Gói thầu: Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 18:58:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,881,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2019, đến thời điểm đóng thầu – tính theo ngày ký hợp đồng) :Thi công công trình PCCC ( Xây dựng + Thiết bị)Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo, quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng tương đương gói thâu)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực,- Chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực tính đến trước thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện và kèm Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ Phụ trách về lắp đặt, chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số cán bộ Phụ trách về lắp đặt, chạy thử: 02 người-Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động nhân sự của công ty hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương)- Bằng caaso chuyên môn, HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách đào tạo chuyển giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Phụ trách đào tạo chuyển giao : 01 người-Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động nhân sự của công ty hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương)-Kèm theo bằng cấp, HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách về bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Phụ trách về bảo hành, bảo trì: 01 người-Trình độ đại học trở lên-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động nhân sự của công ty hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương)-Kèm theo bằng cấp, HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuâtj |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuâtj |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuâtj |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuâtj |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuâtj |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuâtj |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy Cải tạo, mở rộng trường THCS Xuân La 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Tây Hồ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| B | TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng một chiều, đường kính van d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn giám sát trạng thái, đường kính van 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Alarmvan, đường kính van 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rọ hút, đường kính , đường kính rọ d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt bình tích áp lực 100 lít 16 bar Italia | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Bể nước mồi 100l | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x50mm2-0,6/1kv | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16 +1x10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt Cu/XLPE/Pvc 2x4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25/15mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=125/100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp mang sông, đường kính tê d=50/25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25/15mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Khoan rút lõi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,4065 | m2 |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 54 | Lắp đăt treo, đỡ ống các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,97 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt va hai chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65/50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d= 40/25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d= 32/25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 131 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơ thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40/32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơ thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32/25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép ren tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính van d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính van d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường vòi d=65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường vòi d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường, kích thước hộp 600x800x180mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 600x900x180mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Dụng cụ phá dỡ : Búa Tạ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Dụng cụ phá dỡ :Xà beng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu phun sprinkler ~ Anh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 131 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 44 | lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 45 | Nội quy tiêu lệnh - gcvt 29/2021 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZl8 - gcvt 29/2021 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 258 | cái |
| 47 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86 | cái |
| 48 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Khoan rút lõi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 264,41 | m2 |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,05 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,09 | 100m |
| 54 | Đào đất đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 416,16 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thường đã bao gồm đế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường đã bao gồm đế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt module cho đầu báo cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt module chuông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt module alamrvan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt module giám sát hệ thống hút khói | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt module giám sát thang máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt module giám sát van tín hiệu điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 13 | Điện trở báo cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.420 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,0mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 476 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.145 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,6 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5.709 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp chia 3, đường kính d=16mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 648 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,76 | 100m |
| 25 | Kẹp giữ ống 16mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5.709 | cái |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=110kw; Q=315,36M3/h; H=60m, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel: P=110kw; Q=315,36M3/h; H=60m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa bù áp cơ điện:P=3kw Q=3,6M3/h; H=72m; | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2019, đến thời điểm đóng thầu – tính theo ngày ký hợp đồng) :Thi công công trình PCCC ( Xây dựng + Thiết bị)Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo, quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng tương đương gói thâu)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng:Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực,- Chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực tính đến trước thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện và kèm Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ Phụ trách về lắp đặt, chạy thử | 2 | Số cán bộ Phụ trách về lắp đặt, chạy thử: 02 người-Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động nhân sự của công ty hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương)- Bằng caaso chuyên môn, HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách đào tạo chuyển giao | 1 | Cán bộ Phụ trách đào tạo chuyển giao : 01 người-Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động nhân sự của công ty hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương)-Kèm theo bằng cấp, HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách về bảo hành, bảo trì | 1 | Cán bộ Phụ trách về bảo hành, bảo trì: 01 người-Trình độ đại học trở lên-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động nhân sự của công ty hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương)-Kèm theo bằng cấp, HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuâtj | 2 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Theo yêu cầu kỹ thuâtj | 2 |
| 3 | Máy bơm 5CV | Theo yêu cầu kỹ thuâtj | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Theo yêu cầu kỹ thuâtj | 1 |
| 5 | Máy khoan 1 kW | Theo yêu cầu kỹ thuâtj | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Theo yêu cầu kỹ thuâtj | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi