Gói thầu: Đo vẽ địa chính, phục vụ thu hồi đất 08 công trình chống quá tải năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708033-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Đo vẽ địa chính, phục vụ thu hồi đất 08 công trình chống quá tải năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705655 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 07:07:00 đến ngày 2022-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 669,643,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng Đo vẽ địa chính phục vụ việc giải phóng mặt bằng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình (Kỹ thuật trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, quản lý đất đai.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm công trình (Kỹ thuật trưởng) ít nhất 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chủ nhiệm công trình (Kỹ thuật trưởng) với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, quản lý đất đai.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ khảo sát hiện trường (hoặc cán bộ kỹ thuật) ít nhất 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ khảo sát hiện trường với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Đo vẽ địa chính, phục vụ thu hồi đất 08 công trình chống quá tải năm 2022 08 công trình chống quá tải năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam thuộc Bộ tài nguyên môi trường cấp còn hạn sử dụng. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên phải có. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615; Fax: 024 3936 094 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công trình: Cấy TBA CQT, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Vũ Hòa, Bình Minh, Bình Định, Tây Sơn - huyện Kiến Xương năm 2022: Trích đo thửa đất | Trích đo địa chính | Thửa | 20 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 2 | Công trình: Cấy TBA CQT, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Vũ Hòa, Bình Minh, Bình Định, Tây Sơn - huyện Kiến Xương năm 2022: Trích đo thửa đất >300 m2 đến 500 m2 | Trích đo địa chính | Thửa | 3 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 3 | Công trình: Cấy TBA CQT, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Vũ Hòa, Bình Minh, Bình Định, Tây Sơn - huyện Kiến Xương năm 2022: Trích đo thửa đất >500 m2 đến 1000 m2 | Trích đo địa chính | Thửa | 8 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 4 | Công trình: Cấy TBA CQT, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Vũ Hòa, Bình Minh, Bình Định, Tây Sơn - huyện Kiến Xương năm 2022: Trích đo thửa đất >1000 m2 đến 3000 m2 | Trích đo địa chính | Thửa | 6 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 5 | Công trình: Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Điệp Nông, Thị trấn Hưng Nhân, Tân Hòa, Minh Tân, Phúc Khánh, Minh Hòa, Tiến Đức- huyện Hưng Hà năm 2022: Trích đo thửa đất | Trích đo địa chính | Thửa | 38 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 6 | Công trình: Cấy TBA CQT, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Đông Đô, Điệp Nông, Cộng Hòa, Kim Trung, Tây Đô, Hồng Minh, Hòa Tiến- huyện Hưng Hà năm 2022: Trích đo thửa đất | Trích đo địa chính | Thửa | 53 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 7 | Công trình: Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Quỳnh Ngọc, An Vinh, Đông Hải, Quỳnh Giao - huyện Quỳnh Phụ năm 2022: Trích đo thửa đất | Trích đo địa chính | Thửa | 22 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 8 | Công trình: Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Quỳnh Ngọc, An Vinh, Đông Hải, Quỳnh Giao - huyện Quỳnh Phụ năm 2022: Trích đo thửa đất 100 m2 đến 300 m2 | Trích đo địa chính | Thửa | 2 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 9 | Công trình: Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Quỳnh Ngọc, An Vinh, Đông Hải, Quỳnh Giao - huyện Quỳnh Phụ năm 2022: Trích đo thửa đất >300 m2 đến 500 m2 | Trích đo địa chính | Thửa | 4 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 10 | Công trình: Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Quỳnh Ngọc, An Vinh, Đông Hải, Quỳnh Giao - huyện Quỳnh Phụ năm 2022: Trích đo thửa đất >500 m2 đến 1000 m2 | Trích đo địa chính | Thửa | 11 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 11 | Công trình: Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Quỳnh Ngọc, An Vinh, Đông Hải, Quỳnh Giao - huyện Quỳnh Phụ năm 2022: Trích đo thửa đất >1000 m2 đến 3000 m2 | Trích đo địa chính | Thửa | 5 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 12 | Công trình: Cấy TBA CQT, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Vũ Đoài, Vũ Tiến, Việt Thuận, Việt Hùng, Tam Quang, Đồng Thanh, Hồng Lý- huyện Vũ Thư năm 2022: Trích đo thửa đất | Trích đo địa chính | Thửa | 52 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 13 | Công trình: Cấy TBA CQT, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Vũ Đoài, Vũ Tiến, Việt Thuận, Việt Hùng, Tam Quang, Đồng Thanh, Hồng Lý- huyện Vũ Thư năm 2022: Trích đo thửa đất >300 m2 đến 500 m2 | Trích đo địa chính | Thửa | 3 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 14 | Công trình: Cấy TBA CQT, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Vũ Đoài, Vũ Tiến, Việt Thuận, Việt Hùng, Tam Quang, Đồng Thanh, Hồng Lý- huyện Vũ Thư năm 2022: Trích đo thửa đất >500 m2 đến 1000 m2 | Trích đo địa chính | Thửa | 4 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 15 | Công trình: Cấy TBA CQT, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Vũ Đoài, Vũ Tiến, Việt Thuận, Việt Hùng, Tam Quang, Đồng Thanh, Hồng Lý- huyện Vũ Thư năm 2022: Trích đo thửa đất >1000 m2 đến 3000 m2 | Trích đo địa chính | Thửa | 5 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 16 | Công trình: Cấy TBA CQT, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV các xã: Đông Cơ, Đông Trà, Nam Hà, Nam Thắng, Vân Trường, Đông Hoàng, Đông Xuyên - huyện Tiền Hải năm 2022: Trích đo thửa đất | Trích đo địa chính | Thửa | 55 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 17 | Công trình: Cấy TBA CQT, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Thụy Việt, Thụy Trình, Thụy Hải - huyện Thái Thụy năm 2022: Trích đo thửa đất | Trích đo địa chính | Thửa | 11 | Khu vực ngoài Đô thị |
| 18 | Công trình: Cấy TBA CQT, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Đông Các, Đông Động, Mê Linh, Hồng Việt, Đông Á- huyện Đông Hưng năm 2022: Trích đo thửa đất | Trích đo địa chính | Thửa | 54 | Khu vực ngoài Đô thị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng Đo vẽ địa chính phục vụ việc giải phóng mặt bằng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình (Kỹ thuật trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, quản lý đất đai.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm công trình (Kỹ thuật trưởng) ít nhất 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chủ nhiệm công trình (Kỹ thuật trưởng) với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ khảo sát hiện trường | 3 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, quản lý đất đai.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ khảo sát hiện trường (hoặc cán bộ kỹ thuật) ít nhất 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ khảo sát hiện trường với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi