
| 2 | San đất màu để trồng cây | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,772 | 100m3 |
| 3 | Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viên | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10.357,5 | m2 |
| 4 | Cây bạch trinh, cao >=25cm, rộng 0.5m | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.136,5 | m2 |
| 5 | Cây chuông vàng, cao >2m, đường kính 10-12cm | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 131 | cây |
| 6 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 523,656 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành rãnh nước | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,702 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.493,6 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh thoát nước hở dày 1cm, vữa XM mác 75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 623,4 | m2 |
| I | KHU VỰC MÁI TALUY Ô SỐ 01, 12 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4816 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,87 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,0728 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8893 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng tường cổ móng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 8 | Lát Gạch taluy trồng cỏ | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 755 | m2 |
| 9 | Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viên | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 226,5 | m2 |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC XUNG QUANH KHU VỰC NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,3793 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7457 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá dăm 4x6 lót | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3308 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1500mm | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt đế cống D1500 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 196 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế cống D1000 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220 | cái |
| 10 | Đắp đất mang cống | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,6723 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,492 | 100m3 |
| 12 | Lớp đá 2*4 đệm móng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1185 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,7725 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,7961 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,362 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1893 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,261 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg - Lắp đặt tấm đan | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông cổ ga, chiều rộng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8236 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cổ ga | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1585 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga đường kính cốt thép | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 22 | Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650 tải trọng 12.5T | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 23 | Song chắn rác gang cầu KT khung 530x960*50; KT nắp 860x430x25, tải trọng 12.5T | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 367,0976 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82,3136 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | m2 |
| 27 | Đắp đất hố ga. | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7001 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1921 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,615 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 50 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,96 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 469,2 | m2 |
| 33 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 230 | m2 |
| K | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 4 | Rót vữa xi măng M75 vào ống nhựa | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5434 | m3 |
| 5 | Dán màng phản quang 3M vàng | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 6 | Dán đề can | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | m2 |
| 7 | Gia công khung biển báo | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung biển báo | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 9 | Mua biển tam giác cạnh 70cm | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | biển |
| 10 | Lắp đặt biển báo loại tam giác cạnh 70 cm | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cột đỡ biển báo D80 - sơn trắng đỏ | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang,loại biển vuông 60x60 cm | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Dây phản quang phân làn 2 mặt | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6.648 | m |
| 20 | Áo phản quang, băng đỏ, còi, đèn pin | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Cờ điều khiển, gậy điều khiển | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Đèn nháy (3 trụ cọc tiêu / đèn ) | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 23 | Nhân công phân luồng giao thông (Tạm tính thời gian thi công 6 tháng, 2 người làm việc luân phiên 1 ca/ ngày ) | Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành sau:- Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người;- Xây dựng cầu đường bộ: 03 người- Trắc đạc: 01 người | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động) | 5 | 2 |
| 5 | Đội kỹ thuật thi công | 10 | Số lượng: 10 người, gồm: Máy xây dựng (máy xúc, máy ủi, lu), công nhân kỹ thuật.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 3 | Đầm cóc | đầm đất | 7 |
| 4 | Máy đào | đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng | 3 |
| 5 | Máy ủi | san ủi đất | 1 |
| 6 | Máy san | san ủi đất | 1 |
| 7 | Máy lu các loại | đầm đất | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn thép | 2 |
| 9 | Máy hàn | hàn điện | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ | vận chuyển đất đá, vật tư,... | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước | tưới nước chống bụi | 1 |
| 14 | Ô tô Cần cẩu (xe nâng) | cẩu hàng, nâng hàng, người,... | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | đo cao độ, kích thước | 1 |
| 16 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | đo cao độ | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | bơm hút nước | 1 |
| 18 | Máy phát điện | phát điện dự phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi