Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 09:53:00 đến ngày 2022-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,172,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa), cấp nước, thoát nước, vỉa hè, trồng cây xanh, an toàn giao thông điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công việc tương ứng với công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (có bản chính khi đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự hoặc công trình giao thông mặt đường bê tông nhựa.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (có bản chính khi đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp điện, điện chiếu sáng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công phần điện (có bản chính khi đối chiếu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa (Trắc đạc) (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Trắc địa (Trắc đạc) tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (Trắc đạc);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật Phụ trách Trắc địa (Trắc đạc) (bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật thi công liên quan (có bản gốc để đối chiếu);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm.- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (có bản gốc để đối chiếu).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T, có giấy tờ xe và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy san | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140Tấn/h, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 l, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-- Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-- Phòng thí nghiệm vật liệu (LAS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đảm bảo năng lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thị trấn Phú Đa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 đến 2021 theo quy định - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 3/2022. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang
+ Địa chỉ: Tổ dân phố Hoà Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Số điện thoại: 0234. 859.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định- Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang +Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2.413,012 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85(mua đất) | Chương V của E-HSMT | 2.533,998 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối để đắp K85, | Chương V của E-HSMT | 2.711,378 | 1 m3 |
| B | *\2- Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông mốc phân lô đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép mốc phân lô đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT mốc phân lô | Chương V của E-HSMT | 32,64 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 mốc |
| 5 | Cắm cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 92 | 1 mốc |
| 6 | Đào móng mốc phân lô | Chương V của E-HSMT | 3,67 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng), | Chương V của E-HSMT | 3,26 | 1 m3 |
| C | *\3- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 608,92 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 270,94 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dào chuyển sang đắp san nền, Cự ly bình quân | Chương V của E-HSMT | 881,31 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1.267,61 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp K95, | Chương V của E-HSMT | 1.432,399 | 1 m3 |
| D | *\4- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 1.147,25 | 1 m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=5cm | Chương V của E-HSMT | 221,31 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm bằng Trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 217,496 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu | Chương V của E-HSMT | 217,496 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô, cự ly vận chuyển >1 km tiếp | Chương V của E-HSMT | 217,496 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.368,56 | 1 m2 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 152,06 | 1 m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 182,48 | 1 m3 |
| 9 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm, | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 1 m3 |
| E | *\5- Nút giao : | |||
| F | +) Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 439,06 | 1 m2 |
| 2 | Vuốt mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=4cm | Chương V của E-HSMT | 151,71 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm bằng Trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 87,369 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu | Chương V của E-HSMT | 87,369 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô, cự ly vận chuyển >1 km tiếp | Chương V của E-HSMT | 87,369 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 590,77 | 1 m2 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 51,25 | 1 m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 61,5 | 1 m3 |
| G | +) Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 288,96 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 117,5 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dào chuyển sang đắp san nền, Cự ly bình quân | Chương V của E-HSMT | 406,46 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 221,2 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp K95, | Chương V của E-HSMT | 249,956 | 1 m3 |
| H | *\6- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 58,65 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm, | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| I | *\7- Hè phố, cây xanh : | |||
| J | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 22,55 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 325,73 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 422,1 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 14,62 | 1 m3 |
| K | +) Bó vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,27 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 90,77 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 100,07 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,42 | 1 m3 |
| L | +) Bó vỉa loại 3 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 17,59 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 41,3 | 1 m |
| M | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 11,31 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 100,56 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 380,8 | 1 m |
| 4 | Bù vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 1 m3 |
| N | +) Rãnh vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,31 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 15,26 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 100,07 | 1 m |
| O | +) Bó vỉa đá xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT đá xe lăn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 124,09 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đá xe lăn | Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,86 | 1 m3 |
| 5 | Bù bê tông đá 2x4 M100 dày tb 5cm | Chương V của E-HSMT | 1,22 | 1 m3 |
| P | +) Bó hè : | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch k nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 44,85 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 22,43 | 1 m3 |
| Q | +) Lát gạch : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 2.345,83 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 234,58 | 1 m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 2.345,83 | 1 m2 |
| R | +) Ô trồng cây : | |||
| 1 | Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 7,65 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,18 | 1 m3 |
| 3 | Trồng cây Bàng Đài Loan, cao H>=4.5m, ĐK thân >=15cm | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 Cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 Cây |
| 5 | Trồng Cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 94,42 | 1 m2 |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 94,42 | 1 m2 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 21,72 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 53,87 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 53,87 | 1 m3 |
| S | +) Tháo dỡ : | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè hiện có | Chương V của E-HSMT | 708,01 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa hiện có | Chương V của E-HSMT | 17,5 | 1 m |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 3Km, | Chương V của E-HSMT | 43,416 | 1 m3 |
| T | *\8- Hệ thống thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 1.165,48 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất dào chuyển sang đắp san nền, Cự ly bình quân | Chương V của E-HSMT | 1.165,48 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống công vuông hiện có | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có, bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa, Chiều dày lớp cắt | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 6 | Đào kết cấu mặt đường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 3Km | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 254,68 | 1 m3 |
| 9 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 287,788 | 1 m3 |
| 10 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 30,65 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt gối cống D400mm | Chương V của E-HSMT | 91 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 75,5 | 1 m |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 400mm | Chương V của E-HSMT | 21 | 1mối nối |
| 14 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V của E-HSMT | 360 | 1 Cái |
| 15 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại vỉa hè, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 395,5 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 37,5 | 1 m |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 148 | 1mối nối |
| 18 | Cọc thép hình C16 thi công cống, | Chương V của E-HSMT | 1,157 | 1 tấn |
| 19 | Đóng cọc thép hình C16 thi công cống | Chương V của E-HSMT | 1.672 | 1 m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình C16 sau thi công | Chương V của E-HSMT | 1.672 | 1 m |
| 21 | Thép tấm dày 3mm thi công cống, | Chương V của E-HSMT | 0,749 | 1 tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm thép dày 3mm thi công cống | Chương V của E-HSMT | 20,7 | Tấn |
| 23 | Tháo dỡ tấm thép dày 3mm sau thi công | Chương V của E-HSMT | 20,7 | Tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 15,84 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm bằng Trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 2,633 | 1 Tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầu | Chương V của E-HSMT | 2,633 | 1 Tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô, cự ly vận chuyển >1 km tiếp | Chương V của E-HSMT | 2,633 | 1 Tấn |
| 28 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 15,84 | 1 m2 |
| 29 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 2,38 | 1 m3 |
| 30 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 2,85 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7,92 | 1 m3 |
| 32 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 8,95 | 1 m3 |
| U | +) Hố thu : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 379,86 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất dào chuyển sang đắp san nền, Cự ly bình quân | Chương V của E-HSMT | 379,86 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 215,88 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 243,944 | 1 m3 |
| 5 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 9,22 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 58,9 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT hố thu | Chương V của E-HSMT | 490,36 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,39 | Tấn |
| 10 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 2,688 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 2,688 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn BT giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 55,44 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,558 | 1 tấn |
| 15 | Gia công k/cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,81 | 1 tấn |
| 16 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,81 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 c/kiện |
| 18 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,83 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn BT họng thu nước | Chương V của E-HSMT | 73,49 | 1 m2 |
| 20 | LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 9.5mm | Chương V của E-HSMT | 47,6 | 1 m |
| 21 | Đắp bột đá bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông tấm chắn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 28,25 | 1 m2 |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 41,76 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt tấm chắn rác, | Chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| V | *\8- Mương thoát nước thải : | |||
| 1 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 17,38 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 56,6 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 466,33 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,36 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,595 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn BT giằng mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 124,36 | 1 m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 4,94 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,887 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 40,6 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 194 | Cái |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| W | *\9- Hạng mục: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE d90mm dày 6.7mm | Chương V của E-HSMT | 215,5 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE d75mm dày 5.6mm | Chương V của E-HSMT | 253 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC d160mm dày 4.7mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt côn giảm HDPE d=90/75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE d=90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa măng sông d75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa mặt bích D110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE d75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE d=90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt BU thép d90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Roăng cao su ống HDPE D90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Chương V của E-HSMT | 461,5 | m |
| 13 | Lắp đặt măng sông HDPE d75mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Lắp bích thép cho ống d90 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cặp bíc |
| 15 | Mốc sứ định vị ống cấp nước | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 16 | Lắp đặt lơi HDPE d=90mm, 45 độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE d75mm 45 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90mm | Chương V của E-HSMT | 215,5 | 1 m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D75mm, | Chương V của E-HSMT | 253 | 1 m |
| 21 | LĐ tê thép đều (BBB) D110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm (BB) D100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt BU thép d110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp bích thép cho ống d110 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cặp bíc |
| 25 | Lắp đặt van khóa mặt bích D110mm, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| X | *\10- Hạng mục : Chi tiết hố chôn ống cấp nước hố van HVN,HTV | |||
| Y | +) Hố đào ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 176,568 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 67,048 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Chương V của E-HSMT | 86,456 | 1 m3 |
| Z | +)Hố van tín hiệu HVT (1cái) | |||
| 1 | Đào hộc van , kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 0,357 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 1 m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông hộc van đúc sẵn, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Chương V của E-HSMT | 0,249 | 1 m3 |
| AA | +)Hố HVT D90 (1 cái), hộc van HVN (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,392 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,132 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng hố van, | Chương V của E-HSMT | 17,12 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng hố, | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 8 | Lắp nắp hố ga thép theo TC BS EN400, chịu tải trọng 15T, Khung âm vuông kt 1000x1000mm, nắp tròn D800mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước, Đáy hố | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Chương V của E-HSMT | 1,536 | 1 m3 |
| AB | 11*\-Hạng mục: Đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột BTLT; MT-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT; MT-Đ1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Cột BTLT; NPC.I-10-190-3.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột BTLT; NPC.I-10-190-5.0 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Tiếp địa hỗn hợp; RC-4 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Mét |
| 7 | Lắp đặt cáp tận dụng | Chương V của E-HSMT | 69 | Mét |
| 8 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x70)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100,8 | Mét |
| 9 | Đai thép buộc + khoá đai | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LT | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Khoá néo; KN-4x95 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Kẹp răng 1 bulong; KR 95/95 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Kẹp răng 1 bulong; KR 95/35 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 15 | Bảng tên cột; BTC | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Bulon móc cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Hộp chia dây; HCD | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ cáp và cột điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Máy biến áp 3 pha, công suất 250kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 20 | Chống sét van 18 kV-15,3 MCOV | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Tủ điện hạ thế trọn bộ cho máy biến áp 250kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 22 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Dây chảy; DC-15K | Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 24 | Xà đỡ MBA trên cột II; XĐMBA-2,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột II; XĐTĐ-2,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà cầu chì trên cột II; XĐTĐ-2,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ lèo trên cột II; XĐTĐ-2,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Tăng đơ giữ MBA; TĐGMBA-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Thanh lắp chống sét van; TL-CSV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Kẹp đấu rẽ nhánh KĐR-95 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Sứ đứng Pin Post 24kV+Ty sứ | Chương V của E-HSMT | 3 | Sứ |
| 32 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M95 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M240 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x240 ) mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | Mét |
| 36 | Cáp nhôm bọc AX1V-95-12,7/22(24) kV | Chương V của E-HSMT | 27 | Mét |
| 37 | Dây đồng bọc; MV-35 | Chương V của E-HSMT | 18 | Mét |
| 38 | Đai thép buộc + khoá đai | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 39 | Bảng cấm trèo | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Bảng tên trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt chụp Silicon trong phạm vi trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 42 | Tiếp địa trạm biến áp; TĐT-32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AC | 12*\-Đường dây chiếu sáng xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 278,725 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 54 | Mét |
| 3 | Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đơn | Chương V của E-HSMT | 5 | Cần |
| 4 | Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | Cần |
| 5 | Đèn đường phố Led-60W | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-16 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Khóa đỡ thẳng ABC-25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Khóa néo dây ABC-25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Giá móc cáp | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Đai thép buộc + khoá đai | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 11 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 02 chế độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| AD | 13*\-Phần thí nghiệm đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa), cấp nước, thoát nước, vỉa hè, trồng cây xanh, an toàn giao thông điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công việc tương ứng với công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (có bản chính khi đối chiếu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự hoặc công trình giao thông mặt đường bê tông nhựa.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (có bản chính khi đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp điện, điện chiếu sáng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công phần điện (có bản chính khi đối chiếu); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa (Trắc đạc) (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Trắc địa (Trắc đạc) tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (Trắc đạc);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật Phụ trách Trắc địa (Trắc đạc) (bản sao có công chứng). | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật thi công liên quan (có bản gốc để đối chiếu);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm.- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (có bản gốc để đối chiếu).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào | 2 | |
| 2 | - Máy lu bánh thép | >=10T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 3 | - Máy lu bánh lốp | >=16T, có giấy tờ xe và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 4 | - Máy lu rung | >=25T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 5 | - Máy ủi | 1 | |
| 6 | - Máy san | 1 | |
| 7 | - Máy tưới nhựa đường | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 8 | - Máy rải bê tông nhựa | 130-140Tấn/h, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 9 | - Trạm trộn bê tông nhựa | 80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 10 | - Máy trộn bê tông | >=250 l, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | - Máy đầm bàn | >=1KW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | - Máy đầm dùi | 1.5KW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | - Ô tô tưới nước | có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 14 | - Cần cẩu | >=6T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 15 | - Ô tô tự đổ | >= 7T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 3 |
| 16 | - Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 17 | - Máy toàn đạt | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 18 | - Phòng thí nghiệm vật liệu (LAS) | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đảm bảo năng lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi