Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682834-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 17:15:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,714,513,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.258971E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là cVND và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 18.171.610.670 VND- Phân loại công trình: Công trình giao thông- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.171.610.670 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp các tuyến đường nội thị thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương (trong đó ngân sách do tỉnh cấp 10.000 triệu đồng và ngân sách huyện quản lý, sử dụng là 15.000 triệu đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành. - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh từ năm 2019 đến năm 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại (nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845165. Email: [email protected]
Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thành Đô - Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153824788. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0262 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | 100m3 |
| 7 | Cày xới, lu nèn đạt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3376 | 100m3 |
| C | Vận chuyển đất đá các loại ra bãi thải: | |||
| D | Vận chuyển đất cấp C2 đổ thải, Cự ly vận chuyển L=2.6km | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II; Cự ly vận chuyển tiếp L=1,6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3/1km |
| E | Đất đắp được khai thác để đắp; Cự ly vận chuyển 1km | |||
| 1 | Khai thác đất đắp tại mỏ {KL=1,13 * KLĐắp K95-(KL Đào đất C3+KL Đánh cấp đất C3+KL Đào rãnh đất C3+KL Đào khuôn đất C3)} | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6313 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6313 | 100m3 |
| F | Mặt đường | |||
| G | Mặt đường kết cấu 1: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7813 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,27 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7813 | 100m2 |
| H | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 1.30km | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5759 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, (Cự ly vận chuyển tiếp 0,3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5759 | 100tấn |
| I | Mặt đường kết cấu 2: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,9965 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,82 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,9965 | 100m2 |
| J | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 1.60km | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2257 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, (Cự ly vận chuyển tiếp 0,6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2257 | 100tấn |
| K | Mặt đường kết cấu 3: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5348 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5348 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5348 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5348 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 28cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5348 | 100m2 |
| L | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 1.4km | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4484 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, (Cự ly vận chuyển tiếp 0,4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4484 | 100tấn |
| M | Mặt đường kết cấu 4: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9082 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9082 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9082 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9082 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,38 | m3 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| N | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 1.4km | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6743 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, (Cự ly vận chuyển tiếp 0,4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6743 | 100tấn |
| O | Mặt đường kết cấu 5: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1229 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1229 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1229 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1229 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1229 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1229 | 100m2 |
| 7 | Cày xới, lu lèn mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1229 | 100m2 |
| 8 | Đào bỏ lớp kết cấu cũ rạn nứt bong bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6184 | 100m3 |
| P | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 1.4km | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4877 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, (Cự ly vận chuyển tiếp 0,4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4877 | 100tấn |
| Q | Vận chuyển và lắp dựng trạm trộn | |||
| 1 | Vận chuyển tổ hợp trạm trộn BTN công suất 80T/h (đến và ra khỏi công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng trạm trộn BTN hạt trung năng suất 80T/h (Có trọng lượng trạm 45tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | tấn |
| R | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA RÃNH ĐAN, BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| S | Sửa chữa rãnh đan trục A | |||
| 1 | VXM mác M100 vuốt nối mặt đường BTN về rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m3 |
| T | Sửa chữa rãnh đan (Trục B, C, tuyến 1,2,3,4,5,6,7,8,9) | |||
| 1 | VXM mác M100 vuốt nối mặt đường BTN về rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,64 | m3 |
| U | Sửa chữa vỉa hè phạm vi sân vận động (Trục A, B, tuyến 6) | |||
| 1 | Lắp đặt gạch block tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,95 | m2 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m3 |
| 3 | Bóc gạch block hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,95 | m2 |
| V | Sửa chữa bó vỉa phạm vi sân vận động (Trục A, B, tuyến 6) | |||
| 1 | Tháo dỡ Bó vỉa hè KT 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 3 | Bê tông móng mác M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 4 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3462 | 100m2 |
| W | Sửa chữa bó gốc cây phạm vi sân vận động (Trục A, B, tuyến 6) | |||
| 1 | Gạch xây bó gốc cây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 2 | Trát bó gốc cây dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,36 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bó gốc cây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m3 |
| X | Sửa chữa rãnh đan (Trục B, C, tuyến 1,2,3,4,5,6,7,8,9) | |||
| 1 | Lát đan rãnh KT 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | 100m2 |
| Y | HẠNG MỤC: RÃNH CHỊU LỰC BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| Z | Tấm bản đậy: | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3044 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 5 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | 100m2 |
| AA | Thân rãnh: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông rãnh nước, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4454 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2162 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1675 | 100m2 |
| 6 | VXM mác M100 mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 7 | Quét nhựa nhựa đường nóng chống thấm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,62 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 9 | Đào đất móng rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6151 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng rãnh đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất mang rãnh độ chặt K=0,95 (đất dùng để đắp tận dụng từ đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải đất các loại, phạm vi ≤1000m; Cự ly vận chuyển 2,6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9096 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km; Cự ly vận chuyển tiếp 1,6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9096 | 100m3/1km |
| AB | Nâng cao thành rãnh chịu lực | |||
| 1 | Nhấc tấm bản rãnh (tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | cái |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | cái |
| 3 | Khoan bê tông phá đầu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,727 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân rãnh, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh nước, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,515 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mác M150 đổ bù lòng rãnh (Htb=0.15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| AC | HẠNG MỤC: RÃNH BÊ TÔNG DỌC GIA CỐ LÀM MỚI VÀ DỊCH CHUYỂN | |||
| AD | Chiều dài rãnh bê tông (Loại 2): | |||
| 1 | Lắp tấm thành rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | tấm |
| 2 | Bê tông tấn thành rãnh thoát nước, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, mác M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 4 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m2 |
| 5 | VXM mác M100 miết mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 6 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3142 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | 100m2 |
| AE | Chiều dài rãnh bê tông (Loại 3): | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm rãnh bê tông, thủ công (bằng 60% của công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | tấm |
| 2 | Lắp tấm thành rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | tấm |
| 3 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, mác M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m2 |
| 5 | VXM mác M100 miết mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7365 | 100m2 |
| AF | Gờ chắn vai đường (phạm vi mó nước) | |||
| 1 | Bê tông mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| AG | HẠNG MỤC: BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| AH | Sơn phản quang (Sơn kẻ đường và Sơn giảm tốc): | |||
| 1 | Sơn đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.739,68 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,7% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.258971E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là cVND và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 18.171.610.670 VND- Phân loại công trình: Công trình giao thông- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.171.610.670 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,8 m3 | Còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn | Còn sử dung tốt | 10 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | Còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | Còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy lu ≥ 16 tấn | Còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy lu 6-10 tấn | Còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv | Còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn | Còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn | Còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi