Gói thầu: Mua thiết bị đóng cắt, đo đếm và VTTB cho SCTX quý 2 năm 2022(TH22-14)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715532-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Mua thiết bị đóng cắt, đo đếm và VTTB cho SCTX quý 2 năm 2022(TH22-14)
Số hiệu KHLCNT 20220715446
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:07:00 đến ngày 2022-07-16 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,705,733,026 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các mặt hàng như: Thiết bị đóng cắt trung hạ thế; Đầu cáp; hộp nối; tủ 0,4kV; xà điện; biến dòng hoặc vật tư thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liêu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT hoặc thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.780.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.Bảo hành:- Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước.- Nếu hàng hóa phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hóa được sửa chữa hay thay thế sẽ đưuọc tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp thuận hàng hóa sửa chữa hay thay thế đó.- Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Mua thiết bị đóng cắt, đo đếm và VTTB cho SCTX quý 2 năm 2022(TH22-14)
Mua thiết bị đóng cắt, đo đếm và VTTB cho SCTX quý 2 năm 2022(TH22-14)
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Điện thoại: 02378.660.909 - Fax: 02373.854.545
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Điện thoại: 02378.660.909 - Fax: 02373.854.545


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Điện thoại: 02378.660.909 - Fax: 02373.854.545


E-CDNT 10.1(g)
+ Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải được sản xuất trong vòng 01 năm gần đây. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ, ... của từng loại hàng hóa - Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam hoặc một đơn vị có tư cách pháp nhân (trong nước, quốc tế) chứng nhận cho các hàng hóa chào thầu, đảm bảo phù hợp theo các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành điện hiện hành, IEC hoặc tương đương và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Giá của thiết bị, vật tư, phụ kiện là giá bàn giao thiết bị, vật tư, phụ kiện tại Kho Vật tư Công ty Điện lực Thanh hóa - Số 86 - Đường Bà Triệu – P.Hàm Rồng – TP.Thanh Hóa. - Đồng tiền chào giá: Là Việt Nam đồng - Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí cần thiết (thí nghiệm mẫu và thí nghiệm xác suất sản phẩm) để nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư, phụ kiện tại Kho Công ty Điện lực Thanh hóa theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 > 05 năm.
E-CDNT 15.2
Hồ sơ dự thầu 01 bản gốc + 02 bản sao để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo kê khai trên mạng
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – TP Thanh Hóa Điện thoại: 02378.660.909 - Fax: 02373.854.545
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh hoá Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt-TP Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: 02378.660.909 Fax: 02373.854.545
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thanh hoá Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt-TP Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: 02378.660.909 Fax: 02373.854.545
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu dao cách ly 24kV-630A (chém ngang)2bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2Cầu dao cách ly 35kV-630A (chém ngang)13bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3Cầu dao phụ tải 35kV-630A (chém đứng lắp trên 1 trụ; không bao gồm phụ kiện lắp )1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4Cầu dao cách ly 24kV liền chì7bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5Cầu dao cách ly 35kV liền chì2bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6Chống sét van 24kV300phaTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7Chống sét van 35kV (Ur: 48kV)250phaTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV (LBFCO-24kV)200phaTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9Cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (LBFCO-35kV)200phaTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10Nắp chụp đầu cực CSV (bộ 3P)300bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11Nắp chụp đầu cực trên FCO (bộ 3P)200bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12Nắp chụp đầu cực dưới FCO (bộ 3P)200bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13Nắp chụp sứ MBA phần trung áp (bộ 3P)250bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14Nắp chụp sứ MBA phần hạ áp (bộ 4P)250bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15Ống bọc cách điện cho dây trần 50-120mm22.790mTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16Ống bọc cách điện cho dây trần 150-185mm2959mTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17Dây rút bằng cao su350cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-Cu-1x120 kèm phụ kiện6BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-Cu-3x70 kèm phụ kiện2BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-Cu-3x95 kèm phụ kiện5BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-Cu-3x120 kèm phụ kiện7BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-Cu-3x150 kèm phụ kiện2BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-Cu-3x185 kèm phụ kiện2BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24Đầu cáp co nguội Elbow 24kV Cu-3x120 kèm phụ kiện1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25Đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-Cu-3x70 kèm phụ kiện5BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26Đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-Cu-3x95 kèm phụ kiện2BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27Đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-Cu-3x120 kèm phụ kiện2BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
28Đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-Cu-3x150 kèm phụ kiện2BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
29Đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-Cu-3x185 kèm phụ kiện7BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
30Đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-Cu-3x240 kèm phụ kiện3BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
31Đầu cáp co ngót trong nhà 35kV-Cu-3x120 kèm phụ kiện1BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
32Đầu cáp co ngót trong nhà 35kV- Cu-3x185 kèm phụ kiện2BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
33Hộp nối cáp 24kV- 3*70 mm2 - loại epoxy2BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
34Hộp nối cáp 24kV- 3*95 mm2 - loại epoxy2BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
35Hộp nối cáp 24kV- 3*120 mm2 - loại epoxy2BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
36Hộp nối cáp 24kV- 3*150 mm2 - loại epoxy2BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
37Hộp nối cáp 24kV- 3*185 mm2 - loại epoxy3BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
38Hộp nối cáp 24kV- 3*240 mm2 - loại epoxy10BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
39Hộp nối cáp 35kV- 3*70 mm2 - loại epoxy3BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
40Hộp nối cáp 35kV- 3*95 mm2 - loại epoxy2BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
41Hộp nối cáp 35kV- 3*120 mm2 - loại epoxy2BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
42Hộp nối cáp 35kV- 3*150 mm2 - loại epoxy2BộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
43Aptomat khối 400V-75A4cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
44Aptomat khối 400V-100A17cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
45Aptomat khối 400V-160A36cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
46Aptomat khối 400V-200A5cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
47Aptomat khối 400V-250A40cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
48Aptomat khối 400V-315A25cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
49Aptomat khối 400V-400A15cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
50Aptomat khối 400V-500A15cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
51Aptomat khối 400V-630A10cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
52Aptomat khối 400V-800A8cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
53Aptomat khối 400V-1000A1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
54CD hộp 400V-250A1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
55CD trần 400V-100A2cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
56CD trần 400V-150A12cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
57CD trần 400V-200A10cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
58CD trần 400V-250A50cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
59CD trần 400V-300A30cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
60CD trần 400V-400A10cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
61CD trần 400V-500A5cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
62Biến dòng hạ thế 100/5A. S:10VA; CCX:0.5.45quảTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
63Biến dòng hạ thế 150/5A. S:10VA; CCX:0.5.90quảTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
64Biến dòng hạ thế 200/5A. S:10VA; CCX:0.5.90quảTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
65Biến dòng hạ thế 250/5A. S:10VA; CCX:0.5.30quảTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
66Biến dòng hạ thế 300/5A. S:15VA; CCX:0.5.156quảTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
67Biến dòng hạ thế 400/5A. S:15VA; CCX:0.5.150quảTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
68Biến dòng hạ thế 500/5A. S:15VA; CCX:0.599quảTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
69Biến dòng hạ thế 600/5A. S:15VA; CCX:0.5114quảTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
70Biến dòng hạ thế 800/5A. S:15VA; CCX:0.566quảTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
71Biến dòng hạ thế 1000/5A. S:15VA; CCX:0.530quảTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
72Vỏ tủ 0,4kV 630A 3 lộ XT CD250A (không ap tổng; CD lộ )1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
73Vỏ tủ 0,4kV 630A 3 lộ XT CD300A (không ap tổng; CD lộ )1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
74Vỏ tủ 0,4kV 500A 4 lộ XT (Không AT tổng; CD lộ)2cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
75Vỏ tủ 0,4kV 500A 3 lộ XT CD(Không AT tổng; CD lộ: 2 CD300A+1CD250A)1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
76Vỏ tủ 0,4kV 400A 4 lộ XT (Không AT tổng; CD lộ)1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
77Vỏ tủ 0,4kV 400A 3 lộ XT CD 300A(Không AT tổng; CD lộ)1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
78Vỏ tủ 0,4kV 400A 3 lộ XT ATM 250A(Không AT tổng; ATM lộ)2cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
79Vỏ tủ 0,4kV 300A 4 lộ XT (Không AT tổng; CD lộ)1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
80Vỏ tủ 0,4kV 300A 2 lộ XT CD 150A(Không AT tổng; CD lộ)1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
81Vỏ tủ 0,4kV 150A 2 lộ XT CD 100A(Không AT tổng; CD lộ)1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
82Vỏ tủ 0,4kV - 800A-3 lộ CD 300A (không kèm thiết bị bên trong)1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
83Vỏ tủ 0,4kV - 630A-3 lộ CD 250A (không kèm thiết bị bên trong)1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
84Vỏ tủ 0,4kV - 500A-4 lộ CD 250A (không kèm thiết bị bên trong)1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
85Vỏ tủ 0,4kV - 500A-2 lộ CD 300A (không kèm thiết bị bên trong)2cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
86Vỏ tủ 0,4kV - 400A-2 lộ CD 300A (không kèm thiết bị bên trong)3cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
87Vỏ tủ 0,4kV - 400A-2 lộ ATM 250A (không kèm thiết bị bên trong)1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
88Vỏ tủ 0,4kV - 315A-2 lộ ATM 250A (không kèm thiết bị bên trong)1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
89Vỏ tủ 0,4kV - 315A-2 lộ CD 250A (không kèm thiết bị bên trong)2cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
90Vỏ tủ 0,4kV - 250A-2 lộ CD 300A (không kèm thiết bị bên trong)1cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
91Vỏ tủ 0,4kV - 250A-2 lộ ATM 150A (không kèm thiết bị bên trong)2cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
92Phụ kiện cầu dao phụ tải 35kV (cần thao tác; cơ cấu chuyển động)1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
93Giá xếp vật tư6cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
94Tủ công tơ loại 12 công tơ4cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
95Gông cột H đơn treo hộp công tơ400bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
96Gông cột LT đơn treo hộp công tơ102bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
97Gông cột 2LT đơn treo hộp công tơ1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
98Gông cột LT kép treo hộp công tơ50bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
99Gông cột 2LT kép treo hộp công tơ1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
100Gông cột 2H đơn treo hộp công tơ94bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
101Gông cột H kép treo hộp công tơ1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
102Gông cột 2H kép treo hộp công tơ11bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
103Xà hạ thế XĐ2-1V187bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
104Xà hạ thế XĐ2-1T2bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
105Xà hạ thế XN2-1V32bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
106Xà hạ thế XĐ4-1V187bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
107Xà hạ thế XN4-1V62bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
108Xà hạ thế XLN4-1V20bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
109Xà hạ thế XĐL4-1V20bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
110Xà hạ thế XN4-2VD4bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
111Xà hạ thế XN4-2VN4bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
112Cổ dề cáp vặn xoắn CDVX-1V119bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
113Cổ dề cáp vặn xoắn CDVX-1T25bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
114Cổ dề cáp vặn xoắn CDVX-2T4bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
115Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ đứng XNB22-1LT-SĐ5bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
116Xà néo 22 cột tròn đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SC3bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
117Xà néo lệch cột tròn đơn XNL22-T2-1LT-SĐ1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
118Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi XNB22-2T-SC/N2bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
119Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi XNB22-2T-SC/D1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
120Xà đỡ bằng 35kV cột ly tâm đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐ2bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
121Xà đỡ bằng 35kV cột đơn vuông sứ đứng XĐB35-1V-SĐ1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
122Xà vượt bằng 35kV cột đơn sứ đứng XVB35-1LT-SĐ1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
123Xà vượt bằng 35kV cột vuông đơn sứ đứng XVB35-1V-SĐ1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
124Xà trung thế 35kV XNB35-1V-SC2bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
125Xà néo bằng 35kV cột vuông đơn sứ đứng XNB35-1V-SĐ1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
126Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi XNB35-1LT-SC10bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
127Xà rẽ nhánh bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi XRNB35-1LT-SC1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
128Xà rẽ nhánh lệch 35kV cột đơn sứ đứng XRNL35-1LT-SĐ3bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
129Xà lắp thu lôi van190bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
130Xà đỡ sứ đỡ thanh cái dưới2bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
131Giá lắp MBA7bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
132Xà lắp cầu dao+ xà tay cầu dao (tim cột 3M)1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
133Hệ xà CDCL một cột2bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
134Thang trèo 3,5m3bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
135Đôn cột trung thế 3m loại tròn6bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
136Đôn cột trung thế 3,5m loại tròn23bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
137Đôn cột trung thế 3m loại vuông5bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
138Đôn cột trung thế 4,0m loại vuông1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
139Ghế thao tác TBA1bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
140Cổ dề néo CD1-1T2bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
141Cổ dề néo CD2-1T9bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
142Dây néo TK50-12m8bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
143Dây néo TK50-14m126bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
144Dây néo TK50-16m14bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
145Dây dòng tiếp địa cột 14m mạ kẽm nhúng nóng70bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
146Dây dòng tiếp địa cột 7,5m mạ kẽm nhúng nóng100bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
147Dây dòng tiếp địa trạm5bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
148Hộp chụp chống tổn thất78cáiTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
149Thanh dẹt sắt 40x4 dài 8m35bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
150Hệ xà trạm5bộTheo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các mặt hàng như: Thiết bị đóng cắt trung hạ thế; Đầu cáp; hộp nối; tủ 0,4kV; xà điện; biến dòng hoặc vật tư thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liêu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT hoặc thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.780.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.Bảo hành:- Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước.- Nếu hàng hóa phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hóa được sửa chữa hay thay thế sẽ đưuọc tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp thuận hàng hóa sửa chữa hay thay thế đó.- Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->