Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682834-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220111515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 17:15:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,714,513,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.258971E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là cVND và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 18.171.610.670 VND- Phân loại công trình: Công trình giao thông- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.171.610.670 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 10
4-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp các tuyến đường nội thị thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa
16 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương (trong đó ngân sách do tỉnh cấp 10.000 triệu đồng và ngân sách huyện quản lý, sử dụng là 15.000 triệu đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845165. Email: [email protected] Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt. Công ty TNHH tư vấn xây dựng và giao thông Điện Biên Phủ Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845165. Email: [email protected] Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
-Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành. - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh từ năm 2019 đến năm 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại (nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845165. Email: [email protected] Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thành Đô - Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153824788. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
2Đào nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m3
3Đào cấp nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
4Đào khuôn, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0262100m3
5Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,533100m3
7Cày xới, lu nèn đạt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3376100m3
C Vận chuyển đất đá các loại ra bãi thải:
D Vận chuyển đất cấp C2 đổ thải, Cự ly vận chuyển L=2.6km
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II; Cự ly vận chuyển tiếp L=1,6kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3/1km
E Đất đắp được khai thác để đắp; Cự ly vận chuyển 1km
1Khai thác đất đắp tại mỏ {KL=1,13 * KLĐắp K95-(KL Đào đất C3+KL Đánh cấp đất C3+KL Đào rãnh đất C3+KL Đào khuôn đất C3)}Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6313100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6313100m3
F Mặt đường
G Mặt đường kết cấu 1:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V160,7813100m2
2Bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V53,27m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V160,7813100m2
H Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 1.30km
1Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V28,5759100tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, (Cự ly vận chuyển tiếp 0,3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5759100tấn
I Mặt đường kết cấu 2:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V229,9965100m2
2Bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V131,82m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V229,9965100m2
J Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 1.60km
1Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V42,2257100tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, (Cự ly vận chuyển tiếp 0,6km)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2257100tấn
K Mặt đường kết cấu 3:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5348100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5348100m2
3Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5348100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5348100m2
5Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 28cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5348100m2
L Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 1.4km
1Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4484100tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, (Cự ly vận chuyển tiếp 0,4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4484100tấn
M Mặt đường kết cấu 4:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,9082100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9082100m2
3Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9082100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,9082100m2
5Bù vênh đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V221,38m3
6Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
N Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 1.4km
1Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6743100tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, (Cự ly vận chuyển tiếp 0,4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6743100tấn
O Mặt đường kết cấu 5:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,1229100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1229100m2
3Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1229100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,1229100m2
5Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1229100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,1229100m2
7Cày xới, lu lèn mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V44,1229100m2
8Đào bỏ lớp kết cấu cũ rạn nứt bong bậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,6184100m3
P Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 1.4km
1Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4877100tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, (Cự ly vận chuyển tiếp 0,4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4877100tấn
Q Vận chuyển và lắp dựng trạm trộn
1Vận chuyển tổ hợp trạm trộn BTN công suất 80T/h (đến và ra khỏi công trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V45Tấn
2Lắp dựng trạm trộn BTN hạt trung năng suất 80T/h (Có trọng lượng trạm 45tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V45tấn
R HẠNG MỤC: SỬA CHỮA RÃNH ĐAN, BÓ VỈA, VỈA HÈ
S Sửa chữa rãnh đan trục A
1VXM mác M100 vuốt nối mặt đường BTN về rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V38,28m3
T Sửa chữa rãnh đan (Trục B, C, tuyến 1,2,3,4,5,6,7,8,9)
1VXM mác M100 vuốt nối mặt đường BTN về rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V65,64m3
