Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 14:11:00 đến ngày 2022-07-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,294,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài ≥2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa các trường Tiểu học trên địa bàn quận Long Biên năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn nếu hợp đồng đã hoàn thành) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Sơn | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát | Theo chương V E-HSMT | 1.097,5074 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V E-HSMT | 1.097,5074 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 365,1218 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 732,3856 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Theo chương V E-HSMT | 19.755,1329 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 14.647,7126 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 7.302,4351 | m2 |
| 8 | Thu gom, bốc xếp lớp vữa đục | Theo chương V E-HSMT | 17,5601 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,1756 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,1756 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vữa dóc tường | Theo chương V E-HSMT | 0,1756 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 22,4387 | 100m2 |
| B | Chống thấm, xử lý vết nứt | |||
| 1 | Đục vữa xung quanh khu vực thấm | Theo chương V E-HSMT | 1.022 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V E-HSMT | 1.022 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 664 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 327 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 7 | Thu gom, bốc xếp lớp vữa trát đục bỏ | Theo chương V E-HSMT | 20,44 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,2044 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,2044 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,2044 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V E-HSMT | 606,22 | m2 |
| 12 | Đục tẩy thành sê nô | Theo chương V E-HSMT | 312,684 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm sê nô gốc xi măng silkatop seal 107 (hoăc tương đương); 02 lớp mỗi lớp 1.5kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 918,904 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm sê nô (01 lớp sika (hoặc tương đương) trộn với xi măng 0.25L/m2) | Theo chương V E-HSMT | 918,904 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 606,22 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 312,684 | m2 |
| 17 | Thu gom, bốc xếp lớp vữa đục | Theo chương V E-HSMT | 18,3781 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,1838 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,1838 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,1838 | 100m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 22 | Vệ sinh làm sạch khe co giãn | Theo chương V E-HSMT | 24 | 1m2 |
| 23 | Chèn thanh xốp chèn khe backer rod D35 | Theo chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 24 | Dán băng trương nở SIKA HDROTITE-CYTYPE (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 25 | Quét lớp sika primer 3N (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 26 | Trám khe co giãn bằng sika flex contruction AP (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 27 | Thu gom, bốc xếp lớp vữa đục | Theo chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 31 | Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tường | Theo chương V E-HSMT | 60 | md |
| 32 | Trám vết nứt bằng kova CT14 (hoặc tương đương) (mở rộng vết nứt 30cm) | Theo chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 33 | Vệ sinh bề mặt bằng giấy ráp | Theo chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 34 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 47 | 1m |
| 35 | Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tường | Theo chương V E-HSMT | 47 | m |
| 36 | Vệ sinh vết cắt bằng máy thổi và giẻ khô sạch | Theo chương V E-HSMT | 47 | m |
| 37 | Trám vết nứt bằng kova CT14 (hoặc tương đương) (mở rộng vết nứt 30cm) | Theo chương V E-HSMT | 47 | m2 |
| 38 | Vệ sinh bề mặt bằng giấy ráp | Theo chương V E-HSMT | 47 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V E-HSMT | 47 | 1m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 219,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương V E-HSMT | 737,8 | m |
| 3 | Trát hèm cửa sau khi tháo khuôn cửa | Theo chương V E-HSMT | 162,316 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 109,8 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi 2 cánh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, PK KinLong (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 6 | Vách kinh có đinh rộng ,kinh 5 mm | Theo chương V E-HSMT | 40,8 | M2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V E-HSMT | 1,6812 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT | 37,4658 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,3747 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,3747 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,3747 | 100m3 |
| D | Lan can, cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 81,6857 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 8,2007 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 204,0228 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo chương V E-HSMT | 10,3229 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 423,4159 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 423,4159 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT | 81,6857 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,8169 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,8169 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,8169 | 100m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V E-HSMT | 27,3167 | m2 |
| 12 | Làm sạch bề mặt tay vịn lan can gỗ | Theo chương V E-HSMT | 144,9196 | md |
| 13 | Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn PU | Theo chương V E-HSMT | 144,9196 | md |
| 14 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 29,8831 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 59,7662 | m2 |
| 16 | Sơn lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 149,4156 | m2 |
| 17 | Đánh bóng granito bậc cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 358,497 | m2 |
| E | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Theo chương V E-HSMT | 18,9678 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 4,2648 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, khối gạch | Theo chương V E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 18,8149 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 2,1375 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,6592 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0477 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,1118 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 2,907 | m3 |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,1095 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cổ cột | Theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ cột, mác 250, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,1614 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,1468 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,1432 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,1818 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,0231 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,3277 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,2947 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 3,3851 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,1914 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 7,4218 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,4204 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,6296 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 71,2198 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 37,2896 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo chương V E-HSMT | 9,8072 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo chương V E-HSMT | 18,9518 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,9807 | m3 |
| 44 | Lát nền gạch granite 600x600 vữa xi măng mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 9,8072 | m2 |
| 45 | Óp gạch chân tường 600x100, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,118 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 47,0968 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 90,1716 | m2 |
| 48 | Quét chống thấm 2 lớp | Theo chương V E-HSMT | 22,8054 | m2 |
| 49 | Láng nền tạo dốc | Theo chương V E-HSMT | 22,8054 | m2 |
| 50 | Lát gạch chống nóng 600x200x100 | Theo chương V E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 51 | Ốp đá granite biển hiệu trường | Theo chương V E-HSMT | 7,8815 | m2 |
| 52 | Biển tên trường | Theo chương V E-HSMT | 1 | Tg |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi 2 cánh dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, PK KinLong đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm dày 1.4mm, kính trắng 6.38mm, pk kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 58 | Vách kính cường lực 12mm, màu trắng, khung bao nhôm keo chịu lực | Theo chương V E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 59 | Gia công cổng sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,5457 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 14,197 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 14,197 | m2 |
| 62 | Bánh xe cổng sắt | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Bản lề cối thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Chốt cổng inox | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Bánh lăn chân cổng | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Ray cổng L63x5 | Theo chương V E-HSMT | 143,4342 | kg |
| 67 | Gia công ray cổng | Theo chương V E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 68 | Lắp dựng ray cổng | Theo chương V E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 69 | Motor cửa lùa AG-600 (hoặc tương đương) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 4,0693 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V E-HSMT | 4,0693 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,2232 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,8461 | m2 |
| 74 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Theo chương V E-HSMT | 73,2478 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 36,9224 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 44,4632 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 0,8063 | m3 |
| 78 | Khoan cấy ram set thép D20 | Theo chương V E-HSMT | 30 | lô |
| 79 | Đục nhám bề mặt dầm cũ để tạo liên kết dầm bê tông mới | Theo chương V E-HSMT | 1,672 | 1m2 |
| 80 | Đục nhám bề mặt cột để tạo liên kết dầm DMS-01 | Theo chương V E-HSMT | 0,22 | 1m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 85 | Gia công hệ khung mái sảnh | Theo chương V E-HSMT | 1,4214 | tấn |
| 86 | Lắp dựng khung mái sảnh | Theo chương V E-HSMT | 1,4214 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,8001 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,8001 | tấn |
| 89 | Khoan cấy ram set lỗ D20 | Theo chương V E-HSMT | 56 | lô |
| 90 | Bu lông M20 | Theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 91 | Lợp tấm hợp kim nhôm dày 4mm | Theo chương V E-HSMT | 112,794 | m2 |
| 92 | Đèn dowlight âm trần D110 | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 93 | Công tác đơn | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Dây cu/pVC 2x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 95 | Ống ghen nhựa cứng D16 | Theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 96 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 97 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V E-HSMT | 23,1784 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 46,3568 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 115,8919 | m2 |
| 100 | Lợp mái che bằng tôn dày 0.42mm | Theo chương V E-HSMT | 1,6379 | 100m2 |
| 101 | Máng thoát nước bằng tôn | Theo chương V E-HSMT | 60 | md |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 109 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,3795 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào: | Theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép giằng tường rào, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 17,375 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 17,375 | m2 |
| 115 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V E-HSMT | 4,0751 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 8,1502 | m2 |
| 117 | Sơn mũi mác sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 20,3756 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 25,2131 | m2 |
| 119 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 25,2131 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 25,2131 | m2 |
| 121 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Theo chương V E-HSMT | 453,8349 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 504,261 | m2 |
| 123 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V E-HSMT | 10,8684 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 21,7368 | m2 |
| 125 | Sơn mũi mác sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 54,3419 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 94,0662 | m2 |
| 127 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 94,0662 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 94,0662 | m2 |
| 129 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Theo chương V E-HSMT | 1.693,1909 | m2 |
| 130 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.881,3232 | 1m2 |
| 131 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 1,57 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 157 | m2 |
| 134 | Gạch tezzaro 400x400 | Theo chương V E-HSMT | 157 | m2 |
| 135 | Phá dỡ bòn cây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 3,4345 | m3 |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 5,7963 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,5253 | m3 |
| 138 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 4,2105 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 8,634 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 8,634 | m2 |
| 141 | Lát đá mặt bồn cây, đá granite tự nhiên | Theo chương V E-HSMT | 7,9145 | m2 |
| F | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp gạch lát nền hiện trạng | Theo chương V E-HSMT | 77 | m2 |
| 2 | Lát gạch 400x400 hoàn thiện nguyên trạng | Theo chương V E-HSMT | 77 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V E-HSMT | 1,7325 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, gạch lát sân | Theo chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 7 | Giá đỡ bồn rửa | Theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bệ lavabo | Theo chương V E-HSMT | 9,6453 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Gương soi dày 5mm | Theo chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 12 | Mài vát cạnh gương | Theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đường ống nước 1 khu vực | Theo chương V E-HSMT | 3 | Tg |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V E-HSMT | 1,5026 | m2 |
| 16 | Xây bục giảng bằng không nung rỗng | Theo chương V E-HSMT | 1,4896 | m3 |
| 17 | Ốp gạch ceramic 400x400 | Theo chương V E-HSMT | 1,5026 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch ceramic 400x400 | Theo chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,4173 | m3 |
| 20 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông (6.5x10.5x22), vữa xi măng mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,3964 | m3 |
| 21 | Ốp đá tự nhiên bậc tam cấp vữa xi măng mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,0865 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 4,7264 | m2 |
| 23 | Đục bỏ sân bê tông hiện trạng: | Theo chương V E-HSMT | 1,551 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 1,551 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 10,34 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 33 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Theo chương V E-HSMT | 10,34 | m2 |
| 34 | ốp chân tường | Theo chương V E-HSMT | 1,953 | m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,1273 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,1273 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 13,5615 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1473 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m3 |
| 44 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo chương V E-HSMT | 16,802 | m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 3,6964 | m3 |
| G | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200x1.2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha, LED 3W (xanh,đỏ, vàng) | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cầu chí ống 2A | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | MCCB-3P-100A-16kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-80A-16kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-50A-16kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCCB-3P-32A-16kA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | MCB- 2P-20A -6kA | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | MCB- 2P-10A -6kA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200x1.2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Đèn báo pha, LED 3W (xanh,đỏ, vàng) | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Cầu chí ống 2A | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | MCCB-3P-50A-16kA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | MCB- 2P-20A -6kA | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200x1.2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Đèn báo pha, LED 3W (xanh,đỏ, vàng) | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Cầu chí ống 2A | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | MCCB-3P-50A-16kA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | MCB- 2P-20A -6kA | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Công tác đôi lắp chìm 250V-10A | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Công tắc đơn xoay chiều 250V-10A | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Đèn ốp trần LED 12W/220V | Theo chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 23 | Đèn vuông âm trần 12W | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 608 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 26 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3.208 | m |
| 27 | Dây Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Dây Cu/PVC (1x2.5)E mm2 | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 29 | Dây Cu/PVC (1x4)E mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.604 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC (1x10)E mm2 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 32 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo chương V E-HSMT | 1.088 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥2,5T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt ≥1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥0,62KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy mài ≥2KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi