Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn các thiết bị quan trắc online năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn các thiết bị quan trắc online năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572539 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 18:41:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 702,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.573.250VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 492.000.000 đồng. (Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan (như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 492.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn các thiết bị quan trắc online năm 2022 có nhiều dự toán độc lập 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | E-HSĐX phải bao gồm tất cả các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu chứng minh theo các tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp bản gốc E-HSĐX/bản sao y công chứng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần, địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079- Fax : 0292.2468.069
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. 01 Lê Hồng Phong, P. Trà Nóc, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079- Fax : 0292.2468.069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần, Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà Nóc, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định thiết bị đo SOx | Tổ máy S1- Kiểu ENDA-5000 HORIBA.- Phạm vi đo: 0 – 2800 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3.Tổ máy S2- Kiểu X-STREAM XEGP.- Phạm vi đo: 0 – 2800 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. | Cái | 2 | Hệ thống quan trắc khí thải |
| 2 | Kiểm định thiết bị đo NOx | Tổ máy S1- Kiểu ENDA-5000 HORIBA.- Phạm vi đo: 0 – 1200 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3.Tổ máy S2- Kiểu X-STREAM XEGP.- Phạm vi đo: 0 – 1200 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3. | Cái | 2 | -nt- |
| 3 | Kiểm định thiết bị đo CO | Tổ máy S1- Kiểu ENDA-5000 HORIBA.- Phạm vi đo: 0 – 1000 ppm. - Độ phân giải 0,1 ppm.Tổ máy S2- Kiểu X-STREAM XEGP.- Phạm vi đo: 0 – 1000 ppm. - Độ phân giải 0,1 ppm. | Cái | 2 | -nt- |
| 4 | Hiệu chuẩn thiết bị đo O2 | Tổ máy S1- Kiểu ENDA-5000 HORIBA- Phạm vi đo: 0 – 25%.- Độ phân giải 0,01 %.Tổ máy S2- Kiểu X-STREAM XEGP.- Phạm vi đo: 0 – 25%; - Độ phân giải 0,01 % | Cái | 2 | -nt- |
| 5 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Nhiệt độ | Tổ máy S1- Kiểu AEROPAK OKAZAKI.- Phạm vi đo: 0-150 0C;- Độ phân giải: 0,1 0C.Tổ máy S2- Kiểu TTH 300-Y0.- Phạm vi đo: 0-150 0C;- Độ phân giải: 0,1 0C. | Cái | 2 | -nt- |
| 6 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Bụi tổng | Tổ máy S1- Kiểu ENDA-5000 HORIBA.- Phạm vi đo: 0 – 4800 mg/m3. - Độ phân giải 0,1 mg/m3.Tổ máy S2- Kiểu PCME Stack 710.- Phạm vi đo: 0 – 3000 mg/m3.- Độ phân giải: 0,1 mg/ m3. | Cái | 2 | -nt- |
| 7 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Lưu lượng | Tổ máy S1- Kiểu VCEM 5100- CODEL.- Phạm vi đo: 0 – 750 m3/s.- Độ phân giải: 1 m3/s.Tổ máy S2- Kiểu VCEM 5100- CODEL.- Phạm vi đo: 0 – 750 m3/s.- Độ phân giải: 1 m3/s. | Cái | 2 | -nt- |
| 8 | Hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất | Tổ máy S1- Kiểu: YOKOGAWAEJA110-DLS4B-37DD/Z.- Phạm vi đo: -100 đến +200 mmAqTổ máy S2- Kiểu: SITRANS P7MF4433-1CA22-1AC7-Z.- Phạm vi đo: -1,00 đến +1,00 kPa. | Cái | 2 | -nt- |
| 9 | Hiệu chuẩn đồng hồ siêu âm gắn ống DN 1800 | - Kiểu: Transducer pair alsoinc - DSP XLE TYP.- Sai số cho phép: ± 0,5% | Cái | 8 | Hệ thống nước làm mát |
| 10 | Hiệu chuẩn đồng hồ siêu âm gắn ống DN 250 | - Kiểu: Transducer pair alsoinc - DSP XLE TYP.- Sai số cho phép: ± 0,5% | Cái | 1 | -nt- |
| 11 | Hiệu chuẩn thiết bị đo mực nước sông Hậu | - Kiểu: SITRANS LR250 - SIEMENS.- Phạm vi đo: 0 – 20 m. | Cái | 1 | -nt- |
| 12 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Clo | - Kiểu: Liquiline CM444/Chloromax CCS 142D – Endress+Hauser - Phạm vi đo: 0 – 5 mg/l. - Độ phân giải: 0,01 mg/l. | Cái | 1 | -nt- |
| 13 | Kiểm định thiết bị đo pH | - Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser- Phạm vi đo: 0 – 14.- Độ phân giải: 0,01. | Cái | 1 | -nt- |
| 14 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Nhiệt độ | - Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser- Phạm vi đo: 0 – 110 0C.- Độ phân giải: 0,1 0C. | Cái | 1 | -nt- |
| 15 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Lưu lượng | - Kiểu: Prosonic S FDU90 – Endress+Hauser- Phạm vi đo: 0 – 1000 m3/h.- Sai số cho phép: ± 2% | Cái | 1 | Hệ thống nước thải sau xử lý |
| 16 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Clo | - Kiểu: Liquiline CM444/Chloromax CCS 142D – Endress+Hauser- Phạm vi đo: 0 – 5 mg/l. - Độ phân giải: 0,01 mg/l. | Cái | 1 | -nt- |
| 17 | Kiểm định thiết bị đo pH | - Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser- Phạm vi đo: 0 – 14.- Độ phân giải: 0,01. | Cái | 1 | -nt- |
| 18 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Nhiệt độ | - Kiểu: Liquiline CM444/Orbipac CPF81D – Endress+Hauser- Phạm vi đo: 0 – 110 0C.- Độ phân giải: 0,1 0C. | Cái | 1 | -nt- |
| 19 | Hiệu chuẩn thiết bị đo TSS | - Kiểu: Liquiline CM444/Turbimax CUS51D – Endress+Hauser- Phạm vi đo: 0 – 4000 mg/l.- Độ phân giải: 0,1 mg/l. | Cái | 1 | -nt- |
| 20 | Hiệu chuẩn thiết bị đo COD | - Kiểu: Liquiline CM444/Viomax CAS51D – Endress+Hauser- Phạm vi đo: 0 – 370 mg/l.- Độ phân giải: 0,01 mg/l. | Cái | 1 | -nt- |
| 21 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Amonia | - Kiểu: ISEmax CAS40D.- Dãy đo: 0,1 – 1000 mg/l. | Cái | 1 | -nt- |
| 22 | SOx/ Mẫu | - | Mẫu | 12 | Dịch vụ quan trắc đối chứng và lập báo cáo RA (Hệ thống quan trắc khí thải) |
| 23 | NOx/ Mẫu | - | Mẫu | 12 | -nt- |
| 24 | CO/ Mẫu | - | Mẫu | 12 | -nt- |
| 25 | O2/ Mẫu | - | Mẫu | 12 | -nt- |
| 26 | Nhiệt độ/ Mẫu | - | Mẫu | 12 | -nt- |
| 27 | Bụi tổng/ Mẫu | - | Mẫu | 12 | -nt- |
| 28 | Lưu lượng/ Mẫu | - | Mẫu | 12 | -nt- |
| 29 | Áp suất/ Mẫu | - | Mẫu | 12 | -nt- |
| 30 | Đánh giá độ chính xác tương đối (Báo cáo) | - | Báo cáo | 2 | -nt- |
| 31 | Lưu lượng (ống DN 1800)/ Mẫu | - | Mẫu | 48 | Dịch vụ quan trắc đối chứng và lập báo cáo RA (Hệ thống nước làm mát) |
| 32 | Lưu lượng (ống DN 250)/ Mẫu | - | Mẫu | 6 | -nt- |
| 33 | Clo/ Mẫu | - | Mẫu | 6 | -nt- |
| 34 | Nhiệt độ/ Mẫu | - | Mẫu | 6 | -nt- |
| 35 | pH/Mẫu | - | Mẫu | 6 | -nt- |
| 36 | Đánh giá độ chính xác tương đối (Báo cáo) | - | Báo cáo | 1 | -nt- |
| 37 | Lưu lượng/ Mẫu | - | Mẫu | 6 | Dịch vụ quan trắc đối chứng và lập báo cáo RA (Hệ thống nước thải sau xử lý) |
| 38 | Clo/ Mẫu | - | Mẫu | 6 | -nt |
| 39 | pH/ Mẫu | - | Mẫu | 6 | -nt |
| 40 | Nhiệt độ/ Mẫu | - | Mẫu | 6 | -nt |
| 41 | TSS/ Mẫu | - | Mẫu | 6 | -nt |
| 42 | COD/ Mẫu | - | Mẫu | 6 | -nt |
| 43 | Amoia/ Mẫu | - | Mẫu | 6 | -nt |
| 44 | Đánh giá độ chính xác tương đối (Báo cáo) | - | Báo cáo | 1 | -nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.573.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.573.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 492.000.000 đồng. (Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan (như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 492.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi