Gói thầu: E-ĐTPT22.01 -Xây dựng hệ thống mua sắm trực tuyến cho Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-ĐTPT22.01 -Xây dựng hệ thống mua sắm trực tuyến cho Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535244 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển năm 2022 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 13:53:00 đến ngày 2022-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,556,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: xây dựng, triển khai phần mềm thương mại điện tử và đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tại Chương III HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật tích hợp ≥ 4 người |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tại Chương III HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích nghiệp vụ ≥ 4 người |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tại Chương III HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lập trình ≥ 4 người |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tại Chương III HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-ĐTPT22.01 -Xây dựng hệ thống mua sắm trực tuyến cho Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Xây dựng hệ thống mua sắm trực tuyến cho Tập đoàn Điện lực Việt Nam 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển năm 2022 do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp: (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cấp tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHẢO SÁT CHỨC NĂNG | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 2 | 1. Quản trị hệ thống | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 3 | Quản trị tài khoản | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 4 | Quản lý tài khoản quản trị | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 5 | Quản lý tài khoản Người cần mua | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 6 | Quản lý tài khoản Nhà Cung cấp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 7 | Đăng ký - khóa - mở tài khoản | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 8 | Đăng nhập tài khoản bằng username và password | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 9 | Tạm khóa tài khoản khi đăng nhập sai 5 lần liên tiếp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 10 | Lưu vết IP và tài khoản đăng nhập | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 11 | Quản trị thành viên | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 12 | Cấp tài khoản quản trị | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 13 | Quản trị vai trò thành viên quản trị | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 14 | Quản trị vai trò tài khoản người cần mua | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 15 | Quản trị NCC | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 16 | Quản lý các nhà cung cấp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 17 | Danh sách các NCC chờ xác nhận | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 18 | Xác nhận / Kích hoạt cho phép NCC hoạt động | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 19 | Danh sách NCC đang hoạt động | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 20 | Tạm khóa tài khoản NCC | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 21 | Xem lịch sử hoạt động của NCC | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 22 | Quản quản trị danh mục sản phẩm | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 23 | Danh mục sản phẩm theo mã | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 24 | Danh sách category danh mục sản phẩm | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 25 | Thêm mới category danh mục sản phẩm | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 26 | Ẩn category danh mục sản phẩm | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 27 | Xóa category danh mục sản phẩm | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 28 | Chỉnh sửa category danh mục sản phẩm | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 29 | Danh sách chờ duyệt mẫu sản phẩm đề xuất (chưa sẵn có) | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 30 | Xem danh sách nhà cung của sản phẩm | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 31 | Thiết lập quy trình mua cho 1 đơn vị | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 32 | Xây dựng quy trình phê duyệt KHLCNT | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 33 | Sửa quy trình phê duyệt KHLCNT | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 34 | Xây dựng thiết lập quy trình mua của đơn vị | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 35 | Sửa quy trình mua của đơn vị | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 36 | Quản lý biểu mẫu hồ sơ mua (làm 1 đơn vị PSC) | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 37 | Thêm mới biểu mẫu trong quy trình mua của đơn vị | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 38 | Sửa biểu mẫu trong quy trình mua | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 39 | Danh sách biểu mẫu của hồ sơ trong quy trình mua | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 40 | Quản trị đơn hàng - hợp đồng | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 41 | Quản trị trạng thái các đơn hàng | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 42 | Quản trị trạng thái các phiên đấu giá | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 43 | Thiết lập hợp đồng điển tử | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 44 | Quản trị trạng thái các hợp đồng mua | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 45 | 2. Hệ Thống dành cho Người cần mua | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 46 | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 47 | Lập KHLCNT | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 48 | Trình phê duyệt KHLCNT | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 49 | Tra cứu trạng thái KHLCNT | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 50 | Quản lý đơn hàng | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 51 | Tạo mới đơn hàng mua | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 52 | Danh sách đơn hàng mua nháp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 53 | Danh sách đơn hàng mua đang thực thi | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 54 | Tra cứu trạng thái toàn bộ lịch sử các đơn hàng | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 55 | Tra cứu hàng hóa - Mua trực tiếp | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 56 | Truy cập gian hàng của NCC | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 57 | Xem thông tin profile NCC | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 58 | Xem các danh mục sản phẩm của NCC | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 59 | Xem các sản phẩm của NCC cung cấp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 60 | Tìm kiếm thông tin NCC | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 61 | Tìm kiếm thông tin hàng hóa dịch vụ | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 62 | Thêm hàng hóa dịch vụ vào đơn hàng | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 63 | Đấu Thầu | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 64 | Tạo phiên đấu thầu | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 65 | Theo dõi trạng thái các phiên đấu thầu | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 66 | Xác nhậ kết quả đấu thầu | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 67 | tra cứu lịch sử báo cáo các phiên đấu thầu | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 68 | Quản lý Hợp đồng | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 69 | Hiệu chỉnh hợp đồng điện tử Nháp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 70 | Xác thực và ký hợp đồng điện tử | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 71 | Theo dõi quá trình thực thi hợp đồng | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 72 | Đánh giá chất lượng NCC - Quá trình thực thi hợp đồng | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 73 | Đóng đơn & lưu hồ sơ hợp đồng | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 74 | Tra cứu trạng thái, lích sử tất cả các hợp đồng | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 75 | 3. Hệ Thống dành cho nhà cung cấp | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 76 | Hệ thống khai báo danh mục hàng hóa | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 77 | Quản lý danh sách các sản phẩm mình đăng ký cung cấp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 78 | Thêm mới sản phẩm đăng ký cung cấp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 79 | Chỉnh sửa sản phẩm đăng ký cung cấp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 80 | Gỡ sản phẩm đăng ký cung cấp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 81 | Cập nhật giá sản phẩm đăng ký cung cấp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 82 | Thêm mới mẫu mã con của sản phẩm đăng ký cung cấp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 83 | Đề xuất mẫu sản phẩm mới | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 84 | Quản lý đơn hàng | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 85 | Nhận đơn hàng MS trực tiếp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 86 | Quản lý đơn hàng MS trực tiếp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 87 | Nhận thư mời tham gia đấu thầu | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 88 | Tham gia đấu thầu | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 89 | Quản lý đơn hàng đấu thầu | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 90 | Quản lý trạng thái đơn hàng | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 91 | Quản lý hợp đồng | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 92 | Hiệu chỉnh hợp đồng điện tử Nháp | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 93 | Ký hợp đồng điện tử | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 94 | Theo dõi tiến độ thực hiện hợp đồng | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 95 | Danh sách các hợp đồng đã ký | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 96 | 4. Hệ thống ứng dụng | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 97 | Bộ cài hệ thống khai báo danh mục hàng hóa | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 98 | Hệ thống quét lọc danh mục hàng hóa | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 99 | Hệ thống báo cáo | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 100 | 5. Hệ thống Thông báo nhắc nhở | Khảo sát chức năng | . | 0 | |
| 101 | Hệ thống thông báo tự động | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 102 | Thông báo tới Người Mua | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 103 | Thông báo tới NCC | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 104 | Nhắc nhở về tiến độ hợp đồng | Khảo sát chức năng | Chức năng | 1 | |
| 105 | PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 106 | 1.Quản trị hệ thống | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 107 | Quản trị tài khoản | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 108 | Quản lý tài khoản quản trị | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 109 | Quản lý tài khoản Người cần mua | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 110 | Quản lý tài khoản Nhà Cung cấp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 111 | Đăng ký - khóa - mở tài khoản | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 112 | Đăng nhập tài khoản bằng username và password | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 113 | Tạm khóa tài khoản khi đăng nhập sai 5 lần liên tiếp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 114 | Lưu vết IP và tài khoản đăng nhập | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 115 | Quản trị thành viên | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 116 | Cấp tài khoản quản trị | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 117 | Quản trị vai trò thành viên quản trị | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 118 | Quản trị vai trò tài khoản người cần mua | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 119 | Quản trị NCC | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 120 | Quản lý các nhà cung cấp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 121 | Danh sách các NCC chờ xác nhận | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 122 | Xác nhận / Kích hoạt cho phép NCC hoạt động | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 123 | Danh sách NCC đang hoạt động | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 124 | Tạm khóa tài khoản NCC | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 125 | Xem lịch sử hoạt động của NCC | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 126 | Quản quản trị danh mục sản phẩm | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 127 | Danh mục sản phẩm theo mã | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 128 | Danh sách category danh mục sản phẩm | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 129 | Thêm mới category danh mục sản phẩm | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 130 | Ẩn category danh mục sản phẩm | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 131 | Xóa category danh mục sản phẩm | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 132 | Chỉnh sửa category danh mục sản phẩm | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 133 | Danh sách chờ duyệt mẫu sản phẩm đề xuất (chưa sẵn có) | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 134 | Xem danh sách nhà cung của sản phẩm | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 135 | Thiết lập quy trình mua cho 1 đơn vị | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 136 | Xây dựng quy trình phê duyệt KHLCNT | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 137 | Sửa quy trình phê duyệt KHLCNT | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 138 | Xây dựng thiết lập quy trình mua của đơn vị | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 139 | Sửa quy trình mua của đơn vị | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 140 | Quản lý biểu mẫu hồ sơ mua (làm 1 đơn vị PSC) | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 141 | Thêm mới biểu mẫu trong quy trình mua của đơn vị | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 142 | Sửa biểu mẫu trong quy trình mua | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 