Gói thầu: Thi công hạng mục trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703837-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200819065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 19:20:00 đến ngày 2022-07-16 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,071,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2019, đến thời điểm đóng thầu , tính theo ngày ký hợp đồng) :Thi công lắp đặt các hạng mục đường dây, trạm biến ápNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: + Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng :Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây diện, hệ thống điện, trạm biến áp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình thi công hạng mục đường dây điện, hệ thống điện, trạm biến áp là công trình cấp IV Hoặc: 2 công trình tương tự cấp III có quy mô tương tự gói thầu.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình điện, hệ thống đường dây điện, trạm biến áp còn hiệu lực, các tài liệu là bản sao công chứng có dấu chứng thực.4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình tương tự, cụ thể bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 02 kỹ sư điện hoặc hệ thống điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự về việc thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây diện, hệ thống điện, trạm biến áp.Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bắn tia laser
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bấm cos
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo, bánh xe, mâm giáo (mỗi bộ gồm 2 chân)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
8-Các máy móc chuyên dụng khác ( bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại (cầu đo điện trở tiếp địa, thiết bị xác định thứ tự pha, Ampe kìm, thiết bị đo thông mạch…): 1 cái mỗi loại
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Thi công hạng mục trạm biến áp
Cải tạo, mở rộng trường THCS Xuân La
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Tây Hồ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT , đánh giá HSDT : Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁP NGẦM 24KV
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tá kỹ thuật tại chương V52md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tá kỹ thuật tại chương V2,44m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tá kỹ thuật tại chương V53,55m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V19,617m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,4577100m3
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tá kỹ thuật tại chương V1,98100m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tá kỹ thuật tại chương V27,35m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tá kỹ thuật tại chương V0,392100m2
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tá kỹ thuật tại chương V1,7641000v
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2085100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,4698100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,4698100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9km tiếp theo)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,4698100m3
14Đóng cọc mốc báo cápMô tá kỹ thuật tại chương V2,210 cọc
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tá kỹ thuật tại chương V0,176m3
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V1,98100m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V0,06100m
18Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V21 hộp nối (3 pha)
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
20Biển chỉ dẫn cápMô tá kỹ thuật tại chương V2biển
21Móng cát vàng gia cố 8% xi măngMô tá kỹ thuật tại chương V2,4375m3
22Rải cát vàng đệm dày 3 cmMô tá kỹ thuật tại chương V48,75m2
23Sửa chữa lát hè bằng gạch blockMô tá kỹ thuật tại chương V48,75m2
24Móng cát vàng gia cố 8% xi măngMô tá kỹ thuật tại chương V0,65m3
25Đổ bê tông xi măng mác 300 dày 20 cm đường bê tông xi măng cũMô tá kỹ thuật tại chương V13m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tá kỹ thuật tại chương V0,384m3
27Lát hè bằng gạch BTXM, kích thước gạch 30x30x4cmMô tá kỹ thuật tại chương V4,8m2
B LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Mô tá kỹ thuật tại chương V1,9346m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0451100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,1959100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0969tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0225tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3465m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,696m3
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tá kỹ thuật tại chương V3,1m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0283100m3
10Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V0,18m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V1,53m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1203100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1203100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9km tiếp theo)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1203100m3
15Trụ đỡ máy biến áp (có khoang chứa tủ RMU, tủ hạ thế, tụ bù) mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
16Dựng trụ thép đỡ máy biến ápMô tá kỹ thuật tại chương V1cột
17Hộp che cưc máy biến áp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
18Bulông chôn móng bắt trụ đỡ máy biến áp M27*950Mô tá kỹ thuật tại chương V8cái
19Lắp đặt hộp chụp cực máy biến ápMô tá kỹ thuật tại chương V0,05tấn
20Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
21Lắp đặt máng cáp cao thếMô tá kỹ thuật tại chương V0,025tấn
22Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
23Lắp đặt máng cáp hạ thếMô tá kỹ thuật tại chương V0,025tấn
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tá kỹ thuật tại chương V1,763m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V2,292m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0535100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0764100m3
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,810 cọc
29Rải dây thép địa 40x4Mô tá kỹ thuật tại chương V410 m
30Tiếp địa đầu cápMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
31Bọc cổ cápMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
32Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tá kỹ thuật tại chương V61 m
33Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tá kỹ thuật tại chương V61 m
34Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tá kỹ thuật tại chương V121 m
35Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến ápMô tá kỹ thuật tại chương V21 đầu cáp (3 pha)
36Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V21 đầu cáp (3 pha)
37Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến ápMô tá kỹ thuật tại chương V3ống
38Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
39Bộ báo sự cố SMSMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
40Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
41Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
42Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tá kỹ thuật tại chương V241 m
43Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1100m
44Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng ( cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2)Mô tá kỹ thuật tại chương V101 m
45Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng (Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 )Mô tá kỹ thuật tại chương V451 m
46Bộ đo xa U,I, CosfiMô tá kỹ thuật tại chương V11 bộ
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V210 đầu cốt
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V0,410 đầu cốt
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V0,210 đầu cốt
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V410 đầu cốt
51Biển tên trạm chất liệu AluMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
52Biển tên tủ trung thếMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
53Biển tên tủ hạ thếMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
54Biển an toànMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
55Biển báo cáp trung và hạ thếMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
56Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thếMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
57Khóa cửaMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
58Găng tay cách điệnMô tá kỹ thuật tại chương V1đôi
59Ủng cách điệnMô tá kỹ thuật tại chương V1đôi
60Bộ đầu sứ kín Bushing cho máy biến ápMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
C TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tá kỹ thuật tại chương V38md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tá kỹ thuật tại chương V1,425m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V2,139m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0499100m3
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tá kỹ thuật tại chương V0,82100m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tá kỹ thuật tại chương V2,72m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tá kỹ thuật tại chương V0,076100m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tá kỹ thuật tại chương V0,3421000v
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0236100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0619100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0619100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9km tiếp theo)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0619100m3
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V0,82100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V0,06100m
15Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tá kỹ thuật tại chương V41 đầu cáp (3 pha)
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V1,610 đầu cốt
17Lắp biển báo đầu cápMô tá kỹ thuật tại chương V41 bộ
18Đóng cọc mốc báo cápMô tá kỹ thuật tại chương V0,910 cọc
19Móng cát vàng gia cố 8% xi măngMô tá kỹ thuật tại chương V0,475m3
20Đổ bê tông xi măng mác 300 dày 20 cm đường bê tông xi măng cũMô tá kỹ thuật tại chương V9,5m2
21Ca xe vận chuyển vật tưMô tá kỹ thuật tại chương V1ca
D THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtMô tá kỹ thuật tại chương V2sợi
E THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
2Thí nghiệm biến dòng điện Mô tá kỹ thuật tại chương V6cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tá kỹ thuật tại chương V2cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
5Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
6Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
7Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tá kỹ thuật tại chương V3sợi
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tá kỹ thuật tại chương V11sợi
F THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tá kỹ thuật tại chương V2sợi
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tá kỹ thuật tại chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tá kỹ thuật tại chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tá kỹ thuật tại chương V11 tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tá kỹ thuật tại chương V11 hệ thống
5Ca xe vận chuyển thiết bịMô tá kỹ thuật tại chương V2ca
H THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tá kỹ thuật tại chương V1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tá kỹ thuật tại chương V3bộ
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tá kỹ thuật tại chương V4tụ
I Chi phí mua sắm thiết bị
1Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-16kA/sMô tá kỹ thuật tại chương V1tủ
2Máy biến áp 560kVA-22/0,4kVMô tá kỹ thuật tại chương V1máy
3Tủ điện hạ thế tổng 600V-800AMô tá kỹ thuật tại chương V1tủ
4Tụ bù 60kVArMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2019, đến thời điểm đóng thầu , tính theo ngày ký hợp đồng) :Thi công lắp đặt các hạng mục đường dây, trạm biến ápNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: + Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng :Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây diện, hệ thống điện, trạm biến áp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình thi công hạng mục đường dây điện, hệ thống điện, trạm biến áp là công trình cấp IV Hoặc: 2 công trình tương tự cấp III có quy mô tương tự gói thầu.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình điện, hệ thống đường dây điện, trạm biến áp còn hiệu lực, các tài liệu là bản sao công chứng có dấu chứng thực.4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình tương tự, cụ thể bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 02 kỹ sư điện hoặc hệ thống điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.32
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự về việc thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây diện, hệ thống điện, trạm biến áp.Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật4
2 Máy đục bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy cắt cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật4
4 Máy bắn tia laser Theo yêu cầu kỹ thuật2
5 Đồng hồ vạn năng Theo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy bấm cos Theo yêu cầu kỹ thuật2
7 Giàn giáo, bánh xe, mâm giáo (mỗi bộ gồm 2 chân) Theo yêu cầu kỹ thuật3
8 Các máy móc chuyên dụng khác ( bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật1
9 - Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại (cầu đo điện trở tiếp địa, thiết bị xác định thứ tự pha, Ampe kìm, thiết bị đo thông mạch…): 1 cái mỗi loại Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->