Gói thầu: Gói thầu số 1: Hiệu chuẩn 31 phương tiện đo, chuẩn đo lường năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Hiệu chuẩn 31 phương tiện đo, chuẩn đo lường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669183 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 14:26:00 đến ngày 2022-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,765,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,650,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.147.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.429.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.335.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.671.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao, hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Điện tử Viễn thông, Tự động hóa, Đo lường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Hiệu chuẩn 31 phương tiện đo, chuẩn đo lường năm 2022 Không 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021. - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Yêu cầu Nhà thầu nộp thông báo về xác nhận số tiền thuế đã nộp vào NSNN của NNT các năm 2019, 2020 và 2021 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.650.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Nguyễn Mạnh Hùng. Chức vụ: Cục trưởng Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/BTTM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đo lường/Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/BTTM (Số 11 Phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội). Số điện thoại: 0985695466. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/BTTM, số 1 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069 532 133. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ định hướng song hànhKý hiệu: 772DSố hiệu: MY46151084 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu Mục 2 về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 2 | Bộ định hướng song hànhKý hiệu: 778DSố hiệu: MY48220085 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu Mục 2 về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 3 | Máy đo công suất phản xạKý hiệu: NRTSố hiệu: 103624 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu Mục 2 về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 4 | Đầu đo công suấtKý hiệu: NRT-Z44Số hiệu: 103094 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu Mục 2 về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 5 | Máy phân tích điều chếKý hiệu: FMBSố hiệu: 826208/004 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu Mục 2 về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 6 | Bộ căn mẫu song phẳng cấp KKý hiệu: 9-tlgSố hiệu: 41609H | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu Mục 2 về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 7 | Căn mẫu song phẳng cấp K Ký hiệu: 1011MSố hiệu: 41474-3 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu Mục 2 về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 8 | Bộ căn mẫu song phẳng cấp KKý hiệu: 406Số hiệu: 6051 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 9 | Bộ khuếch đại công suấtKý hiệu: 83050ASố hiệu: MY53010043 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 10 | Bộ hiệu chuẩn đầu đo công suấtKý hiệu: NRVC-B2Số hiệu: 100013 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 11 | Bộ kit hiệu chuẩn 3,5 mmKý hiệu: 85052BSố hiệu: MY53400261 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 12 | Bộ chuẩn công suất NRVC gồm:Bộ chuẩn công suất NRVC; Bộ đầu đo công suất NRVC-B1 (S/N:100013): NRV-Z1&Z51; Bộ đầu đo công suất NRVC-B2 (S/N:100017)Ký hiệu: NRVCSố hiệu: 100018 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 13 | Bộ căn mẫu song phẳng cấp KKý hiệu: 406Số hiệu: 10541 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 14 | Máy đo công suất RF đến 10 kWKý hiệu: 4410ASố hiệu: 183400847 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 15 | Sensor đo công suất đến 1 kWKý hiệu: 4410-3Số hiệu: 1449351 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 16 | Sensor đo công suất đến 1 kWKý hiệu: 4410-5Số hiệu: 1421642 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 17 | Sensor đo công suất đến 1 kWKý hiệu: 4410-6Số hiệu: 1421644 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 18 | Sensor đo công suất đến 1 kWKý hiệu: 4410-8Số hiệu: 1421587 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 19 | Máy đo công suất RFKý hiệu: 4421Số hiệu: 71100062 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 20 | Đầu đo công suất, (1,8 ÷ 32 MHz)/1 kWKý hiệu: 4021Số hiệu: 152902582 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 21 | Đầu đo công suất, (25 ÷ 1000 MHz)/1 kWKý hiệu: 4022Số hiệu: 144600373 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 22 | Đầu đo công suất, (1,8 ÷ 32 MHz)/10 kWKý hiệu: 4024Số hiệu: 112700001 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 23 | Máy đo công suất gồm: Đầu đo E9304A (MY56440010) 9k~6GHz/100mW; Đầu đo E8485A (3318A21772) 50MHz~26,5GHz/100mW.Ký hiệu: E4416ASố hiệu: MY56360032 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 24 | Thiết bị phân tích tín hiệu PXAKý hiệu: N9030BSố hiệu: MY56320600 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 25 | Bộ kit hiệu chuẩn 3.5mm. Tần số 10 MHz~33 GHzKý hiệu: ZV-Z235ESố hiệu: 101393 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 26 | Bộ hiệu chuẩn đầu đo công suất 18 GHz gồm: Bộ chuẩn công suất NRPC18 (101461); Đầu đo công suất NRPC18-B1 (101463).Ký hiệu: NRPC-18Số hiệu: 101105 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 27 | Bộ hiệu chuẩn đầu đo công suấtKý hiệu: NRVC-B2Số hiệu: 100037 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 28 | Bộ kit hiệu chuẩn 3.5mm. Tấn số 10 MHz~33 GHzKý hiệu: ZV-Z235ESố hiệu: 101394 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 29 | Bộ hiệu chuẩn đầu đo công suất 18 GHz gồm: Bộ chuẩn công suất NRPC18 (101460); Đầu đo công suất NRPC18-B1 (101462).Ký hiệu: NRPC-18Số hiệu: 101104 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 30 | Thiết bị hiệu chuẩn áp suất 8 000 barKý hiệu: 6907B1Số hiệu: 1785934 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
| 31 | Đầu đo áp suất chuẩn đến 8 000 barKý hiệu: 6213BKSố hiệu: 1803967 | Hiệu chuẩn tại nước ngoài | Chiếc | 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.1475E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.429.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.147.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.429.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.335.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.671.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ bàn giao, hỗ trợ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Điện tử Viễn thông, Tự động hóa, Đo lường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi