Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 3 Phần cơ khí năm 2022 của Công ty Thủy điện Huội Quảng -Bản Chát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713526-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 3 Phần cơ khí năm 2022 của Công ty Thủy điện Huội Quảng -Bản Chát
Số hiệu KHLCNT 20220685544
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 09:07:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,190,509,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, có quy mô đáp ứng yêu cầu. Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu, Biên bản quyết toán thanh lý hơp đồng, Hóa đơn photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.660.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 3 Phần cơ khí năm 2022 của Công ty Thủy điện Huội Quảng -Bản Chát
Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 3 Phần cơ khí năm 2022 của Công ty Thủy điện Huội Quảng -Bản Chát
60 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc các tài liệu khác tương đương khi giao hàng đối với hàng hóa có yêu cầu.
E-CDNT 12.2
- Giá chào giao hàng chân công trình tại Nhà máy thủy điện Bản Chát ở xã Mường Kim, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu và Nhà máy thủy điện Huội Quảng ở xã Chiềng Lao, huyện Mường La, tỉnh Sơn La sau khi bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Tống Giang, Giám đốc Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát; Điện thoại (+84) 213 2489565; Fax: (+84) 213 3783579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát; Điện thoại: (+84) 213 6507816; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024. 3768.6611 và Địa chỉ mail của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải sắt60CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
2Băng dính cách điện30CuộnDẫn chiếu Chương V E-HSMT
3Băng tan65CuộnDẫn chiếu Chương V E-HSMT
4Bánh nhám xếp tròn40CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
5Bao tải dứa100CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
6Bích câm DN1001CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
7Bích DN1003CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
8Bột giặt Omo50KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
9Bột mỳ30KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
10Bột rà10KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
11Bu lông M24x558CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
12Bu lông M12x7522BộDẫn chiếu Chương V E-HSMT
13Bu lông nở M12x808BộDẫn chiếu Chương V E-HSMT
14Bu lông nở M16x804BộDẫn chiếu Chương V E-HSMT
15Cana đáng bóng15HộpDẫn chiếu Chương V E-HSMT
16Chất tẩy rỉ RP740LọDẫn chiếu Chương V E-HSMT
17Chõ bơm một chiều inox2CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
18Chổi cước10CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
19Chổi quét sơn 2.5"120CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
20Cút góc 90 độ2CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
21Đá cắt F10080ViênDẫn chiếu Chương V E-HSMT
22Đá cắt F15060ViênDẫn chiếu Chương V E-HSMT
23Đá cắt F18040ViênDẫn chiếu Chương V E-HSMT
24Đá cắt F35515ViênDẫn chiếu Chương V E-HSMT
25Đá mài F10040ViênDẫn chiếu Chương V E-HSMT
26Đá mài F15040ViênDẫn chiếu Chương V E-HSMT
27Đá mài F18010ViênDẫn chiếu Chương V E-HSMT
28Đầu nối ống thủy Ø252CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
29Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 10x10 mm15MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
30Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 12x12 mm10MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
31Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 6x6 mm10MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
32Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 8x8 mm15MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
33Dây thép 1 mm4KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
34Dây thép 2mm8KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
35Dây thép 3mm4KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
36Dây thừng30MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
37Đồng hồ áp lực4CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
38Giắc co DN1524CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
39Giắc co DN201CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
40Giấy lọc dầu3.000TờDẫn chiếu Chương V E-HSMT
41Giẻ lau450KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
42Gioăng Amiang tấm dày 2 mm5M2Dẫn chiếu Chương V E-HSMT
43Gioăng Amiang tấm dày 3 mm5M2Dẫn chiếu Chương V E-HSMT
44Gioăng cao su chỉ Ø10 mm45MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
45Gioăng cao su chỉ Ø6 mm45MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
46Gioăng cao su chỉ Ø8 mm70MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
47Gioăng cao su chỉ Ø9 mm20MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
48Gioăng cao su tấm dày 2 mm10M2Dẫn chiếu Chương V E-HSMT
49Gioăng cao su tấm dày 3 mm10M2Dẫn chiếu Chương V E-HSMT
50Gioăng cao su tấm dày 5 mm14M2Dẫn chiếu Chương V E-HSMT
51Gioăng làm kín gối xoay van đĩa4BộDẫn chiếu Chương V E-HSMT
52Gioăng nhựa tấm PTFE dày 2mm6M2Dẫn chiếu Chương V E-HSMT
