Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:54:00 đến ngày 2022-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,192,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7888595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.577719E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.234.801.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cẩu ( Đăng ký kèm kiểm định ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn (Đăng ký kèm kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 (Đăng ký + đăng kiểm hoặc hóa đơn + đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW ( Hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥50kg (Hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW (Hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít (Hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời điện ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Nâng cấp, mở rộng khuôn viên Huyện ủy Quảng Xương. Hạng muc: Mở rộng khuôn viên về phía Đông; xây mới tường rào, nhà để xe; cải tạo phòng làm việc, mái tôn nhà làm việc 02 tầng và các hạng mục phụ trợ 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến ngày 15/12/2021, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà trung tâm văn hóa TT – TDTT,Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà trung tâm văn hóa TT – TDTT, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà làm việc 2 tầng thành nhà 3 tầng | |||
| B | tầng 1,2 sơn lại toàn bộ mặt ngoài: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của BVKT | 651,33 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của BVKT | 105,81 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của BVKT | 757,14 | m2 |
| C | PHẦN BPTC: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của BVKT | 320,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của BVKT | 1,25 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của BVKT | 6,75 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu của BVKT | 17,36 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của BVKT | 13,9 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của BVKT | 20,65 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của BVKT | 20,65 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của BVKT | 20,65 | m3 |
| 9 | Xử lý khoan cấy thép cột, sàn, dầm bằng keo ramset, chống thấm xung quanh dầm vị trí cắt sê nô mái, đục tường gắn bản thang | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | tb |
| 10 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của BVKT | 0,81 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu của BVKT | 0,11 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu của BVKT | 0,98 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 4,79 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 4,59 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của BVKT | 0,42 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của BVKT | 0,17 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của BVKT | 1,03 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 14,55 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của BVKT | 1,31 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của BVKT | 1,54 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 1,53 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của BVKT | 0,25 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của BVKT | 0,13 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 1,14 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của BVKT | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của BVKT | 0,02 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của BVKT | 0,13 | tấn |
| D | Cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 2,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của BVKT | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của BVKT | 0,29 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của BVKT | 0,16 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 32,63 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 26,83 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 4,69 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 262,93 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 451,63 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 61,84 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 42,28 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 130,68 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 159,04 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 20 | m |
| 15 | Láng vữa đánh dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 28,51 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của BVKT | 42,44 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600 | Theo yêu cầu của BVKT | 193,35 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 14,85 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600 | Theo yêu cầu của BVKT | 99,44 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm sàn | Theo yêu cầu của BVKT | 20,37 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của BVKT | 624,59 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của BVKT | 324,78 | m2 |
| 23 | GCLD Cửa đi pano gỗ 2 cánh mở quay sơn PU 3 nước ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của BVKT | 20,5 | m2 |
| 24 | GCLD khuôn học cửa đi, khuôn học 70x250mm, nẹp chỉ khuôn học | Theo yêu cầu của BVKT | 44 | md |
| 25 | GCLD khuôn học cửa đi, khuôn học đơn 70x140mm, nẹp chỉ khuôn học | Theo yêu cầu của BVKT | 26,52 | md |
| 26 | GCLD Cửa sổ pano gỗ 2 cánh mở quay sơn PU 3 nước ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của BVKT | 13,44 | m2 |
| 27 | GCLD Cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của BVKT | 8,46 | m2 |
| 28 | GCLD Cửa nhôm kính cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của BVKT | 21,84 | m2 |
| 29 | GCLD cửa sổ mở hất kính trắng 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của BVKT | 1,44 | m2 |
| 30 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 sơn màu trắng | Theo yêu cầu của BVKT | 35,28 | m2 |
| 31 | GLCD vách kính cố định, kính trắng dày 6,38ly | Theo yêu cầu của BVKT | 6,4 | m2 |
| 32 | Bộ khóa+ chốt cửa gỗ | Theo yêu cầu của BVKT | 6 | bộ |
| 33 | GCLD lan can con tiện bê tông đúc sẵn ( bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu của BVKT | 16,61 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của BVKT | 0,84 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của BVKT | 0,84 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu của BVKT | 2,83 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của BVKT | 549,55 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,45ly | Theo yêu cầu của BVKT | 2,67 | 100m2 |
| 39 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) | Theo yêu cầu của BVKT | 1.068,48 | cái |
| 40 | Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0,45ly | Theo yêu cầu của BVKT | 46 | m |
| 41 | Thi công trần nhựa PVC vân gỗ, khung xương | Theo yêu cầu của BVKT | 161,42 | m2 |
| 42 | Phào nhựa cổ trần | Theo yêu cầu của BVKT | 116,8 | m |
| 43 | Xây các bậc tam cấp gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,89 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 23,93 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 26,85 | m2 |
| 46 | GCLD lan can cầu thang tay vịn gỗ D60x60 sợ PU màu cánh gián, thanh đứng, nằm thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bản mã bulong hàn thanh đứng | Theo yêu cầu của BVKT | 9,04 | m2 |
| E | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp hộp điện tổng 500x250x300 | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp hộp điện tổng 500x250x300 | Theo yêu cầu của BVKT | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của BVKT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn dowlingt D90 18w | Theo yêu cầu của BVKT | 85 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của BVKT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo yêu cầu của BVKT | 10 | hộp |
| 11 | Quạt cây đứng | Theo yêu cầu của BVKT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của BVKT | 6 | máy |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu của BVKT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của BVKT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của BVKT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của BVKT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của BVKT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của BVKT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của BVKT | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của BVKT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của BVKT | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của BVKT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của BVKT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu của BVKT | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | cái |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của BVKT | 7 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của BVKT | 40 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của BVKT | 30 | m |
| 30 | Gía đỡ dây D10 L=150 | Theo yêu cầu của BVKT | 10 | cái |
| 31 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của BVKT | 9,6 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng thủ công | Theo yêu cầu của BVKT | 9,6 | m3 |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đục đường ống nước thoát sàn, xử lý chống thấm cổ ống bằng sika grout | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | tb |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình nước nóng | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | bể |
| 11 | Van phao | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước CS 2,5KW, H=48m/Q=3m3/h | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của BVKT | 60 | m |
| 14 | Rơ le điều khiển tự động | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của BVKT | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của BVKT | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của BVKT | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm | Theo yêu cầu của BVKT | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của BVKT | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của BVKT | 3 | cái |
| 21 | Lắp cút ren trong PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của BVKT | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 90 độ PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của BVKT | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê 90 độ PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của BVKT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt thu PPR D25/20mm | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của BVKT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của BVKT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của BVKT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của BVKT | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của BVKT | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của BVKT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của BVKT | 1,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của BVKT | 1,56 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo yêu cầu của BVKT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Theo yêu cầu của BVKT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo yêu cầu của BVKT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa xiên D75 | Theo yêu cầu của BVKT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa xiên D90 | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của BVKT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của BVKT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x75mm | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê xiên D75x34 | Theo yêu cầu của BVKT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê xiên D110x34 | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa D34mm | Theo yêu cầu của BVKT | 6 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa D75 | Theo yêu cầu của BVKT | 10 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu của BVKT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,32 | 100m |
| 57 | Cầu chắn rác D150 | Theo yêu cầu của BVKT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo yêu cầu của BVKT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC34 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo yêu cầu của BVKT | 12 | cái |
| G | PHÁ DỠ | |||
| H | Nhà 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của BVKT | 24,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của BVKT | 65,4966 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của BVKT | 0,373 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của BVKT | 31,6701 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của BVKT | 9,1176 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền nhà máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của BVKT | 26,631 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của BVKT | 71,4187 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của BVKT | 71,4187 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của BVKT | 71,4187 | m3 |
| I | NHÀ 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của BVKT | 15,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của BVKT | 93,6752 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của BVKT | 0,4864 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của BVKT | 32,9362 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của BVKT | 4,495 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của BVKT | 17,5549 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của BVKT | 54,9861 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của BVKT | 54,9861 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của BVKT | 54,9861 | m3 |
| J | NHÀ TẮM+ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của BVKT | 11,0955 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của BVKT | 3,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của BVKT | 9,7446 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của BVKT | 0,8496 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của BVKT | 1,4328 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của BVKT | 12,027 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của BVKT | 12,027 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của BVKT | 12,027 | m3 |
| K | PHÁ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của BVKT | 58,4837 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của BVKT | 58,4837 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của BVKT | 58,4837 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của BVKT | 58,4837 | m3 |
| L | Tường rào, rãnh thoát nước | |||
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của BVKT | 6,3152 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của BVKT | 0,5685 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,2106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của BVKT | 0,4212 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của BVKT | 0,4212 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của BVKT | 4,7843 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 23,5373 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 2,9793 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của BVKT | 0,2707 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của BVKT | 0,0731 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của BVKT | 0,2462 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 32,1984 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 12,8568 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 603,3409 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 148,0995 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 301,22 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của BVKT | 751,4404 | m2 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của BVKT | 5,0208 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của BVKT | 0,4519 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,1674 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của BVKT | 6,244 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 4,484 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 8,8827 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 88 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của BVKT | 4,3342 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của BVKT | 0,259 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của BVKT | 0,3763 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của BVKT | 88 | 1cấu kiện |
| O | TẤM ĐAN RÃNH CŨ ( SL 33) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 1,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của BVKT | 0,0792 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của BVKT | 0,2788 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của BVKT | 33 | 1cấu kiện |
| P | Sân, bồn cây, bể phốt, nhà xe | |||
| Q | SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của BVKT | 581,77 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền sau khi tạo nhám ( NC 3/7) | Theo yêu cầu của BVKT | 6 | công |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 42,2036 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân KT 5x5 | Theo yêu cầu của BVKT | 18,8708 | 10m |
| 5 | Lát gạch Terrazo KT400x400x33 | Theo yêu cầu của BVKT | 275,78 | m2 |
| R | sân rải thảm: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,8534 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo yêu cầu của BVKT | 5,689 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của BVKT | 5,689 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo yêu cầu của BVKT | 0,7111 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, Ô tô 10T | Theo yêu cầu của BVKT | 0,7111 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, Ô tô 10T ( cự ly 4 km ) | Theo yêu cầu của BVKT | 0,7111 | 100tấn |
| S | CHI TIẾT BỒN CÂY XÂY MỚI | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu của BVKT | 6 | cây |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của BVKT | 1,6579 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của BVKT | 1,2133 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 2,8599 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 12,133 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của BVKT | 12,133 | m2 |
| T | BỒN CÂY ỐP ĐÁ NGUYÊN KHỐI (R=1,6M) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,7913 | m3 |
| 2 | Ốp bo viền bồn cây R=1,5m bằng đá xanh nguyên khối KT220x400mm ( bao gồm công vận chuyển, gia công và hoàn thiện) | Theo yêu cầu của BVKT | 1,6579 | m3 |
| U | BỒN HOA CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,0274 | 100m3 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 27,37 | m2 |
| V | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của BVKT | 0,8785 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của BVKT | 0,76 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của BVKT | 1,6385 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của BVKT | 1,6385 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của BVKT | 6,2244 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của BVKT | 0,1144 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của BVKT | 0,0512 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của BVKT | 8 | 1cấu kiện |
| W | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu của BVKT | 5,616 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,927 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của BVKT | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của BVKT | 0,035 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của BVKT | 0,0189 | tấn |
| 7 | Bulong M14 l=200 | Theo yêu cầu của BVKT | 12 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,0426 | 100m3 |
| 9 | Nilon tái sinh lót nền | Theo yêu cầu của BVKT | 72,6 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 14,52 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,0634 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 2,208 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của BVKT | 0,0647 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của BVKT | 0,0647 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của BVKT | 0,1647 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của BVKT | 0,1647 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của BVKT | 0,4273 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của BVKT | 0,4273 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của BVKT | 9,1768 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn vòm dày 0,4mm | Theo yêu cầu của BVKT | 0,8179 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão+ vít chụp | Theo yêu cầu của BVKT | 324 | cái |
| 22 | Kẻ vạch sơn rộng 10cm | Theo yêu cầu của BVKT | 36 | m |
| X | Cải tạo nhà thường vụ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của BVKT | 2,029 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của BVKT | 2,3184 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của BVKT | 4,9066 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của BVKT | 19,5418 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của BVKT | 14,694 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của BVKT | 2,6889 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của BVKT | 2,6889 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của BVKT | 2,6889 | m3 |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa kép ( cửa tận dụng) | Theo yêu cầu của BVKT | 6,6 | 1m |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn ( cửa tận dụng) | Theo yêu cầu của BVKT | 2,32 | 1m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 0,7004 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 11,5583 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của BVKT | 17,0124 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của BVKT | 17,0124 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của BVKT | 11,5583 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 19,5418 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của BVKT | 2,3184 | m2 |
| Y | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của BVKT | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất lắp đặt đèn led âm trần viền vàng dowlingt (7W, D90 đổi màu bằng công tắc) | Theo yêu cầu của BVKT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của BVKT | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của BVKT | 45 | m |
| Z | ||||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi+ kệ gương | Theo yêu cầu của BVKT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của BVKT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Theo yêu cầu của BVKT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | cái |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc ( 1 bàn 1 ghế): Bàn kích thước W1400 x D600 x H750 mm, chât liệu gỗ MFC+ghế xoay bọc nỉ tựa dời chân xoay bánh xe KT W610 x D530 x H(1000-1125)mm | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách ( 1 bàn 6 ghế gỗ): Bàn KT1600x600x750 ghế KT610x1125 | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệu gỗ MFC phủ melamin, cánh kính W1600xD2000x H350mm | Theo yêu cầu của BVKT | 5 | cái |
| 4 | Bàn phòng họp W3600 x D1500 x H750mm,Chất liệu gỗ, HP | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | cái |
| 5 | Ghế gỗ phòng họp W430 x D520 x H1050 mm, khung gỗ tự nhiên sơn PU, HP | Theo yêu cầu của BVKT | 12 | cái |
| 6 | Điều hòa 18000btu 1 chiều inverter FTKA50UAVMV | Theo yêu cầu của BVKT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7888595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.577719E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.234.801.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + 01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cẩu ( Đăng ký kèm kiểm định ) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn (Đăng ký kèm kiểm định) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 (Đăng ký + đăng kiểm hoặc hóa đơn + đăng kiểm) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW ( Hóa đơn) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥50kg (Hóa đơn) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW (Hóa đơn) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít (Hóa đơn) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất≥ 5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy tời điện ≥ 0,5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi