Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674378-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 570 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:05:00 đến ngày 2022-07-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,236,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.984638E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng yêu cầu là công trình giao thông cấp III trở lên (Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa và cầu BTCT DƯL có kết cấu nhịp L = 3x33m trở lên).- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35,0 tỷ VNĐ.- Tương tự về điều kiện địa lý: Có ít nhất 01 hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu phải thực hiện tại khu vực có điều kiện địa lý tương đương với khu vực của dự án. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 35,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh:- Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (bản công chứng).- Để chứng minh loại, cấp công trình và địa điểm thực thực hiện yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế….(bản công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng với ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậ tphụ trách thi công mảng công trình giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng quản lý khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | (250-500) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị nâng hạ dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T (tối thiểu 4 chiếc), ≥ 10T (tối thiểu 4 chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải thùng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm cóc, máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy phát điện ≥ 15 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 15 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | đã kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đã kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất đảm bảo theo yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyên ngành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp đường ĐH22, huyện Kon Rẫy 570 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng II trở lên. a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực. - Lợi nhuận sau thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 > 0 - Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong các năm 2019, 2020 và 2021 là phải dương (Giá trị ròng = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả). b) Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bị hàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất). - Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Chứng chỉ năng lực hoạt động thí nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp, nhân sự, thiết bị thí nghiệm, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện hạng mục thí nghiệm gói thầu này. c) Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự; bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh … Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kon Rẫy; địa chỉ: Thôn 1 - Xã Tân Lập - Huyện Kon Rẫy - Tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường và công trình thoát nước | |||
| B | Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đưường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.783,85 | m3 |
| 2 | Đào nền đưường ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,54 | m3 |
| 3 | Đào đá nền đưường đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,09 | m3 |
| 4 | Đào đá nền đường đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,76 | m3 |
| 5 | Đào rãnh ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.115,22 | m3 |
| 6 | Đào rãnh ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,93 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,21 | m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,66 | m3 |
| 11 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.411,92 | m2 |
| 12 | Đắp nền đưường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.234,56 | m3 |
| 13 | Đắp nền đưường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,05 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.267,28 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,71 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,71 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,55 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,47 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,66 | m3 |
| C | Mặt đường + lề đường: | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.771,95 | m3 |
| 2 | Bù vênh Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,42 | m3 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,44 | m3 |
| 4 | Rải thảm BTNC C12,5mm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54.047,2 | m2 |
| 5 | Bù vênh BTNC C12,5mm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.923,67 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa đưường dính bám TC 0,5l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.102,07 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa đưường dính bám TC 1l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39.038,99 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đưường đá 1*2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m3 |
| 9 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.660 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.126,73 | tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.126,73 | tấn |
| D | Rãnh dọc gia cố hình thang (KT40*120*40)cm | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,16 | m3 |
| 3 | BT rãnh dọc đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m3 |
| 4 | BT tấm đan đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,83 | m2 |
| 6 | Vữa XM M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,77 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.720 | cỏi |
| 9 | Nạo vét rãnh dọc bị vùi lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,51 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,51 | m3 |
| E | Tấm đan gác qua rãnh dọc KT150*100*15 | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 3 | BT tấm đan đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cỏi |
| 7 | Bê tông gối kê đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép gối kê ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 9 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| F | Gia cố máI ta luy = tấm đan 50*50*5 | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,24 | m3 |
| 3 | BT chân khay đá 2*4 m150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,59 | m3 |
| 4 | BT tấm đan đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.419 | cỏi |
| 8 | Vữa XM M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| G | Gờ chắn | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,82 | m2 |
| 6 | Sản xuất thép cấy vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Khoan lỗ vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| H | Kè rọ đá: | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,3 | m3 |
| 3 | Thép hinh I100*55*4,5*6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 4 | Thép hình U80*40*4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 5 | Bắt và siết bulông M14*18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cỏi |
| 6 | Khoan lỗ ĐK16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 7 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | rọ |
| I | Công trình An toàn giao thông: | |||
| J | Biển báo: | |||
| 1 | Biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cỏi |
| 2 | Biển báo chữ nhật KT(30*70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 3 | Trụ biển báo ĐK90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,75 | m |
| 4 | Thép neo cột ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,95 | Kg |
| 5 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m3 |
| K | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | tấn |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,72 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cỏi |
| 7 | Sơn cọc tiêu và sơn lại cọc tiêu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,76 | m2 |
| L | Cọc Km | |||
| 1 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 3 | BT cọc Km đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cỏi |
| 6 | Sơn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| M | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,73 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,15 | m2 |
| N | Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 5 | Tấm sóng giữa (3320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấm |
| 6 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấn |
| 7 | Cột thép (D141,3x1250x4,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 8 | Cột thép (D141,3x1056x4,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 9 | Cột thép (D141,3x846x4,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 10 | Bu lông f19, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 11 | Bu lông f16, L = 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | bộ |
| 12 | Mắt phản quang (1,5Tx40x65)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cỏi |
| 13 | Bản đệm (70x300x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bản |
| 14 | Tháo dỡ tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 15 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 16 | Vận chuyển tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| O | Cống tròn ĐK100 | |||
| P | Thân cống | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,58 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống tròn đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,95 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống ĐK100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | ống |
| 8 | Bê tông mối nối đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 10 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | m2 |
| 11 | Quét nhựa đưường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,79 | m2 |
| Q | Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,96 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,49 | m2 |
| 6 | Bê tông tưường đầu, tưường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tưường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,87 | m2 |
| 8 | Xếp khan đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu TĐ, TC sân cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | m3 |
| 10 | Nạo vét cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,22 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,34 | m3 |
| R | Cống tròn ĐK150 | |||
| S | Thân cống | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống tròn đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống ĐK150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 9 | Bê tông mối nối đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đưường mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 11 | Vải tẩm nhựa đưường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m2 |
| 12 | Quét nhựa đưường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| T | Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m2 |
| 6 | Bê tông tưường đầu, tưường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tưường đầu, tưường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu TĐ, TC sân cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| U | Cống hộp 300*300: | |||
| V | Thân cống | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m3 |
| 3 | Đệm bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống hộp đá 1*2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,64 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,609 | tấn |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,58 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đưường mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đưường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| W | Thưượng, hạ lưu | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,95 | m2 |
| 6 | Bê tông tưường đầu, tưường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,42 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | rọ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu TĐ, TC sân cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,228 | m3 |
| X | Cống bản 80*60: | |||
| Y | Thân công: | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 5 | Bê tôngthân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 8 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 20Mpa (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m2 |
| 10 | Cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan lót TrL 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cỏi |
| 12 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 13 | Ván khuôn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m2 |
| 14 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,822 | m3 |
| Z | Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 6 | Bê tông tưường đầu, tưường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tưường đầu, tuường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | m3 |
| AA | Cầu BTCT, L=3*33 9 dầm B=7m và Đường hai đầu cầu | |||
| AB | Kết cấu nhịp | |||
| 1 | BT dầm cầu đá 1*2, 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.412 | m2 |
| 3 | Bơm vữa trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 4 | Cáp DƯL tao 12.7mm, cấp 270, tao 7 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,538 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thep luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,3 | m |
| 6 | Lắp đặt neo chủ động loại 12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cỏi |
| 7 | Cốt thép dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,236 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 9 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | tấn |
| 10 | Bắt và siết bulông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cỏi |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su 400*450*78 cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cỏi |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su 400*450*78 di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cỏi |
| AC | Bản kê mặt cầu | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 20Mpa (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan lót TrL>-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | tấn |
| AD | Dầm ngang | |||
| 1 | BT dầm ngang đá 1*2 30Mpa (M350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | tấn |
| AE | Các lớp mặt cầu, bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | BT bản mặt cầu đá 1*2, M350 (30Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,77 | m3 |
| 2 | Gia công Thép tròn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,345 | tấn |
| 3 | Gia công Thép tròn ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,287 | tấn |
| 4 | Ván khuôn BT mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7 | m2 |
| 5 | Lớp cao su đệm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 6 | Rải thảm BTNC C12,5mm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m2 |
| 7 | Tưưới nhựa đưường dính bám TC 0,5l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,993 | tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,993 | tấn |
| 10 | Lớp chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m2 |
| AF | Lan can + gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 30Mpa (M350) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,8 | m2 |
| 3 | Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | tấn |
| 4 | Sơn 2 lớp trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,69 | m2 |
| 5 | Gia công cột lan can ma kẽm thép đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 7 | ống thép tráng kẽm ĐK101,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,04 | m |
| 8 | Lan can tay vịn mạ kẽm D76,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,04 | m |
| 9 | ống thép tráng kẽm ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m |
| 10 | ống thép tráng kẽm ĐK67,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m |
| 11 | Thép đứng mạ kẽm thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | tấn |
| 12 | Bắt và siết bulông M22*650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 13 | Tấm bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cỏi |
| 14 | Tấm bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cỏi |
| AG | Khe co giãn: | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 2 | BT cốt liệu nhỏ 40Mpa đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 4 | Gia công Thép tròn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 5 | Vữa không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| AH | Thoát nưước mặt cầu: | |||
| 1 | Thép tấm lưới chắn rác +thép đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 2 | ống thép tráng kẽm ĐK150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| AI | Bản giảm tải đầu cầu M1, M2 và mặt đường: | |||
| 1 | BT bản giảm tải đá 1*2 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,37 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,003 | tấn |
| 3 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 4 | BT lót móng đá 2*4 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,96 | m2 |
| 6 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m2 |
| AJ | Nền đường trong lòng mố | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,856 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTNC C12,5mm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 4 | Tưưới nhựa TCN 1lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,028 | tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,028 | tấn |
| AK | Mố cầu: | |||
| 1 | Bê tông thân mố cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,6 | m2 |
| 3 | BT tưường đầu, tường cánh, tưường tai mố 30Mpa đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,61 | m2 |
| 5 | Vữa không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | BT bệ mố 30Mpa, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 8 | BT lót móng đá 2*4 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,176 | tấn |
| 12 | LĐ ống nhựa ĐK100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,03 | m2 |
| 15 | Đất sét tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 16 | Khoan lỗ vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 17 | Sản xuất thép cấy vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| AL | Trụ cầu: | |||
| 1 | Bê tông thân mố cầu 30Mpa đá 1x2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,1 | m2 |
| 3 | BT xà mũ, tai trụ 30Mpa đá 1*2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,96 | m2 |
| 5 | BT bệ trụ 30Mpa, đá 1*2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 7 | BT lót móng đá 2*4 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,687 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,332 | tấn |
| 11 | Vữa không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 12 | Khoan lỗ vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m |
| 13 | Sản xuất thép cấy vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| AM | ụ chống xô: | |||
| 1 | Bê tông đá 1*2 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | m2 |
| 4 | gia công thép hình mũ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 5 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| AN | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đắp cát thoát nước hạt thô lòng mố K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,79 | m3 |
| 3 | BT ốp máI đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,29 | m3 |
| 4 | Lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 5 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,92 | m2 |
| 6 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,63 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m3 |
| 8 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 9 | BT chân khay đá 2*4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7 | m2 |
| 11 | BT đá 1*2 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 12 | LĐ ống nhựa ĐK65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | m2 |
| 15 | Đất sét tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| AO | Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.644,09 | m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,86 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4*6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,95 | m3 |
| AP | Bãi đúc và bãi chứa | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 20Mpa bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,81 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 4 | Đệm đá dăm 10cm và 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m3 |
| 5 | Bt đá 2x4 25Mpa bệ kê dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bệ kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 7 | Cốt thép bệ kê d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| AQ | Thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.656,95 | m3 |
| 2 | Đào đá nền đường đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,14 | m3 |
| 3 | Đào đá nền đường đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,51 | m3 |
| 4 | Đắp đất k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.761,11 | m3 |
| 5 | Hệ khung UYKM thi công mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ khung UYKM trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,58 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ khung UYKM 60% Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,58 | tấn |
| 8 | Ván sàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 9 | Đắp đưường công vụ K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.109,23 | m3 |
| 10 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.109,23 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,06 | m3 |
| 12 | Phủ bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,29 | m2 |
| 13 | Bao tải cát chống thấm làm vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | cỏi |
| AR | Thi công trụ | |||
| 1 | Khấu hao ván thép Lasen IV (1,17%*4T+3,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m |
| 2 | Thép U200*75*8,2*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,789 | tấn |
| 3 | Thép U200*75*8,2*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | tấn |
| 4 | Thép L75*75*8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | tấn |
| 5 | Thép bản 2500*6000*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | tấn |
| 6 | Thép bản 2500*220*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 7 | Thép bản 200*75*15,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 8 | Hàn đường hàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,58 | m |
| 9 | Lắp hạ thung chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 10 | Nâng thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 11 | Khấu hao ván thép Lasen IV (1,17%*4T+3,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,5 | m |
| 12 | Đóng cọc ván thép larsen IV phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 13 | Đóng cọc ván thép larsen IV phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 14 | Nhổ cọc larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 15 | Khấu hao cọc thép 2I400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 16 | Đóng cọc thép 2I400 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m |
| 17 | Đóng cọc thép 2I400 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,76 | m |
| 18 | Nhổ cọc thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 19 | Hệ khung chống I400 thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,043 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,086 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,086 | tấn |
| 22 | Thanh gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 23 | Bao tải cát chống thấm làm vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912 | cỏi |
| 24 | BT bịt đáy đá 2*4 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,06 | m3 |
| 25 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,05 | m3 |
| 26 | Đào đá nền đưường đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,38 | m3 |
| 27 | Đào đá nền đưường đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,85 | m3 |
| AS | Thi công lao dầm: | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu từ bãi chứa vào vị trí lao bằng cần cẩu 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 2 | Lao dầm ra vị trí nhịp bằng giá long môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| AT | Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Gỗ ván chồng nề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 2 | Gia công thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 3 | Thép >=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| AU | Thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Gỗ ván chồng nề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC ĐK27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 3 | Gia công thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | tấn |
| 4 | Thép >=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 5 | E cu l=20mm neo thanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cỏi |
| AV | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.449,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.449,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,88 | m3 |
| AW | Đường hai đầu cầu: | |||
| AX | Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,37 | m3 |
| 2 | Đào nền đường ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,15 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,06 | m3 |
| 4 | Đào rãnh ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 5 | Đào rãnh ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,04 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,76 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,67 | m3 |
| 9 | Cày xới + lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,33 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,341 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,341 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,73 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,04 | m3 |
| AY | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,71 | m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,89 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTNC C12,5mm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,8 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa TCN 1lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,8 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,487 | tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,487 | tấn |
| AZ | Gia cố máI ta luy | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 4 | BT chân khay đá 2*4 m150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m3 |
| 5 | Bê tông ốp mái đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,29 | m3 |
| 6 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,87 | m2 |
| 7 | Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng giấy dầu tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m2 |
| BA | Rãnh gia cố hình thang KT(120x40x40)cm | |||
| 1 | BT tấm đan đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 2 | BT rãnh dọc đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,64 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cái |
| 6 | Vữa XM M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| BB | Hạng mục khác | |||
| BC | Lắp dựng trạm trộn + cẩu lao dầm | |||
| 1 | Lắp đặt trạm trộn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ trạm trộn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cẩu lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cẩu lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | tấn |
| BD | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | BT bệ đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 3 | ống nhựa ĐK80mm, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Bt đá 1*2 M100 đổ vào ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 5 | Sơn trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,98 | m2 |
| 6 | Dây PVC phản quang trắng - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 7 | Biển báo chữ nhật KT(90x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 8 | Biển báo tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | công |
| BE | Thuế tài nguyên và phí môi trường | |||
| 1 | Đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.955,49 | m3 |
| 2 | Đất, đá đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.742,03 | m3 |
| 3 | Đất khai thác đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.695,35 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.984638E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng yêu cầu là công trình giao thông cấp III trở lên (Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa và cầu BTCT DƯL có kết cấu nhịp L = 3x33m trở lên).- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 35,0 tỷ VNĐ.- Tương tự về điều kiện địa lý: Có ít nhất 01 hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu phải thực hiện tại khu vực có điều kiện địa lý tương đương với khu vực của dự án. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 35,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh:- Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (bản công chứng).- Để chứng minh loại, cấp công trình và địa điểm thực thực hiện yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế….(bản công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng với ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậ tphụ trách thi công mảng công trình giao thông | 3 | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng quản lý khối lượng | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng | 2 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kích | (250-500) tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu | >50T | 1 |
| 3 | Thiết bị nâng hạ dầm | đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc | 1 |
| 4 | Máy khoan cọc nhồi | đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc | 1 |
| 5 | Xe lao dầm | đảm bảo tải trọng theo yêu cầu của công việc | 1 |
| 6 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 1.25m3 | 2 |
| 7 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0.8m3 | 2 |
| 8 | Máy ủi | công suất ≥ 110CV | 2 |
| 9 | Máy san tự hành | công suất 108CV | 2 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | trọng lượng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh sắt | trọng lượng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 12 | Máy lu rung | trọng lượng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T (tối thiểu 4 chiếc), ≥ 10T (tối thiểu 4 chiếc) | 8 |
| 14 | Ô tô thùng | trọng tải thùng ≥ 7T | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250l | 6 |
| 16 | Cần trục ô tô | sức nâng 16T | 2 |
| 17 | Đầm cóc, máy đầm đất | cầm tay | 4 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 2 |
| 19 | Búa căn khí nén | công suất 3m3/ph | 2 |
| 20 | Máy vận thăng | trọng tải ≥ 0.8T | 1 |
| 21 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23kW | 2 |
| 22 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kW | 2 |
| 23 | Máy phát điện ≥ 15 kVA | công suất ≥ 15 kVA | 1 |
| 24 | Máy toàn đạc điện tử | đã kiểm định và còn hiệu lực | 2 |
| 25 | Máy thủy bình | đã kiểm định và còn hiệu lực | 2 |
| 26 | Trạm trộn bê tông nhựa | công suất đảm bảo theo yêu cầu công việc | 1 |
| 27 | Ô tô tưới nhựa | ≥ 7T | 2 |
| 28 | Máy rải thảm bê tông nhựa | công suất 130-140CV | 1 |
| 29 | Phòng thí nghiệm | chuyên ngành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi