Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và ngân sách phường Tứ Hạ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 14:49:00 đến ngày 2022-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,485,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: Nền đường, vỉa hè, thoát nước. - Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (có giấy xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đó và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (có giấy xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đó và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên Liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự khác (Ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn lao động bao gồm: 8 thợ nề, 2 thợ sắt, 2 thợ hàn, 2 thợ cốt thép, 1 thợ vận hành máy xây dựng (Kèm theo các chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn phù hợp, Scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Vỉa hè, thoát nước đường Nguyễn Bá Loan, phường Tứ Hạ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và ngân sách phường Tứ Hạ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Nhà thầu phải nộp Giấy phép kinh doanh (Hoạt động trong lĩnh vực xây dựng >=3 năm). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. - Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Tứ Hạ
+ Địa chỉ trụ sở cơ quan: Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Điện thoại: 0234. 3557272 fax: 02343.558151
+ Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà; địa chỉ: thị trấn Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.355220; Fax: 0234.3557672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thẩm định: Phòng Quản Đô thị Thị xã Hương Trà, Địa chỉ trụ sở cơ quan: thị trấn Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Phường Tứ Hạ - Địa chỉ: Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234. 3557272 fax: 02343.558151 - Email: tuha.huong [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 44,37 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 86,28 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng từ đào thoát nước) | Chương V của E-HSMT | 341,96 | m3 |
| 4 | Đào móng bó vỉa, Đất cấp III, | Chương V của E-HSMT | 95,87 | m3 |
| B | *\2- Vỉa hè: | |||
| C | +) Bó vỉa L1: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 39,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn, | Chương V của E-HSMT | 567,92 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa, | Chương V của E-HSMT | 728 | m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng, | Chương V của E-HSMT | 145,6 | m2 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, Chiều dày lớp cắt | Chương V của E-HSMT | 652,6 | m |
| D | +) Bó vỉa L2: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn, | Chương V của E-HSMT | 25,97 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 33,3 | m |
| E | +) Bó vỉa L3: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn, | Chương V của E-HSMT | 95,6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa, | Chương V của E-HSMT | 102,7 | m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 20,54 | m2 |
| F | +) Bó vỉa L4: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn, | Chương V của E-HSMT | 23,71 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa, | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| G | +) Bó vỉa L5: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn, | Chương V của E-HSMT | 7,94 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa, | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| H | +) Rãnh vỉa L1: | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn, | Chương V của E-HSMT | 206,08 | m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 806,68 | m |
| I | +) Rãnh vỉa L2: | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn, | Chương V của E-HSMT | 33,41 | m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 102,7 | m |
| J | +) Đá xe lăn: | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 6,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT đá xe lăn đúc sẵn, | Chương V của E-HSMT | 57,56 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm xe lăn, | Chương V của E-HSMT | 75 | c/kiện |
| 4 | Lót vữa XM M100, | Chương V của E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT lót móng, | Chương V của E-HSMT | 13,7 | m2 |
| 7 | Đào móng bó vỉa có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| K | +) Bó hè: | |||
| 1 | Xây bó hè bằng gạch không nung (9.5x6.5x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 55,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 22,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 183,88 | m2 |
| L | +) Lát gạch: | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 1.566,29 | m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,79 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 138,24 | m3 |
| M | *\3- HT thoát nước mưa: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1.198,14 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 34,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 866,48 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 19,55 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống, Đkính ống D600mm | Chương V của E-HSMT | 635 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống D600mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 116,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống D600mm - ống L=2.5m (không chịu lực) | Chương V của E-HSMT | 615,5 | m |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống D600mm | Chương V của E-HSMT | 261 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt gối cống, Đkính ống D1000mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống D1000mm - ống L=2.5m (không chịu lực) | Chương V của E-HSMT | 37,5 | m |
| 11 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống D1000mm, | Chương V của E-HSMT | 13 | mối nối |
| N | +) Hố thu: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 364,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 237,3 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 7,96 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 60,61 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,408 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép giằng hố thu, | Chương V của E-HSMT | 2,37 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép giằng hố thu, | Chương V của E-HSMT | 2,37 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng hố thu, | Chương V của E-HSMT | 59,68 | m2 |
| 11 | Ván khuôn BT hố thu, | Chương V của E-HSMT | 536,03 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,91 | m3 |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép viền tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 3,591 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép viền tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 3,591 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, | Chương V của E-HSMT | 80 | c/kiện |
| 18 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 19 | Ván khuôn BT họng thu nước, | Chương V của E-HSMT | 111,11 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 22 | Ván khuôn BT tấm chắn rác, | Chương V của E-HSMT | 18,32 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm chắn rác, | Chương V của E-HSMT | 37 | c/kiện |
| 24 | LĐ ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, Đkính ống D200mm dày 4.5mm | Chương V của E-HSMT | 35,5 | m |
| 25 | Đệm cát đầm chặt, | Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bằng búa căn khí nén 3m3/ph, | Chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| O | *\4- Di dời, sắp xếp hạng mục HTKTcột điện CS: | |||
| 1 | Đào móng trụ điện và mương cáp chiếu sáng, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 97,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 97,84 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ | Chương V của E-HSMT | 11 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: Nền đường, vỉa hè, thoát nước. - Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (có giấy xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đó và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự (có giấy xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đó và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên Liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh thì phải bố trí ít nhất một nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Các nhân sự khác (Ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 15 | Có chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn lao động bao gồm: 8 thợ nề, 2 thợ sắt, 2 thợ hàn, 2 thợ cốt thép, 1 thợ vận hành máy xây dựng (Kèm theo các chứng chỉ huấn luyện nghề và thẻ an toàn phù hợp, Scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 150l | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1,0KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). | 1 |
| 10 | Máy đào | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi >=6T | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi