Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712852-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220235734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 09:51:00 đến ngày 2022-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,610,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.883E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, thoát nước, …+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dây truyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, đảm bảo ATGT
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Quyết Tiến, thôn Cát Thuế xã Vân Côn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng ADB Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoài Đức
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG THÔN CÁT THUẾ
B Nền mặt đường+ vuốt nối
1Vét hữu cơ; đào nền đường , đất cấp 1Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT66,3465m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,6059100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,277100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,277100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,277100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,1155100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,0387100m3
8Mua đất đồi K95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.520,4246m3
C b. Mặt đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.105,22m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5231100m2
3Đắp cát đen móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT242,36m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,6665100m3
5Khoan lỗ cắm thép vào bê tôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,3032100m
6Cốt thép D16; L=70cm; cấy vào mặt đường BTXM cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,376tấn
7Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT78,94m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4615100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép gờ chắn bánhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,8473tấn
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46,1472m2
D RÃNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,1934100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57,704m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT485,4208100m
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,767100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,767100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,767100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6133100m3
8Mua đất đồi K95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68,9978m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT83,13m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT128,63m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,1095100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT285,89m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.465,33m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,3526100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT83,93m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1684tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,035tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34,7245tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,4837100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT97,6m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.074cấu kiện
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,35m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3445100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,6m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,8m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT209,91m2
27Láng nền rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT600,2584m2
28Ván khuôn mũ gaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9506100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ gaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,38m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2365tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5569tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3384tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3471100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,39m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT78cấu kiện
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8758100m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,727m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9672100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9672100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9672100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3881100m3
42Mua đất đồi K95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43,8553m3
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,62100m
E Kè gạch xây
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,5205100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,2655m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6554100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6554100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6554100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,628100m3
7Mua đất đồi K95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT183,964m3
8Đắp cát đệm móng kèTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,42m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46,83m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1782100m2
F b. Thân kè gạch xây
1Xây gạch kèTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT322,1m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.066,26m2
3Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,1782100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,96m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6881tấn
G Di dời trồng cột điện
1Đào móng cột trồng vị trí mớiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1318100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện + cột đèn chiếu sángTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,98m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0792100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0311100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0311100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0311100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,27m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,07m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0054100m2
10Lắp dựng cột bê tông ly tâm bằng máy, chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cột
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m (cột tận dụng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cột
12Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
H TUYẾN ĐƯỜNG THÔN QUYẾT TIẾN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,1569100m2
2Tưới lớp thấmbám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,7986100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,9555100m2
4Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (chiều dài trung bình 4.5)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,1569100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,7101100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,1569100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,8181100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,8181100m2
I Cải tạo Vỉa hè - Cây xanh
1Bóc phá vỉa hè hư hỏng hiện trạng (chiều dày kết cấu vỉa hè dày 21cm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT108,2403m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0824100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0824100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0824100m3
5Láng nền vỉa hè trước khi lát gạch, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT515,43m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo kt400x400x30mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT515,43m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5155m3
8Thay thế bó vỉa 26x23X100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT247,5m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,425m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,782100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT248cấu kiện
J * Cải tạo Hố trồng cây
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,55m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,57m3
3Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,25m2
K * Cây xanh
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21gốc cây
2Cây Sao đen cao 6-8m, đường kính 15-20cm cách gốc 1,3m, phân tán 2,8-3,2m, không sâu bệnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21
3Đắp đất trồng câyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,168m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2117100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2100m3
L Tuyến rãnh - hố ga B400 xây mới
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,375m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,9213100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,808m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,2395m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,6487m3
6Đắp trả rãnh- hố gaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3863100m3
7Mua đất đồi K95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT155,94m3
8Thi công đệm bằng đá dăm 4x6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1799100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,41m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,522100m2
11Xây tường gạch không nung M75#Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT58,27m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT273,3m2
13Láng nền đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68,376m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mũ, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,12m3
15Cốt thép mũ đỉnh rãnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8183tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn mũ đỉnh rãnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,684100m2
17Bê tông bản rãnh đá 1x2 mác M250#Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,91m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,0495tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6626100m2
20Lắp đặt bản rãnh, bản hố gaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT157cấu kiện
21Bộ nắp hố ga composite loại 900x900mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
22Lắp đặt bộ nắp hố ga composite loại 900x900mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9bộ
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,0676100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,0676100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,0676100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9657100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9657100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9657100m3
M Tuyến rãnh B400 cải tạo nắp- nạo vét
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,12m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,93m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,699tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7133100m2
6Bê tông bản rãnh đá 1x2 mác M250#Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,27m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,939tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9282100m2
9Lắp đặt bản rãnh, bản hố gaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cấu kiện
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,834m3
12Xây cơi thành gạch hố gaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,61m3
13Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,32m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,14m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0516tấn
16Ván khuôn mũ mốTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,113100m2
17Bê tông bản ga đá 1x2 mác M250#Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,694m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1651tấn
19Ván khuôn bản gaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0524100m2
20Lắp đặt bản hố gaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cấu kiện
21Bộ nắp hố ga composite loại 900x900mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
22Lắp đặt bộ nắp hố ga composite loại 900x900mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1862100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1862100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1862100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2403100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2403100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2403100m3
N Tuyến Rãnh B600 cải tạo
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,04m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,6056m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,66m3
4Cốt thép mũ rãnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,143tấn
5Ván khuôn mũ rãnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1678100m2
6Bê tông bản rãnh đá 1x2 mác M250#Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,74m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4772tấn
8Ván khuôn bản rãnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2909100m2
9Lắp đặt bản rãnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cấu kiện
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0604100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0604100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0604100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1961100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1961100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1961100m3
O * Hố ga B600 xây thay thế
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,33m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1112m3
3Xây tường gạch không nung , vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,322m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,464m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,228m3
6Đổ bê tông tấm đan, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,139m3
7Ván khuôn mũ đỉnh rãnh + tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0331100m2
8Cốt thép mũ đỉnh rãnh+ tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0433tấn
9Bộ nắp hố ga composite loại 900x900mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt bộ nắp hố ga composite loại 900x900mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
11Lắp đặt bản hố gaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cấu kiện
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0033100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0033100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0033100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0037100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0037100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0037100m3
P Hố thu nước mặt trực tiếp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,129m3
2Đào Đào đất móng hố thu, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7845100m3
3Đắp đất nền móng hố thuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38,03m3
4Mua đất đắp K=0.95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42,9739m3
5Thi công đệm bằng đá dăm 4x6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0484100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,26m3
7Ván khuôn móng hốTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2633100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,2m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT69,82m2
10Bê tông tấm bản đá 1x2 mác M250#Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,32m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7016tấn
12Ván khuôn tấm bảnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1564100m2
13Lắp đặt tấm bản hố thuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3803100m3
15Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,46m3
16Cắt mặt đường BTXM cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,067100m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,2m3
18Lắp đặt ống nhựa thoát nước từ hố thu vào rãnh, đường kính ống 200mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,71100m
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7082100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,71100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,71100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1346100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1346100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1346100m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39cái
26Mua nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39bộ
Q An toàn giao thông
1Sơn tim bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,14m2
2Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT74m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,4m2
R TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xúc vật tư lên phương tiện vận chuyểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,8235100m3
2Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,5073tấn
3Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT67,2871000v
4Vận chuyển vật tư trong phạm vi công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,768m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.883E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, thoát nước, …+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông tương tự.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
4 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Dây truyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->