Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tư phục vụ bảo quản, hiệu chỉnh, định kỳ năm vũ khí, trang bị kỹ thuật tại Trung tâm HLTH năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713305-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa, vật tư phục vụ bảo quản, hiệu chỉnh, định kỳ năm vũ khí, trang bị kỹ thuật tại Trung tâm HLTH năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220708384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí ngành Phòng không năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 07:07:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 197,730,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm hàng hóa, vật tư phục vụ bảo quản, hiệu chỉnh, định kỳ năm vũ khí, trang bị kỹ thuật tại Trung tâm HLTH năm 2022
Mua sắm hàng hóa, vật tư phục vụ bảo quản, hiệu chỉnh, định kỳ năm vũ khí, trang bị kỹ thuật tại Trung tâm HLTH năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí ngành Phòng không năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân , địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn xanh lá cây150KgTheo Bản YCBG đính kèm
2Sơn chống rỉ30KgTheo Bản YCBG đính kèm
3Sơn đen30KgTheo Bản YCBG đính kèm
4Cờ lê dẹt 12x1460CáiTheo Bản YCBG đính kèm
5Cờ lê dẹt 14x1760CáiTheo Bản YCBG đính kèm
6Cờ lê dẹt 17x1960CáiTheo Bản YCBG đính kèm
7Mỏ lết 1010CáiTheo Bản YCBG đính kèm
8Dây điện 2x6100MétTheo Bản YCBG đính kèm
9Bóng điện com pắc 20W30CáiTheo Bản YCBG đính kèm
10Thiếc hàn200CuộnTheo Bản YCBG đính kèm
11Nhựa thông6KgTheo Bản YCBG đính kèm
12Chổi lông tròn to100CáiTheo Bản YCBG đính kèm
13Chổi lông dẹt to100CáiTheo Bản YCBG đính kèm
14Giẻ thô bảo quản400KgTheo Bản YCBG đính kèm
15Vải Phin300métTheo Bản YCBG đính kèm
16Vải mộc khổ 0,7m300métTheo Bản YCBG đính kèm
17Bông bảo quản7KgTheo Bản YCBG đính kèm
18Ủng cao su15ĐôiTheo Bản YCBG đính kèm
19Cuốc bàn + cán12CáiTheo Bản YCBG đính kèm
20Xẻng + cán12CáiTheo Bản YCBG đính kèm
21Giấy nến150KgTheo Bản YCBG đính kèm
22Máng nhựa30CáiTheo Bản YCBG đính kèm
23Cồn công nghiệp150LítTheo Bản YCBG đính kèm
24Tô vít 4 cạnh 0,5x4030CáiTheo Bản YCBG đính kèm
25Tô vít 2 cạnh 0,5x4030CáiTheo Bản YCBG đính kèm
26Mỡ bơm220KgTheo Bản YCBG đính kèm
27Mỡ bôi220KgTheo Bản YCBG đính kèm
28Giấy ráp500TờTheo Bản YCBG đính kèm
29Xà phòng200TúiTheo Bản YCBG đính kèm
30Băng dính nilông xanh (to)50CuộnTheo Bản YCBG đính kèm
31Băng dính nilông trắng (to)50CuộnTheo Bản YCBG đính kèm
32Băng dính đen (to)100CuộnTheo Bản YCBG đính kèm
33Kìm bằng30CáiTheo Bản YCBG đính kèm
34Kìm nhọn30CáiTheo Bản YCBG đính kèm
35Kìm cắt30CáiTheo Bản YCBG đính kèm
36Keo 50260HộpTheo Bản YCBG đính kèm
37Keo 6630HộpTheo Bản YCBG đính kèm
38Dầu RP-7 to15HộpTheo Bản YCBG đính kèm
39Dây thép ф 330KgTheo Bản YCBG đính kèm
40Dầu giảm tốc140LítTheo Bản YCBG đính kèm
41Doăng bịt đầu hơi hãm lùi 5712CáiTheo Bản YCBG đính kèm
42Cụm chuyển động hướng 37mm12CáiTheo Bản YCBG đính kèm
43Cam góc cao máy ngắm PCX5712CáiTheo Bản YCBG đính kèm
44Modul điều khiển tự động P571CáiTheo Bản YCBG đính kèm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->