Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713500-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220713474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 09:53:00 đến ngày 2022-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,172,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa), cấp nước, thoát nước, vỉa hè, trồng cây xanh, an toàn giao thông điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công việc tương ứng với công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (có bản chính khi đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự hoặc công trình giao thông mặt đường bê tông nhựa.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (có bản chính khi đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp điện, điện chiếu sáng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công phần điện (có bản chính khi đối chiếu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa (Trắc đạc) (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Trắc địa (Trắc đạc) tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (Trắc đạc);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật Phụ trách Trắc địa (Trắc đạc) (bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật thi công liên quan (có bản gốc để đối chiếu);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm.- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (có bản gốc để đối chiếu).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=16T, có giấy tờ xe và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=25T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140Tấn/h, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=6T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 3
16-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
17-- Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
18-- Phòng thí nghiệm vật liệu (LAS)
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đảm bảo năng lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thị trấn Phú Đa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ: Tổ dân phố Hoà Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234. 859.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang, địa chỉ: Tổ dân phố Hoà Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế giao thôngThừa Thiên Huế, 15A Nguyễn Huệ, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ: Tổ dân phố Hoà Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234. 859.087


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 đến 2021 theo quy định - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 3/2022. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ: Tổ dân phố Hoà Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234. 859.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định- Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang +Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT2.413,0121 m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85(mua đất)Chương V của E-HSMT2.533,9981 m3
3Mua đất cấp phối để đắp K85,Chương V của E-HSMT2.711,3781 m3
B *\2- Mốc phân lô :
1Bê tông mốc phân lô đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,821 m3
2Cốt thép mốc phân lô đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1161 tấn
3Ván khuôn BT mốc phân lôChương V của E-HSMT32,641 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcChương V của E-HSMT101 mốc
5Cắm cọc phân lôChương V của E-HSMT921 mốc
6Đào móng mốc phân lôChương V của E-HSMT3,671 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng),Chương V của E-HSMT3,261 m3
C *\3- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đàoChương V của E-HSMT608,921 m3
2Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT1,451 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT270,941 m3
4Vận chuyển đất dào chuyển sang đắp san nền, Cự ly bình quân Chương V của E-HSMT881,311 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1.267,611 m3
6Mua đất cấp phối để đắp K95,Chương V của E-HSMT1.432,3991 m3
D *\4- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT1.147,251 m2
2Bù vênh mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=5cmChương V của E-HSMT221,311 m2
3Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm bằng Trạm trộnChương V của E-HSMT217,4961 Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầuChương V của E-HSMT217,4961 Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô, cự ly vận chuyển >1 km tiếpChương V của E-HSMT217,4961 Tấn
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT1.368,561 m2
7Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT152,061 m3
8Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT182,481 m3
9Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm,Chương V của E-HSMT2,441 m3
E *\5- Nút giao :
F +) Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT439,061 m2
2Vuốt mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=4cmChương V của E-HSMT151,711 m2
3Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm bằng Trạm trộnChương V của E-HSMT87,3691 Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầuChương V của E-HSMT87,3691 Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô, cự ly vận chuyển >1 km tiếpChương V của E-HSMT87,3691 Tấn
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT590,771 m2
7Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT51,251 m3
8Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT61,51 m3
G +) Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đàoChương V của E-HSMT288,961 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT117,51 m3
3Vận chuyển đất dào chuyển sang đắp san nền, Cự ly bình quân Chương V của E-HSMT406,461 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT221,21 m3
5Mua đất cấp phối để đắp K95,Chương V của E-HSMT249,9561 m3
H *\6- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngChương V của E-HSMT58,65m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm,Chương V của E-HSMT21 Cái
I *\7- Hè phố, cây xanh :
J +) Bó vỉa loại 1 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT22,551 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT325,731 m2
3Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT422,11 m
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT14,621 m3
K +) Bó vỉa loại 2 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT5,271 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT90,771 m2
3Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT100,071 m
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT3,421 m3
L +) Bó vỉa loại 3 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,171 m3
2Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,011 tấn
3Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0411 tấn
4Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT17,591 m2
5Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT41,31 m
M +) Rãnh vỉa loại 1 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT11,311 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT100,561 m2
3Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT380,81 m
4Bù vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT1,191 m3
N +) Rãnh vỉa loại 2 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,311 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT15,261 m2
3Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT100,071 m
O +) Bó vỉa đá xe lăn :
1Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT8,641 m3
2Ván khuôn BT đá xe lăn đúc sẵnChương V của E-HSMT124,091 m2
3Lắp đặt tấm đá xe lănChương V của E-HSMT54Cái
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT5,861 m3
5Bù bê tông đá 2x4 M100 dày tb 5cmChương V của E-HSMT1,221 m3
P +) Bó hè :
1Xây bó hè bằng gạch k nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT44,851 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT22,431 m3
Q +) Lát gạch :
1Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMT2.345,831 m2
2Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT234,581 m3
3Lót giấy dầuChương V của E-HSMT2.345,831 m2
R +) Ô trồng cây :
1Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT7,651 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT8,181 m3
3Trồng cây Bàng Đài Loan, cao H>=4.5m, ĐK thân >=15cmChương V của E-HSMT641 Cây
4Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V của E-HSMT641 Cây
5Trồng Cỏ lá gừngChương V của E-HSMT94,421 m2
6Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 thángChương V của E-HSMT94,421 m2
7Đắp đất màu trồng câyChương V của E-HSMT21,721 m3
8Đào đất hố trồng câyChương V của E-HSMT53,871 m3
9Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT53,871 m3
S +) Tháo dỡ :
1Tháo dỡ gạch lát vỉa hè hiện cóChương V của E-HSMT708,011 m2
2Tháo dỡ bó vỉa hiện cóChương V của E-HSMT17,51 m
3Vận chuyển phế thải đổ đi CL 3Km,Chương V của E-HSMT43,4161 m3
T *\8- Hệ thống thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT1.165,481 m3
2Vận chuyển đất dào chuyển sang đắp san nền, Cự ly bình quân Chương V của E-HSMT1.165,481 m3
3Tháo dỡ ống công vuông hiện cóChương V của E-HSMT1,51 m
4Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có, bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT0,09m3
5Cắt mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa, Chiều dày lớp cắt Chương V của E-HSMT241 m
6Đào kết cấu mặt đường hiện trạngChương V của E-HSMT1,111 m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi CL 3KmChương V của E-HSMT1,21 m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT254,681 m3
9Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT287,7881 m3
10CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT30,651 m3
11Lắp đặt gối cống D400mmChương V của E-HSMT911 Cái
12Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT75,51 m
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 400mmChương V của E-HSMT211mối nối
14Lắp đặt gối cống D600mmChương V của E-HSMT3601 Cái
15Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại vỉa hè, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT395,51 m
16Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại băng đường, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT37,51 m
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT1481mối nối
18Cọc thép hình C16 thi công cống,Chương V của E-HSMT1,1571 tấn
19Đóng cọc thép hình C16 thi công cốngChương V của E-HSMT1.6721 m
20Nhổ cọc thép hình C16 sau thi côngChương V của E-HSMT1.6721 m
21Thép tấm dày 3mm thi công cống,Chương V của E-HSMT0,7491 tấn
22Lắp dựng tấm thép dày 3mm thi công cốngChương V của E-HSMT20,7Tấn
23Tháo dỡ tấm thép dày 3mm sau thi côngChương V của E-HSMT20,7Tấn
24Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT15,841 m2
25Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm bằng Trạm trộnChương V của E-HSMT2,6331 Tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km đầuChương V của E-HSMT2,6331 Tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô, cự ly vận chuyển >1 km tiếpChương V của E-HSMT2,6331 Tấn
28Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT15,841 m2
29Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT2,381 m3
30Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT2,851 m3
31Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT7,921 m3
32Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT8,951 m3
U +) Hố thu :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT379,861 m3
2Vận chuyển đất dào chuyển sang đắp san nền, Cự ly bình quân Chương V của E-HSMT379,861 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT215,881 m3
4Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT243,9441 m3
5CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT9,221 m3
6Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT58,91 m3
7Ván khuôn BT hố thuChương V của E-HSMT490,361 m2
8Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT5,41 m3
9Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,39Tấn
10Gia công k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT2,6881 tấn
11Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT2,6881 tấn
12Ván khuôn BT giằng hố gaChương V của E-HSMT55,441 m2
13Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,321 m3
14Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,5581 tấn
15Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT3,811 tấn
16Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT3,811 tấn
17Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT721 c/kiện
18Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT5,831 m3
19Ván khuôn BT họng thu nướcChương V của E-HSMT73,491 m2
20LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 9.5mmChương V của E-HSMT47,61 m
21Đắp bột đá bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,151 m3
22Bê tông tấm chắn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,331 m3
23Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,4361 tấn
24Ván khuôn BT tấm chắn rácChương V của E-HSMT28,251 m2
25LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mmChương V của E-HSMT41,761 m
26Lắp đặt tấm chắn rác,Chương V của E-HSMT29Cái
V *\8- Mương thoát nước thải :
1CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm móngChương V của E-HSMT17,381 m3
2Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT56,61 m3
3Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT466,331 m2
4Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT7,361 m3
5Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,595Tấn
6Ván khuôn BT giằng mương thoát nướcChương V của E-HSMT124,361 m2
7Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnChương V của E-HSMT4,941 m2
8Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,761 m3
9Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,8871 tấn
10Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT40,61 m2
11Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT194Cái
12LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mmChương V của E-HSMT251 m
13Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT50Cái
W *\9- Hạng mục: Phần cấp nước
1Lđặt ống nhựa HDPE d90mm dày 6.7mmChương V của E-HSMT215,51 m
2Lđặt ống nhựa HDPE d75mm dày 5.6mmChương V của E-HSMT2531 m
3LĐ ống nhựa PVC d160mm dày 4.7mmChương V của E-HSMT21 m
4Lắp đặt côn giảm HDPE d=90/75mmChương V của E-HSMT1Cái
5Lắp đặt tê HDPE d=90mmChương V của E-HSMT3Cái
6Lắp đặt van khóa măng sông d75mmChương V của E-HSMT1Cái
7Lắp đặt van khóa mặt bích D110mmChương V của E-HSMT1Cái
8Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE d75mmChương V của E-HSMT2Cái
9Lắp đặt cút HDPE d=90mmChương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt BU thép d90mmChương V của E-HSMT6Cái
11Roăng cao su ống HDPE D90mmChương V của E-HSMT10Cái
12Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEChương V của E-HSMT461,5m
13Lắp đặt măng sông HDPE d75mmChương V của E-HSMT5Cái
14Lắp bích thép cho ống d90Chương V của E-HSMT2Cặp bíc
15Mốc sứ định vị ống cấp nướcChương V của E-HSMT9Cái
16Lắp đặt lơi HDPE d=90mm, 45 độChương V của E-HSMT5Cái
17Lắp đặt lơi nhựa HDPE d75mm 45 độChương V của E-HSMT4Cái
18Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d90mmChương V của E-HSMT2Cái
19Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90mmChương V của E-HSMT215,51 m
20Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D75mm,Chương V của E-HSMT2531 m
21LĐ tê thép đều (BBB) D110mmChương V của E-HSMT1Cái
22Lắp đặt khớp nối mềm (BB) D100mmChương V của E-HSMT2Cái
23Lắp đặt BU thép d110mmChương V của E-HSMT2Cái
24Lắp bích thép cho ống d110Chương V của E-HSMT2Cặp bíc
25Lắp đặt van khóa mặt bích D110mm,Chương V của E-HSMT1Cái
X *\10- Hạng mục : Chi tiết hố chôn ống cấp nước hố van HVN,HTV
Y +) Hố đào ống nhựa HDPE
1Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, Chiều rộng Chương V của E-HSMT176,5681 m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT67,0481 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90,Chương V của E-HSMT86,4561 m3
Z +)Hố van tín hiệu HVT (1cái)
1Đào hộc van , kiểm tra rộngChương V của E-HSMT0,3571 m3
2Bê tông lót móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,0091 m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông hộc van đúc sẵn, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT1Cái
4Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90,Chương V của E-HSMT0,2491 m3
AA +)Hố HVT D90 (1 cái), hộc van HVN (1 cái)
1Đào móng hố van bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT7,681 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,3921 m3
3Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,1321 m3
4Ván khuôn kim loại móng hố van,Chương V của E-HSMT17,121 m2
5Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,321 m3
6Ván khuôn giằng hố,Chương V của E-HSMT3,21 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,034Tấn
8Lắp nắp hố ga thép theo TC BS EN400, chịu tải trọng 15T, Khung âm vuông kt 1000x1000mm, nắp tròn D800mmChương V của E-HSMT2Cái
9Trát tường trong hố, bề dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,641 m2
10Quét nước xi măng 2 nước, Đáy hốChương V của E-HSMT8,641 m2
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90,Chương V của E-HSMT1,5361 m3
AB 11*\-Hạng mục: Đường dây hạ thế xây dựng mới
1Móng cột BTLT; MT-1Chương V của E-HSMT1Móng
2Móng cột BTLT; MT-Đ1Chương V của E-HSMT3Móng
3Cột BTLT; NPC.I-10-190-3.5Chương V của E-HSMT1Cột
4Cột BTLT; NPC.I-10-190-5.0Chương V của E-HSMT6Cột
5Tiếp địa hỗn hợp; RC-4Chương V của E-HSMT3Bộ
6Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x35)mm2Chương V của E-HSMT6Mét
7Lắp đặt cáp tận dụngChương V của E-HSMT69Mét
8Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x70)mm2Chương V của E-HSMT100,8Mét
9Đai thép buộc + khoá đaiChương V của E-HSMT5Bộ
10Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LTChương V của E-HSMT3Cái
11Khoá néo; KN-4x95Chương V của E-HSMT4Cái
12Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95Chương V của E-HSMT1Cái
13Kẹp răng 1 bulong; KR 95/95Chương V của E-HSMT5Cái
14Kẹp răng 1 bulong; KR 95/35Chương V của E-HSMT15Cái
15Bảng tên cột; BTCChương V của E-HSMT4Bộ
16Bulon móc cápChương V của E-HSMT2Cái
17Hộp chia dây; HCDChương V của E-HSMT3Cái
18Tháo dỡ cáp và cột điệnChương V của E-HSMT1bộ
19Máy biến áp 3 pha, công suất 250kVAChương V của E-HSMT1Máy
20Chống sét van 18 kV-15,3 MCOVChương V của E-HSMT3Cái
21Tủ điện hạ thế trọn bộ cho máy biến áp 250kVAChương V của E-HSMT1Tủ
22Cầu chì tự rơi FCO-24kVChương V của E-HSMT3Cái
23Dây chảy; DC-15KChương V của E-HSMT3sợi
24Xà đỡ MBA trên cột II; XĐMBA-2,5Chương V của E-HSMT1Bộ
25Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột II; XĐTĐ-2,5Chương V của E-HSMT1Bộ
26Xà cầu chì trên cột II; XĐTĐ-2,5Chương V của E-HSMT1Bộ
27Xà đỡ lèo trên cột II; XĐTĐ-2,5Chương V của E-HSMT1Bộ
28Tăng đơ giữ MBA; TĐGMBA-2Chương V của E-HSMT2Bộ
29Thanh lắp chống sét van; TL-CSVChương V của E-HSMT1Bộ
30Kẹp đấu rẽ nhánh KĐR-95Chương V của E-HSMT3Bộ
31Sứ đứng Pin Post 24kV+Ty sứChương V của E-HSMT3Sứ
32Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35Chương V của E-HSMT12Cái
33Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M95Chương V của E-HSMT15Cái
34Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M240Chương V của E-HSMT8Cái
35Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x240 ) mm2Chương V của E-HSMT32Mét
36Cáp nhôm bọc AX1V-95-12,7/22(24) kVChương V của E-HSMT27Mét
37Dây đồng bọc; MV-35Chương V của E-HSMT18Mét
38Đai thép buộc + khoá đaiChương V của E-HSMT12Bộ
39Bảng cấm trèoChương V của E-HSMT1Bộ
40Bảng tên trạmChương V của E-HSMT1Bộ
41Lắp đặt chụp Silicon trong phạm vi trạmChương V của E-HSMT1TB
42Tiếp địa trạm biến áp; TĐT-32Chương V của E-HSMT1Bộ
AC 12*\-Đường dây chiếu sáng xây dựng mới
1Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x25)mm2Chương V của E-HSMT278,725Mét
2Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(2x16)mm2Chương V của E-HSMT54Mét
3Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đơnChương V của E-HSMT5Cần
4Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đôiChương V của E-HSMT4Cần
5Đèn đường phố Led-60WChương V của E-HSMT9Bộ
6Kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-16Chương V của E-HSMT18cái
7Khóa đỡ thẳng ABC-25Chương V của E-HSMT4cái
8Khóa néo dây ABC-25Chương V của E-HSMT8cái
9Giá móc cápChương V của E-HSMT12cái
10Đai thép buộc + khoá đaiChương V của E-HSMT24Bộ
11Tủ điện điều khiển chiếu sáng 02 chế độChương V của E-HSMT1Tủ
AD 13*\-Phần thí nghiệm đường dây 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V của E-HSMT3Bộ
2Thí nghiệm cáp lực 1-35kVChương V của E-HSMT1Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa), cấp nước, thoát nước, vỉa hè, trồng cây xanh, an toàn giao thông điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công việc tương ứng với công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (có bản chính khi đối chiếu).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự hoặc công trình giao thông mặt đường bê tông nhựa.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (có bản chính khi đối chiếu)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp điện, điện chiếu sáng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công phần điện (có bản chính khi đối chiếu);33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa (Trắc đạc) (trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành Trắc địa (Trắc đạc) tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (Trắc đạc);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật Phụ trách Trắc địa (Trắc đạc) (bản sao có công chứng).33
5 Quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải bố trí đủ các cán bộ trên) 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật thi công liên quan (có bản gốc để đối chiếu);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm.- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động (có bản gốc để đối chiếu).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào 2
2 - Máy lu bánh thép >=10T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
3 - Máy lu bánh lốp >=16T, có giấy tờ xe và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
4 - Máy lu rung >=25T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
5 - Máy ủi 1
6 - Máy san 1
7 - Máy tưới nhựa đường Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
8 - Máy rải bê tông nhựa 130-140Tấn/h, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
9 - Trạm trộn bê tông nhựa 80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
10 - Máy trộn bê tông >=250 l, còn sử dụng tốt2
11 - Máy đầm bàn >=1KW, còn sử dụng tốt1
12 - Máy đầm dùi 1.5KW, còn sử dụng tốt1
13 - Ô tô tưới nước có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
14 - Cần cẩu >=6T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
15 - Ô tô tự đổ >= 7T, có giấy đăng ký và chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu3
16 - Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
17 - Máy toàn đạt Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định còn hiệu lực*Phải có hồ sơ để đối chiếu1
18 - Phòng thí nghiệm vật liệu (LAS) Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đảm bảo năng lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->