Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715099-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220537489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 14:57:00 đến ngày 2022-07-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,431,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.629E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT (Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục công việc cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải y tế).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn các yêu cầu trên;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -≥ 01 người là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Hiền Giang, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng TT Hà Nội (Địa chỉ: Số 20 phố Mui, Thôn An Dương, xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội) và Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 50, ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống. - Về năng lực của tổ chức, Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu) Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu; + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa và cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). - Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN VƯỜN VÀ PHỤ TRỢ
B San nền, sân
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1467100m3
2Rải Nilon chống mất nước sân bê tôngChương V392m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V39,2m3
4Cắt sân bê tông chiều dầy 10cm làm khe co giãn, xẻ khe 4m/kheChương V120m
C Bồn cây xanh
1Đào đất móng băng, rộng Chương V1,9287m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0064100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0129100m3
4Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,0283100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5935m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,3678m3
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V6,9237m2
8Đắp đất tận dụng trồng cây vào bồn câyChương V1,7809m3
D Vườn thuốc nam
1Đào đất móng băng, rộng Chương V16,369m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0546100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1092100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,038m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,284100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,0614m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,8675m3
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V15,95m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V95,02m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V95,02m2
11Đắp đất mầu trồng cây vào bồn cây (đất tận dụng)Chương V17,6904m3
E Phần cấp điện ngoài nhà
1Tủ điện tổng 600x400x250Chương V1tủ
2Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A - 15KAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A - 15KAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 6KAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A - 6KAChương V1cái
6Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Chương V30m
7Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V50m
8Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V45m
9Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V20m
10Đào đường ống, đường cáp, rộng Chương V20,8m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V20,8m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Chương V110m
13Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V65m
14Gạch chỉ bảo vệ cápChương V650viên
15Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V14cái
F Phần thoát nước
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V0,4332100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1444100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,2888100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0928100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,5066m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V8,3274m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3397100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V1,4196m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,96m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,1881m2
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0747100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,2266tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,363m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V461 cấu kiện
15Ống PVC D200Chương V0,515100m
16Ống PVC D110Chương V0,044100m
17Y nhựa D200Chương V1cái
18Chếch nhựa PVC D200Chương V4cái
19Chếch nhựa PVC D110Chương V2cái
20Măng sông PVC D200Chương V4cái
G Lối vào trạm bơm
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V0,144100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V2,184m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0073100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0146100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,42m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,02100m2
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,87m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,2m2
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1017100m3
10Rải Nilon chống mất nước sân bê tôngChương V36m2
11Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V3,6m3
H NHÀ TRẠM 2 TẦNG XÂY MỚI
I Phần cọc
1Ván khuôn cọc, cộtChương V6,5273100m2
2Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V62,8854m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,9835tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V7,9224tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,0616tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V213cấu kiện
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V15,632100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V72mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,152m3
J Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,0566100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,3522100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,7044100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3112100m2
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1584100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,034m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,7084tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,9426tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,4793100m2
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,8016100m2
11Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V38,3075m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0506tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,7843tấn
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2059100m2
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,2584m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V10,9571m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2224tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2846100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,1306m3
K Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1821100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,0607100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1214100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0184100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,026m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0878100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2219tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1338tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,9162m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,2968m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,936m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0338100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V101 cấu kiện
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,3992m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,16m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V10,5102m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V45,6536m2
L Phần thân
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,2177100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2583tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,324tấn
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V13,5907m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,4951100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4616tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,828tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V18,3062m3
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,6203100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,7588tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V67,8596m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,6098100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,175tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3071tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,8683m3
16Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2582100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,2116tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0872tấn
19Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,3793m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,316100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1128tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4088tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,4766m3
24Gia công xà gồ thépChương V1,1167tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1167tấn
26Bulong xà gồ M12Chương V206cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V136,0596m2
M Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V138,3997m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,8715m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V14,9104m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V592,499m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V341,1191m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V246,689m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V190,6506m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V430,8212m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V194,58m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V213,936m
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V206,308m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V341,1191m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.655,2398m2
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9142100m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V26,1206m3
16Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V463,6895m2
17Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V35m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75Chương V217,44m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM mác 75Chương V453,264m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V160,5988m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V75,912m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V75,912m2
23Lát nền, sàn, gạch lé nem kích thước 300x300x20mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V19,5m2
24Đào đất móng băng, rộng Chương V2,0766m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0069100m3
26Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0138100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0097100m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6783m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,2893m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,697m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V15,687m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V15,12m2
33Khung giá thép treo bệ lavaboChương V15bộ
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V17,304m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0136100m2
36Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2856m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,7744m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,82m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,82m2
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0386100m3
41Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,6984m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,72m2
43Trát gờ chỉ lõm 20x10, A300Chương V23,6m
44Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mm chịu ẩmChương V35m2
45Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩmChương V9,6m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V2,719100m2
47Tôn úp nócChương V63,35md
48Gia công lan can Inox D60x1,5Chương V0,1373tấn
49Gia công lan can bằng Inox 40x40x1.5Chương V0,0815tấn
50Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.2Chương V0,1792tấn
51Bản mã Inox 60x100x5 liên kết bậcChương V36cái
52Lắp dựng lan can sắtChương V40,4922m2
53Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V37,8m2
54Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V25,9575m2
55Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V67,14m2
56Cửa sổ mở lật, khung nhôm định hình, kính 6,38mmChương V7,74m2
57Vách kính khung nhôm định hình có cánh mở, kính 6,38mmChương V53,757m2
58Cửa tôn, khung thép lên máiChương V1cái
59Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 14x14x1.2 mmChương V0,4776tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V74,88m2
N Phần điện
1Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x180 mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x180 mmChương V1hộp
3Lắp đặt hộp điện lắp từ 5-12MCB, âm tườngChương V11hộp
4Lắp đặt aptomat MCCB 3P 60A - 15KAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 3P 40A - 10KAChương V2cái
6Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 6KAChương V10cái
7Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A - 6KAChương V12cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1P 20AChương V2cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V25cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AChương V13cái
11Lắp đặt đèn Led đôi 18W 1,2MChương V61bộ
12Lắp đặt Đèn LED ốp trần 12WChương V25bộ
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V13cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V13cái
15Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuChương V2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V37cái
17Hạt công tắc 1 chiềuChương V39bộ
18Hạt công tắc 2 chiềuChương V2bộ
19Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V73bộ
20Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m - 80w + hộp số điều khiểnChương V16cái
21Vị trí chờ điều hòaChương V14vị trí
22Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V10m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V90m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V100m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V350m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V550m
27Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V30m
28Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V40m
29Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V80m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mmChương V10m
31Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V190m
32Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V350m
33Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V550m
34Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
36Gia công và đóng cọc chống sétChương V5cọc
37Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V40m
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V25m
39Thanh tiếp địa dẹt 40x4Chương V22M
40Giá đỡ thép dẹt che chân 25X4, L=100Chương V10cái
41Giá đỡ dây thu sét D10Chương V12cái
42Hộp kiểm tra điện trởChương V2hộp
43Đào đất móng băng, rộng Chương V15m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V15m3
O Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
3Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
4Lắp đặt van xả tiểu namChương V4cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V15bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V15bộ
7Lắp đặt gương soiChương V15cái
8Lắp đặt kệ kínhChương V15cái
9Giá treo giấy vệ sinhChương V6cái
10Lắp đặt hộp đựngChương V13cái
11Lắp đặt giá treo áoChương V2cái
12Lắp đặt vòi rửa sànChương V6cái
13Thu sàn Inox D90Chương V10cái
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
15Rọ chắn rác inoxChương V10cái
16Lắp đặt van góc LavaboChương V15cái
17Lắp đặt van góc xí bệtChương V6cái
18Dây mềm cấp nước lavabo, xí bệtChương V21cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V1bể
20Lắp đặt van khóa, đường kính van d=Chương V6cái
21Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmChương V3cái
22Van phao điệnChương V1cái
23Van phao cơ D25Chương V1cái
24Khoan giếng (tạm tính sâu 50m)Chương V1Cái
25Côn nhựa PPR D32x25Chương V5cái
26Cút nhựa PPR D25Chương V26cái
27Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
28Tê nhựa PPR D25x25Chương V28cái
29Tê nhựa PPR D32x25Chương V6cái
30Măng sông ren trong nhựa D25x1/2''Chương V8cái
31Măng sông ren trong nhựa D32x1/2''Chương V6cái
32Cút ren trong PPR D25x1/2"Chương V36cái
33Ống nhựa PPR D25Chương V0,76100m
34Ông nhựa PPR D32Chương V0,88100m
35Ống PVC D34Chương V0,04100m
36Ống PVC D42Chương V0,17100m
37Ống PVC D48Chương V0,04100m
38Ống PVC D60Chương V0,16100m
39Ống PVC D90Chương V0,96100m
40Ống PVC D110Chương V0,32100m
41Tê nhựa PVC thu D90/42Chương V14cái
42Tê nhựa PVC D110/48Chương V4cái
43Bạc nhựa PVC 90x42Chương V14cái
44Bạc nhựa PVC 90x48Chương V4cái
45Bạc nhựa PVC 110x48Chương V4cái
46Tê nhựa PVC thu D90Chương V6cái
47Tê nhựa PVC D110Chương V6cái
48Chếch nhựa PVC D42Chương V14cái
49Chếch nhựa PVC D48Chương V4cái
50Chếch nhựa PVC D60Chương V6cái
51Chếch nhựa PVC D90Chương V16cái
52Chếch nhựa PVC D110Chương V6cái
53Cút nhựa PVC D60Chương V3cái
54Cút nhựa PVC D42Chương V14cái
55Cút nhựa PVC D48Chương V4cái
56Cút nhựa PVC D90Chương V16cái
57Cút nhựa PVC D110Chương V6cái
58Y nhựa D60Chương V3cái
59Y nhựa D90Chương V10cái
60Y nhựa D110Chương V6cái
61Máy bơm nướcChương V2cái
P NHÀ CẢI TẠO
Q Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V312,2613m2
2Tháo dỡ cửaChương V83,54m2
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V114,6548m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V102,2037m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V267,8076m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V40,496m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V337,985m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V115,3768m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V26,184m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V1bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V2bộ
13Tháo dỡ hệ thống cấp điện và thoát nước cũ hỏngChương V5Công
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V2,3289100m3
R Phần cải tạo
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,032100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0224tấn
3Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1971m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V184,617m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V116,119m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,654m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V116,119m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V316,6478m2
9Lát nền, sàn,gạch ceramic kích thước 500x500mmChương V70,5737m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM mác 75Chương V37,249m2
11Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V3,2895m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V26,184m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V26,184m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V26,184m2
15Gia công xà gồ thépChương V0,2935tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2935tấn
17Bulong xà gồ M10Chương V50cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,714m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V1,106100m2
20Tôn úp nócChương V27,2md
21Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mmChương V13,395m2
22Cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm định hình, kính 6,38mmChương V15,48m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 14x14x1.5 mmChương V0,1074tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V15,48m2
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,2641m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0394100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0202tấn
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V4,036m2
S Phần điện
1Lắp đặt hộp điện lắp từ 5-12MCB, âm tườngChương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 6KAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A - 4,5KAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AChương V2cái
5Lắp đặt đèn Led đơn 18W 1,2MChương V8bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V7cái
9Hạt công tắc 1 chiềuChương V5bộ
10Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V11bộ
11Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m - 80w + hộp số điều khiểnChương V3cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V40m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V10m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V70m
16Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V10m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V20m
18Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V50m
19Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V70m
T Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
3Lắp đặt gương soiChương V1cái
4Lắp đặt kệ kínhChương V1cái
5Khay để xà phòngChương V1cái
6Lắp đặt vòi rửa sànChương V2cái
7Thu sàn Inox D90Chương V1cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmChương V1cái
9Côn nhựa PPR D32/25Chương V1cái
10Cút nhựa PPR D25Chương V5cái
11Cút nhựa PPR D32Chương V3cái
12Tê nhựa PPR D32/25Chương V1cái
13Tê nhựa PPR D25/25Chương V2cái
14Cút ren trong PPR D25x1/2"Chương V3cái
15Cút ren trong PPR D32x3/4"Chương V2cái
16Măng sông ren trong PPR D25x1/2"Chương V2cái
17Măng sông ren trong PPR D32x3/4"Chương V2cái
18Ống nhựa PPR D25Chương V0,12100m
19Ông nhựa PPR D32Chương V0,36100m
20Ống PVC D34Chương V0,04100m
21Ống PVC D90Chương V0,36100m
22Ống PVC D110Chương V0,2100m
23Chếch nhựa PVC D34Chương V2cái
24Chếch nhựa PVC D90Chương V6cái
25Chếch nhựa PVC D110Chương V3cái
26Cầu chắn rác Inox D120Chương V6cái
27Đai giữ ốngChương V18cái
U NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2962100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1484100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1932100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0411100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,8084m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V11,9037m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0944100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0204tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0808tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0706m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2147100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,123tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1515tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,8759m3
15Ván khuôn sàn máiChương V0,2999100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2809tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,7645m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0354100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0021tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0131tấn
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,2086m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,346m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,9317m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V117,6242m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,908m2
26Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V4,818m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V25,9339m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V29,99m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V88,06m
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V122,6499m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V117,6242m2
32Gia công xà gồ thépChương V0,1399tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V0,14tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,52m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,2592100m2
36Tôn úp nócChương V13,6005md
37Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38Chương V2,43m2
38Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38Chương V6,48m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,56m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 15x15x1.2 mmChương V0,0367tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V6,48m2
42Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V3,5605m3
43Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,7802m3
44Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V18,0004m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V8,2056m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,2056m2
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0022100m2
48Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,054m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,1242m3
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,989m2
51Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V4cái
52Lắp đặt hộp điện lắp 4MCB, âm tườngChương V1hộp
53Lắp đặt aptomat MCB 2P 20AChương V1cái
54Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V2cái
55Lắp đặt các loại đèn Led tube T8 120/1x18-220v, gắn tườngChương V2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V1bộ
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V15m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V30m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V15m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V30m
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V2cái
64Móc treo quạt trầnChương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
66Cút nhựa PVC D90Chương V2cái
67Chếch nhựa PVC D90Chương V4cái
68Rọ chắn rác inoxChương V2cái
69Đai kẹp neo ống các loạiChương V6bộ
70ống nhựa PVC D90Chương V0,08100m
71ống nhựa PVC D42Chương V0,01100m
V NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V4,356m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0279100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,016100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0176100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,484m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,048100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0213tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0868m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,084tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,084tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2232tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,224tấn
14Gia công xà gồ thépChương V0,2274tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,227tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,518100m2
17Máng thu nướcChương V10md
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,2163m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,068tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,068tấn
21Bulong M16Chương V84cái
22Gia công giằng mái thépChương V0,057tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,057tấn
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,081100m2
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V7,3455m3
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V61,45m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,046100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V4cái
W NHÀ CHỨA RÁC THẢI RẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0546100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,016100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0386100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,028100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,8397m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,8473m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,2123m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1042100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0332tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0936tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,1545m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0248100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0114tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1298m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,3938m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,1184m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,056m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,652m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,1184m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,708m2
21Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,8227m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9114m3
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,9114m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,1136m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,1748100m2
26Tôn úp nócChương V4,6md
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,1318tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,1318tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,07m2
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0018100m2
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,085m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0727m3
33Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,085m3
34Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,225m3
35Cửa đi 1 cánh quay, Khuôn thép mạ kém, pano kính an toàn 6,38mmChương V2,1m2
36Khuôn cửa đi thép mạ kẽmChương V5,2md
37Cửa sổ 1 cánh mở hất A, nhôm xingfa 1,4mm, kính án toàn 2 lớp 6,38, PK đồng bộChương V1,92m2
38Lắp đặt Đèn Neon dài 1,2m 220V-18WChương V1bộ
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V2cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V15m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V15m
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16AChương V1cái
X BỂ LỌC NƯỚC SẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3334100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,3302100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0032100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0143100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,2212m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1076100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,383tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0626tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1773tấn
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,6236m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,961m3
12Ván khuôn sàn máiChương V0,1007100m2
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,1538m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,5833m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,915m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V41,916m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,808m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V32,808m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,3935m2
20Ngâm chống thấm bể nướcChương V17,8938m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,6306m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0324100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0429tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V81 cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,1100m
26Lắp đặt cút PPR D25Chương V10cái
27Giếng khoanChương V1cái
28Máy bơm nướcChương V2cái
29Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
30Rọ bơm D32Chương V1cái
Y BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI LỎNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2189100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0705100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1484100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0189100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0876m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0177100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0331tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9104m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,9675m3
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V9,3452m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,2156m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V23,96m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V23,96m2
14Ngâm chống thẩm bể nướcChương V9,5214m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,288m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0144100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0206tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V41 cấu kiện
Z CỔNG + TƯỜNG RÀO
AA Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V5,3508m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0298100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0237100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0112100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,392m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,8712m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0328100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0239tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0278tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,1077m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0565100m2
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3107m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,7288m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,648m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,648m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 100x40x1,5mmChương V0,061tấn
17Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5Chương V0,0396tấn
18Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặcChương V0,2796tấn
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V11,55m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,55m2
21Bánh xe cổngChương V2cái
22Bản lề cốiChương V16cái
23Khóa cổngChương V1cái
24Chốt cổngChương V1cái
AB Biển hiệu
1Đào đất móng băng, rộng Chương V2,1371m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0071100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,13100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0049100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1495m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,5196m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,3503m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0192100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0036tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0198tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2112m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1454m3
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V10,875m2
14Chông sắtChương V3m
15Bộ chữ Inox mạ đồng "TRẠM Y TẾ XÃ HIỀN GIANG" cao 200mmChương V1bộ
16Bộ chữ Inox mạ đồng "ĐỊA CHỈ: XÃ HIỀN GIANG - HUYỆN THƯỜNG TÍN - TP. HÀ NỘI " cao 60mmChương V1bộ
17Bộ chữ Inox mạ đồng "SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI " cao 80mmChương V1bộ
AC Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1594100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0531100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1063100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0446100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,115m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,3163m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,5832m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,8337m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1427100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0272tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1474tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,5699m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,9895m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4398m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,9058m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,7846m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,3958m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,791m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,9714m2
20Gia công hàng rào sắtChương V0,4675tấn
21Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,1554tấn
22Lắp dựng lan can sắtChương V23,988m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,988m2
AD PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ: MÁY MÓC, TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẠM Y TẾ
1Máy thổi khíChương V2Bộ
2Vỏ bể xử lýChương V1Bộ
3Bơm định lượngChương V1Bộ
4Bơm chìm nước thảiChương V1Bộ
5Bồn chứa hóa chất khử trùngChương V1Bộ
6Giá thể vi sinh cố địnhChương V0,9m3
7Giá thể vi sinh di độngChương V2m3
8Đĩa phân phối khí mịnChương V3Bộ
9Van cơ điều khiển lưu lượng khíChương V3Cái
10Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lýChương V1Bộ
11Sàn đỡ giá thể trong năm yếm khí, thiếu khíChương V1
12Đường ống truyền dẫn nước thải và phụ kiện đấu nối Class 2: Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAOChương V1
13Đường ống truyền dẫn khí và phụ kiện đấu nối: Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAOChương V1
14Vi sinh kích hoạt hệ thống AT-YTB hoặc tương đươngChương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.629E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT (Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục công việc cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải y tế).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn các yêu cầu trên;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -≥ 01 người là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
13 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->