Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709403-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220637068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 14:11:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,014,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc Nạo vét kênh, san sửa đê, trải đá; xây dựng cống dưới đê.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có ít nhất 01 cán bộ là chỉ huy trưởng công trình để điều hành công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu dây (Xáng cạp)
- Đặc điểm thiết bị Đào đất(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm, TL
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xà lan 100T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 - 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nạo vét kênh Cái Bát cũ, kết hợp san sưa bờ kênh (Kênh ranh Đồng Tháp - Kênh Cái Cỏ), huyện Tân Hưng, tỉnh Long An
300 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét kênh, san sửa đê và trải đá Bờ phải
B San sửa đê
1Phát hoang bằng máy, gốc cây ĐK6,362100m2
2Đào khai thác đất đủ đắp bờ chắn, đất cấp I58,679100m3
3Đào san nền đê kết hợp khai thác đất đắp đê, đất cấp I86,527100m3
4Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đê bờ phải bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 126,178100m3
5Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đê bờ phải bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 4109,18100m3
C Gia cố ao mương
1Mua cừ tràm L=4,50m698,085100m
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)529,55100m
3Công tác gia cố ao mương D=6mm0,329tấn
D Gia cố đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp
1Mua cừ tràm L=4,50m23,4100m
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)23,4100m
3Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 10,125100m3
4Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 40,522100m3
5Đắp đất đê, đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp bằng máy128,107100m3
E Trải đá 0*4
1Thi công trải đá mặt đê, dày 15cm, K > 0,9527,264100m3
F Nạo vét kênh, san sửa đê và trải đá Bờ trái
G San sửa đê
1Phát hoang bằng máy, gốc cây ĐK6,362100m2
2Đào san nền đê kết hợp khai thác đất đắp đê, đất cấp I40,602100m3
3Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đê bờ phải bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 127,323100m3
4Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đê bờ phải bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 4113,953100m3
H Gia cố ao mương
1Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp ao bờ phải bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 13,849100m3
2Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp ao bờ phải bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 416,053100m3
3Mua cừ tràm L=4,50m359,325100m
4Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)194,75100m
5Mua cừ bạch đàn L=7,0m12,25100m
6Đóng bạch đàn bằng máy đào 0,65m3, bạch đàn L≤8m8,75100m
7Thép gia cố ao mương D=6mm0,176tấn
I Gia cố đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp
1Mua cừ tràm L=4,50m23,4100m
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)23,4100m
3Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 10,157100m3
4Đào khai thác đất dưới lòng kênh đủ để đắp đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp bằng máy đào gầu dây 1,20m3 đổ 2 bên, h>3m, đất loại 40,653100m3
5Đắp đất đê, đường lên xuống máy phục vụ nông nghiệp bằng máy153,758100m3
J Trải đá 0*4
1Thi công trải đá mặt đê, dày 15cm, K > 0,9525,523100m3
K CỐNG BÀU DÀI Ø80CM TẠI K2+112 (BỜ PHẢI):
L CỐNG ĐÚC SẴN D80CM
1Bốc xếp ống cống xuống công trình6cấu kiện
2Lắp đặt cống rung nén D=80cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB806đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm5mối nối
M BẢN ĐÁY CỐNG
1Bê tông bản đáy chân khay, bê tông mác 2505,91m3
2Bê tông chèn ống cống, bê tông mác 1501,51m3
3Bê tông lót thân cống, bê tông mác 1501,62m3
4Đắp cát lót bản đáy3,25m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 0,047tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 0,206tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy chân khay0,135100m2
N TƯỜNG ĐẦU
1Bê tông tường đầu, bê tông mác 25010,69m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường 0,057tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường 0,089tấn
4Ván khuôn tường đầu0,394100m2
O CỪ TRÀM
1Mua cừ tràm L=3,0m27,528100m
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=3,0 m, đất cấp I (phần ngập đất)27,528100m
3Mua cừ tràm L=4,50m18,9100m
4Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)18,9100m
P ĐÊ QUAY 1, BỜ BAO
1Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên bờ0,139100m3
2Đắp bờ bao bằng máy đào đứng trên bờ0,123100m3
3Đào phá đê quay, bờ bao bằng máy đào đứng trên bờ0,262100m3
Q ĐÊ QUAY 2
1Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan1,89100m3
2Rải tấm cà tăng1,26100m2
3Rải tấm PP1,47100m2
4Mua cừ tràm L=4,50m19,125100m
5Đóng cừ tràm đê quay L=4,50m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất)7,56100m
6Mua cừ bạch đàn L=7,0m2,94100m
7Đóng cừ bạch đàn đê quay L=7,0m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất)1,68100m
8Thép d6 buộc đê quay0,009tấn
9Thép d12 neo đê quay0,149tấn
10Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan1,89100m3
11Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6)7,56100m
12Nhổ cừ bạch đàn đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6)1,68100m
R ĐÀO HỐ MÓNG
1Đào hố móng bằng máy2,55100m3
2Đào chân khay bằng thủ công0,7421m3
S ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG
1Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,901,287100m3
2Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt K=0,901,938100m3
T BƠM NƯỚC HỐ MÓNG
1Bơm nước hố móng2ca
U CỌC TIÊU
1Lắp dựng cọc tiêu bằng máy12cọc
2Đào móng cọc tiêu1,22m3
3Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 1501,08m3
4Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 2000,32m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu0,049100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,035tấn
7Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ5,31m2
V TRẢI ĐÁ 0*4
1Trải đá 0*4 lớp trên0,06100m3
2Cắt khuôn mặt đường0,06100m3
W CỐNG GÒ ĐẾ Ø80CM TẠI K2+900 (BỜ PHẢI):
X CỐNG ĐÚC SẴN D80CM
1Bốc xếp ống cống xuống công trình6cấu kiện
2Lắp đặt cống rung nén D=80cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB806đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm5mối nối
Y BẢN ĐÁY CỐNG
1Bê tông bản đáy chân khay, bê tông mác 2505,39m3
2Bê tông chèn ống cống, bê tông mác 1501,51m3
3Bê tông lót thân cống, bê tông mác 1501,47m3
4Đắp cát lót bản đáy2,93m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 0,04tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 0,175tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy chân khay0,135100m2
Z TƯỜNG ĐẦU
1Bê tông tường đầu, bê tông mác 2508,37m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường 0,04tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường 0,036tấn
4Ván khuôn tường đầu0,435100m2
AA CỪ TRÀM
1Mua cừ tràm L=3,0m24,408100m
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=3,0 m, đất cấp I (phần ngập đất)24,408100m
AB ĐÊ QUAY 1
1Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên bờ0,024100m3
2Đào phá đê quay, bờ bao bằng máy đào đứng trên bờ0,024100m3
AC ĐÊ QUAY 2
1Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan0,72100m3
2Rải tấm cà tăng0,48100m2
3Rải tấm PP0,882100m2
4Mua cừ tràm L=3,0m9,45100m
5Đóng cừ tràm đê quay L=3,0m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất)3,3100m
6Thép d6 buộc đê quay0,007tấn
7Thép d12 neo đê quay0,107tấn
8Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan0,72100m3
9Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6)3,3100m
AD ĐÀO HỐ MÓNG
1Đào hố móng bằng máy2,12100m3
2Đào chân khay bằng thủ công0,561m3
AE ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG
1Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,901,066100m3
2Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt K=0,900,385100m3
AF BƠM NƯỚC HỐ MÓNG
1Bơm nước hố móng2ca
AG CỌC TIÊU
1Lắp dựng cọc tiêu bằng máy12cọc
2Đào móng cọc tiêu1,42m3
3Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 1501,26m3
4Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 2000,38m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu0,057100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,049tấn
7Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ6,2m2
AH TRẢI ĐÁ 0*4
1Trải đá 0*4 lớp trên0,072100m3
2Cắt khuôn mặt đường0,072100m3
AI CỐNG RANH CTY ĐỒNG THÁP 1 & UBND XÃ Ø80CM TẠI K5+769 (BỜ PHẢI):
AJ CỐNG ĐÚC SẴN D80CM
1Bốc xếp ống cống xuống công trình6cấu kiện
2Lắp đặt cống rung nén D=80cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB806đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm5mối nối
AK BẢN ĐÁY CỐNG
1Bê tông bản đáy chân khay, bê tông mác 2505,76m3
2Bê tông chèn ống cống, bê tông mác 1501,51m3
3Bê tông lót thân cống, bê tông mác 1501,59m3
4Đắp cát lót bản đáy3,17m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 0,047tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 0,193tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy chân khay0,151100m2
AL TƯỜNG ĐẦU
1Bê tông tường đầu, bê tông mác 2509,98m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường 0,053tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường 0,085tấn
4Ván khuôn tường đầu0,531100m2
AM CỪ TRÀM
1Mua cừ tràm L=3,0m26,808100m
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=3,0 m, đất cấp I (phần ngập đất)26,808100m
AN ĐÊ QUAY 1
1Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên bờ0,17100m3
2Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ0,17100m3
AO ĐÊ QUAY 2
1Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan2,964100m3
2Rải tấm cà tăng1,976100m2
3Rải tấm PP2,236100m2
4Mua cừ tràm L=4,50m23,715100m
5Đóng cừ tràm đê quay L=4,50m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất)3,64100m
6Thép d6 buộc đê quay0,012tấn
7Thép d12 neo đê quay0,185tấn
8Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan2,964100m3
9Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6)3,64100m
10Mua cừ bạch đàn L=7,0m3,64100m
11Đóng cừ bạch đàn đê quay L=7,0m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất)1,664100m
12Nhổ cừ bạch đàn đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan1,664100m
AP ĐÀO HỐ MÓNG
1Đào hố móng bằng máy2,355100m3
2Đào chân khay bằng thủ công0,71m3
AQ ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG
1Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,901,715100m3
2Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt K=0,901,356100m3
AR BƠM NƯỚC HỐ MÓNG
1Bơm nước hố móng2ca
AS CỌC TIÊU
1Lắp dựng cọc tiêu bằng máy14cọc
2Đào móng cọc tiêu1,42m3
3Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 1501,26m3
4Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 2000,38m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu0,057100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,056tấn
7Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ6,2m2
AT TRẢI ĐÁ 0*4
1Trải đá 0*4 lớp trên0,072100m3
2Cắt khuôn mặt đường0,072100m3
AU CỐNG RANH ĐỒNG THÁP Ø80CM TẠI K5+090 (BỜ PHẢI):
AV CỐNG ĐÚC SẴN D80CM
1Bốc xếp ống cống xuống công trình7cấu kiện
2Lắp đặt cống rung nén D=80cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB807đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm6mối nối
AW BẢN ĐÁY CỐNG
1Bê tông bản đáy chân khay, bê tông mác 2506,34m3
2Bê tông chèn ống cống, bê tông mác 1501,79m3
3Bê tông lót thân cống, bê tông mác 1501,76m3
4Đắp cát lót bản đáy3,53m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 0,056tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 0,209tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy chân khay0,163100m2
AX TƯỜNG ĐẦU
1Bê tông tường đầu, bê tông mác 2509,98m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường 0,053tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường 0,086tấn
4Ván khuôn tường đầu0,531100m2
AY CỪ TRÀM
1Mua cừ tràm L=3,0m29,444100m
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=3,0 m, đất cấp I (phần ngập đất)29,444100m
AZ ĐÊ QUAY 1
1Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên bờ0,193100m3
2Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ0,193100m3
BA ĐÊ QUAY 2
1Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan3,263100m3
2Rải tấm cà tăng2,175100m2
3Rải tấm PP2,465100m2
4Mua cừ tràm L=4,50m26,415100m
5Đóng cừ tràm đê quay L=4,50m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất)4,35100m
6Thép d6 buộc đê quay0,013tấn
7Thép d12 neo đê quay0,206tấn
8Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan3,263100m3
9Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6)4,35100m
10Mua cừ bạch đàn L=7,0m4,06100m
11Đóng cừ bạch đàn đê quay L=7,0m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất)1,885100m
12Nhổ cừ bạch đàn đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan1,885100m
BB ĐÀO HỐ MÓNG
1Đào hố móng bằng máy1,265100m3
2Đào chân khay bằng thủ công0,71m3
BC ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG
1Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,901,507100m3
2Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt K=0,901,163100m3
BD BƠM NƯỚC HỐ MÓNG
1Bơm nước hố móng2ca
BE CỌC TIÊU
1Lắp dựng cọc tiêu bằng máy16cọc
2Đào móng cọc tiêu1,62m3
3Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 1501,44m3
4Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 2000,43m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu0,065100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,056tấn
7Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ7,08m2
BF TRẢI ĐÁ 0*4
1Trải đá 0*4 lớp trên0,072100m3
2Cắt khuôn mặt đường0,072100m3
BG CỐNG 8 TIỀN Ø80CM TẠI K1+340 (BỜ PHẢI):
BH CỐNG ĐÚC SẴN D80CM
1Bốc xếp ống cống xuống công trình4cấu kiện
2Lắp đặt cống rung nén D=80cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB804đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm3mối nối
BI BẢN ĐÁY CỐNG
1Bê tông bản đáy chân khay, bê tông mác 2503,57m3
2Bê tông chèn ống cống, bê tông mác 1501,04m3
3Bê tông lót thân cống, bê tông mác 1501m3
4Đắp cát lót bản đáy1,99m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 0,031tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 0,109tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy chân khay0,082100m2
BJ TƯỜNG ĐẦU
1Bê tông tường đầu, bê tông mác 2505,24m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường 0,024tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường 0,047tấn
4Ván khuôn tường đầu0,401100m2
BK CỪ TRÀM
1Mua cừ tràm L=3,0m13,86100m
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=3,0 m, đất cấp I (phần ngập đất)13,86100m
BL ĐÊ QUAY 1, BỜ BAO
1Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên bờ0,619100m3
2Đắp bờ bao bằng máy đào đứng trên bờ0,149100m3
3Đào phá đê quay, bờ bao bằng máy đào đứng trên bờ0,768100m3
4Rải tấm cà tăng0,619100m2
BM ĐÊ QUAY 2
1Đắp đất đê quay bằng máy0,043100m3
2Rải tấm PP0,699100m2
3Mua cừ tràm L=4,50m7,38100m
4Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)1,22100m
5Mua cừ bạch đàn L=7,0m1,12100m
6Đóng cừ bạch đàn bằng máy, chiều dài cừ L=7,0 m, đất cấp I (phần ngập đất)1,68100m
7Thép d6 buộc đê quay0,004tấn
8Thép d12 neo đê quay0,057tấn
9Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ0,043100m3
10Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6)1,04100m
11Nhổ cừ bạch đàn đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan0,504100m
BN ĐÀO HỐ MÓNG
1Đào hố móng bằng máy0,624100m3
2Đào chân khay bằng thủ công0,0041m3
BO ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG
1Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,900,46100m3
2Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt K=0,900,938100m3
BP BƠM NƯỚC HỐ MÓNG
1Bơm nước hố móng2ca
BQ CỌC TIÊU
1Lắp dựng cọc tiêu bằng máy12cọc
2Đào móng cọc tiêu1,22m3
3Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 1501,08m3
4Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 2000,32m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu0,049100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,042tấn
7Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ5,31m2
BR TRẢI ĐÁ 0*4
1Trải đá 0*4 lớp trên0,06100m3
2Cắt khuôn mặt đường0,06100m3
BS CỐNG ĐỒNG THÁP 1 D100CM TẠI K5+350
BT CỐNG ĐÚC SẴN D100CM
1Bốc xếp ống cống xuống công trình7cấu kiện
2Lắp đặt cống rung nén D=100cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB807đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm6mối nối
BU BẢN ĐÁY CỐNG
1Bê tông bản đáy, bê tông mác 25015,24m3
2Bê tông chèn ống cống, bê tông mác 1502,32m3
3Bê tông lót thân cống, bê tông mác 1502,38m3
4Đắp cát lót bản đáy4,75m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 0,977tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy0,218100m2
BV TƯỜNG ĐẦU
1Bê tông tường đầu, bê tông mác 2504,27m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường 0,144tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường 0,327tấn
4Ván khuôn tường đầu0,51100m2
BW CỪ TRÀM
1Mua cừ tràm L=3,0m39,294100m
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=3,0 m, đất cấp I (phần ngập đất)39,294100m
3Mua cừ tràm L=4,50m9100m
4Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)9100m
BX ĐÊ QUAY 1
1Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên bờ0,688100m3
2Rải tấm cà tăng0,622100m2
3Rải tấm PP0,792100m2
4Mua cừ tràm L=4,50m15,3100m
5Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5m (phần ngập đất)8,5100m
6Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5m (phần không ngập đất; NC,MTC*0,75)6,8100m
7Mua cừ bạch đàn L=7,0m2,87100m
8Đóng cừ bạch đàn đê quay L=7,0m bằng máy đào đứng trên bờ (phần ngập đất)1,8100m
9Đóng cừ bạch đàn đê quay L=7,0m bằng máy đào đứng trên bờ0,72100m
10Thép d12 neo đê quay0,128tấn
11Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ0,688100m3
12Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên bờ8,5100m
13Nhổ cừ bạch đàn đê quay bằng máy đào đứng trên bờ1,8100m
BY ĐÊ QUAY 2
1Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan2,362100m3
2Rải tấm cà tăng1,574100m2
3Rải tấm PP1,82100m2
4Mua cừ tràm L=4,50m22,14100m
5Đóng cừ tràm đê quay L=4,50m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất)6,396100m
6Đóng cừ tràm đê quay L=4,50m bằng máy đào đứng trên sà lan15,744100m
7Mua cừ bạch đàn L=7,0m4,2100m
8Đóng cừ bạch đàn đê quay L=7,0m bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất)1,976100m
9Đóng cừ bạch đàn đê quay L=7,0m bằng máy đào đứng trên sà lan1,664100m
10Thép d12 neo đê quay0,182tấn
11Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan2,362100m3
12Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6)6,396100m
13Nhổ cừ bạch đàn đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan1,976100m
BZ ĐÀO HỐ MÓNG
1Đào hố móng bằng máy7,951100m3
CA ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG
1Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,901,675100m3
2Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt K=0,905,907100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,39100m3
CB BƠM NƯỚC HỐ MÓNG
1Bơm nước hố móng2ca
CC CỌC TIÊU
1Lắp dựng cọc tiêu bằng máy18cọc
2Đào móng cọc tiêu1,82m3
3Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 1501,62m3
4Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 2000,49m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu0,073100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,063tấn
7Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ7,97m2
CD TRẢI ĐÁ 0*4
1Trải đá 0*4 lớp trên0,12100m3
2Cắt khuôn mặt đường0,12100m3
CE CỐNG PHÂN LÔ 1 Ø80CM TẠI K3+480
CF CỐNG ĐÚC SẴN D80CM
1Bốc xếp ống cống xuống công trình6cấu kiện
2Lắp đặt cống rung nén D=80cm, L=2,5m, tải trọng H30-XB806đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm5mối nối
CG BẢN ĐÁY CỐNG
1Bê tông bản đáy chân khay, bê tông mác 2504,74m3
2Bê tông chèn ống cống, bê tông mác 1501,62m3
3Bê tông lót thân cống, bê tông mác 1501,35m3
4Đắp cát lót bản đáy2,69m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 0,047tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 0,152tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy chân khay0,105100m2
CH TƯỜNG ĐẦU
1Bê tông tường đầu, bê tông mác 2505,24m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường 0,024tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường 0,047tấn
4Ván khuôn tường đầu0,402100m2
CI CỪ TRÀM
1Mua cừ tràm L=3,0m19,12100m
2Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=3,0 m, đất cấp I (phần ngập đất)19,12100m
CJ ĐÊ QUAY 2
1Đắp đê quay, bờ chắn bằng máy đào đứng trên bờ0,075100m3
2Đào phá đê quay, bờ bao bằng máy đào đứng trên bờ0,075100m3
3Rải tấm PP1,184100m2
4Mua cừ bạch đàn L=7,0m2,24100m
5Đóng cừ bạch đàn bằng máy, chiều dài cừ L=7,0 m, đất cấp I (phần ngập đất)1,216100m
6Đóng cừ bạch đàn bằng máy, chiều dài cừ L=7,0 m, đất cấp I (phần ngập đất)1,024100m
7Thép buộc D60,007tấn
8Thép neo D120,114tấn
9Phá vỡ đê quay bằng máy đào đứng trên bờ0,026100m3
10Nhổ cừ bạch đàn đê quay bằng máy đào đứng trên bờ (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6)1,216100m
CK ĐÊ QUAY 1
1Đắp đê quay bằng máy đào đứng trên bờ1,024100m3
2Rải tấm cà tăng1,024100m2
3Mua cừ tràm L=4,50m14,76100m
4Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)4,52100m
5Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần không ngập đất; NC,MTC*0,75)10,24100m
6Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ1,024100m3
7Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào đứng trên bờ (60% định mức đóng cừ; NC,MTC*0,6)4,52100m
CL ĐÀO HỐ MÓNG
1Đào hố móng bằng máy2,804100m3
2Đào chân khay bằng thủ công0,421m3
CM ĐẮP ĐẤT THÂN CỐNG
1Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,900,602100m3
2Đắp đất thân cống bằng máy, độ chặt K=0,902,625100m3
CN BƠM NƯỚC HỐ MÓNG
1Bơm nước hố móng2ca
CO CỌC TIÊU
1Lắp dựng cọc tiêu bằng máy14cọc
2Đào móng cọc tiêu1,42m3
3Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 1501,26m3
4Bê tông cọc tiêu, bê tông mác 2000,38m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu0,057100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,049tấn
7Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ6,2m2
CP TRẢI ĐÁ 0*4
1Cắt khuôn mặt đường0,084100m3
2Trải đá 0*4 lớp trên0,084100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc Nạo vét kênh, san sửa đê, trải đá; xây dựng cống dưới đê.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có ít nhất 01 cán bộ là chỉ huy trưởng công trình để điều hành công việc đảm nhận)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu dây (Xáng cạp) Đào đất(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)1
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Đào đất(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)3
3 Ô tô tự đổ tải trọng Chuyên chở(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)2
4 Máy đầm, TL Đầm đất(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)2
5 Máy ủi ≥ 110 CV San ủi(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)2
6 Ô tô tưới nước Tưới nước(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)2
7 Xà lan 100T Chuyên chở(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)1
8 Máy trộn bê tông 250 - 500 lít Trộn bê tông(Trường hợp nhà thầu liên danh được tính tổng năng lực thiết bị, từng thành viên liên danh phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ thi công đáp ứng năng lực thực hiện công việc đảm nhận)6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->