Gói thầu: Cung cấp vật tư số hóa hệ thống điều khiển thông gió

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674151-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
Tên gói thầu Cung cấp vật tư số hóa hệ thống điều khiển thông gió
Số hiệu KHLCNT 20220673987
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 19:38:00 đến ngày 2022-07-18 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 998,208,768 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497313152E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49193946E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điều khiển cho hệ thống điện/ hệ thống tự động hóa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư số hóa hệ thống điều khiển thông gió
Các gói thầu thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ , địa chỉ: Khu 5, phường Thác Mơ, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận Co. CQ (đối với hàng hóa xuất xứ từ nước ngoài
E-CDNT 12.2
Giá hang hóa chào là giá giao tại kho công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Khánh- Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]); báo đấu thầu (đt: 024.3768.6611)
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CPU PLC S7-15001CáiThông số kỹ thuật: central processing unit with 1 MB work memory for program and 5 MB for data, 1st interface: PROFINET IRT with 2-port switch, 2nd interface: PROFINET RT, 3rd interface: PROFIBUS, 10 ns bit performance, SIMATIC Memory Card required.Tham khảo CPU mã 6ES7516-3AN02-0AB0 SIMATIC S7-1500, CPU 1516-3 PN/DP
2Thẻ nhớ CPU1CáiDung lượng: 12MBTham khảo mã hiệu: 6ES7954-8LE03-0AA0
3Bộ nguồn PLC1CáiInput: 120/230 V AC, Output: 24 V DC/3 ATham khảo mã hiệu: 6EP1332-4BA00
4Màn hình TP1200 Comfort1CáiThông số: 12.1'' TFT display, 1280 x 800 pixels, 16M colors; Touch screen; 1 x MPI/PROFIBUS DP, 1 x PROFINET/Industrial Ethernet interface with MRP and RT/IRT support (2 Ports); 2 x Multimedia card slot; 3 x USBTham khảo mã hàng: 6AV2 124-0MC01-0AX0
5CPU PLC S7-1214C DC/DC/RLY5CáiThông số: CPU nhỏ gọn, DC / DC / rơle, I / O trên bo mạch 14 DI 24 V DC; Rơle 10 DO 2 A; 2 AI 0-10 V DC, Nguồn điện: DC 20.4-28.8V DC,Bộ nhớ chương trình / dữ liệu 100 KBTham khảo mã hiệu: 6ES7214-1HG40-0XB0SIMATIC S7-1200, CPU 1214C,
6SIMATIC S7-1200, Digital I/O SM 1223, 16 DI/16 DO, 16 DI 24 V DC, 16 DO, relay 2 A10CáiThông số: DIGITAL I/O SM 1223, 16DI / 16DO, 16DI DC 24 V, SINK/SOURCE, 16DO, RELAY 2ATham khảo mã hiệu: 6ES7223-1PL32-0XB0
7Contactor (45KW)4CáiThông số kỹ thuật: -P = 45KW-Iđm =95A-Điện áp cuộn dây:230VACTham khảo loại: LC1D95P7
8Contactor (90KW)+ bội tiếp điểm phụ gắn kèm1CáiThông số-P = 90KW-Iđm =160A-Điện áp cuộn dây:230VACTham khảo loại: LC1F185P7
9Contactor (22KW)2CáiThông số:-P = 22KW-Iđm =50A-Điện áp cuộn dây:230VACTham khảo loại: LC1D50AP7
10Contactor (11KW)12CáiThông số: -P = 11KW-Iđm =25A-Điện áp cuộn dây:230VACTham khảo loại: LC1D25P7
11Contactor (5,5KW)16CáiThông số:-P = 5,5KW-Iđm =12A-Điện áp cuộn dây:230VACTham khảo loại: LC1D12P7
12Tiếp điểm phụ contactor34CáiThông số: -Số tiếp điểm phụ: 2NOTham khảo loại: LADN20
13Rơ le trung gian 24VDC74CáiThông số: -Số cặp tiếp điểm phụ: 4 C/O 6ATham khảo loại: RXM 4AB2BD
14Chân đế rơ le trung gian74CáiThông số: -Dòng chịu đựng: 7A-Số chân: 14 chân nhỏTham khảo loại: RXZE1M4C
15Rơ le nhiệt 132÷220A1CáiThông số:-Dãi dòng điện: 132÷220ATham khảo loại: LR9F5371
16Rơ le nhiệt 80÷104A3CáiThông số: -Dãi dòng điện: 80÷104A Tham khảo loại: LRD3365
17Rơ le nhiệt 63÷80A1CáiThông số: -Dãi dòng điện: 63÷80A Tham khảo loại: LRD3363
18Rơ le nhiệt 37÷50A2CáiThông số: -Dãi dòng điện: 37÷50A Tham khảo loại: LRD350
19Rơ le nhiệt 23÷32A12CáiThông số: -Dãi dòng điện: 23÷32A Tham khảo loại: LRD32
20Rơ le nhiệt 12÷18A2CáiThông số: -Dãi dòng điện: 12÷18A Tham khảo loại: LRD21
21Rơ le nhiệt 7÷10A6CáiThông số: -Dãi dòng điện: 7÷10A Tham khảo loại: LRD14
22Rơ le nhiệt 2,5÷4A4CáiThông số: -Dãi dòng điện: 2,5÷4ATham khảo loại: LRD08
23Rơ le nhiệt 1÷1,7A4CáiThông số: -Dãi dòng điện: 1÷1,7A Tham khảo loại: LRD06
24Bộ cảm biến đo nhiệt độ độ ẩm14CáiThông số:-Dãi nhiệt độ hoạt động: 0÷50oC-Dãi độ ẩm hoạt động: 0÷98%RH-Truyền thông: Modbus TCP-Nguồn nuôi: 15÷24VAC/DC +/-10%Tham khảo loại: MBus_WTH_LCD_ETH: ModbusTCP / ModbusRTU Wall Temp/Humidity Sensor w/ LCD and 2 analog outputs
25Bộ cảm biến nhiệt độ21CáiTham khảo loại: SHTC-900/Sungho
26Điện trở sấy 100W21CáiThông số:-Công suất : 100W-Điện áp : 220VAC
27Quạt làm mát tủ điện có lọc bụi21CáiThông số:-Điện áp định mức: 230 VAC-Công suất/Dòng điện:19W / 0.12ATham khảo loại: FKL 6623.230/Leipole
28Nút nhấn điều khiển có đèn Led hiển thị( màu xanh)37CáiThông số: -Nút nhấn nhả phẳng Ø22 1NO 1NC đèn LED 220V AC/DC màu xanh lá
29Nút nhấn điều khiển có đèn Led hiển thị( màu đỏ)37CáiThông số: -Nút nhấn nhả phẳng Ø22 1NO 1NC đèn LED 220V AC/DC màu đỏ
30Khóa chọn nguồn 2 vị trí(1,2)16CáiThông số:-Số cực: 2 cực-Chỉ thị vị trí: 1,2Tham khảo loại: CA10-A221-600
31Khóa chọn chế độ 2 vị trí(1,2)21CáiThông số:-Số cực: 2 cực-Chỉ thị vị trí: 1,2Tham khảo loại: CA10-A221-600
32Aptomat 2P cấp nguồn điều khiển1CáiThông số:-Dòng định mức: 10A-Số cực: 2 cựcTham khảo loại: iC60N C10A/A9F74210
33Aptomat 2P cấp nguồn bộ sấy và quạt làm mát21CáiThông số:-Dòng định mức: 2A-Số cực: 2 cựcTham khảo loại: iC60N C2A/A9F74202
34Aptomat 2P cấp nguồn điều khiển26CáiThông số:-Dòng định mức: 2A-Số cực: 2 cựcTham khảo loại: iC60N C2A/A9F74202
35Aptomat 2P cấp nguồn điều khiển10CáiThông số:-Dòng định mức: 6A-Số cực: 2 cựcTham khảo loại: iC60N C6A/A9F74206
36Switch mạng 8 port6CáiThông số: -SCALANCE XB008 Unmanaged Industrial Ethernet Switch for 10/100 Mbit/s for setting up small star and line topologies; LED diagnostics, IP20, 24 V AC/DC power supply, with 8x 10/100 Mbit/s twisted pair ports with RJ45 socketsTham khảo loại: 6GK5008-0BA10-1AB2
37Bộ nguồn Sitop 24VDC -5A11CáiThông số: -Input: 110-240V AC/DC-Output: 24VDC-5ATham khảo loại: CP-C 24/5.0/ABB
38Bộ diode nguồn5CáiThông số:-VRMS : 45 V-IFAV: 2x60 ATham khảo loại: DSS 2x61-0045A
39Công tắc hành trình37CáiThông số:-Loại: Adjustable roller Level HL-5030-Số tiếp điểm: 1NO, 1NC-IP65
40Dây đơn ruột mềm 1.0mm2700mThông số:-Loại: VCm 1.0mm2-Tiết diện: 1.0mm2-Cấu trúc ruột dẫn(No/mm): 32/0.2-Màu: Đen
41Cáp đơn ruột mềm60mThông số:-Loại: VCm 25.0mm2-Tiết diện: 25.0mm2-Cấu trúc ruột dẫn(No/mm): 196/0.4-Màu đen
42Dây cáp điện 2x4 mm230mThông số:-Loại: CXV 2x4.0mm2-Tiết diện: 2x4.0mm2-Cấu trúc ruột dẫn(No/mm): 7/0.85-Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV-Lớp cách điện: XLPE-Vỏ bọc: PVC
43Cáp mạng chống cháy, chống nhiễu5ThùngThông số:-Loại: CAT6-Đặt tính: có lớp chống cháy, chống nhiễu- Chiều dài mỗi thùng 305mTham khảo loại STP 0580F (305m)
44Cáp điều khiển chống cháy500mThông số:-Loại: FR-PVC 10x1.5mm2-Kết cấu ruột dẫn: 7/0,53-Tiết diện 10x1.5 mm2-Chủng loại: cáp chống cháy
45Cáp điều khiển chống cháy1.000mThông số:-Loại: FR-CCV 2x1.5mm2-Kết cấu ruột dẫn: 2x7/0,52-Tiết diện 2x1.5 mm2-Chủng loại: cáp chống cháy
46Đầu mạng RJ45 Dintek CAT6 FTP1BịchThông số:-Loại: Đầu mạng RJ45 Dintek CAT6e-Số lượng: 100 cái/bịch
47Đầu cos pin rổng 1.0mm21.000CáiThông số:-Mã: E1108-Màu: đen
48Tủ điều khiển treo tường H.800*W.600*D.40021TủThông số-Loại: treo tường-Kích thước: H.800*W.600*D.400-Thông gió 2 bên hông tủ-Độ dày vỏ tủ: 3mm-Chất liệu: Kim loại
49Tủ điều khiển H.2200*W.800*D.6001TủThông số:-Loại: Đứng có chân đế-Kích thước: H.2200*W.800*D.600-Độ dày vỏ tủ: 3mm-Chất liệu: Kim loại
50Thanh rail Din 3225ThanhThông số:-Chất liệu: Nhôm-Kích thước( DIN): 32mm-Quy cách: 1m/ThanhTham khảo loại: : HYBT-CH10
51Thanh rail PLC 15001ThanhTham khảo mã 6ES7590-1AC40-0AA0/Siemens
52Hàng kẹp 6mm800CáiTham khảo mã 3004524 - UK 6N
53Thanh Jum hàng kẹp60ThanhTham khảo mã 451WNXJC0410S
54Thẻ treo biển cáp50CáiThông số:- Chất liệu: Bằng mica trắng- Kích thước: 3x4
55Máng cáp nhựa50m- Kích thước: 60 x 60 mm
56Dây rút 5 x 200 mm10Bịch- Kích thước: 5 x 200mm
57Dây rút 8 x 350 mm5Bịch- Kích thước: 8 x 350mm
58Dây quấn cáp bằng nhựa phi 1050m- Đường kính: ø 10
59Băng in nhãn cáp5CáiThông số:- Kích thước: 5mm x 8m - Dạng Chất Liệu: Băng dính, giấy 1 mặt - Đóng gói: Cuộn.Tham khảo loại: PT305Y
60Mực in ống gen10CáiTham khảo loại: LM-IR300B
61Băng keo cách điện10CáiBăng keo cách điện
62Đất sét công nghiệp5kgTham khảo loại Neoseal B3
63Ống luồn cáp chống cháy D2010CâyChiều dài: 2,92m/cây
64Kẹp đỡ ống luồn dây điện D2050CáiTham khảo loại E280/20
65Khớp nối trơn/ măng xông cho ống luồn dây điện D2050CáiTham khảo loại E242/20
66Co cút chữ L ø2050CáiTham khảo loại E244/20
67Cút chữ T ø2020CáiTham khảo loại E246/20
68Bu long nở100Cái- Loại: M10 x120
69Mũi khoang bê tông3Cái- Kích thước: ø12
70Mũi khoang khoét3Cái- Kích thước: ø60
71Mũi khoang khoét1Cái- Kích thước: ø90
72Đá cắt kim loại5Viên- Kích thước: 180x2.5x22.23mm
73Thép V 50x5020mét- Kích thước: 50x50x4mm
74Domino lực74Cái- Số cực: 4 cực- Dòng định mức: 150ATham khảo loại Loại: SHT-150-4
75Đầu cos bít1.200Cái- Vật liệu: đồng thau- Tiết diện cáp sử dung: 25mm2- Lỗ bắt ốc: Phi 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497313152E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49193946E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điều khiển cho hệ thống điện/ hệ thống tự động hóa
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->