Gói thầu: Thi công hạng mục trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 19:20:00 đến ngày 2022-07-16 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,071,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2019, đến thời điểm đóng thầu , tính theo ngày ký hợp đồng) :Thi công lắp đặt các hạng mục đường dây, trạm biến ápNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: + Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng :Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây diện, hệ thống điện, trạm biến áp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình thi công hạng mục đường dây điện, hệ thống điện, trạm biến áp là công trình cấp IV Hoặc: 2 công trình tương tự cấp III có quy mô tương tự gói thầu.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình điện, hệ thống đường dây điện, trạm biến áp còn hiệu lực, các tài liệu là bản sao công chứng có dấu chứng thực.4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình tương tự, cụ thể bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 02 kỹ sư điện hoặc hệ thống điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự về việc thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây diện, hệ thống điện, trạm biến áp.Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bắn tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bấm cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo, bánh xe, mâm giáo (mỗi bộ gồm 2 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Các máy móc chuyên dụng khác ( bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại (cầu đo điện trở tiếp địa, thiết bị xác định thứ tự pha, Ampe kìm, thiết bị đo thông mạch…): 1 cái mỗi loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục trạm biến áp Cải tạo, mở rộng trường THCS Xuân La 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Tây Hồ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,44 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,55 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,617 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4577 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,98 | 100m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,35 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,392 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,764 | 1000v |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2085 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4698 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4698 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9km tiếp theo) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4698 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc mốc báo cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,2 | 10 cọc |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,176 | m3 |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,98 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | biển |
| 21 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4375 | m3 |
| 22 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,75 | m2 |
| 23 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,75 | m2 |
| 24 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,65 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xi măng mác 300 dày 20 cm đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,384 | m3 |
| 27 | Lát hè bằng gạch BTXM, kích thước gạch 30x30x4cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| B | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9346 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1959 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0969 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0225 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3465 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,696 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,1 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,53 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1203 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1203 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9km tiếp theo) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1203 | 100m3 |
| 15 | Trụ đỡ máy biến áp (có khoang chứa tủ RMU, tủ hạ thế, tụ bù) mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dựng trụ thép đỡ máy biến áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 17 | Hộp che cưc máy biến áp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bulông chôn móng bắt trụ đỡ máy biến áp M27*950 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 22 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,763 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,292 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0535 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 29 | Rải dây thép địa 40x4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | 10 m |
| 30 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 31 | Bọc cổ cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 m |
| 35 | Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | ống |
| 38 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bộ báo sự cố SMS | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | 1 m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng ( cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 m |
| 45 | Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng (Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | 1 m |
| 46 | Bộ đo xa U,I, Cosfi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 51 | Biển tên trạm chất liệu Alu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Biển tên tủ trung thế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Biển an toàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 56 | Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Khóa cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Găng tay cách điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | đôi |
| 59 | Ủng cách điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | đôi |
| 60 | Bộ đầu sứ kín Bushing cho máy biến áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| C | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,425 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,139 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,82 | 100m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,72 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,342 | 1000v |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9km tiếp theo) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,82 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp biển báo đầu cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 bộ |
| 18 | Đóng cọc mốc báo cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 19 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,475 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông xi măng mác 300 dày 20 cm đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,5 | m2 |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| D | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | sợi |
| E | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | sợi |
| F | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | sợi |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | ca |
| H | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | tụ |
| I | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế tổng 600V-800A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù 60kVAr | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2019, đến thời điểm đóng thầu , tính theo ngày ký hợp đồng) :Thi công lắp đặt các hạng mục đường dây, trạm biến ápNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: + Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng :Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây diện, hệ thống điện, trạm biến áp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình thi công hạng mục đường dây điện, hệ thống điện, trạm biến áp là công trình cấp IV Hoặc: 2 công trình tương tự cấp III có quy mô tương tự gói thầu.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình điện, hệ thống đường dây điện, trạm biến áp còn hiệu lực, các tài liệu là bản sao công chứng có dấu chứng thực.4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình tương tự, cụ thể bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 02 kỹ sư điện hoặc hệ thống điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự về việc thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây diện, hệ thống điện, trạm biến áp.Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 |
| 2 | Máy đục bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy cắt cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 |
| 4 | Máy bắn tia laser | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 5 | Đồng hồ vạn năng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy bấm cos | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 7 | Giàn giáo, bánh xe, mâm giáo (mỗi bộ gồm 2 chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 |
| 8 | Các máy móc chuyên dụng khác ( bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 9 | - Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại (cầu đo điện trở tiếp địa, thiết bị xác định thứ tự pha, Ampe kìm, thiết bị đo thông mạch…): 1 cái mỗi loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi