Gói thầu: Cung cấp vật tư số hóa hệ thống điều khiển thông gió
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư số hóa hệ thống điều khiển thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673987 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 19:38:00 đến ngày 2022-07-18 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,208,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497313152E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49193946E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điều khiển cho hệ thống điện/ hệ thống tự động hóa Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư số hóa hệ thống điều khiển thông gió Các gói thầu thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận Co. CQ (đối với hàng hóa xuất xứ từ nước ngoài |
| E-CDNT 12.2 | Giá hang hóa chào là giá giao tại kho công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Khánh- Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]); báo đấu thầu (đt: 024.3768.6611) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CPU PLC S7-1500 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: central processing unit with 1 MB work memory for program and 5 MB for data, 1st interface: PROFINET IRT with 2-port switch, 2nd interface: PROFINET RT, 3rd interface: PROFIBUS, 10 ns bit performance, SIMATIC Memory Card required.Tham khảo CPU mã 6ES7516-3AN02-0AB0 SIMATIC S7-1500, CPU 1516-3 PN/DP | ||
| 2 | Thẻ nhớ CPU | 1 | Cái | Dung lượng: 12MBTham khảo mã hiệu: 6ES7954-8LE03-0AA0 | ||
| 3 | Bộ nguồn PLC | 1 | Cái | Input: 120/230 V AC, Output: 24 V DC/3 ATham khảo mã hiệu: 6EP1332-4BA00 | ||
| 4 | Màn hình TP1200 Comfort | 1 | Cái | Thông số: 12.1'' TFT display, 1280 x 800 pixels, 16M colors; Touch screen; 1 x MPI/PROFIBUS DP, 1 x PROFINET/Industrial Ethernet interface with MRP and RT/IRT support (2 Ports); 2 x Multimedia card slot; 3 x USBTham khảo mã hàng: 6AV2 124-0MC01-0AX0 | ||
| 5 | CPU PLC S7-1214C DC/DC/RLY | 5 | Cái | Thông số: CPU nhỏ gọn, DC / DC / rơle, I / O trên bo mạch 14 DI 24 V DC; Rơle 10 DO 2 A; 2 AI 0-10 V DC, Nguồn điện: DC 20.4-28.8V DC,Bộ nhớ chương trình / dữ liệu 100 KBTham khảo mã hiệu: 6ES7214-1HG40-0XB0SIMATIC S7-1200, CPU 1214C, | ||
| 6 | SIMATIC S7-1200, Digital I/O SM 1223, 16 DI/16 DO, 16 DI 24 V DC, 16 DO, relay 2 A | 10 | Cái | Thông số: DIGITAL I/O SM 1223, 16DI / 16DO, 16DI DC 24 V, SINK/SOURCE, 16DO, RELAY 2ATham khảo mã hiệu: 6ES7223-1PL32-0XB0 | ||
| 7 | Contactor (45KW) | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật: -P = 45KW-Iđm =95A-Điện áp cuộn dây:230VACTham khảo loại: LC1D95P7 | ||
| 8 | Contactor (90KW)+ bội tiếp điểm phụ gắn kèm | 1 | Cái | Thông số-P = 90KW-Iđm =160A-Điện áp cuộn dây:230VACTham khảo loại: LC1F185P7 | ||
| 9 | Contactor (22KW) | 2 | Cái | Thông số:-P = 22KW-Iđm =50A-Điện áp cuộn dây:230VACTham khảo loại: LC1D50AP7 | ||
| 10 | Contactor (11KW) | 12 | Cái | Thông số: -P = 11KW-Iđm =25A-Điện áp cuộn dây:230VACTham khảo loại: LC1D25P7 | ||
| 11 | Contactor (5,5KW) | 16 | Cái | Thông số:-P = 5,5KW-Iđm =12A-Điện áp cuộn dây:230VACTham khảo loại: LC1D12P7 | ||
| 12 | Tiếp điểm phụ contactor | 34 | Cái | Thông số: -Số tiếp điểm phụ: 2NOTham khảo loại: LADN20 | ||
| 13 | Rơ le trung gian 24VDC | 74 | Cái | Thông số: -Số cặp tiếp điểm phụ: 4 C/O 6ATham khảo loại: RXM 4AB2BD | ||
| 14 | Chân đế rơ le trung gian | 74 | Cái | Thông số: -Dòng chịu đựng: 7A-Số chân: 14 chân nhỏTham khảo loại: RXZE1M4C | ||
| 15 | Rơ le nhiệt 132÷220A | 1 | Cái | Thông số:-Dãi dòng điện: 132÷220ATham khảo loại: LR9F5371 | ||
| 16 | Rơ le nhiệt 80÷104A | 3 | Cái | Thông số: -Dãi dòng điện: 80÷104A Tham khảo loại: LRD3365 | ||
| 17 | Rơ le nhiệt 63÷80A | 1 | Cái | Thông số: -Dãi dòng điện: 63÷80A Tham khảo loại: LRD3363 | ||
| 18 | Rơ le nhiệt 37÷50A | 2 | Cái | Thông số: -Dãi dòng điện: 37÷50A Tham khảo loại: LRD350 | ||
| 19 | Rơ le nhiệt 23÷32A | 12 | Cái | Thông số: -Dãi dòng điện: 23÷32A Tham khảo loại: LRD32 | ||
| 20 | Rơ le nhiệt 12÷18A | 2 | Cái | Thông số: -Dãi dòng điện: 12÷18A Tham khảo loại: LRD21 | ||
| 21 | Rơ le nhiệt 7÷10A | 6 | Cái | Thông số: -Dãi dòng điện: 7÷10A Tham khảo loại: LRD14 | ||
| 22 | Rơ le nhiệt 2,5÷4A | 4 | Cái | Thông số: -Dãi dòng điện: 2,5÷4ATham khảo loại: LRD08 | ||
| 23 | Rơ le nhiệt 1÷1,7A | 4 | Cái | Thông số: -Dãi dòng điện: 1÷1,7A Tham khảo loại: LRD06 | ||
| 24 | Bộ cảm biến đo nhiệt độ độ ẩm | 14 | Cái | Thông số:-Dãi nhiệt độ hoạt động: 0÷50oC-Dãi độ ẩm hoạt động: 0÷98%RH-Truyền thông: Modbus TCP-Nguồn nuôi: 15÷24VAC/DC +/-10%Tham khảo loại: MBus_WTH_LCD_ETH: ModbusTCP / ModbusRTU Wall Temp/Humidity Sensor w/ LCD and 2 analog outputs | ||
| 25 | Bộ cảm biến nhiệt độ | 21 | Cái | Tham khảo loại: SHTC-900/Sungho | ||
| 26 | Điện trở sấy 100W | 21 | Cái | Thông số:-Công suất : 100W-Điện áp : 220VAC | ||
| 27 | Quạt làm mát tủ điện có lọc bụi | 21 | Cái | Thông số:-Điện áp định mức: 230 VAC-Công suất/Dòng điện:19W / 0.12ATham khảo loại: FKL 6623.230/Leipole | ||
| 28 | Nút nhấn điều khiển có đèn Led hiển thị( màu xanh) | 37 | Cái | Thông số: -Nút nhấn nhả phẳng Ø22 1NO 1NC đèn LED 220V AC/DC màu xanh lá | ||
| 29 | Nút nhấn điều khiển có đèn Led hiển thị( màu đỏ) | 37 | Cái | Thông số: -Nút nhấn nhả phẳng Ø22 1NO 1NC đèn LED 220V AC/DC màu đỏ | ||
| 30 | Khóa chọn nguồn 2 vị trí(1,2) | 16 | Cái | Thông số:-Số cực: 2 cực-Chỉ thị vị trí: 1,2Tham khảo loại: CA10-A221-600 | ||
| 31 | Khóa chọn chế độ 2 vị trí(1,2) | 21 | Cái | Thông số:-Số cực: 2 cực-Chỉ thị vị trí: 1,2Tham khảo loại: CA10-A221-600 | ||
| 32 | Aptomat 2P cấp nguồn điều khiển | 1 | Cái | Thông số:-Dòng định mức: 10A-Số cực: 2 cựcTham khảo loại: iC60N C10A/A9F74210 | ||
| 33 | Aptomat 2P cấp nguồn bộ sấy và quạt làm mát | 21 | Cái | Thông số:-Dòng định mức: 2A-Số cực: 2 cựcTham khảo loại: iC60N C2A/A9F74202 | ||
| 34 | Aptomat 2P cấp nguồn điều khiển | 26 | Cái | Thông số:-Dòng định mức: 2A-Số cực: 2 cựcTham khảo loại: iC60N C2A/A9F74202 | ||
| 35 | Aptomat 2P cấp nguồn điều khiển | 10 | Cái | Thông số:-Dòng định mức: 6A-Số cực: 2 cựcTham khảo loại: iC60N C6A/A9F74206 | ||
| 36 | Switch mạng 8 port | 6 | Cái | Thông số: -SCALANCE XB008 Unmanaged Industrial Ethernet Switch for 10/100 Mbit/s for setting up small star and line topologies; LED diagnostics, IP20, 24 V AC/DC power supply, with 8x 10/100 Mbit/s twisted pair ports with RJ45 socketsTham khảo loại: 6GK5008-0BA10-1AB2 | ||
| 37 | Bộ nguồn Sitop 24VDC -5A | 11 | Cái | Thông số: -Input: 110-240V AC/DC-Output: 24VDC-5ATham khảo loại: CP-C 24/5.0/ABB | ||
| 38 | Bộ diode nguồn | 5 | Cái | Thông số:-VRMS : 45 V-IFAV: 2x60 ATham khảo loại: DSS 2x61-0045A | ||
| 39 | Công tắc hành trình | 37 | Cái | Thông số:-Loại: Adjustable roller Level HL-5030-Số tiếp điểm: 1NO, 1NC-IP65 | ||
| 40 | Dây đơn ruột mềm 1.0mm2 | 700 | m | Thông số:-Loại: VCm 1.0mm2-Tiết diện: 1.0mm2-Cấu trúc ruột dẫn(No/mm): 32/0.2-Màu: Đen | ||
| 41 | Cáp đơn ruột mềm | 60 | m | Thông số:-Loại: VCm 25.0mm2-Tiết diện: 25.0mm2-Cấu trúc ruột dẫn(No/mm): 196/0.4-Màu đen | ||
| 42 | Dây cáp điện 2x4 mm2 | 30 | m | Thông số:-Loại: CXV 2x4.0mm2-Tiết diện: 2x4.0mm2-Cấu trúc ruột dẫn(No/mm): 7/0.85-Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV-Lớp cách điện: XLPE-Vỏ bọc: PVC | ||
| 43 | Cáp mạng chống cháy, chống nhiễu | 5 | Thùng | Thông số:-Loại: CAT6-Đặt tính: có lớp chống cháy, chống nhiễu- Chiều dài mỗi thùng 305mTham khảo loại STP 0580F (305m) | ||
| 44 | Cáp điều khiển chống cháy | 500 | m | Thông số:-Loại: FR-PVC 10x1.5mm2-Kết cấu ruột dẫn: 7/0,53-Tiết diện 10x1.5 mm2-Chủng loại: cáp chống cháy | ||
| 45 | Cáp điều khiển chống cháy | 1.000 | m | Thông số:-Loại: FR-CCV 2x1.5mm2-Kết cấu ruột dẫn: 2x7/0,52-Tiết diện 2x1.5 mm2-Chủng loại: cáp chống cháy | ||
| 46 | Đầu mạng RJ45 Dintek CAT6 FTP | 1 | Bịch | Thông số:-Loại: Đầu mạng RJ45 Dintek CAT6e-Số lượng: 100 cái/bịch | ||
| 47 | Đầu cos pin rổng 1.0mm2 | 1.000 | Cái | Thông số:-Mã: E1108-Màu: đen | ||
| 48 | Tủ điều khiển treo tường H.800*W.600*D.400 | 21 | Tủ | Thông số-Loại: treo tường-Kích thước: H.800*W.600*D.400-Thông gió 2 bên hông tủ-Độ dày vỏ tủ: 3mm-Chất liệu: Kim loại | ||
| 49 | Tủ điều khiển H.2200*W.800*D.600 | 1 | Tủ | Thông số:-Loại: Đứng có chân đế-Kích thước: H.2200*W.800*D.600-Độ dày vỏ tủ: 3mm-Chất liệu: Kim loại | ||
| 50 | Thanh rail Din 32 | 25 | Thanh | Thông số:-Chất liệu: Nhôm-Kích thước( DIN): 32mm-Quy cách: 1m/ThanhTham khảo loại: : HYBT-CH10 | ||
| 51 | Thanh rail PLC 1500 | 1 | Thanh | Tham khảo mã 6ES7590-1AC40-0AA0/Siemens | ||
| 52 | Hàng kẹp 6mm | 800 | Cái | Tham khảo mã 3004524 - UK 6N | ||
| 53 | Thanh Jum hàng kẹp | 60 | Thanh | Tham khảo mã 451WNXJC0410S | ||
| 54 | Thẻ treo biển cáp | 50 | Cái | Thông số:- Chất liệu: Bằng mica trắng- Kích thước: 3x4 | ||
| 55 | Máng cáp nhựa | 50 | m | - Kích thước: 60 x 60 mm | ||
| 56 | Dây rút 5 x 200 mm | 10 | Bịch | - Kích thước: 5 x 200mm | ||
| 57 | Dây rút 8 x 350 mm | 5 | Bịch | - Kích thước: 8 x 350mm | ||
| 58 | Dây quấn cáp bằng nhựa phi 10 | 50 | m | - Đường kính: ø 10 | ||
| 59 | Băng in nhãn cáp | 5 | Cái | Thông số:- Kích thước: 5mm x 8m - Dạng Chất Liệu: Băng dính, giấy 1 mặt - Đóng gói: Cuộn.Tham khảo loại: PT305Y | ||
| 60 | Mực in ống gen | 10 | Cái | Tham khảo loại: LM-IR300B | ||
| 61 | Băng keo cách điện | 10 | Cái | Băng keo cách điện | ||
| 62 | Đất sét công nghiệp | 5 | kg | Tham khảo loại Neoseal B3 | ||
| 63 | Ống luồn cáp chống cháy D20 | 10 | Cây | Chiều dài: 2,92m/cây | ||
| 64 | Kẹp đỡ ống luồn dây điện D20 | 50 | Cái | Tham khảo loại E280/20 | ||
| 65 | Khớp nối trơn/ măng xông cho ống luồn dây điện D20 | 50 | Cái | Tham khảo loại E242/20 | ||
| 66 | Co cút chữ L ø20 | 50 | Cái | Tham khảo loại E244/20 | ||
| 67 | Cút chữ T ø20 | 20 | Cái | Tham khảo loại E246/20 | ||
| 68 | Bu long nở | 100 | Cái | - Loại: M10 x120 | ||
| 69 | Mũi khoang bê tông | 3 | Cái | - Kích thước: ø12 | ||
| 70 | Mũi khoang khoét | 3 | Cái | - Kích thước: ø60 | ||
| 71 | Mũi khoang khoét | 1 | Cái | - Kích thước: ø90 | ||
| 72 | Đá cắt kim loại | 5 | Viên | - Kích thước: 180x2.5x22.23mm | ||
| 73 | Thép V 50x50 | 20 | mét | - Kích thước: 50x50x4mm | ||
| 74 | Domino lực | 74 | Cái | - Số cực: 4 cực- Dòng định mức: 150ATham khảo loại Loại: SHT-150-4 | ||
| 75 | Đầu cos bít | 1.200 | Cái | - Vật liệu: đồng thau- Tiết diện cáp sử dung: 25mm2- Lỗ bắt ốc: Phi 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497313152E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49193946E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điều khiển cho hệ thống điện/ hệ thống tự động hóa Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi