Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713865-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220201966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 09:58:00 đến ngày 2022-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,535,632,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành giao thông: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kìm ép cốt hoặc máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật ô đất G.4/P3 phường Thạch Bàn, quận Long Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, (hóa đơn nếu có) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). Số điện thoại: (024) 38724033, Fax: 38724618).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngTheo Chương V E-HSMT20,1221100m2
2Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT6,0366100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT26,1587100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT26,1587100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT26,1587100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT23,8418100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT3,9439100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo Chương V E-HSMT68,1m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT3,7705100m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo Chương V E-HSMT42,76m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT3,9439100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT3,9439100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT3,9439100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT4,8791100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT4,8791100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT4,8791100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT4,0295100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT3,5913100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT5,0583100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo Chương V E-HSMT15,5575100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo Chương V E-HSMT0,6522100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo Chương V E-HSMT9,7533100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT10,7371100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT14,3542100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo Chương V E-HSMT1,4629100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo Chương V E-HSMT2,6958100m3
21Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/mTheo Chương V E-HSMT16,5236100m2
22Đào mặt đường cũTheo Chương V E-HSMT0,0835100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0835100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0835100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0835100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT36,42m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaTheo Chương V E-HSMT2,1084100m2
28Bó vỉa bê tông giả đá KT 26x23x100Theo Chương V E-HSMT478,5m
29Tấm đan bê tông giả đá KT 50x30x6Theo Chương V E-HSMT959,48tấm
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT959,481 cấu kiện
31Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT6,4642100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT51,71m3
33Lát gạch bê tông giả đá KT 40x40Theo Chương V E-HSMT646,42m2
34Bê tông lót bó gáy vỉa hèTheo Chương V E-HSMT8,98m3
35Xây bó gáy vỉa hèTheo Chương V E-HSMT83,25m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT48,94m2
37Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo Chương V E-HSMT70100m
38Tre giằngTheo Chương V E-HSMT4100m
39Phên nứaTheo Chương V E-HSMT300m2
40Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V E-HSMT50100m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Chương V E-HSMT119,86m2
42Trồng cây muồng vàng D>=15cm, H>=3m (bao gồm cây chống)Theo Chương V E-HSMT53cây
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng BT lót bồn câyTheo Chương V E-HSMT0,5512100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT5,512m3
45Mua vỉa BT giả đá bó gốc cây, vỉa 15x10x70Theo Chương V E-HSMT424viên
46Bó vỉa đá bó gốc cây, kích thước 10x15x70cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT424m
47Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Theo Chương V E-HSMT10cây/tháng
48Phá dỡ mặt đường cũ để trồng câyTheo Chương V E-HSMT9,88m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT9,88m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT9,88m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II;Theo Chương V E-HSMT0,2031100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2031100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2031100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2031100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1729100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1729100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1729100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,1729100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0501100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0013100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng rãnh thoát nướcTheo Chương V E-HSMT0,2385100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT8,35m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT19,32m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân rãnh thoát nướcTheo Chương V E-HSMT3,7448100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nướcTheo Chương V E-HSMT1,6267tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT8,11m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT1,1938tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V E-HSMT1,0018100m2
19Vữa láng mối nối mác 100Theo Chương V E-HSMT2,76m2
20Ống nhựa PVC D90Theo Chương V E-HSMT0,1193100m
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT357,781 cấu kiện
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT4,46m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,1412100m2
24Đá dăm đệm móngTheo Chương V E-HSMT0,0222100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT2,14m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,1948100m2
27Xây thân ga bằng gạch không nung VXM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,51m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT27,69m2
29Ống nhựa HDPE D250 dày 2cmTheo Chương V E-HSMT0,154100m
30Nắp ga gang KT 850x850 125KNTheo Chương V E-HSMT8cái
31Nắp ga gang KT 850x850 400KNTheo Chương V E-HSMT6cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT161 cấu kiện
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT3,06m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy gaTheo Chương V E-HSMT0,1085100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT12,33m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT28,29m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,64m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga,Theo Chương V E-HSMT0,1157100m2
39Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo Chương V E-HSMT0,2319100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,9868tấn
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT0,74m3
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2;Theo Chương V E-HSMT2,2m3
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT161 cấu kiện
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT321 cấu kiện
45Nắp gang KT 350x570mm tải trọng G=125KNTheo Chương V E-HSMT16cái
46Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V E-HSMT260cấu kiện
47Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Theo Chương V E-HSMT259,11m dài
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT39,046m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT39,046m3
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT6,636m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,3223100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,7624tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT791 cấu kiện
54Lắp đặt ống cống BTCT D1000 dài 2,5mTheo Chương V E-HSMT11đoạn ống
55khối đỡ móng cống D100cmTheo Chương V E-HSMT201 cấu kiện
56Mối nối ống cốngTheo Chương V E-HSMT10mối
57Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo Chương V E-HSMT107,25m2
58Đá dăm đệm móng cốngTheo Chương V E-HSMT4,25m3
59Bê tông xi măng M200 thân tường đầuTheo Chương V E-HSMT1,25m3
60Ván khuôn thân tường đầuTheo Chương V E-HSMT0,0465100m2
61Bê tông xi măng M200 thân tường cánhTheo Chương V E-HSMT1,35m3
62Ván khuôn thân tường cánhTheo Chương V E-HSMT0,051100m2
63Bê tông xi măng M200 móng tường đầuTheo Chương V E-HSMT4,99m3
64Ván khuôn móng tường đầuTheo Chương V E-HSMT0,1131100m2
65Bê tông xi măng M200 móng tường cánh + sân cốngTheo Chương V E-HSMT2,38m3
66Ván khuôn móng tường cánh + sân cốngTheo Chương V E-HSMT0,0473100m2
67Bê tông xi măng M200 móng chân khay sân cốngTheo Chương V E-HSMT0,68m3
68Ván khuôn móng chân khayTheo Chương V E-HSMT0,0399100m2
69Bê tông xi măng M150 gia cố sân cốngTheo Chương V E-HSMT2,27m3
70Ván khuôn sân cốngTheo Chương V E-HSMT0,0577100m2
71Bê tông xi măng M150 gia cố mái ta luyTheo Chương V E-HSMT3,12m3
72Ván khuôn mái taluyTheo Chương V E-HSMT0,0329100m2
73Đá dăm đệmTheo Chương V E-HSMT2,09m3
74Bê tông xi măng M200 thân tường đầuTheo Chương V E-HSMT1,25m3
75Ván khuôn thân tường đầuTheo Chương V E-HSMT0,0465100m2
76Bê tông xi măng M200 thân tường cánhTheo Chương V E-HSMT1,35m3
77Ván khuôn thân tường cánhTheo Chương V E-HSMT0,051100m2
78Bê tông xi măng M200 móng tường đầuTheo Chương V E-HSMT4,99m3
79Ván khuôn móng tường đầuTheo Chương V E-HSMT0,1131100m2
80Ván khuôn móng tường đầuTheo Chương V E-HSMT2,38m3
81Ván khuôn móng tường cánh + sân cốngTheo Chương V E-HSMT0,0473100m2
82Bê tông xi măng M200 móng chân khay sân cốngTheo Chương V E-HSMT0,68m3
83Ván khuôn móng chân khayTheo Chương V E-HSMT0,0399100m2
84Bê tông xi măng M150 gia cố sân cốngTheo Chương V E-HSMT2,27m3
85Ván khuôn sân cốngTheo Chương V E-HSMT0,0577100m2
86Bê tông xi măng M150 gia cố mái ta luyTheo Chương V E-HSMT3,12m3
87Ván khuôn mái taluyTheo Chương V E-HSMT0,0329100m2
88Đá dăm đệmTheo Chương V E-HSMT2,09m3
89Đào dất thân cốngTheo Chương V E-HSMT29,9m3
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V E-HSMT29,17m3
91Đào mương đấtTheo Chương V E-HSMT9,6m3
92Đắp cát mương đấtTheo Chương V E-HSMT16m3
93Bơm nước thi côngTheo Chương V E-HSMT2ca
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmTheo Chương V E-HSMT32md
2Phá dỡ BTXMTheo Chương V E-HSMT2,456m3
3Phá dỡ nền gạch BlockTheo Chương V E-HSMT15m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,141100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,5432100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,141100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,141100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,141100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,5432100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,5432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,5432100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT3,356m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V E-HSMT3,356m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,5618100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT0,0336100m3
16băng báo'cáp hiệuTheo Chương V E-HSMT317md
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo Chương V E-HSMT0,0246100m3
18Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675;Theo Chương V E-HSMT11bộ
19Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng;Theo Chương V E-HSMT1bộ
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4;Theo Chương V E-HSMT7,482m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,3845100m2
22Lắp giá đỡ tủ điện;Theo Chương V E-HSMT1bộ
23Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng;Theo Chương V E-HSMT1tủ
24Cột thép bát giác liền cần H=8m, dày 3.5mmTheo Chương V E-HSMT11cột
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT11bảng
26Lắp cửa cộtTheo Chương V E-HSMT11cửa
27Lắp đặt choá đèn LED 75W-DIM;Theo Chương V E-HSMT11bộ
28Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50;Theo Chương V E-HSMT3,36100m
29Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2;Theo Chương V E-HSMT0,15100m
30Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2;Theo Chương V E-HSMT3,46100m
31Kéo rải dây đồng trần M10;Theo Chương V E-HSMT3,46100m
32Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC 3x1.5mm2;Theo Chương V E-HSMT1,1100m
33Cọc tiếp địa L63x63x6-2500Theo Chương V E-HSMT16bộ
34Làm đầu cáp khôTheo Chương V E-HSMT120đầu cáp
35Đánh số cột thép;Theo Chương V E-HSMT1,110 cột
36Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V E-HSMT22đầu cáp
37Luồn tiếp địa trong ống bảo vệTheo Chương V E-HSMT22đầu cáp
38Thí nghiệm coc tiếp địaTheo Chương V E-HSMT161 chỉ tiêu
E HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V E-HSMT6sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Chương V E-HSMT11 vị trí
3Tháo dỡ cáp ngầm 24 kV 240mm2Theo Chương V E-HSMT1,38100m
4Ca xe vận chuyển thu hồi vật tưTheo Chương V E-HSMT1ca
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT31,86m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,743100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,127100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,935100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,127100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,127100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,127100m3
12Gạch chỉTheo Chương V E-HSMT882viên
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V E-HSMT0,8821000v
14Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V E-HSMT98m
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V E-HSMT0,196100m2
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mmTheo Chương V E-HSMT1,02100m
17Ống thép đen DN-200mm, dày 5.16mm, L=8mTheo Chương V E-HSMT0,08100m
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Theo Chương V E-HSMT108m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Theo Chương V E-HSMT0,98100m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2Theo Chương V E-HSMT0,1100m
21Đầu cáp Tplug 24kV TD 3x240mm2.Theo Chương V E-HSMT3đầu cáp
22Làm đầu cáp khô 3x240mm2 24kV.Theo Chương V E-HSMT3đầu cáp
23Hộp nối cáp 24kV TD 3x240mm2.Theo Chương V E-HSMT2hộp nối
24Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 24kV.Theo Chương V E-HSMT2hộp nối
25Tiếp địa đầu cápTheo Chương V E-HSMT9cái
26Lắp đặt mốc báo cápTheo Chương V E-HSMT9sứ
27Biển tên cầu daoTheo Chương V E-HSMT3cái
28Biển tên đầu cápTheo Chương V E-HSMT3cái
29Biển báo an toànTheo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp biển biển chỉ dẫn cápTheo Chương V E-HSMT71 bộ
31Đầu cốt đồng 240mm2Theo Chương V E-HSMT9cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT0,910 đầu cốt
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT3,5m3
34Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5mTheo Chương V E-HSMT4cọc
35Thép dẹt 40x4 + Bulong+ bản nối đấtTheo Chương V E-HSMT35,54kg
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT4m
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,035100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT1,521m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,169m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,577m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,013tấn
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,005100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,01100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,01100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,01100m3
46Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo Chương V E-HSMT11 tủ
47Thí nghiệm tủ RMU 3 ngăn 24kVTheo Chương V E-HSMT3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Chuyên ngành giao thông: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
2 Máy đào ≥0,8m3 * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
3 Máy ủi * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
4 Máy lu * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
5 Máy đầm bàn ≥1kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
6 Máy hàn * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
7 Máy trộn bê tông ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
8 Đồng hồ vạn năng * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
9 Kìm ép cốt hoặc máy ép đầu cốt * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành,* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->