Gói thầu: Gói thầu số 05: Phần xây lắp và bảo hiểm công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707453-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Phần xây lắp và bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn tăng thu ngân sách, dự phòng ngân sách hàng năm: 49.463 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 08:55:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,900,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đập đất, kênh tưới hoặc tiêu có cấp công trình từ cấp IV trở lên, có kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,5 tỷ đồng. Trong đó: Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đập đất bằng hoặc lớn hơn 12,5 tỷ đồng; Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp kênh tưới hoặc tiêu bằng hoặc lớn hơn 9,0 tỷ đồng. (Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng đập đất bằng hoặc lớn hơn 12,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng kênh tưới hoặc tiêu bằng hoặc lớn hơn 9,0 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 21,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 năm.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên); đã từng chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên. . (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình (xây dựng, giao thông, thủy lợi, …); có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Đã trực tiếp quản lý chất lượng hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. . (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên; có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Đã trực tiếp quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô vận chuyển tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy đầm chân cừu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Phần xây lắp và bảo hiểm công trình. Cải tạo, nâng cấp các hồ chứa nước Rộc Mây, Khe Sanh, xã Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Đàn và Hệ thống kênh và công trình trên kênh hồ Đồn Húng, xã Hùng Thành, huyện Yên Thành. 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn tăng thu ngân sách, dự phòng ngân sách hàng năm: 49.463 triệu đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực kinh nghiệm về hợp đồng tương tự; chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và PTNT Nghệ An - Địa chỉ: Số 08, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An - Số 02, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0238 3844 522; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An - Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: 0983037314. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An - Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HỒ CHỨA NƯỚC RỘC MÂY | |||
| B | A1. Đập đất - Hồ Rộc Mây | |||
| 1 | BTCT mái thượng lưu, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 300 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 215,39 | m3 |
| 2 | BTCT mũ tường chắn sóng, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 300 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,5 | m3 |
| 3 | BTCT tấm nắp rãnh thoát nước cơ M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,97 | m3 |
| 4 | BTCT khung dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 83,8 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đập, M300, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 325 | m3 |
| 6 | Bê tông bo mái + gờ chắn bánh, M300, PC40, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,08 | m3 |
| 7 | Bê tông thân tường chắn sóng, M300, PC40, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,6 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy tường chắn sóng, M300, PC40, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64,8 | m3 |
| 9 | Bê tông bo cơ hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mái thượng lưu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,774 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm nắp (rãnh thoát nước) cơ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,146 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép khung dầm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,282 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép bo mái + gờ chắn bánh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,244 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đập | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,279 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường thẳng chắn sóng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,939 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép chân tường chắn sóng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,62 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,124 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép bo cơ hạ lưu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,636 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm bê tông, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,297 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,188 | tấn |
| 22 | Cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,055 | tấn |
| 23 | Cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,273 | tấn |
| 24 | Cốt thép mũ tường chắn sóng, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,433 | tấn |
| 25 | Đá hộc ghép khan mái thượng, hạ lưu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 643,5 | m3 |
| 26 | Làm mặt đập, mặt đường đá dăm 4x6, chiều dày đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,497 | 100m2 |
| 27 | Đá dăm 2x4 lót mái thượng, hạ lưu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 355,28 | m3 |
| 28 | Cát lót mái thượng, hạ lưu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 139,35 | m3 |
| 29 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 351,68 | m2 |
| 30 | Rải vải lọc | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,583 | 100m2 |
| 31 | Đá xây gia cố mái, vữa XM M100, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,66 | m3 |
| 32 | Vữa tô da dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,1 | m2 |
| 33 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.394,07 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D34 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,814 | 100m |
| 35 | Vận chuyển cỏ mái đập bằng ô tô cự ly 1km | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,622 | 100m3 |
| 36 | Trồng cỏ mái đập bằng thủ công | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,28 | 100m2 |
| 37 | Đá dăm cấp phối | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,713 | 100m3 |
| 38 | Bóc phong hóa bằng cơ giới | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,38 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,098 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,3km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,098 | 10m³/1km |
| 41 | Đào đất bạt mái thượng hạ lưu bằng máy đào, đất C3 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,41 | 100m3 |
| 42 | Đào đất chân khay bằng máy đào - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,52 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển khối lượng đất đào ( đào bạt mái) để sử dụng lại đắp quai sanh bằng ô tô tự đổ, cự ly | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 501,061 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đất chân khay không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 659,692 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đất chân khay không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,3km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 659,692 | 10m³/1km |
| 46 | Đào xúc đất để đắp đập bằng máy đào, đất C3 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95,835 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 0,5km - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.159,607 | 10m³/1km |
| 48 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép, K=0,95 (lấy đất từ bãi vật liệu) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84,81 | 100m3 |
| 49 | Đào rãnh thoát nước mái hạ lưu bằng thủ công, đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 466,6 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất rãnh thoát nước mái hạ lưu bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng khối lượng đất đào rãnh) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,89 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất màu để đắp bằng máy đào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,226 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 0,5km - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,93 | 10m³/1km |
| 53 | Đắp đất màu trồng cỏ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,08 | 100m3 |
| 54 | Đắp đê quai sanh bằng máy lu bánh thép (Sử dụng đất đào tràn) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,295 | 100m3 |
| 55 | Đắp đê quai sanh bằng máy lu bánh thép (sử dụng lại khối lượng đất đào bạt mái) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,646 | 100m3 |
| 56 | Phá quai sanh bằng cơ giới | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,94 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 519,574 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,3km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 519,574 | 10m³/1km |
| 59 | Bóc bãi vật liệu bằng cơ giới | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,96 | 100m3 |
| C | A2. Tràn xả lũ - Hồ Rộc Mây | |||
| 1 | BTCT bản phủ mặt cầu, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,63 | m3 |
| 2 | BTCT dầm cầu, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,18 | m3 |
| 3 | BTCT trụ pin, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,61 | m3 |
| 4 | BTCT mố cầu M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,37 | m3 |
| 5 | BTCT tường cánh mố, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,87 | m3 |
| 6 | BTCT bản quá độ M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,13 | m3 |
| 7 | BTCT bản đáy cửa vào, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71,98 | m3 |
| 8 | BTCT tường cánh, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,72 | m3 |
| 9 | BTCT ngưỡng tràn, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,02 | m3 |
| 10 | BTCT tường dốc nước, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,74 | m3 |
| 11 | BTCT bản đáy dốc nước, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 221,49 | m3 |
| 12 | BTCT tường bể tiêu năng, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,01 | m3 |
| 13 | BTCT bản đáy bể tiêu năng, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,59 | m3 |
| 14 | BTCTcống qua đường hình hộp M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,83 | m3 |
| 15 | BTCT tường kênh dẫn sau cống, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,54 | m3 |
| 16 | BTCT bản đáy kênh dẫn sau cống, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,66 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,23 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 101,59 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt cầu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,398 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn trụ pin | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,572 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mố | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,856 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn ngưỡng tràn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,252 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường dốc tràn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,566 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bản đáy dốc tràn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,97 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường bể tiêu năng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,762 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bản đáy bể tiêu năng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,191 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cống qua đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,276 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tường kênh dẫn sau cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bản đáy kênh dẫn sau cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép dầm cầu, trên cạn, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,631 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm cầu, trên cạn, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,41 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm cầu, trên cạn, ĐK >18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,489 | tấn |
| 33 | Cốt thép mặt cầu, ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,307 | tấn |
| 34 | Cốt thép khung tạo dáng, ĐK ≤10m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | tấn |
| 35 | Cốt thép trụ cầu, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,007 | tấn |
| 36 | Cốt thép trụ cầu, ĐK >18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,532 | tấn |
| 37 | Cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,992 | tấn |
| 38 | Cốt thép mố cầu, ĐK >18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,444 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản quá độ, ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,853 | tấn |
| 40 | Cốt thép bản quá độ, ĐK>18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,976 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản đáy cửa vào, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,339 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản đáy cửa vào, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,731 | tấn |
| 43 | Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,332 | tấn |
| 44 | Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,045 | tấn |
| 45 | Cốt thép ngưỡng tràn, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,412 | tấn |
| 46 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 1, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,52 | tấn |
| 47 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 1, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,749 | tấn |
| 48 | Cốt thép tường dốc đoạn 1, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,255 | tấn |
| 49 | Cốt thép tường dốc đoạn 1, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,823 | tấn |
| 50 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 2, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,279 | tấn |
| 51 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 2, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,073 | tấn |
| 52 | Cốt thép tường dốc đoạn 2, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,288 | tấn |
| 53 | Cốt thép tường dốc đoạn 2, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,91 | tấn |
| 54 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 3, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,845 | tấn |
| 55 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 3, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,157 | tấn |
| 56 | Cốt thép tường dốc đoạn 3, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,231 | tấn |
| 57 | Cốt thép tường dốc đoạn 3, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,777 | tấn |
| 58 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 4, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,919 | tấn |
| 59 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 4, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,679 | tấn |
| 60 | Cốt thép tường dốc đoạn 4, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,225 | tấn |
| 61 | Cốt thép tường dốc đoạn 4, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,751 | tấn |
| 62 | Cốt thép bản đáy bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,646 | tấn |
| 63 | Cốt thép bản đáy bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,599 | tấn |
| 64 | Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,261 | tấn |
| 65 | Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,796 | tấn |