143 | Danh sách biểu mẫu của hồ sơ trong quy trình mua | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 144 | Quản trị đơn hàng - hợp đồng | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 145 | Quản trị trạng thái các đơn hàng | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 146 | Quản trị trạng thái các phiên đấu giá | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 147 | Thiết lập hợp đồng điển tử | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 148 | Quản trị trạng thái các hợp đồng mua | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 149 | 2. Hệ Thống dành cho Người cần mua | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 150 | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 151 | Lập KHLCNT | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 152 | Trình phê duyệt KHLCNT | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 153 | Tra cứu trạng thái KHLCNT | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 154 | Quản lý đơn hàng | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 155 | Tạo mới đơn hàng mua | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 156 | Danh sách đơn hàng mua nháp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 157 | Danh sách đơn hàng mua đang thực thi | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 158 | Tra cứu trạng thái toàn bộ lịch sử các đơn hàng | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 159 | Tra cứu hàng hóa - Mua trực tiếp | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 160 | Truy cập gian hàng của NCC | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 161 | Xem thông tin profile NCC | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 162 | Xem các danh mục sản phẩm của NCC | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 163 | Xem các sản phẩm của NCC cung cấp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 164 | Tìm kiếm thông tin NCC | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 165 | Tìm kiếm thông tin hàng hóa dịch vụ | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 166 | Thêm hàng hóa dịch vụ vào đơn hàng | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 167 | Đấu Thầu | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 168 | Tạo phiên đấu thầu | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 169 | Theo dõi trạng thái các phiên đấu thầu | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 170 | Xác nhậ kết quả đấu thầu | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 171 | tra cứu lịch sử báo cáo các phiên đấu thầu | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 172 | Quản lý Hợp đồng | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 173 | Hiệu chỉnh hợp đồng điện tử Nháp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 174 | Xác thực và ký hợp đồng điện tử | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 175 | Theo dõi quá trình thực thi hợp đồng | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 176 | Đánh giá chất lượng NCC - Quá trình thực thi hợp đồng | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 177 | Đóng đơn & lưu hồ sơ hợp đồng | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 178 | Tra cứu trạng thái, lích sử tất cả các hợp đồng | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 179 | 3. Hệ Thống dành cho nhà cung cấp | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 180 | Hệ thống khai báo danh mục hàng hóa | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 181 | Quản lý danh sách các sản phẩm mình đăng ký cung cấp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 182 | Thêm mới sản phẩm đăng ký cung cấp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 183 | Chỉnh sửa sản phẩm đăng ký cung cấp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 184 | Gỡ sản phẩm đăng ký cung cấp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 185 | Cập nhật giá sản phẩm đăng ký cung cấp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 186 | Thêm mới mẫu mã con của sản phẩm đăng ký cung cấp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 187 | Đề xuất mẫu sản phẩm mới | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 188 | Quản lý đơn hàng | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 189 | Nhận đơn hàng MS trực tiếp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 190 | Quản lý đơn hàng MS trực tiếp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 191 | Nhận thư mời tham gia đấu thầu | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 192 | Tham gia đấu thầu | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 193 | Quản lý đơn hàng đấu thầu | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 194 | Quản lý trạng thái đơn hàng | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 195 | Quản lý hợp đồng | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 196 | Hiệu chỉnh hợp đồng điện tử Nháp | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 197 | Ký hợp đồng điện tử | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 198 | Theo dõi tiến độ thực hiện hợp đồng | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 199 | Danh sách các hợp đồng đã ký | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 200 | 4. Hệ thống ứng dụng | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 201 | Bộ cài hệ thống khai báo danh mục hàng hóa | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 202 | Hệ thống quét lọc danh mục hàng hóa | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 203 | Hệ thống báo cáo | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 204 | 5. Hệ thống Thông báo nhắc nhở | Phân tích chức năng | . | 0 | |
| 205 | Hệ thống thông báo tự động | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 206 | Thông báo tới Người Mua | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 207 | Thông báo tới NCC | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 208 | Nhắc nhở về tiến độ hợp đồng | Phân tích chức năng | Chức năng | 1 | |
| 209 | THIẾT KẾ FORM | Thiết kế form | . | 0 | |
| 210 | 1.Quản trị hệ thống | Thiết kế form | . | 0 | |
| 211 | Quản trị tài khoản | Thiết kế form | . | 0 | |
| 212 | Quản lý tài khoản quản trị | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 213 | Quản lý tài khoản Người cần mua | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 214 | Quản lý tài khoản Nhà Cung cấp | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 215 | Đăng ký - khóa - mở tài khoản | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 216 | Đăng nhập tài khoản bằng username và password | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 217 | Tạm khóa tài khoản khi đăng nhập sai 5 lần liên tiếp | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 218 | Lưu vết IP và tài khoản đăng nhập | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 219 | Quản trị thành viên | Thiết kế form | . | 0 | |
| 220 | Cấp tài khoản quản trị | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 221 | Quản trị vai trò thành viên quản trị | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 222 | Quản trị vai trò tài khoản người cần mua | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 223 | Quản trị NCC | Thiết kế form | . | 0 | |