53Gioăng nhựa tấm PTFE dày 3mm6M2Dẫn chiếu Chương V E-HSMT
54Hộp gioăng nhẫn O-ring3HộpDẫn chiếu Chương V E-HSMT
55Keo 3M30LọDẫn chiếu Chương V E-HSMT
56Keo 50210LọDẫn chiếu Chương V E-HSMT
57Keo chống thấm15CuộnDẫn chiếu Chương V E-HSMT
58Keo dán gioăng30LọDẫn chiếu Chương V E-HSMT
59Keo dán Silicon15TuýpDẫn chiếu Chương V E-HSMT
60Keo khóa ren15LọDẫn chiếu Chương V E-HSMT
61Kép nối40CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
62Mặt bích DN404CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
63Ống DN4012MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
64Ống thép trắng DN1516MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
65Ống thủy Ø254CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
66Phao lật2BộDẫn chiếu Chương V E-HSMT
67Puly chuyển hướng1BộDẫn chiếu Chương V E-HSMT
68Quai nhê ôm ống 252BộDẫn chiếu Chương V E-HSMT
69Quai nhê ôm ống 3412CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
70Quai nhê ôm ống 486CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
71Que hàn 30815KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
72Que hàn 30915KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
73Que hàn chịu lực E7018; 3,2mm50KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
74Que hàn30KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
75Rulo lăn sơn 100mm50CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
76Rulo lăn sơn 250mm50CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
77Silicon chịu dầu15LọDẫn chiếu Chương V E-HSMT
78Sơn chống gỉ Epoxy màu ghi sáng30KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
79Sơn phủ màu ghi Epoxy15KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
80Sơn phủ màu vàng Epoxy15KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
81Sơn phủ màu xanh lá cây Epoxy60KgDẫn chiếu Chương V E-HSMT
82Tấm mã2CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
83Tấm mã đế dưới d30mm1CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
84Tấm mã đế trên d30mm2CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
85Tấm mã tăng cứng2CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
86Tê DN1001CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
87Thanh ren M14 cường độ 8.818MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
88Thanh ren M16 cường độ 8.836MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
89Thanh ren M20 cường độ 8.836MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
90Thanh ren M24 cường độ 8.836MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
91Thép góc L100x100x10mm24MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
92Thép góc L50x50x5 mm9MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
93Thép góc L63x63x6 mm84MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
94Thép H2MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
95Thép hộp vuông 60x60x3.5 mm2MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
96Thép tấm dày 10mm3M2Dẫn chiếu Chương V E-HSMT
97Thép tấm dày 16mm4M2Dẫn chiếu Chương V E-HSMT
98Thép tấm dày 20mm2M2Dẫn chiếu Chương V E-HSMT
99Thép tấm dày 30mm1M2Dẫn chiếu Chương V E-HSMT
100Thép tròn Ø1460MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
101Thép tròn Ø1660MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
102Thép U 1202MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
103Thép U1003MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
104Vải phin trắng90M2Dẫn chiếu Chương V E-HSMT
105Van cầu DN202CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
106Van tay DN202CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
107Van tay thủy lực20CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
108Gioăng cao su làm kín đoạn khớp nối bù van đĩa tổ máy 160MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
109Gioăng cao su làm kín đoạn khớp nối bù van đĩa tổ máy 260MétDẫn chiếu Chương V E-HSMT
110Van 1 chiều2CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
111Bích thép trắng DN100, PN10Mpa4CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
112Gioăng O-ring Ø130x8mm4CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
113Gioăng O-ring Ø115x5.3mm4CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
114Gioăng chì Ø150/ Ø100mm5CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
115Cút góc hàn 90 độ8CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
116Cút Tê đều 3 ngã4CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
117Van tay thủy lực DN15, PN10Mpa2CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
118Kép nối thép không gỉ6CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
119Giắc co nối thép không gỉ6CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
120Bộ chống nâng vành điều chỉnh cánh hướng8BộDẫn chiếu Chương V E-HSMT
121Tấm đế dưới8TấmDẫn chiếu Chương V E-HSMT
122Bu lông M24x5040CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
123Bao đựng thẻ mã vật tư3.000CáiDẫn chiếu Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, có quy mô đáp ứng yêu cầu. Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu, Biên bản quyết toán thanh lý hơp đồng, Hóa đơn photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.660.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->