U Sửa chữa vỉa hè phạm vi sân vận động (Trục A, B, tuyến 6)
1Lắp đặt gạch block tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1.073,95m2
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,537100m3
3Bóc gạch block hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.073,95m2
V Sửa chữa bó vỉa phạm vi sân vận động (Trục A, B, tuyến 6)
1Tháo dỡ Bó vỉa hè KT 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V316m
2Lắp đặt bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V316m
3Bê tông móng mác M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
4Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m2
5Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3462100m2
W Sửa chữa bó gốc cây phạm vi sân vận động (Trục A, B, tuyến 6)
1Gạch xây bó gốc cây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
2Trát bó gốc cây dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,36m2
3Bê tông móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m2
4Phá dỡ kết cấu bó gốc cây cũMô tả kỹ thuật theo chương V9,95m3
X Sửa chữa rãnh đan (Trục B, C, tuyến 1,2,3,4,5,6,7,8,9)
1Lát đan rãnh KT 50x30x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V117m2
2Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
3Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
4Ván khuôn rãnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7488100m2
Y HẠNG MỤC: RÃNH CHỊU LỰC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Z Tấm bản đậy:
1Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
2Bê tông tấm đan, tấm bản, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
3Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3044tấn
4Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1467tấn
5Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2601100m2
AA Thân rãnh:
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
2Bê tông rãnh nước, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,81m3
3Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4454tấn
4Cốt thép thân rãnh, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2162tấn
5Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1675100m2
6VXM mác M100 mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
7Quét nhựa nhựa đường nóng chống thấm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V82,62m2
8Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
9Đào đất móng rãnh đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m3
10Đào đất móng rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6151100m3
11Đào đất móng rãnh đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m3
12Đắp đất mang rãnh độ chặt K=0,95 (đất dùng để đắp tận dụng từ đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3019100m3
13Vận chuyển đổ thải đất các loại, phạm vi ≤1000m; Cự ly vận chuyển 2,6kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9096100m3
14Vận chuyển đất các loại 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km; Cự ly vận chuyển tiếp 1,6kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9096100m3/1km
AB Nâng cao thành rãnh chịu lực
1Nhấc tấm bản rãnh (tính bằng 60% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.300cái
2Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2.300cái
3Khoan bê tông phá đầu rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m3
4Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,727tấn
5Cốt thép thân rãnh, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,43tấn
6Bê tông rãnh nước, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V120,75m3
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,515100m2
8Bê tông mác M150 đổ bù lòng rãnh (Htb=0.15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,63m3
AC HẠNG MỤC: RÃNH BÊ TÔNG DỌC GIA CỐ LÀM MỚI VÀ DỊCH CHUYỂN
AD Chiều dài rãnh bê tông (Loại 2):
1Lắp tấm thành rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V236tấm
2Bê tông tấn thành rãnh thoát nước, mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m3
3Bê tông đáy rãnh thoát nước, mác M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
4Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5m2
5VXM mác M100 miết mạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
6Lót bạt dứa đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3142100m2
7Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4176100m2
AE Chiều dài rãnh bê tông (Loại 3):
1Tháo dỡ tấm rãnh bê tông, thủ công (bằng 60% của công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V552tấm
2Lắp tấm thành rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V552tấm
3Bê tông đáy rãnh thoát nước, mác M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
4Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V193m2
5VXM mác M100 miết mạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
6Lót bạt dứa đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7365100m2
AF Gờ chắn vai đường (phạm vi mó nước)
1Bê tông mác M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
2Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0996100m2
AG HẠNG MỤC: BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
AH Sơn phản quang (Sơn kẻ đường và Sơn giảm tốc):
1Sơn đường dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.739,68m2
2Sơn gờ giảm tốc dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V216m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,7%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.258971E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là cVND và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 18.171.610.670 VND- Phân loại công trình: Công trình giao thông- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.171.610.670 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
6 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8 m3 Còn sử dung tốt2
2 Máy ủi ≥ 110CV Còn sử dung tốt2
3 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 tấn Còn sử dung tốt10
4 Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn Còn sử dung tốt2
5 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 Còn sử dung tốt2
6 Máy lu ≥ 16 tấn Còn sử dung tốt2
7 Máy lu 6-10 tấn Còn sử dung tốt2
8 Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv Còn sử dung tốt2
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Còn sử dung tốt2
10 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn Còn sử dung tốt2
11 Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->