| 224 | Quản lý các nhà cung cấp | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 225 | Danh sách các NCC chờ xác nhận | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 226 | Xác nhận / Kích hoạt cho phép NCC hoạt động | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 227 | Danh sách NCC đang hoạt động | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 228 | Tạm khóa tài khoản NCC | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 229 | Xem lịch sử hoạt động của NCC | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 230 | Quản quản trị danh mục sản phẩm | Thiết kế form | . | 0 | |
| 231 | Danh mục sản phẩm theo mã | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 232 | Danh sách category danh mục sản phẩm | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 233 | Thêm mới category danh mục sản phẩm | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 234 | Ẩn category danh mục sản phẩm | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 235 | Xóa category danh mục sản phẩm | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 236 | Chỉnh sửa category danh mục sản phẩm | Thiết kế form | Form | 3 | |
| 237 | Danh sách chờ duyệt mẫu sản phẩm đề xuất (chưa sẵn có) | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 238 | Xem danh sách nhà cung của sản phẩm | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 239 | Thiết lập quy trình mua cho 1 đơn vị | Thiết kế form | . | 0 | |
| 240 | Xây dựng quy trình phê duyệt KHLCNT | Thiết kế form | Form | 5 | |
| 241 | Sửa quy trình phê duyệt KHLCNT | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 242 | Xây dựng thiết lập quy trình mua của đơn vị | Thiết kế form | Form | 4 | |
| 243 | Sửa quy trình mua của đơn vị | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 244 | Quản lý biểu mẫu hồ sơ mua (làm 1 đơn vị PSC) | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 245 | Thêm mới biểu mẫu trong quy trình mua của đơn vị | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 246 | Sửa biểu mẫu trong quy trình mua | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 247 | Danh sách biểu mẫu của hồ sơ trong quy trình mua | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 248 | Quản trị đơn hàng - hợp đồng | Thiết kế form | . | 0 | |
| 249 | Quản trị trạng thái các đơn hàng | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 250 | Quản trị trạng thái các phiên đấu giá | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 251 | Thiết lập hợp đồng điển tử | Thiết kế form | Form | 5 | |
| 252 | Quản trị trạng thái các hợp đồng mua | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 253 | 2. Hệ Thống dành cho Người cần mua | Thiết kế form | . | 0 | |
| 254 | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Thiết kế form | . | 0 | |
| 255 | Lập KHLCNT | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 256 | Trình phê duyệt KHLCNT | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 257 | Tra cứu trạng thái KHLCNT | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 258 | Quản lý đơn hàng | Thiết kế form | . | 0 | |
| 259 | Tạo mới đơn hàng mua | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 260 | Danh sách đơn hàng mua nháp | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 261 | Danh sách đơn hàng mua đang thực thi | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 262 | Tra cứu trạng thái toàn bộ lịch sử các đơn hàng | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 263 | Tra cứu hàng hóa - Mua trực tiếp | Thiết kế form | . | 0 | |
| 264 | Truy cập gian hàng của NCC | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 265 | Xem thông tin profile NCC | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 266 | Xem các danh mục sản phẩm của NCC | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 267 | Xem các sản phẩm của NCC cung cấp | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 268 | Tìm kiếm thông tin NCC | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 269 | Tìm kiếm thông tin hàng hóa dịch vụ | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 270 | Thêm hàng hóa dịch vụ vào đơn hàng | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 271 | Đấu Thầu | Thiết kế form | . | 0 | |
| 272 | Tạo phiên đấu thầu | Thiết kế form | Form | 5 | |
| 273 | Theo dõi trạng thái các phiên đấu thầu | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 274 | Xác nhậ kết quả đấu thầu | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 275 | tra cứu lịch sử báo cáo các phiên đấu thầu | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 276 | Quản lý Hợp đồng | Thiết kế form | . | 0 | |
| 277 | Hiệu chỉnh hợp đồng điện tử Nháp | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 278 | Xác thực và ký hợp đồng điện tử | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 279 | Theo dõi quá trình thực thi hợp đồng | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 280 | Đánh giá chất lượng NCC - Quá trình thực thi hợp đồng | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 281 | Đóng đơn & lưu hồ sơ hợp đồng | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 282 | Tra cứu trạng thái, lích sử tất cả các hợp đồng | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 283 | 3. Hệ Thống dành cho nhà cung cấp | Thiết kế form | . | 0 | |
| 284 | Hệ thống khai báo danh mục hàng hóa | Thiết kế form | . | 0 | |
| 285 | Quản lý danh sách các sản phẩm mình đăng ký cung cấp | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 286 | Thêm mới sản phẩm đăng ký cung cấp | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 287 | Chỉnh sửa sản phẩm đăng ký cung cấp | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 288 | Gỡ sản phẩm đăng ký cung cấp | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 289 | Cập nhật giá sản phẩm đăng ký cung cấp | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 290 | Thêm mới mẫu mã con của sản phẩm đăng ký cung cấp | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 291 | Đề xuất mẫu sản phẩm mới | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 292 | Quản lý đơn hàng | Thiết kế form | . | 0 | |
| 293 | Nhận đơn hàng MS trực tiếp | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 294 | Quản lý đơn hàng MS trực tiếp | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 295 | Nhận thư mời tham gia đấu thầu | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 296 | Tham gia đấu thầu | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 297 | Quản lý đơn hàng đấu thầu | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 298 | Quản lý trạng thái đơn hàng | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 299 | Quản lý hợp đồng | Thiết kế form | . | 0 | |
| 300 | Hiệu chỉnh hợp đồng điện tử Nháp | Thiết kế form | Form | 1 | |
| 301 | Ký hợp đồng điện tử | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 302 | Theo dõi tiến độ thực hiện hợp đồng | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 303 | Danh sách các hợp đồng đã ký | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 304 | 4. Hệ thống ứng dụng | Thiết kế form | . | 0 | |
| 305 | Bộ cài hệ thống khai báo danh mục hàng hóa | Thiết kế form | Form | 5 | |
| 306 | Hệ thống quét lọc danh mục hàng hóa | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 307 | Hệ thống báo cáo | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 308 | 5. Hệ thống Thông báo nhắc nhở | Thiết kế form | . | 0 | |
| 309 | Hệ thống thông báo tự động | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 310 | Thông báo tới Người Mua | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 311 | Thông báo tới NCC | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 312 | Nhắc nhở về tiến độ hợp đồng | Thiết kế form | Form | 2 | |
| 313 | THIẾT KẾ BẢNG | Thiết kế bảng | . | 0 | |
| 314 | Bảng dữ liệu | Thiết kế bảng | Bảng | 16 | |
| 315 | THIẾT KẾ HÀM | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 316 | 1.Quản trị hệ thống | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 317 | Quản trị tài khoản | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 318 | Quản lý tài khoản quản trị | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 319 | Quản lý tài khoản Người cần mua | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 320 | Quản lý tài khoản Nhà Cung cấp | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 321 | Đăng ký - khóa - mở tài khoản | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 322 | Đăng nhập tài khoản bằng username và password | Thiết kế hàm | Hàm | 1 | |
| 323 | Tạm khóa tài khoản khi đăng nhập sai 5 lần liên tiếp | Thiết kế hàm | Hàm | 1 | |
| 324 | Lưu vết IP và tài khoản đăng nhập | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 325 | Quản trị thành viên | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 326 | Cấp tài khoản quản trị | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 327 | Quản trị vai trò thành viên quản trị | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 328 | Quản trị vai trò tài khoản người cần mua | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 329 | Quản trị NCC | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 330 | Quản lý các nhà cung cấp | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 331 | Danh sách các NCC chờ xác nhận | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 332 | Xác nhận / Kích hoạt cho phép NCC hoạt động | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 333 | Danh sách NCC đang hoạt động | Thiết kế hàm | Hàm | 1 | |
| 334 | Tạm khóa tài khoản NCC | Thiết kế hàm | Hàm | 1 | |
| 335 | Xem lịch sử hoạt động của NCC | Thiết kế hàm | Hàm | 4 | |
| 336 | Quản quản trị danh mục sản phẩm | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 337 | Danh mục sản phẩm theo mã | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 338 | Danh sách category danh mục sản phẩm | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 339 | Thêm mới category danh mục sản phẩm | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 340 | Ẩn category danh mục sản phẩm | Thiết kế hàm | Hàm | 1 | |
| 341 | Xóa category danh mục sản phẩm | Thiết kế hàm | Hàm | 1 | |
| 342 | Chỉnh sửa category danh mục sản phẩm | Thiết kế hàm | Hàm | 4 | |
| 343 | Danh sách chờ duyệt mẫu sản phẩm đề xuất (chưa sẵn có) | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 344 | Xem danh sách nhà cung của sản phẩm | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 345 | Thiết lập quy trình mua cho 1 đơn vị | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 346 | Xây dựng quy trình phê duyệt KHLCNT | Thiết kế hàm | Hàm | 7 | |
| 347 | Sửa quy trình phê duyệt KHLCNT | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 348 | Xây dựng thiết lập quy trình mua của đơn vị | Thiết kế hàm | Hàm | 5 | |
| 349 | Sửa quy trình mua của đơn vị | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 350 | Quản lý biểu mẫu hồ sơ mua (làm 1 đơn vị PSC) | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 351 | Thêm mới biểu mẫu trong quy trình mua của đơn vị | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 352 | Sửa biểu mẫu trong quy trình mua | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 353 | Danh sách biểu mẫu của hồ sơ trong quy trình mua | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 354 | Quản trị đơn hàng - hợp đồng | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 355 | Quản trị trạng thái các đơn hàng | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 356 | Quản trị trạng thái các phiên đấu giá | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 357 | Thiết lập hợp đồng điển tử | Thiết kế hàm | Hàm | 7 | |
| 358 | Quản trị trạng thái các hợp đồng mua | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 359 | 2. Hệ Thống dành cho Người cần mua | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 360 | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 361 | Lập KHLCNT | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 362 | Trình phê duyệt KHLCNT | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 363 | Tra cứu trạng thái KHLCNT | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 364 | Quản lý đơn hàng | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 365 | Tạo mới đơn hàng mua | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 366 | Danh sách đơn hàng mua nháp | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 367 | Danh sách đơn hàng mua đang thực thi | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 368 | Tra cứu trạng thái toàn bộ lịch sử các đơn hàng | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 369 | Tra cứu hàng hóa - Mua trực tiếp | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 370 | Truy cập gian hàng của NCC | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 371 | Xem thông tin profile NCC | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 372 | Xem các danh mục sản phẩm của NCC | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 373 | Xem các sản phẩm của NCC cung cấp | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 374 | Tìm kiếm thông tin NCC | Thiết kế hàm | Hàm | 1 | |
| 375 | Tìm kiếm thông tin hàng hóa dịch vụ | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 376 | Thêm hàng hóa dịch vụ vào đơn hàng | Thiết kế hàm | Hàm | 4 | |
| 377 | Đấu Thầu | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 378 | Tạo phiên đấu thầu | Thiết kế hàm | Hàm | 7 | |
| 379 | Theo dõi trạng thái các phiên đấu thầu | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 380 | Xác nhậ kết quả đấu thầu | Thiết kế hàm | Hàm | 1 | |
| 381 | tra cứu lịch sử báo cáo các phiên đấu thầu | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 382 | Quản lý Hợp đồng | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 383 | Hiệu chỉnh hợp đồng điện tử Nháp | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 384 | Xác thực và ký hợp đồng điện tử | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 385 | Theo dõi quá trình thực thi hợp đồng | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 386 | Đánh giá chất lượng NCC - Quá trình thực thi hợp đồng | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 387 | Đóng đơn & lưu hồ sơ hợp đồng | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 388 | Tra cứu trạng thái, lích sử tất cả các hợp đồng | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 389 | 3. Hệ Thống dành cho nhà cung cấp | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 390 | Hệ thống khai báo danh mục hàng hóa | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 391 | Quản lý danh sách các sản phẩm mình đăng ký cung cấp | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 392 | Thêm mới sản phẩm đăng ký cung cấp | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 393 | Chỉnh sửa sản phẩm đăng ký cung cấp | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 394 | Gỡ sản phẩm đăng ký cung cấp | Thiết kế hàm | Hàm | 1 | |
| 395 | Cập nhật giá sản phẩm đăng ký cung cấp | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 396 | Thêm mới mẫu mã con của sản phẩm đăng ký cung cấp | Thiết kế hàm | Hàm | 1 | |
| 397 | Đề xuất mẫu sản phẩm mới | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 398 | Quản lý đơn hàng | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 399 | Nhận đơn hàng MS trực tiếp | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 400 | Quản lý đơn hàng MS trực tiếp | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 401 | Nhận thư mời tham gia đấu thầu | Thiết kế hàm | Hàm | 1 | |
| 402 | Tham gia đấu thầu | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 403 | Quản lý đơn hàng đấu thầu | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 404 | Quản lý trạng thái đơn hàng | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 405 | Quản lý hợp đồng | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 406 | Hiệu chỉnh hợp đồng điện tử Nháp | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 407 | Ký hợp đồng điện tử | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 408 | Theo dõi tiến độ thực hiện hợp đồng | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 409 | Danh sách các hợp đồng đã ký | Thiết kế hàm | Hàm | 2 | |
| 410 | 4. Hệ thống ứng dụng | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 411 | Bộ cài hệ thống khai báo danh mục hàng hóa | Thiết kế hàm | Hàm | 7 | |
| 412 | Hệ thống quét lọc danh mục hàng hóa | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 413 | Hệ thống báo cáo | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 414 | 5. Hệ thống Thông báo nhắc nhở | Thiết kế hàm | . | 0 | |
| 415 | Hệ thống thông báo tự động | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 416 | Thông báo tới Người Mua | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 417 | Thông báo tới NCC | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 418 | Nhắc nhở về tiến độ hợp đồng | Thiết kế hàm | Hàm | 3 | |
| 419 | THIẾT KẾ BÁO CÁO | Thiết kế báo cáo | . | 0 | |
| 420 | Báo cáo | Thiết kế báo cáo | Cái | 14 | |
| 421 | LẬP TRÌNH FORM | Thiết kế form | . | 0 | |
| 422 | 1.Quản trị hệ thống | Lập trình Form | . | 0 | |
| 423 | Quản trị tài khoản | Lập trình Form | . | 0 | |
| 424 | Quản lý tài khoản quản trị | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 425 | Quản lý tài khoản Người cần mua | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 426 | Quản lý tài khoản Nhà Cung cấp | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 427 | Đăng ký - khóa - mở tài khoản | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 428 | Đăng nhập tài khoản bằng username và password | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 429 | Tạm khóa tài khoản khi đăng nhập sai 5 lần liên tiếp | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 430 | Lưu vết IP và tài khoản đăng nhập | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 431 | Quản trị thành viên | Lập trình Form | . | 0 | |
| 432 | Cấp tài khoản quản trị | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 433 | Quản trị vai trò thành viên quản trị | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 434 | Quản trị vai trò tài khoản người cần mua | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 435 | Quản trị NCC | Lập trình Form | . | 0 | |
| 436 | Quản lý các nhà cung cấp | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 437 | Danh sách các NCC chờ xác nhận | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 438 | Xác nhận / Kích hoạt cho phép NCC hoạt động | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 439 | Danh sách NCC đang hoạt động | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 440 | Tạm khóa tài khoản NCC | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 441 | Xem lịch sử hoạt động của NCC | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 442 | Quản quản trị danh mục sản phẩm | Lập trình Form | . | 0 | |
| 443 | Danh mục sản phẩm theo mã | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 444 | Danh sách category danh mục sản phẩm | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 445 | Thêm mới category danh mục sản phẩm | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 446 | Ẩn category danh mục sản phẩm | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 447 | Xóa category danh mục sản phẩm | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 448 | Chỉnh sửa category danh mục sản phẩm | Lập trình Form | Form | 3 | |
| 449 | Danh sách chờ duyệt mẫu sản phẩm đề xuất (chưa sẵn có) | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 450 | Xem danh sách nhà cung của sản phẩm | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 451 | Thiết lập quy trình mua cho 1 đơn vị | Lập trình Form | . | 0 | |
| 452 | Xây dựng quy trình phê duyệt KHLCNT | Lập trình Form | Form | 5 | |
| 453 | Sửa quy trình phê duyệt KHLCNT | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 454 | Xây dựng thiết lập quy trình mua của đơn vị | Lập trình Form | Form | 4 | |
| 455 | Sửa quy trình mua của đơn vị | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 456 | Quản lý biểu mẫu hồ sơ mua (làm 1 đơn vị PSC) | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 457 | Thêm mới biểu mẫu trong quy trình mua của đơn vị | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 458 | Sửa biểu mẫu trong quy trình mua | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 459 | Danh sách biểu mẫu của hồ sơ trong quy trình mua | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 460 | Quản trị đơn hàng - hợp đồng | Lập trình Form | . | 0 | |
| 461 | Quản trị trạng thái các đơn hàng | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 462 | Quản trị trạng thái các phiên đấu giá | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 463 | Thiết lập hợp đồng điển tử | Lập trình Form | Form | 5 | |
| 464 | Quản trị trạng thái các hợp đồng mua | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 465 | 2. Hệ Thống dành cho Người cần mua | Lập trình Form | . | 0 | |
| 466 | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Lập trình Form | . | 0 | |
| 467 | Lập KHLCNT | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 468 | Trình phê duyệt KHLCNT | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 469 | Tra cứu trạng thái KHLCNT | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 470 | Quản lý đơn hàng | Lập trình Form | . | 0 | |
| 471 | Tạo mới đơn hàng mua | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 472 | Danh sách đơn hàng mua nháp | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 473 | Danh sách đơn hàng mua đang thực thi | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 474 | Tra cứu trạng thái toàn bộ lịch sử các đơn hàng | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 475 | Tra cứu hàng hóa - Mua trực tiếp | Lập trình Form | . | 0 | |
| 476 | Truy cập gian hàng của NCC | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 477 | Xem thông tin profile NCC | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 478 | Xem các danh mục sản phẩm của NCC | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 479 | Xem các sản phẩm của NCC cung cấp | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 480 | Tìm kiếm thông tin NCC | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 481 | Tìm kiếm thông tin hàng hóa dịch vụ | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 482 | Thêm hàng hóa dịch vụ vào đơn hàng | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 483 | Đấu Thầu | Lập trình Form | . | 0 | |
| 484 | Tạo phiên đấu thầu | Lập trình Form | Form | 5 | |
| 485 | Theo dõi trạng thái các phiên đấu thầu | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 486 | Xác nhậ kết quả đấu thầu | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 487 | tra cứu lịch sử báo cáo các phiên đấu thầu | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 488 | Quản lý Hợp đồng | Lập trình Form | . | 0 | |
| 489 | Hiệu chỉnh hợp đồng điện tử Nháp | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 490 | Xác thực và ký hợp đồng điện tử | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 491 | Theo dõi quá trình thực thi hợp đồng | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 492 | Đánh giá chất lượng NCC - Quá trình thực thi hợp đồng | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 493 | Đóng đơn & lưu hồ sơ hợp đồng | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 494 | Tra cứu trạng thái, lích sử tất cả các hợp đồng | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 495 | 3. Hệ Thống dành cho nhà cung cấp | Lập trình Form | . | 0 | |
| 496 | Hệ thống khai báo danh mục hàng hóa | Lập trình Form | . | 0 | |
| 497 | Quản lý danh sách các sản phẩm mình đăng ký cung cấp | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 498 | Thêm mới sản phẩm đăng ký cung cấp | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 499 | Chỉnh sửa sản phẩm đăng ký cung cấp | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 500 | Gỡ sản phẩm đăng ký cung cấp | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 501 | Cập nhật giá sản phẩm đăng ký cung cấp | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 502 | Thêm mới mẫu mã con của sản phẩm đăng ký cung cấp | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 503 | Đề xuất mẫu sản phẩm mới | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 504 | Quản lý đơn hàng | Lập trình Form | . | 0 | |
| 505 | Nhận đơn hàng MS trực tiếp | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 506 | Quản lý đơn hàng MS trực tiếp | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 507 | Nhận thư mời tham gia đấu thầu | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 508 | Tham gia đấu thầu | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 509 | Quản lý đơn hàng đấu thầu | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 510 | Quản lý trạng thái đơn hàng | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 511 | Quản lý hợp đồng | Lập trình Form | . | 0 | |
| 512 | Hiệu chỉnh hợp đồng điện tử Nháp | Lập trình Form | Form | 1 | |
| 513 | Ký hợp đồng điện tử | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 514 | Theo dõi tiến độ thực hiện hợp đồng | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 515 | Danh sách các hợp đồng đã ký | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 516 | 4. Hệ thống ứng dụng | Lập trình Form | . | 0 | |
| 517 | Bộ cài hệ thống khai báo danh mục hàng hóa | Lập trình Form | Form | 5 | |
| 518 | Hệ thống quét lọc danh mục hàng hóa | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 519 | Hệ thống báo cáo | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 520 | 5. Hệ thống Thông báo nhắc nhở | Lập trình Form | . | 0 | |
| 521 | Hệ thống thông báo tự động | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 522 | Thông báo tới Người Mua | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 523 | Thông báo tới NCC | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 524 | Nhắc nhở về tiến độ hợp đồng | Lập trình Form | Form | 2 | |
| 525 | LẬP TRÌNH HÀM | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 526 | 1.Quản trị hệ thống | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 527 | Quản trị tài khoản | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 528 | Quản lý tài khoản quản trị | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 529 | Quản lý tài khoản Người cần mua | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 530 | Quản lý tài khoản Nhà Cung cấp | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 531 | Đăng ký - khóa - mở tài khoản | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 532 | Đăng nhập tài khoản bằng username và password | Lập trình hàm | Hàm | 1 | |
| 533 | Tạm khóa tài khoản khi đăng nhập sai 5 lần liên tiếp | Lập trình hàm | Hàm | 1 | |
| 534 | Lưu vết IP và tài khoản đăng nhập | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 535 | Quản trị thành viên | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 536 | Cấp tài khoản quản trị | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 537 | Quản trị vai trò thành viên quản trị | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 538 | Quản trị vai trò tài khoản người cần mua | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 539 | Quản trị NCC | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 540 | Quản lý các nhà cung cấp | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 541 | Danh sách các NCC chờ xác nhận | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 542 | Xác nhận / Kích hoạt cho phép NCC hoạt động | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 543 | Danh sách NCC đang hoạt động | Lập trình hàm | Hàm | 1 | |
| 544 | Tạm khóa tài khoản NCC | Lập trình hàm | Hàm | 1 | |
| 545 | Xem lịch sử hoạt động của NCC | Lập trình hàm | Hàm | 4 | |
| 546 | Quản quản trị danh mục sản phẩm | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 547 | Danh mục sản phẩm theo mã | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 548 | Danh sách category danh mục sản phẩm | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 549 | Thêm mới category danh mục sản phẩm | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 550 | Ẩn category danh mục sản phẩm | Lập trình hàm | Hàm | 1 | |
| 551 | Xóa category danh mục sản phẩm | Lập trình hàm | Hàm | 1 | |
| 552 | Chỉnh sửa category danh mục sản phẩm | Lập trình hàm | Hàm | 4 | |
| 553 | Danh sách chờ duyệt mẫu sản phẩm đề xuất (chưa sẵn có) | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 554 | Xem danh sách nhà cung của sản phẩm | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 555 | Thiết lập quy trình mua cho 1 đơn vị | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 556 | Xây dựng quy trình phê duyệt KHLCNT | Lập trình hàm | Hàm | 7 | |
| 557 | Sửa quy trình phê duyệt KHLCNT | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 558 | Xây dựng thiết lập quy trình mua của đơn vị | Lập trình hàm | Hàm | 5 | |
| 559 | Sửa quy trình mua của đơn vị | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 560 | Quản lý biểu mẫu hồ sơ mua (làm 1 đơn vị PSC) | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 561 | Thêm mới biểu mẫu trong quy trình mua của đơn vị | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 562 | Sửa biểu mẫu trong quy trình mua | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 563 | Danh sách biểu mẫu của hồ sơ trong quy trình mua | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 564 | Quản trị đơn hàng - hợp đồng | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 565 | Quản trị trạng thái các đơn hàng | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 566 | Quản trị trạng thái các phiên đấu giá | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 567 | Thiết lập hợp đồng điển tử | Lập trình hàm | Hàm | 7 | |
| 568 | Quản trị trạng thái các hợp đồng mua | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 569 | 2. Hệ Thống dành cho Người cần mua | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 570 | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 571 | Lập KHLCNT | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 572 | Trình phê duyệt KHLCNT | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 573 | Tra cứu trạng thái KHLCNT | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 574 | Quản lý đơn hàng | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 575 | Tạo mới đơn hàng mua | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 576 | Danh sách đơn hàng mua nháp | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 577 | Danh sách đơn hàng mua đang thực thi | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 578 | Tra cứu trạng thái toàn bộ lịch sử các đơn hàng | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 579 | Tra cứu hàng hóa - Mua trực tiếp | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 580 | Truy cập gian hàng của NCC | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 581 | Xem thông tin profile NCC | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 582 | Xem các danh mục sản phẩm của NCC | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 583 | Xem các sản phẩm của NCC cung cấp | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 584 | Tìm kiếm thông tin NCC | Lập trình hàm | Hàm | 1 | |
| 585 | Tìm kiếm thông tin hàng hóa dịch vụ | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 586 | Thêm hàng hóa dịch vụ vào đơn hàng | Lập trình hàm | Hàm | 4 | |
| 587 | Đấu Thầu | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 588 | Tạo phiên đấu thầu | Lập trình hàm | Hàm | 7 | |
| 589 | Theo dõi trạng thái các phiên đấu thầu | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 590 | Xác nhậ kết quả đấu thầu | Lập trình hàm | Hàm | 1 | |
| 591 | tra cứu lịch sử báo cáo các phiên đấu thầu | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 592 | Quản lý Hợp đồng | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 593 | Hiệu chỉnh hợp đồng điện tử Nháp | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 594 | Xác thực và ký hợp đồng điện tử | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 595 | Theo dõi quá trình thực thi hợp đồng | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 596 | Đánh giá chất lượng NCC - Quá trình thực thi hợp đồng | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 597 | Đóng đơn & lưu hồ sơ hợp đồng | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 598 | Tra cứu trạng thái, lích sử tất cả các hợp đồng | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 599 | 3. Hệ Thống dành cho nhà cung cấp | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 600 | Hệ thống khai báo danh mục hàng hóa | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 601 | Quản lý danh sách các sản phẩm mình đăng ký cung cấp | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 602 | Thêm mới sản phẩm đăng ký cung cấp | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 603 | Chỉnh sửa sản phẩm đăng ký cung cấp | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 604 | Gỡ sản phẩm đăng ký cung cấp | Lập trình hàm | Hàm | 1 | |
| 605 | Cập nhật giá sản phẩm đăng ký cung cấp | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 606 | Thêm mới mẫu mã con của sản phẩm đăng ký cung cấp | Lập trình hàm | Hàm | 1 | |
| 607 | Đề xuất mẫu sản phẩm mới | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 608 | Quản lý đơn hàng | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 609 | Nhận đơn hàng MS trực tiếp | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 610 | Quản lý đơn hàng MS trực tiếp | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 611 | Nhận thư mời tham gia đấu thầu | Lập trình hàm | Hàm | 1 | |
| 612 | Tham gia đấu thầu | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 613 | Quản lý đơn hàng đấu thầu | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 614 | Quản lý trạng thái đơn hàng | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 615 | Quản lý hợp đồng | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 616 | Hiệu chỉnh hợp đồng điện tử Nháp | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 617 | Ký hợp đồng điện tử | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 618 | Theo dõi tiến độ thực hiện hợp đồng | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 619 | Danh sách các hợp đồng đã ký | Lập trình hàm | Hàm | 2 | |
| 620 | 4. Hệ thống ứng dụng | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 621 | Bộ cài hệ thống khai báo danh mục hàng hóa | Lập trình hàm | Hàm | 7 | |
| 622 | Hệ thống quét lọc danh mục hàng hóa | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 623 | Hệ thống báo cáo | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 624 | 5. Hệ thống Thông báo nhắc nhở | Lập trình hàm | . | 0 | |
| 625 | Hệ thống thông báo tự động | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 626 | Thông báo tới Người Mua | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 627 | Thông báo tới NCC | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 628 | Nhắc nhở về tiến độ hợp đồng | Lập trình hàm | Hàm | 3 | |
| 629 | LẬP TRÌNH BÁO CÁO | Lập trình báo cáo | . | 0 | |
| 630 | Lập trình báo cáo | Lập trình báo cáo | Báo cáo | 14 | |
| 631 | KIỂM THỬ ĐÓNG GÓI | Kiểm thử đóng gói | . | 0 | |
| 632 | Kiểm thử và đóng gói chương trình | Kiểm thử đóng gói | Trường hợp sử dụng | 1 | |
| 633 | Tích hợp hệ thống ( | Kiểm thử đóng gói | Chương trình | 1 | |
| 634 | Xây dựng bộ cài đặt | Kiểm thử đóng gói | Chương trình | 2 | |
| 635 | Chạy thử chương trình trên một hệ thống mô phỏng sản xuất phần mềm | Kiểm thử đóng gói | Chương trình | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: xây dựng, triển khai phần mềm thương mại điện tử và đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia quản trị dự án | 1 | Yêu cầu tại Chương III HSMT | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật tích hợp ≥ 4 người | 4 | Yêu cầu tại Chương III HSMT | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phân tích nghiệp vụ ≥ 4 người | 4 | Yêu cầu tại Chương III HSMT | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự lập trình ≥ 4 người | 4 | Yêu cầu tại Chương III HSMT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi