Gói thầu: Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703835-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20200819065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 18:58:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,881,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2019, đến thời điểm đóng thầu – tính theo ngày ký hợp đồng) :Thi công công trình PCCC ( Xây dựng + Thiết bị)Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo, quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng tương đương gói thâu)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng:Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực,- Chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực tính đến trước thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện và kèm Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ Phụ trách về lắp đặt, chạy thử
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số cán bộ Phụ trách về lắp đặt, chạy thử: 02 người-Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động nhân sự của công ty hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương)- Bằng caaso chuyên môn, HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách đào tạo chuyển giao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ Phụ trách đào tạo chuyển giao : 01 người-Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động nhân sự của công ty hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương)-Kèm theo bằng cấp, HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách về bảo hành, bảo trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ Phụ trách về bảo hành, bảo trì: 01 người-Trình độ đại học trở lên-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động nhân sự của công ty hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương)-Kèm theo bằng cấp, HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuâtj
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuâtj
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm 5CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuâtj
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuâtj
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuâtj
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuâtj
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
Cải tạo, mở rộng trường THCS Xuân La
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Tây Hồ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập,E-HSMT ,đánh giá E-HSDT : Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
B TRẠM BƠM PCCC
1Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
2Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 125mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
3Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 65mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmMô tá kỹ thuật tại chương V7cái
7Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
8Lắp đặt van ren đồng một chiều, đường kính van d=50mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt van chặn giám sát trạng thái, đường kính van 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt Alarmvan, đường kính van 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=125mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
15Lắp đặt rọ hút, đường kính , đường kính rọ d=50mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
16Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=125mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
17Lắp đặt Y lọc rác đường kính d=50mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
18Lắp bích thép, đường kính ống 125mmMô tá kỹ thuật tại chương V9cặp bích
19Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V8cặp bích
20Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cặp bích
21Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tá kỹ thuật tại chương V31 máy
22Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngMô tá kỹ thuật tại chương V1tủ
23Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
24Lắp đặt bình tích áp lực 100 lít 16 bar ItaliaMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
25Bể nước mồi 100lMô tá kỹ thuật tại chương V1bể
26Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x50mm2-0,6/1kvMô tá kỹ thuật tại chương V15m
27Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16 +1x10Mô tá kỹ thuật tại chương V15m
28Lắp đặt Cu/XLPE/Pvc 2x4mmMô tá kỹ thuật tại chương V15m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 50mmMô tá kỹ thuật tại chương V45m
30Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,18100m
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,12100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,1100m
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tá kỹ thuật tại chương V0,15100m
34Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
35Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
36Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tá kỹ thuật tại chương V10cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tá kỹ thuật tại chương V15cái
39Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25/15mmMô tá kỹ thuật tại chương V6cái
40Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=125/100mmMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
41Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp mang sông, đường kính tê d=50/25mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
42Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mmMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
43Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25/15mmMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
44Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
45Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
46Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
47Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mmMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
48Khoan rút lõiMô tá kỹ thuật tại chương V41 lỗ khoan
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V16,4065m2
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,18100m
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,12100m
52Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tá kỹ thuật tại chương V0,4100m
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V1,2m3
54Lắp đăt treo, đỡ ống các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V21cái
C HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V4,05100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mmMô tá kỹ thuật tại chương V3,76100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmMô tá kỹ thuật tại chương V1,05100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 40mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,97100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 32mmMô tá kỹ thuật tại chương V2,66100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 25mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,65100m
7Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt va hai chiều mặt bích, đường kính van d=65mmMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
9Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=65mmMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt van xả khí mặt bích, đường kính van 65mmMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V23cái
12Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tá kỹ thuật tại chương V45cái
13Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mmMô tá kỹ thuật tại chương V32cái
14Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mmMô tá kỹ thuật tại chương V10cái
15Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mmMô tá kỹ thuật tại chương V45cái
16Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mmMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
17Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mmMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
18Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mmMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
19Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65mmMô tá kỹ thuật tại chương V20cái
20Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=65/50mmMô tá kỹ thuật tại chương V24cái
21Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d= 40/25mmMô tá kỹ thuật tại chương V37cái
22Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d= 32/25mmMô tá kỹ thuật tại chương V43cái
23Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/20mmMô tá kỹ thuật tại chương V131cái
24Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mmMô tá kỹ thuật tại chương V24cái
25Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mmMô tá kỹ thuật tại chương V70cái
26Lắp đặt lơ thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40/32mmMô tá kỹ thuật tại chương V22cái
27Lắp đặt lơ thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32/25mmMô tá kỹ thuật tại chương V45cái
28Lắp đặt kép ren tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmMô tá kỹ thuật tại chương V36cái
29Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van d=50mmMô tá kỹ thuật tại chương V36cái
30Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính van d=65mmMô tá kỹ thuật tại chương V4cái
31Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính van d=50mmMô tá kỹ thuật tại chương V36cái
32Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường vòi d=65mmMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
33Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường vòi d=50mmMô tá kỹ thuật tại chương V72cái
34Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường, kích thước hộp 600x800x180mmMô tá kỹ thuật tại chương V32cái
35Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 600x900x180mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
36Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
37Dụng cụ phá dỡ : Búa TạMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
38Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lựcMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
39Dụng cụ phá dỡ :Xà bengMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
40Đầu phun sprinkler ~ AnhMô tá kỹ thuật tại chương V131Cái
41Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 barMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
42Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 barMô tá kỹ thuật tại chương V28cái
43Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mmMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
44lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mmMô tá kỹ thuật tại chương V28cái
45Nội quy tiêu lệnh - gcvt 29/2021Mô tá kỹ thuật tại chương V32cái
46Lắp đặt bình chữa cháy MFZl8 - gcvt 29/2021Mô tá kỹ thuật tại chương V258cái
47Kệ để bình chữa cháyMô tá kỹ thuật tại chương V86cái
48Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
49Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ d=100mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
50Khoan rút lõiMô tá kỹ thuật tại chương V141 lỗ khoan
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V264,41m2
52Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tá kỹ thuật tại chương V4,05100m
53Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tá kỹ thuật tại chương V9,09100m
54Đào đất đường ốngMô tá kỹ thuật tại chương V416,16m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V1,8100m3
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tá kỹ thuật tại chương V74hộp
2Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thường đã bao gồm đếMô tá kỹ thuật tại chương V26,410 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường đã bao gồm đếMô tá kỹ thuật tại chương V8,310 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tá kỹ thuật tại chương V6,25 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tá kỹ thuật tại chương V6,25 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tá kỹ thuật tại chương V6,25 chuông
7Lắp đặt module cho đầu báo cháyMô tá kỹ thuật tại chương V3,810 đầu
8Lắp đặt module chuôngMô tá kỹ thuật tại chương V1,510 đầu
9Lắp đặt module alamrvanMô tá kỹ thuật tại chương V0,210 đầu
10Lắp đặt module giám sát hệ thống hút khóiMô tá kỹ thuật tại chương V0,110 đầu
11Lắp đặt module giám sát thang máyMô tá kỹ thuật tại chương V110 đầu
12Lắp đặt module giám sát van tín hiệu điệnMô tá kỹ thuật tại chương V0,210 đầu
13Điện trở báo cháyMô tá kỹ thuật tại chương V3,810 đầu
14Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tá kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
15Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDCMô tá kỹ thuật tại chương V11 bộ
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V3.420m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,0mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V476m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V3.145m
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tá kỹ thuật tại chương V19,85 đèn
20Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tá kỹ thuật tại chương V16,65 đèn
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16Mô tá kỹ thuật tại chương V5.709m
22Lắp đặt hộp chia 3, đường kính d=16mmMô tá kỹ thuật tại chương V648hộp
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AMô tá kỹ thuật tại chương V15cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmMô tá kỹ thuật tại chương V4,76100m
25Kẹp giữ ống 16mmMô tá kỹ thuật tại chương V5.709cái
E Thiết bị
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=110kw; Q=315,36M3/h; H=60m,Mô tá kỹ thuật tại chương V1Cái
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel: P=110kw; Q=315,36M3/h; H=60mMô tá kỹ thuật tại chương V1Cái
3Máy bơm chữa bù áp cơ điện:P=3kw Q=3,6M3/h; H=72m;Mô tá kỹ thuật tại chương V1Cái
4Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tá kỹ thuật tại chương V1Cái
5Tủ trung tâm báo cháy 1 loopMô tá kỹ thuật tại chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2019, đến thời điểm đóng thầu – tính theo ngày ký hợp đồng) :Thi công công trình PCCC ( Xây dựng + Thiết bị)Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo, quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng tương đương gói thâu)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng:Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực PCCC còn hiệu lực,- Chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực tính đến trước thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện và kèm Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 cán bộ Phụ trách về lắp đặt, chạy thử 2 Số cán bộ Phụ trách về lắp đặt, chạy thử: 02 người-Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động nhân sự của công ty hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương)- Bằng caaso chuyên môn, HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện32
3 Cán bộ Phụ trách đào tạo chuyển giao 1 Cán bộ Phụ trách đào tạo chuyển giao : 01 người-Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động nhân sự của công ty hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương)-Kèm theo bằng cấp, HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện32
4 Cán bộ Phụ trách về bảo hành, bảo trì 1 Cán bộ Phụ trách về bảo hành, bảo trì: 01 người-Trình độ đại học trở lên-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định điều động nhân sự của công ty hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương)-Kèm theo bằng cấp, HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ áp lực Theo yêu cầu kỹ thuâtj2
2 Đồng hồ vạn năng Theo yêu cầu kỹ thuâtj2
3 Máy bơm 5CV Theo yêu cầu kỹ thuâtj1
4 Máy hàn 23 kW Theo yêu cầu kỹ thuâtj1
5 Máy khoan 1 kW Theo yêu cầu kỹ thuâtj1
6 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Theo yêu cầu kỹ thuâtj2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->