| 66 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,601 | tấn |
| 67 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,343 | tấn |
| 68 | Cốt thép bản đáy kênh sau cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,676 | tấn |
| 69 | Cốt thép bản đáy kênh sau cống, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,324 | tấn |
| 70 | Cốt thép tường kênh sau cống, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,123 | tấn |
| 71 | Cốt thép tường kênh sau cống, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,355 | tấn |
| 72 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,624 | 100m2 |
| 73 | Dăm lót thoát nước đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,14 | m3 |
| 74 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,6 | m2 |
| 75 | Vải lọc | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,068 | 100m2 |
| 76 | Cát lọc | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,5 | m3 |
| 77 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62,4 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống lọc thoát nước PVC, ĐK 34mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,175 | 100m |
| 79 | ống nhựa PVC D360, Class 2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,134 | 100m |
| 80 | Lắp nút bịt, ĐK 360mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt gối cao su (400x4000x20)mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 82 | Quét Sikagrao dày 20mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | m3 |
| 83 | Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,5 | m |
| 84 | Bu lông D14 loại 1 dày 16cn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | cái |
| 85 | Vữa Sikargout 241-11 (76 bao/m3) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,45 | m3 |
| 86 | Keo ê pô xi | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,05 | lít |
| 87 | Quét Sikarur 732 (1kg/m2) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m2 |
| 88 | Khoan bê tông D18, chiều sâu khoan 20cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | 1 lỗ khoan |
| 89 | Sản xuất thép bản mạ kẽm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,046 | tấn |
| 90 | Lắp đặt thép bản mạ kẽm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,046 | tấn |
| 91 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 150mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,076 | 100m |
| 92 | Sản xuất thép mã kẽm lan can cầu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,59 | tấn |
| 93 | Lắp đặt thép mã kẽm lan can cầu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,59 | tấn |
| 94 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 110mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,544 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 76mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,544 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 90mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,108 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 67,5mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,108 | 100m |
| 98 | Bu lông neo M22 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | cái |
| 99 | Lan can mềm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt cột và biển báo tải trọng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 101 | Giàn dáo 1,53m có đầu nối | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | khung |
| 102 | Giằng chéo 1,96m (2ly) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96 | chéo |
| 103 | Dầm ngang 60x120x6000 (3,5ly) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | cây |
| 104 | Nhân công lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo (Nhân công 3,5/7) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | công |
| 105 | Thu lại bán phế thải | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,12 | tấn |
| 106 | Đào móng công trình bằng máy đào -đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,01 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,52 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,106 | 10m³/1km |
| 109 | Vận chuyển đất ra bài thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,3km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,106 | 10m³/1km |
| 110 | Xúc đất đào để đắp đắp quai sanh đập bằng máy đào - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,989 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất đào tràn đắp quai sanh đập bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 300m - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,467 | 10m³/1km |
| 112 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất, đường kính lỗ khoan 800mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,6 | m |
| 113 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá, đường kính lỗ khoan 800mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,4 | m |
| 114 | ống vách thép D=0,8m, L=6m dày 1cm. Khấu hao ống (3 tháng*1.17%/tháng+3.5%/1 lần đóng nhổ) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,99 | tấn |
| 115 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 116 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,67 | m3 |
| 117 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, mác 300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,16 | m3 |
| 118 | Vữa Xi măng M300 lấp ống siêu âm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,91 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,949 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,723 | tấn |
| 121 | Sản xuất thép ống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,33 | tấn |
| 122 | Lắp đặt thép ống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,33 | tấn |
| 123 | Nút ống D113, D75 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | cái |
| 124 | Nhổ thép ống vách | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 125 | Khoan kiểm tra xử lý cọc khoan nhồi | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cọc |
| 126 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,51 | m3 |
| 127 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | lần |
| 128 | Đào xúc đất mùn khoan bằng máy đào lên phương tiện ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,29 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất mùn khoan ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,509 | 10m³/1km |
| 130 | Vận chuyển đất mùn khoan ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,3km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,509 | 10m³/1km |
| D | A3. Cống lấy nước - Hồ Rộc Mây | |||
| 1 | BTCT đáy cửa vào, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,09 | m3 |
| 2 | BTCT tường cánh cửa vào, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,66 | m3 |
| 3 | BTCT đầu cống + đoạn số 1 M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,21 | m3 |
| 4 | BTCT cống (đoạn 12m) M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,72 | m3 |
| 5 | BTCT tường chống thấm, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,22 | m3 |
| 6 | BTCT sàn mái, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,33 | m3 |
| 7 | BTCT dầm, giằng, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,26 | m3 |
| 8 | BTCT trụ nhà vận hành, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,77 | m3 |
| 9 | BTCT lanh tô, tấm đan, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | m3 |
| 10 | BTCT bản đáy bể tiêu năng, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,85 | m3 |
| 11 | BTCT tường bể tiêu năng, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,48 | m3 |
| 12 | BTCT bản đáy đoạn kênh sau cống, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m3 |
| 13 | BTCT thành kênh sau cống, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,9 | m3 |
| 14 | Bê tông bậc lên xuống thượng hạ lưu, bê tông M300, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,05 | m3 |
| 15 | Bê tông bản đáy hầm nhà vận hành sau đập, M300, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,13 | m3 |
| 16 | Bê tông tường xung quanh hầm nhà vận hành, M300, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,49 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép đáy cửa vào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường cánh cửa vào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,053 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép đầu cống + đoạn 1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,428 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép cống (đoạn 12m) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,668 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tường chống thấm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,396 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép bản đáy nhà vận hành | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tường nhà vận hành | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép sàn mái, lanh tô, tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,326 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép cột trụ nhà | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,141 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép bảy đáy bể tiêu năng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,044 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép tường bể tiêu năng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,452 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép đáy kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,048 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép tường kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,813 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép bậc lên xuống thượng, hạ lưu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,282 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép bản đáy cửa vào, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,114 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,021 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,027 | tấn |
| 36 | Cốt thép đầu cống + đoạn 1, ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,183 | tấn |
| 37 | Cốt thép đầu cống + đoạn 1, ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,386 | tấn |
| 38 | Cốt thép thân cống (đoạn 12m), ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,504 | tấn |
| 39 | Cốt thép thân cống (đoạn 12m), ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,83 | tấn |
| 40 | Cốt thép tường chống thấm, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,305 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản đáy bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,248 | tấn |
| 42 | Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,235 | tấn |
| 43 | Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,514 | tấn |
| 44 | Cốt thép kênh hạ lưu, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,216 | tấn |
| 45 | Cốt thép kênh hạ lưu, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,375 | tấn |
| 46 | Cốt thép mái nhà vận hành, ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,113 | tấn |
| 47 | Cốt thép mái nhà vận hành, ĐK>10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,065 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm nhà vận hành, ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,018 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm nhà vận hành,, ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,122 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm nhà vận hành,, ĐK>18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,006 | tấn |
| 51 | Cốt thép trụ nhà vận hành ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,016 | tấn |
| 52 | Cốt thép trụ nhà vận hành ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,087 | tấn |
| 53 | Cốt thép lanh tô, tấm đan ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | tấn |
| 54 | Cốt thép lanh tô, tấm đan ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,051 | tấn |
| 55 | Thép tấm bể tiêu năng dày 8mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,339 | tấn |
| 56 | Sản xuất kết cấu thép ống cống D600 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,698 | tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép ống cống D600 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,698 | tấn |
| 58 | Sản xuất kết cấu thép lưới chắn rác | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép lưới chắn rác | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | tấn |
| 60 | Sản xuất kết cấu thép Inox 304 ống cống D600 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,564 | tấn |
| 61 | Lắp đặt kết cấu thép Inox 304 ống cống D600 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,564 | tấn |
| 62 | Quét sơn chống gỉ 3 nước | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68 | 1m2 |
| 63 | Khớp nối sika | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,4 | m |
| 64 | Bu lông thép M16-120 + ê cu + vòng đệm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 65 | Gioăng cao su | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van VC 600 (mua mới) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van VC 600 (sử dụng lại van VC600 phục vụ thi công) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 68 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,66 | m2 |
| 69 | Gạch xây, vữa XM M75 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,83 | m3 |
| 70 | Vữa tô da M75, dày 1,5cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128,51 | m2 |
| 71 | Sơn Dulux (hoặc tương đương) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128,51 | m2 |
| 72 | Tôn sóng ngói màu đỏ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,238 | 100m2 |
| 73 | Thanh thép mạ kẽm C (120x52x4,8) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | m |
| 74 | Đắp phào kẻ chỉ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | m |
| 75 | Tường soi mạch | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 76 | Cửa đi Inôx | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,89 | m2 |
| 77 | Cửa sổ chớp lật | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,08 | m2 |
| 78 | Xuyên hoa inox vuông 10x10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,08 | m2 |
| 79 | Khóa Việt Tiệp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 80 | Chốt cửa | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 81 | ống gạch thẻ (45x90)mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,05 | m2 |
| 82 | Lót xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,37 | m2 |
| 83 | Ốp gạch thủy chí | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m2 |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | m |
| 85 | Gia công kim thu sét | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 87 | Pa lăng xích | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,29 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,29 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, 3,3km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,29 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình bằng máy đào,-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,182 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải, ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,749 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải, ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 3,3km tiếp theo -đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,749 | 10m³/1km |
| 94 | Đào xúc đất để đắp cống lấy từ bãi vật liệu bằng máy đào, đất C3 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,994 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 500m, đất C3 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,424 | 10m³/1km |
| 96 | Xúc đất sử dụng lại bằng máy đào, đất C3 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,448 | 100m3 |
| 97 | Đắp móng công trình bằng máy lu bánh thép, K=0,95 (Lấy từ bãi vật liệu) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,419 | 100m3 |
| 98 | Đắp móng công trình bằng máy lu bánh thép, K=0,95 (Sử dụng lại 50%KL đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,591 | 100m3 |
| 99 | Đào xúc đất tốt để đắp cống lấy từ bãi vật liệu bằng máy đào, đất C3 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,141 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất đắp bằng, ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 500m, đất C3 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,81 | 10m³/1km |
| 101 | Đắp đất tốt bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,01 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC 630mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,75 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Van VC 600 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| E | A4. Đường quản lý - Hồ Rộc Mây | |||
| F | A4.1. Đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 324,18 | m3 |
| 2 | Bê tông bậc lên xuống M300, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,097 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mái bậc lên xuống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,488 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,793 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm 2x4, mái gia cố | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,6 | m3 |
| 7 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62,33 | m2 |
| 8 | Đá xây rãnh thoát nước, vữa XM M100 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 116,2 | m3 |
| 9 | Tô da M100 dày 1,5cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 421,4 | m2 |
| 10 | Vải lọc | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,22 | 100m2 |
| 11 | ống nhựa thoát nước mái kè D32 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,24 | 100m |
| 12 | Vận chuyển cỏ mái đập bằng ô tô cự ly 1km | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,291 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ bằng thủ công | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,64 | 100m2 |
| 14 | Bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.839,3 | m2 |
| 15 | Bóc phong hóa bằng cơ giới | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,574 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,445 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,3km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,445 | 10m³/1km |
| 18 | Đào đất móng công trình bằng máy đào - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,55 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất C3 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,711 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 500m - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 178,001 | 10m³/1km |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ bãi vật liệu) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,018 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,142 | 100m3 |
| G | A4.2. Vuốt nối K0+395 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,307 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,569 | 100m2 |
| 4 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,2 | m2 |
| 5 | Bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 256,94 | m2 |
| 6 | Bóc phong hóa bằng cơ giới | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,13 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,673 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,3km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,673 | 10m³/1km |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất C3 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,74 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 500m - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,056 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ bãi vật liệu) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,54 | 100m3 |
| H | B. HỒ CHỨA NƯỚC KHE SANH | |||
| I | B1. Đập đất - Hồ Khe Sanh | |||
| 1 | BTCT mái thượng lưu, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 300 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 181,75 | m3 |
| 2 | BTCT mũ tường chắn sóng, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 300 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,6 | m3 |
| 3 | BTCT khung dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,22 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đập, M300, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 245,23 | m3 |
| 5 | Bê tông bo mái + gờ chắn bánh, thượng lưu, M300, PC40, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,19 | m3 |
| 6 | Bê tông thân tường chắn sóng, M300, PC40, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,56 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy tường chắn sóng, M300, PC40, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,08 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mái thượng lưu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,645 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép khung dầm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,745 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép bo mái + gờ chắn bánh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,482 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đập | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,139 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường thẳng chắn sóng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,223 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép chân tường chắn sóng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,152 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,191 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm bê tông thượng lưu, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,637 | tấn |
| 17 | Cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,14 | tấn |
| 18 | Cốt thép khung dầm,, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,568 | tấn |
| 19 | Cốt thép mũ tường chắn sóng, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,73 | tấn |
| 20 | Đá hộc ghép khan mái thượng, hạ lưu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 818,3 | m3 |
| 21 | Đá xây mái, vữa XM M100, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,88 | m3 |
| 22 | Vữa tô da dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,15 | m2 |
| 23 | Làm mặt đập, mặt đường đá dăm 4x6, chiều dày đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,975 | 100m2 |
| 24 | Đá dăm 2x4 lót mái thượng, hạ lưu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 433,51 | m3 |
| 25 | Cát lót mái thượng, hạ lưu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 239,21 | m3 |
| 26 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 357,53 | m2 |
| 27 | Rải vải lọc | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,744 | 100m2 |
| 28 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.603,75 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D34 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,016 | 100m |
| 30 | Vận chuyển cỏ mái đập bằng ô tô cự ly 1km | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,39 | 100m3 |
| 31 | Trồng cỏ mái đập bằng thủ công | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,38 | 100m2 |
| 32 | Bóc phong hóa bằng cơ giới | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,06 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 600m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 109,626 | 10m³/1km |
| 34 | Đào đất bạt mái bằng máy đào, đất C3 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,28 | 100m3 |
| 35 | Đào đất chân khay bằng máy đào - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,22 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển khối lượng đất đào ( đào bạt mái) để sử dụng lại đắp quai sanh bằng ô tô tự đổ, cự ly 300m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 196,988 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 600m - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 656,062 | 10m³/1km |
| 38 | Đào xúc đất để đắp đập bằng máy đào, đất C3 (Lấy đất từ hồ Rộc Mây về đắp cự ly 5km) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,062 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.234,945 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 4,5km tiếp theo-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.234,945 | 10m³/1km |
| 41 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép, K=0,95 (lấy đất từ bãi vật liệu) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,32 | 100m3 |
| 42 | Đào rãnh thoát nước mái hạ lưu bằng thủ công, đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,264 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất rãnh thoát nước mái hạ lưu bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng khối lượng đất đào rãnh) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,598 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất màu để đắp bằng máy đào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,947 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,564 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 4,5km tiếp theo-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,564 | 10m³/1km |
| 47 | Đắp đất màu trồng cỏ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,82 | 100m3 |
| 48 | Đắp đê quai sanh bằng máy lu bánh thép (sử dụng lại khối lượng đất đào tràn) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,943 | 100m3 |
| 49 | Đắp đê quai sanh bằng máy lu bánh thép (sử dụng lại khối lượng đất đào bạt mái) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,8 | 100m3 |
| 50 | Phá quai sanh bằng cơ giới | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,743 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 600m - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 371,99 | 10m³/1km |
| 52 | Bóc bãi vật liệu bằng cơ giới | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,27 | 100m3 |
| 53 | Phát quang | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,5 | 100m2 |
| J | B2. Tràn xả lũ - Hồ Khe Sanh | |||
| 1 | BTCT ngưỡng tràn, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,25 | m3 |
| 2 | BTCT tường dốc tràn M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 136,24 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy dốc tràn, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 136,95 | m3 |
| 4 | BTCT bể tiêu năng M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,37 | m3 |
| 5 | BTCTcống qua đường M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,99 | m3 |
| 6 | BTCT tường gia cố sau cống, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,48 | m3 |
| 7 | BTCT bản đáy gia cố sau cống, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,9 | m3 |
| 8 | BTCT gia cố mái cửa vào M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,2 | m3 |
| 9 | Bê tông thân tường quầy ngưỡng tràn bên hữu, bên tả, M300, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,65 | m3 |
| 10 | Bê tông bản đáy tường quầy ngưỡng tràn bên hữu, bên tả, M300, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,95 | m3 |
| 11 | Bê tông bậc lên xuống M300, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,88 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố sân trước cửa vào M300, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,31 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,14 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn ngưỡng tràn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,143 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường dốc tràn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,119 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bản đáy dốc tràn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,463 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bể tiêu năng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,091 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cống qua đường đoạn 1, đoạn 2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,672 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường bên gia cố sau cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,462 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bản đáy gia cố sau cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,156 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gia cố mái cửa vào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thân tường quầy ngưỡng tràn bên hữu, bên tả | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,658 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bản đáy tường quầy ngưỡng tràn bên hữu, bên tả | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,232 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bậc lên xuống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,088 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gia cố sân trước cửa vào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,212 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn mặt đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,075 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép bản đáy đoạn sau cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,372 | tấn |
| 29 | Cốt thép bản đáy đoạn sau cống, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,587 | tấn |
| 30 | Cốt thép tường đoạn sau cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,231 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường đoạn sau cống, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,435 | tấn |
| 32 | Cốt thép ngưỡng tràn, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,239 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản đáy dốc sau ngưỡng, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,202 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản đáy dốc sau ngưỡng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,724 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường dốc sau ngưỡng ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,152 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường dốc sau ngưỡng ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,661 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 1, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,51 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 1, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,63 | tấn |
| 39 | Cốt thép tường dốc đoạn 1, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,287 | tấn |
| 40 | Cốt thép tường dốc đoạn 1, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,158 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 2, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,439 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 2, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,449 | tấn |
| 43 | Cốt thép tường dốc đoạn 2, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,287 | tấn |
| 44 | Cốt thép tường dốc đoạn 2, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,158 | tấn |
| 45 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 3, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,408 | tấn |
| 46 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 3, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,46 | tấn |
| 47 | Cốt thép tường dốc đoạn 3, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,332 | tấn |
| 48 | Cốt thép tường dốc đoạn 3, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,355 | tấn |
| 49 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 4, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,372 | tấn |
| 50 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 4, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,947 | tấn |
| 51 | Cốt thép tường dốc đoạn 4, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,368 | tấn |
| 52 | Cốt thép tường dốc đoạn 4, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,017 | tấn |
| 53 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 5, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,372 | tấn |
| 54 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 5, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,947 | tấn |
| 55 | Cốt thép tường dốc đoạn 5, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,34 | tấn |
| 56 | Cốt thép tường dốc đoạn 5, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,965 | tấn |
| 57 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 6, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,372 | tấn |
| 58 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 6, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,947 | tấn |
| 59 | Cốt thép tường dốc đoạn 6, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,309 | tấn |
| 60 | Cốt thép tường dốc đoạn 6, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,896 | tấn |
| 61 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 7, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,372 | tấn |
| 62 | Cốt thép bản đáy dốc đoạn 7, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,947 | tấn |
| 63 | Cốt thép tường dốc đoạn 7, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,28 | tấn |
| 64 | Cốt thép tường dốc đoạn 76, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,81 | tấn |
| 65 | Cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,313 | tấn |
| 66 | Cốt thép bể tiêu năng, ĐK >18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,166 | tấn |
| 67 | Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,445 | tấn |
| 68 | Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,188 | tấn |
| 69 | Cốt thép cống đoạn 2, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,497 | tấn |
| 70 | Cốt thép cống đoạn 2, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,552 | tấn |
| 71 | Cốt thép mái cửa vào, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,129 | tấn |
| 72 | Cốt thép mái cửa vào, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,188 | tấn |
| 73 | Thi công mặt đường quản lý đá dăm 4x6 đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,136 | 100m2 |
| 74 | Dăm lót 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,57 | m3 |
| 75 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69,8 | m2 |
| 76 | Vải lọc | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,36 | 100m2 |
| 77 | Cát lọc | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,3 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống lọc thoát nước PVC, ĐK 34mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,09 | 100m |
| 79 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 188,7 | m2 |
| 80 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,3 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 0,6km đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,3 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình bằng máy đào -đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,34 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,41 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 600m - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,976 | 10m³/1km |
| 85 | Xúc đất đào để đắp đắp quai sanh đập bằng máy đào - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,545 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất đào tràn đắp quai sanh đập bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 300m - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 212,295 | 10m³/1km |
| K | B3. Cống lấy nước - Hồ Khe Sanh | |||
| 1 | BTCT đáy cửa vào, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,93 | m3 |
| 2 | BTCT tường cánh cửa vào, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | m3 |
| 3 | BTCT đầu cống + đoạn số 1 M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,71 | m3 |
| 4 | BTCT cống (đoạn 12m) M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,59 | m3 |
| 5 | BTCT tường chống thấm, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,88 | m3 |
| 6 | BTCT sàn mái, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,33 | m3 |
| 7 | BTCT dầm, giằng, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,26 | m3 |
| 8 | BTCT trụ nhà vận hành, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,77 | m3 |
| 9 | BTCT lanh tô, tấm đan, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,93 | m3 |
| 10 | BTCT bản đáy bể tiêu năng, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,7 | m3 |
| 11 | BTCT tường bể tiêu năng, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,57 | m3 |
| 12 | BTCT bản đáy đoạn kênh sau cống, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | m3 |
| 13 | BTCT thành kênh sau cống, M300, đá 1x2 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,51 | m3 |
| 14 | Bê tông bậc lên xuống thượng hạ lưu, bê tông M300, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,94 | m3 |
| 15 | Bê tông bản đáy hầm nhà vận hành sau đập, M300, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,13 | m3 |
| 16 | Bê tông tường xung quanh hầm nhà vận hành, M300, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,72 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố hành lang hầm van sau đập, M300, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,18 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố bờ kênh sau cống M300, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,45 | m3 |
| 19 | Bê tông rãnh tiêu nước quanh nhà M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,6 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép đáy cửa vào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tường cánh cửa vào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép đầu cống + đoạn 1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,347 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép cống (đoạn 12m) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,646 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép tường chống thấm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,339 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép bản đáy nhà vận hành | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép tường nhà vận hành | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép sàn mái, lanh tô, tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,327 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép cột trụ nhà | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,141 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép bảy đáy bể tiêu năng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,055 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép tường bể tiêu năng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,325 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép đáy kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép tường kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,343 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép bậc lên xuống thượng, hạ lưu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,478 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng dài thép gia cố hành lang hầm van sau đập | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,069 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép gia cố bờ kênh sau cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,059 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép rãnh tiêu nước quanh nhà | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,274 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bản đáy cửa vào, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,078 | tấn |
| 40 | Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,019 | tấn |
| 41 | Cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,023 | tấn |
| 42 | Cốt thép đầu cống + đoạn 1, ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,243 | tấn |
| 43 | Cốt thép đầu cống + đoạn 1, ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,497 | tấn |
| 44 | Cốt thép thân cống (đoạn 12m), ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | tấn |
| 45 | Cốt thép thân cống (đoạn 12m), ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,769 | tấn |
| 46 | Cốt thép tường chống thấm, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,272 | tấn |
| 47 | Cốt thép bản đáy bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,178 | tấn |
| 48 | Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | tấn |
| 49 | Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,253 | tấn |
| 50 | Cốt thép kênh hạ lưu, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,107 | tấn |
| 51 | Cốt thép kênh hạ lưu, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,135 | tấn |
| 52 | Cốt thép mái nhà vận hành, ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,113 | tấn |
| 53 | Cốt thép mái nhà vận hành, ĐK>10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,065 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm nhà vận hành, ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,018 | tấn |
| 55 | Cốt thép dầm nhà vận hành,, ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,122 | tấn |
| 56 | Cốt thép dầm nhà vận hành,, ĐK>18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,006 | tấn |
| 57 | Cốt thép trụ nhà vận hành ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,016 | tấn |
| 58 | Cốt thép trụ nhà vận hành ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,087 | tấn |
| 59 | Cốt thép lanh tô, tấm đan ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | tấn |
| 60 | Cốt thép lanh tô, tấm đan ĐK | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,051 | tấn |
| 61 | Thép tấm bể tiêu năng dày 8mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,339 | tấn |
| 62 | Sản xuất kết cấu thép ống cống D400 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,605 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép ống cống D400 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,605 | tấn |
| 64 | Sản xuất kết cấu thép lưới chắn rác | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,027 | tấn |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép lưới chắn rác | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,027 | tấn |
| 66 | Sản xuất kết cấu thép Inox 304 ống cống D600 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,066 | tấn |
| 67 | Lắp đặt kết cấu thép Inox 304 ống cống D600 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,066 | tấn |
| 68 | Quét sơn chống gỉ 3 nước | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,57 | 1m2 |
| 69 | Khớp nối sika | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29 | m |
| 70 | Bu lông thép M16-120 + ê cu + vòng đệm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | bộ |
| 71 | Gioăng cao su | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van VC 400 (mua mới) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van VC 400 (sử dụng lại van VC400 phục vụ thi công) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 74 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,91 | m2 |
| 75 | Gạch xây, vữa XM M75 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,83 | m3 |
| 76 | Vữa tô da M75, dày 1,5cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128,51 | m2 |
| 77 | Sơn Dulux (hoặc tương đương) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 128,51 | m2 |
| 78 | Tôn sóng ngói màu đỏ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,238 | 100m2 |
| 79 | Thanh thép mạ kẽm C (120x52x4,8) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | m |
| 80 | Đắp phào kẻ chỉ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | m |
| 81 | Tường soi mạch | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 82 | Cửa đi Inôx | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,89 | m2 |
| 83 | Cửa sổ chớp lật | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,08 | m2 |
| 84 | Xuyên hoa inox vuông 10x10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,08 | m2 |
| 85 | Khóa Việt Tiệp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 86 | Chốt cửa | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 87 | ống gạch thẻ (45x90)mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,05 | m2 |
| 88 | Lót xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 74,46 | m2 |
| 89 | Ốp gạch thủy chí | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m2 |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | m |
| 91 | Gia công kim thu sét | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 93 | Pa lăng xích | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,9 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, 0,6km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,9 | m3 |
| 96 | Đào móng công trình bằng máy đào,-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,195 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải, ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 600m-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104,03 | 10m³/1km |
| 98 | Đào xúc đất để đắp cống lấy từ bãi vật liệu bằng máy đào, đất C3 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,451 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,254 | 10m³/1km |
| 100 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 4,5km tiếp theo-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,254 | 10m³/1km |
| 101 | Xúc đất sử dụng lại bằng máy đào, đất C3 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,715 | 100m3 |
| 102 | Đắp móng công trình bằng máy lu bánh thép, K=0,95 (Lấy từ bãi vật liệu) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,479 | 100m3 |
| 103 | Đắp móng công trình bằng máy lu bánh thép, K=0,95 (Sử dụng lại 50%KL đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,598 | 100m3 |
| 104 | Đào xúc đất tốt để đắp cống lấy từ bãi vật liệu bằng máy đào, đất C3 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,754 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,225 | 10m³/1km |
| 106 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 4,5km tiếp theo-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,225 | 10m³/1km |
| 107 | Đắp đất tốt bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,552 | 100m3 |
| 108 | Sản xuất kết cấu thép ống cống D400. Vật liệu tinh khấu hao 1 tháng (5% + 1,5%/tháng = 6,5%) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,915 | tấn |
| 109 | Lắp đặt kết cấu thép ống cống D400 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,915 | tấn |
| 110 | Sơn chống rỉ 3 nước | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,24 | 1m2 |
| 111 | Quét nhựa đường 1 lớp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,24 | m2 |
| 112 | Bu lông thép M16-120 + ê cu + vòng đệm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | bộ |
| 113 | Giăng cao su | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 114 | Van VC 400 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| L | B4. Đường quản lý - Hồ Khe Sanh | |||
| M | B4.1. Đường quản lý đoạn 1 | |||
| N | a. Hạng mục đường - Đường quản lý đoạn 1 | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,59 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,88 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh thoát nước M300, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,972 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,541 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,393 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,873 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,98 | m2 |
| 9 | Đá xây rãnh thoát nước, vữa XM M100 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m3 |
| 10 | Tô da M100 dày 1,5cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59,4 | m2 |
| 11 | Cốt thép | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,598 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 145 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 744,8 | m2 |
| 14 | Bóc phong hóa bằng cơ giới | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,79 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 600m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,79 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước bằng cơ giới-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,412 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất C3 (Lấy đất từ hồ Rộc Mây về đắp cự ly 5km) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,532 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,861 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 4,5km tiếp theo-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,861 | 10m³/1km |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ bãi vật liệu) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,24 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,25 | 100m3 |
| O | b. Điểm vuốt nối đầu đường tại K0+00 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,111 | 100m2 |
| 4 | Bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,4 | m2 |
| P | c. Cống qua đường tại K0+017 | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,81 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,66 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M300, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,91 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M300, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,263 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,093 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | tấn |
| 10 | Đá xây gia cố thượng hạ lưu, vữa XM M100, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,92 | m3 |
| 11 | Phá bê tông cống cũ bằng cơ gới | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 600m bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m3 |
| 13 | Đào công trình bằng cơ giới - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | 100m3 |
| Q | d. Cống qua đường tại K0+056 | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,81 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M300, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,66 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M300, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,09 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M300, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,093 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | tấn |
| 10 | Phá bê tông cống cũ bằng cơ gới | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 600m bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 12 | Đào công trình bằng cơ giới - Cấp đất III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m3 |
| R | B4.2. Đường quản lý đoạn 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,406 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,053 | 100m2 |
| 4 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,69 | m2 |
| 5 | Bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 249 | m2 |
| 6 | Bóc phong hóa bằng cơ giới | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,73 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 600m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,73 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất C3 (Lấy đất từ hồ Rộc Mây về đắp cự ly 5km) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,565 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,837 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 4,5km tiếp theo-đất cấp III | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,837 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ bãi vật liệu) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m3 |
| S | C. HỆ THỐNG KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH ĐỒN HÚNG | |||
| T | C1. Kênh chính và công trình trên kênh | |||
| U | C1.1. Kênh chính | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,66 | m3 |
| 2 | BTCT bản đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 285,85 | m3 |
| 3 | BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 427,93 | m3 |
| 4 | BTCT giằng kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 197 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,574 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,697 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,513 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép bản đáy kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,293 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,869 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,806 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,98 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường kênh ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,13 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường kênh ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,103 | tấn |
| 15 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 98,6 | m2 |
| 16 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 114,15 | tấn |
| 17 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 114,15 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,415 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 770 | 1 cấu kiện |
| 20 | Phá gạch xây cũ bằng cơ giới | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 156 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 156 | m3 |
| 22 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,521 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,521 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,98 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,68 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lấy lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,462 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ mỏ) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,888 | 100m3 |
| 28 | Mua đất tại mỏ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 148,877 | 10m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 148,877 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 148,877 | 10m³/1km |
| V | C1.2. Cống lấy nước đầu kênh N6 tại K0+382 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,24 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,087 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,013 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,032 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,032 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,26 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 18 | Phá bê tông cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,117 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,078 | 100m3 |
| W | C1.3. Cống lấy nước đầu kênh N8 tại K1+266 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,47 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,041 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,011 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,012 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,024 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,024 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m3 |
| X | C1.4. Cống lấy nước D30 (5 vị trí) - Kênh chính | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,45 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,35 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,125 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,205 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,107 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,019 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,038 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,038 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | 1cấu kiện |
| 16 | Máy đóng mở V0 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,45 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m3 |
| Y | C1.5. Cống lấy nước D20 (3 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,25 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,158 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,172 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,056 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,006 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,49 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,189 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m3 |
| Z | C1.6. Cống qua đường (4 vị trí) | |||
| 1 | BTCT mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,92 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,04 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,6 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,46 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,242 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,33 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,178 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,238 | tấn |
| 11 | Cốt thép mặt cống, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,331 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,532 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,2 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,245 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 287,4 | m2 |
| 16 | Phá công trình cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,76 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,679 | 100m3 |
| AA | C1.7. Cống qua đường tại K0+375 | |||
| 1 | BTCT mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,08 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,94 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,9 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,298 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,874 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,238 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,278 | tấn |
| 11 | Cốt thép mặt cống, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,23 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,303 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,97 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,46 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124,46 | m2 |
| 16 | Phá công trình cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,97 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,484 | 100m3 |
| AB | C1.8. Cống qua đường (5 vị trí) | |||
| 1 | BTCT mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,34 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,54 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,96 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,13 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,556 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,467 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,248 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,339 | tấn |
| 11 | Cốt thép mặt cống, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,529 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,706 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,026 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 371 | m2 |
| 16 | Phá công trình cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,068 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,712 | 100m3 |
| AC | C1.9. Cụm điều tiết tại K1+652 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,22 | m3 |
| 3 | BTCT đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,28 | m3 |
| 4 | BTCT tường cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,07 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,363 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,045 | tấn |
| 11 | Cốt thép cống ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,185 | tấn |
| 12 | Cốt thép cống ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,378 | tấn |
| 13 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,014 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,038 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,062 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,062 | tấn |
| 17 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | 1 cấu kiện |
| 19 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 21 | Phá bê tông cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,21 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m3 |
| AD | C1.10. Cụm điều tiết tại K2+812 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,41 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,31 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,32 | m3 |
| 4 | BTCT thân tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,57 | m3 |
| 5 | BTCT mái gia cố kênh tiêu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,29 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,88 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,107 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,284 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mái gia cố kênh tiêu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,008 | tấn |
| 14 | Cốt thép cống ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,131 | tấn |
| 15 | Cốt thép cống ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,069 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,021 | tấn |
| 17 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,029 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,064 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,064 | tấn |
| 20 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,68 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,4 | m2 |
| 23 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m3 |
| AE | C1.11. Bậc nước (3 vị trí: K0+320, K0+435, K1+090) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,789 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | m3 |
| 3 | BTCT đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,801 | m3 |
| 4 | BTCT tường cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,79 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,44 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,071 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,138 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,047 | tấn |
| 13 | Cốt thép bậc nước ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,951 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,046 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,046 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,96 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 cấu kiện |
| 20 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 21 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,41 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,45 | 100m3 |
| AF | C1.12. Bậc nước (3 vị trí: K1+411, K2+012, K2+322) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,594 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | m3 |
| 3 | BTCT đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,186 | m3 |
| 4 | BTCT tường cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,56 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,83 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,91 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,767 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,156 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,026 | tấn |
| 13 | Cốt thép bậc nước ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,728 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,033 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,046 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,095 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,095 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 cấu kiện |
| 20 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 21 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 22 | Phá bê tông cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,46 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,33 | 100m3 |
| AG | C1.13. Tấm đan (4 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,79 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,644 | tấn |
| 4 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,15 | tấn |
| 5 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,15 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,015 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | 1cấu kiện |
| AH | C1.14. Bến rửa (2 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông dầm, bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,2 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường chắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm, bậc lên xuống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,728 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,2 | m2 |
| AI | C2. Kênh N1 và công trình trên kênh | |||
| AJ | C2.1. Kênh nhánh N1 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,64 | m3 |
| 2 | BTCT giằng kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,99 | m3 |
| 4 | Bê tông tường kênh, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,562 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,949 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,445 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,343 | tấn |
| 9 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,5 | m2 |
| 10 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 324,49 | m2 |
| 11 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,6 | tấn |
| 12 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,6 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,16 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 270 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đá dăm cấp phối nền đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,513 | 100m3 |
| 16 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,828 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,828 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,591 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,446 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,344 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất tại mỏ) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,45 | 100m3 |
| 22 | Mua đất tại mỏ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,274 | 10m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,274 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,274 | 10m³/1km |
| AK | C2.2. Tấm đan qua kênh (2 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,065 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,064 | tấn |
| 4 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,75 | tấn |
| 5 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,75 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,175 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt tấm đan qua kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | 1 cấu kiện |
| AL | C2.3. Cống qua đường tại K0+145 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,56 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,74 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,94 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,24 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,073 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,091 | tấn |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,51 | m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,48 | m2 |
| 15 | Phá công trình cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m3 |
| 17 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | tấn |
| 18 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt tấm đan qua kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,055 | 100m3 |
| AM | C2.4. Cống qua đường (3 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,11 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,55 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,46 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,6 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,422 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,113 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,265 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,185 | tấn |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,53 | m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,56 | 100m2 |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,24 | m2 |
| 15 | Phá công trình cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m3 |
| 17 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,275 | tấn |
| 18 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,275 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,528 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt tấm đan qua kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,31 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,154 | 100m3 |
| AN | C2.5. Cống lấy nước D20 (5 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,062 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,011 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | 100m3 |
| AO | C2.6. Cống lấy nước D20 (2 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,98 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,34 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,38 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,246 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,086 | tấn |
| 11 | Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | tấn |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,92 | m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,132 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,088 | 100m3 |
| AP | C2.7. Cống tiêu tại K0+172 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,012 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,003 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,011 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,037 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,037 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,44 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,091 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,046 | 100m3 |
| AQ | C2.8. Cụm điều tiết tại K0+356 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,85 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,028 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,011 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,74 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,041 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| AR | C2.9. Cụm điều tiết tại K0+528 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,55 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,67 | m3 |
| 3 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,42 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,86 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,225 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,087 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,011 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,88 | m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,204 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,102 | 100m3 |
| AS | C3. Hạng mục Kênh N2 và công trình trên kênh - Hệ thống kênh và CTTK hồ Đồn Húng | |||
| AT | C3.1. Kênh nhánh N2 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,06 | m3 |
| 2 | BTCT giằng kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,88 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,93 | m3 |
| 4 | Bê tông tường kênh, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,044 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,049 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,686 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,231 | tấn |
| 9 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,17 | m2 |
| 10 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 218,52 | m2 |
| 11 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,15 | tấn |
| 12 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,15 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,015 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 502 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,57 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,57 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,222 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,111 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,269 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất tại mỏ) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,479 | 100m3 |
| 21 | Mua đất tại mỏ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,706 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,706 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,706 | 10m³/1km |
| AU | C3.2. Tấm đan (6 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,363 | tấn |
| 4 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,725 | tấn |
| 5 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,725 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,773 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt tấm đan qua kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95 | 1 cấu kiện |
| AV | C3.2. Cống lấy nước D20 (2 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,98 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,009 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,691 | m3 |
| 4 | BTCT tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,42 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,246 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,174 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,193 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,086 | tấn |
| 13 | Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | tấn |
| 14 | Cốt thép dốc nước, bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,103 | tấn |
| 15 | Cốt thép dốc nước, bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,261 | tấn |
| 16 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,88 | m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,48 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,132 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,088 | 100m3 |
| AW | C3.4. Cống qua đường (4 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,23 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,97 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,76 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,52 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,185 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,456 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,158 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,276 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,353 | tấn |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,04 | m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 100m2 |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,92 | m2 |
| 15 | Phá công trình cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m3 |
| 17 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,575 | tấn |
| 18 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,575 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,558 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt tấm đan qua kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,44 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,22 | 100m3 |
| AX | C3.5. Cống điều tiết tại K0+252 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,55 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,67 | m3 |
| 3 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | m3 |
| 4 | BTCT bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,96 | m3 |
| 5 | BTCT tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,93 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,13 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,274 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,063 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,084 | tấn |
| 16 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,068 | tấn |
| 17 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,191 | tấn |
| 18 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | tấn |
| 19 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,011 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | tấn |
| 22 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,88 | m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 25 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 27 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,204 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,102 | 100m3 |
| AY | C3.6. Cống điều tiết tại K0+626 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,55 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,67 | m3 |
| 3 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,93 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,65 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,267 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,178 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,084 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,011 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,48 | m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,204 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,102 | 100m3 |
| AZ | C4. Hạng mục Kênh N3 và công trình trên kênh - Hệ thống kênh và CTTK hồ Đồn Húng | |||
| BA | C4.1. Kênh nhánh N3 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,44 | m3 |
| 2 | BTCT bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 107,27 | m3 |
| 3 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 153,37 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tường kênh, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,62 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,358 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,869 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường kênh ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,519 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,73 | m2 |
| 11 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,915 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,915 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,36 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,879 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (lấy từ bãi vật liệu) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,344 | 100m3 |
| 16 | Mua đất tại mỏ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,288 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,288 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,288 | 10m³/1km |
| BB | C4.2. Cống lấy nước D20 (11 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,38 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,36 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,598 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,364 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,21 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,023 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,24 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,384 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,26 | 100m3 |
| BC | C4.3. Cống qua đường (4 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,06 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,44 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,28 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,94 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,24 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,229 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,596 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép bản đáy | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,061 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,275 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,371 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,22 | m2 |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,28 | m2 |
| 15 | Phá công trình cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 300m đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m3 |
| 17 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,65 | tấn |
| 18 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,65 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,765 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt tấm đan qua kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,388 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,194 | 100m3 |
| BD | C4.4. Cống qua đường (5 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,82 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,26 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,13 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,596 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,328 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,619 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,185 | tấn |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,82 | m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,84 | 100m2 |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,44 | m2 |
| 15 | Phá công trình cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m3 |
| 17 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,55 | tấn |
| 18 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,55 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng- Cự ly vận chuyển 200m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,955 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt tấm đan qua kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,482 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,241 | 100m3 |
| BE | C4.5. Cống điều tiết tại K0+215 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,92 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | m3 |
| 3 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | m3 |
| 4 | BTCT bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,76 | m3 |
| 5 | BTCT tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,87 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,25 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,29 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,083 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,274 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,088 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,094 | tấn |
| 16 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,045 | tấn |
| 17 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,134 | tấn |
| 18 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,005 | tấn |
| 19 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,012 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,047 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,047 | tấn |
| 22 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 25 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 27 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,215 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,107 | 100m3 |
| BF | C4.6. Cống tiêu tại K0+018 | |||
| 1 | BTCT cống M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,28 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,205 | tấn |
| 4 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,462 | tấn |
| 5 | Đá xây, vữa XM M100, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,81 | m3 |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,9 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,082 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,041 | 100m3 |
| BG | C5. Kênh N4 và công trình trên kênh | |||
| BH | C5.1. Kênh nhánh N4 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,54 | m3 |
| 2 | BTCT giằng kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,56 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 247,55 | m3 |
| 4 | BTCT thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 321,91 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 154,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,598 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,889 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,074 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thành kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,579 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,275 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,862 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường kênh ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,799 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường kênh ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,315 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,66 | m2 |
| 15 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,85 | tấn |
| 16 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,85 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,885 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 467 | 1 cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kênh cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 326,52 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 300m bằng ô tô | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 326,52 | m3 |
| 21 | Đá dăm cấp phối dày 20cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,254 | 100m3 |
| 22 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,193 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,193 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,944 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,446 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lấy lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,106 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (lấy đất từ bãi vật liệu) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,559 | 100m3 |
| 28 | Mua đất tại mỏ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,989 | 10m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,989 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,989 | 10m³/1km |
| BI | C5.2. Tấm đan (5 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,22 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,372 | tấn |
| 4 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,975 | tấn |
| 5 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,975 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,698 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt tấm đan qua kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | 1 cấu kiện |
| BJ | C5.3. Cống lấy nước D20 (15 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,653 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,068 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,27 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,898 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,125 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,519 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,315 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,031 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,44 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,86 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,56 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,375 | 100m3 |
| BK | C5.4. Cống qua đường (4 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,92 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,64 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,82 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,88 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm mặt cầu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,725 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,065 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,202 | tấn |
| 11 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,325 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,371 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,4 | m2 |
| 14 | Đá đăm 4x6 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m2 |
| 16 | Phá công trình cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,437 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,22 | 100m3 |
| BL | C5.5. Cống qua đường (3 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,16 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,18 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,32 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,58 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm mặt cầu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,438 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,872 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,139 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,271 | tấn |
| 11 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,422 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,323 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,52 | m2 |
| 14 | Đá đăm 4x6 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,64 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,4 | m2 |
| 16 | Phá công trình cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,448 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,224 | 100m3 |
| BM | C5.6. Cống điều tiết tại K0+186 | |||
| 1 | BTCT tấm mặt cầu M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,33 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,97 | m3 |
| 4 | BTCT tường tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm mặt cầu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,018 | tấn |
| 11 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,064 | tấn |
| 12 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,191 | tấn |
| 13 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,005 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,013 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,032 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,032 | tấn |
| 17 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,48 | m2 |
| 18 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,065 | 100m3 |
| BN | C5.7. Cống điều tiết tại K0+411 | |||
| 1 | BTCT tấm mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,82 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | m3 |
| 3 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | m3 |
| 4 | BTCT bản đáy tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,02 | m3 |
| 5 | BTCT tường tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,29 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,96 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,31 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm mặt cầu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,304 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,072 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,063 | tấn |
| 17 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,067 | tấn |
| 18 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,199 | tấn |
| 19 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,005 | tấn |
| 20 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,015 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,062 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,062 | tấn |
| 23 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 25 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 27 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,176 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,088 | 100m3 |
| BO | C5.7. Cống điều tiết tại K1+652 | |||
| 1 | BTCT tấm mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,53 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | m3 |
| 3 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,21 | m3 |
| 4 | BTCT bản đáy tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,23 | m3 |
| 5 | BTCT tường tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,16 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,22 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,93 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm mặt cầu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,174 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,077 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,077 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,132 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,095 | tấn |
| 17 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,063 | tấn |
| 18 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,187 | tấn |
| 19 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,009 | tấn |
| 20 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,017 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,076 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,076 | tấn |
| 23 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 25 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 27 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,248 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,124 | 100m3 |
| BP | C5.8. Cống điều tiết tại K0+861 | |||
| 1 | BTCT tấm mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,04 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | m3 |
| 3 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,41 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,61 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm mặt cầu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,198 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,041 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,049 | tấn |
| 13 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,091 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,079 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,005 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,015 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,062 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,062 | tấn |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,14 | m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,22 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m3 |
| BQ | C5.9. Thác nước tại K1+278 | |||
| 1 | BTCT tấm mặt cầu M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,68 | m3 |
| 4 | BTCT tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm mặt cầu | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,291 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,165 | tấn |
| 11 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,046 | tấn |
| 12 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,204 | tấn |
| 13 | Cốt thép dốc nước + bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,292 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,005 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,014 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,03 | m2 |
| 19 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,85 | m2 |
| 20 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,314 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,157 | 100m3 |
| BR | C6. Hạng mục Kênh N6 và công trình trên kênh - Hệ thống kênh và CTTK hồ Đồn Húng | |||
| BS | C6.1. Kênh N6 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,38 | m3 |
| 2 | BTCT bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300,97 | m3 |
| 3 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 345,68 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 210,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,92 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,572 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,619 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,51 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân kênh ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,855 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,5 | m2 |
| 11 | Đá dăm cấp phối dày 20cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,769 | 100m3 |
| 12 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,99 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,99 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,512 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,42 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lấy lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,591 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ mỏ) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,621 | 100m3 |
| 18 | Mua đất tại mỏ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,857 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,857 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,857 | 10m³/1km |
| BT | C6.2. Cống qua đường tại K0+207 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,08 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,72 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,61 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,4 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,083 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,007 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,126 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,095 | tấn |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,12 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ công trình cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | 100m3 |
| BU | C6.3. Cống điều tiết tại K0+846 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,36 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | m3 |
| 3 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,82 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,25 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,101 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,404 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,041 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,134 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,095 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,031 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,042 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,088 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,088 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,23 | m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 23 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43,3 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kênh cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,155 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | 100m3 |
| BV | C6.4. Cống điều tiết tại K1+048 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,08 | m3 |
| 3 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,34 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,58 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,88 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,109 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,289 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,085 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,149 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,114 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,022 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,031 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,23 | m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 23 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,88 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kênh cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,186 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | 100m3 |
| BW | C6.5. Cống điều tiết tại K2+372 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,68 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,54 | m3 |
| 3 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,38 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,83 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,221 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,069 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,067 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | tấn |
| 12 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,022 | tấn |
| 13 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,024 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,048 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,048 | tấn |
| 16 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,99 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 18 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 20 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,8 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kênh cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,124 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | 100m3 |
| BX | C6.6. Cống qua đường (12 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,93 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,8 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,18 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,15 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,727 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,763 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,88 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,638 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,332 | tấn |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,2 | m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 520,6 | m2 |
| 16 | Phá dỡ công trình cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,79 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,915 | 100m3 |
| BY | C6.7. Cống lấy nước tại K1+338 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,009 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,013 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,032 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,032 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,93 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 18 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,25 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,034 | 100m3 |
| BZ | C6.8. Cống lấy nước đầu kênh D30 tại K2+185 | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,19 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,43 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,014 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,008 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,008 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Máy đóng mở V0 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m3 |
| CA | C6.9. Cống lấy nước D20 (3 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,437 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,014 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,25 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,171 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,037 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,006 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,07 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,128 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,093 | 100m3 |
| CB | C6.10. Cống lấy nước D20 (27 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,349 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,122 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,056 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,224 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,598 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,372 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,056 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,2 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,17 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,87 | 100m3 |
| CC | C6.11. Tấm đan 8 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,73 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,801 | tấn |
| 4 | Bốc tấm đan lên phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,15 | tấn |
| 5 | Bốc tấm đan xuống phương tiện vận chuyển ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,15 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 200m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,315 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt tấm đan qua kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51 | 1 cấu kiện |
| CD | C7. Hạng mục Kênh N8 và công trình trên kênh - Hệ thống kênh và CTTK hồ Đồn Húng | |||
| CE | C7.1. Kênh N8 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,845 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,88 | m2 |
| 7 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 104,32 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,31 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,31 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,27 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,246 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất tại mỏ) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,231 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất tại mỏ) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,414 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tại mỏ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,645 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,645 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,645 | 10m³/1km |
| CF | C7.2. Cống lấy nước D20 (2 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,28 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,52 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,052 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,036 | 100m3 |
| CG | C7.3. Cống điều tiết tại K0+165 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,55 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,67 | m3 |
| 3 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,09 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,41 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,084 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,003 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,012 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,51 | m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,209 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,105 | 100m3 |
| CH | C8. Hạng mục Kênh nhánh N10 và công trình trên kênh - Hệ thống kênh và CTTK hồ Đồn Húng | |||
| CI | C8.1. Kênh nhánh N10 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,28 | m3 |
| 2 | BTCT bản đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,23 | m3 |
| 3 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 74,82 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,385 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép bản đáy kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,483 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,372 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng kênh ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,676 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân kênh ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,892 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,3 | m2 |
| 11 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,957 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ tự đổ, phạm vi 800m | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,957 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,423 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,93 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lấy lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,6 | 100m3 |
| CJ | C8.2. Cụm điều tiết K0+090 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,34 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,51 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,022 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,027 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,123 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,223 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,223 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,94 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 16 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Máy đóng mở V3 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 19 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,4 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,086 | 100m3 |
| CK | C8.3. Cống điều tiết tại K0+209 | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,21 | m3 |
| 2 | BTCT dàn+cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,03 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn van + cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,012 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn, cửa van ĐK ≤18mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,014 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình dàn, cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,94 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Máy đóng mở V1 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Bu lông các loại | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 18 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,3 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,034 | 100m3 |
| CL | C8.4. Cống qua đường (4 vị trí) | |||
| 1 | BTCT tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,76 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,3 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,76 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,184 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,683 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,199 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,419 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,398 | tấn |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,248 | 100m2 |
| 14 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | 1 cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ công trình cũ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 800m bằng ô tô tự đổ | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,48 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,308 | 100m3 |
| CM | C8.5. Cống lấy nước D20 (5 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,728 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,023 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,95 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,062 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | m2 |
| 12 | Lót bạt xác rắn | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào - Cấp đất II | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,267 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sử dụng lại đất đào) | Có Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | 100m3 |
| CN | D. BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Nhà thầu phải mua bảo hiểm công trình cho toàn bộ gói thầu thi công xây dựng | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đập đất, kênh tưới hoặc tiêu có cấp công trình từ cấp IV trở lên, có kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,5 tỷ đồng. Trong đó: Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đập đất bằng hoặc lớn hơn 12,5 tỷ đồng; Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp kênh tưới hoặc tiêu bằng hoặc lớn hơn 9,0 tỷ đồng. (Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng đập đất bằng hoặc lớn hơn 12,5 tỷ đồng và 01 hợp đồng kênh tưới hoặc tiêu bằng hoặc lớn hơn 9,0 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 21,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 năm.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên); đã từng chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trường | 3 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên. . (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình (xây dựng, giao thông, thủy lợi, …); có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Đã trực tiếp quản lý chất lượng hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. . (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên; có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Đã trực tiếp quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu hoặc các các tài liệu hợp pháp khác). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,80m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 108Cv | 3 |
| 3 | Ô tô vận chuyển tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 8 |
| 4 | Máy đầm chân cừu | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 tấn | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi