Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715648-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220663717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:54:00 đến ngày 2022-07-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,192,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7888595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.577719E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.234.801.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cẩu ( Đăng ký kèm kiểm định )
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn (Đăng ký kèm kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8m3 (Đăng ký + đăng kiểm hoặc hóa đơn + đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW ( Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥50kg (Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW (Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít (Hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời điện ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Nâng cấp, mở rộng khuôn viên Huyện ủy Quảng Xương. Hạng muc: Mở rộng khuôn viên về phía Đông; xây mới tường rào, nhà để xe; cải tạo phòng làm việc, mái tôn nhà làm việc 02 tầng và các hạng mục phụ trợ
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà trung tâm văn hóa TT – TDTT,Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và xây dựng Đức Phong. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương (Địa chỉ: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân Địa chỉ: Số nhà 55 Phạm Sư Mạnh, phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà trung tâm văn hóa TT – TDTT, TT Tân Phong, huyện Quảng Xương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà trung tâm văn hóa TT – TDTT,Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến ngày 15/12/2021, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà trung tâm văn hóa TT – TDTT,Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà trung tâm văn hóa TT – TDTT, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc 2 tầng thành nhà 3 tầng
B tầng 1,2 sơn lại toàn bộ mặt ngoài:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của BVKT651,33m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của BVKT105,81m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của BVKT757,14m2
C PHẦN BPTC:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của BVKT320,82m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của BVKT1,25tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của BVKT6,75m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu của BVKT17,36m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của BVKT13,9m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của BVKT20,65m3
7Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của BVKT20,65m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của BVKT20,65m3
9Xử lý khoan cấy thép cột, sàn, dầm bằng keo ramset, chống thấm xung quanh dầm vị trí cắt sê nô mái, đục tường gắn bản thangTheo yêu cầu của BVKT1tb
10Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của BVKT0,81100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu của BVKT0,11tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu của BVKT0,98tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT4,79m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT4,59m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của BVKT0,42100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của BVKT0,17tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của BVKT1,03tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT14,55m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của BVKT1,31100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của BVKT1,54tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT1,53m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của BVKT0,25100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của BVKT0,13tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT1,14m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của BVKT0,1100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của BVKT0,02tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của BVKT0,13tấn
D Cầu thang:
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT2,91m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của BVKT0,23100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của BVKT0,29tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của BVKT0,16tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của BVKT32,63m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của BVKT26,83m3
7Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của BVKT4,69m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của BVKT262,93m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của BVKT451,63m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT61,84m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT42,28m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT130,68m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT159,04m
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT20m
15Láng vữa đánh dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT28,51m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của BVKT42,44m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600Theo yêu cầu của BVKT193,35m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT14,85m2
19Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600Theo yêu cầu của BVKT99,44m2
20Quét chống thấm sànTheo yêu cầu của BVKT20,37m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của BVKT624,59m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của BVKT324,78m2
23GCLD Cửa đi pano gỗ 2 cánh mở quay sơn PU 3 nước ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của BVKT20,5m2
24GCLD khuôn học cửa đi, khuôn học 70x250mm, nẹp chỉ khuôn họcTheo yêu cầu của BVKT44md
25GCLD khuôn học cửa đi, khuôn học đơn 70x140mm, nẹp chỉ khuôn họcTheo yêu cầu của BVKT26,52md
26GCLD Cửa sổ pano gỗ 2 cánh mở quay sơn PU 3 nước ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của BVKT13,44m2
27GCLD Cửa nhôm kính cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của BVKT8,46m2
28GCLD Cửa nhôm kính cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của BVKT21,84m2
29GCLD cửa sổ mở hất kính trắng 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của BVKT1,44m2
30Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 sơn màu trắngTheo yêu cầu của BVKT35,28m2
31GLCD vách kính cố định, kính trắng dày 6,38lyTheo yêu cầu của BVKT6,4m2
32Bộ khóa+ chốt cửa gỗ Theo yêu cầu của BVKT6bộ
33GCLD lan can con tiện bê tông đúc sẵn ( bao gồm sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu của BVKT16,61m2
34Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu của BVKT0,84tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của BVKT0,84tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu của BVKT2,83tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của BVKT549,551m2
38Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,45lyTheo yêu cầu của BVKT2,67100m2
39Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt)Theo yêu cầu của BVKT1.068,48cái
40Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0,45lyTheo yêu cầu của BVKT46m
41Thi công trần nhựa PVC vân gỗ, khung xươngTheo yêu cầu của BVKT161,42m2
42Phào nhựa cổ trầnTheo yêu cầu của BVKT116,8m
43Xây các bậc tam cấp gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của BVKT0,89m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT23,93m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT26,85m2
46GCLD lan can cầu thang tay vịn gỗ D60x60 sợ PU màu cánh gián, thanh đứng, nằm thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bản mã bulong hàn thanh đứngTheo yêu cầu của BVKT9,04m2
E ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp hộp điện tổng 500x250x300Theo yêu cầu của BVKT1hộp
2Lắp hộp điện tổng 500x250x300Theo yêu cầu của BVKT5hộp
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của BVKT12cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của BVKT1bộ
5Lắp đặt đèn dowlingt D90 18wTheo yêu cầu của BVKT85bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của BVKT7cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của BVKT2cái
8Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo yêu cầu của BVKT4cái
9Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu của BVKT2cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatTheo yêu cầu của BVKT10hộp
11Quạt cây đứngTheo yêu cầu của BVKT6cái
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu của BVKT6máy
13Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo yêu cầu của BVKT1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu của BVKT5cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của BVKT5cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của BVKT10cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của BVKT5cái
18Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu của BVKT60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của BVKT100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của BVKT150m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của BVKT250m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của BVKT400m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của BVKT100m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của BVKT60m
25Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu của BVKT20hộp
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của BVKT4cái
27Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của BVKT7cọc
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của BVKT40m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của BVKT30m
30Gía đỡ dây D10 L=150Theo yêu cầu của BVKT10cái
31Hộp kiểm traTheo yêu cầu của BVKT2cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của BVKT9,61m3
33Đắp đất bằng thủ côngTheo yêu cầu của BVKT9,6m3
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Đục đường ống nước thoát sàn, xử lý chống thấm cổ ống bằng sika groutTheo yêu cầu của BVKT1tb
2Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của BVKT4bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của BVKT4cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của BVKT4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của BVKT4bộ
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của BVKT4cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu của BVKT4cái
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của BVKT4bộ
9Lắp đặt bình nước nóngTheo yêu cầu của BVKT4bộ
10Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu của BVKT1bể
11Van phaoTheo yêu cầu của BVKT1cái
12Máy bơm nước CS 2,5KW, H=48m/Q=3m3/hTheo yêu cầu của BVKT1cái
13Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Theo yêu cầu của BVKT60m
14Rơ le điều khiển tự độngTheo yêu cầu của BVKT1cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của BVKT0,15100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của BVKT0,8100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của BVKT0,25100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mmTheo yêu cầu của BVKT0,05100m
19Lắp cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của BVKT80cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của BVKT3cái
21Lắp cút ren trong PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của BVKT28cái
22Lắp đặt tê 90 độ PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của BVKT25cái
23Lắp đặt tê 90 độ PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của BVKT12cái
24Lắp đặt thu PPR D25/20mmTheo yêu cầu của BVKT4cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của BVKT6cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của BVKT1cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của BVKT12cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của BVKT5cái
29Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của BVKT22cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của BVKT0,2100m
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của BVKT16cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của BVKT4cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của BVKT4cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu của BVKT0,03100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo yêu cầu của BVKT0,15100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của BVKT1,36100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của BVKT1,56100m
38Lắp đặt cút nhựa D34Theo yêu cầu của BVKT12cái
39Lắp đặt cút nhựa D75Theo yêu cầu của BVKT5cái
40Lắp đặt cút nhựa D90Theo yêu cầu của BVKT4cái
41Lắp đặt cút nhựa D110Theo yêu cầu của BVKT10cái
42Lắp đặt cút nhựa xiên D75Theo yêu cầu của BVKT5cái
43Lắp đặt cút nhựa xiên D90Theo yêu cầu của BVKT1cái
44Lắp đặt cút nhựa xiên D110Theo yêu cầu của BVKT2cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của BVKT8cái
46Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của BVKT12cái
47Lắp đặt tê nhựa PVC D90x75mmTheo yêu cầu của BVKT2cái
48Lắp đặt tê xiên D75x34Theo yêu cầu của BVKT3cái
49Lắp đặt tê xiên D110x34Theo yêu cầu của BVKT1cái
50Lắp đặt tê xiên D110Theo yêu cầu của BVKT2cái
51Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60Theo yêu cầu của BVKT2cái
52Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60Theo yêu cầu của BVKT2cái
53Lắp nút bịt nhựa D34mmTheo yêu cầu của BVKT6cái
54Lắp nút bịt nhựa D75Theo yêu cầu của BVKT10cái
55Lắp nút bịt nhựa D110Theo yêu cầu của BVKT10cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của BVKT0,32100m
57Cầu chắn rác D150Theo yêu cầu của BVKT6cái
58Lắp đặt chếch nhựa D90Theo yêu cầu của BVKT6cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC34Theo yêu cầu của BVKT0,04100m
60Lắp đặt măng sông D90Theo yêu cầu của BVKT12cái
G PHÁ DỠ
H Nhà 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của BVKT24,64m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của BVKT65,4966m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của BVKT0,373tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu của BVKT31,6701m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của BVKT9,1176m3
6Phá dỡ nền nhà máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu của BVKT26,631m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của BVKT71,4187m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của BVKT71,4187m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của BVKT71,4187m3
I NHÀ 2:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của BVKT15,45m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của BVKT93,6752m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của BVKT0,4864tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu của BVKT32,9362m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của BVKT4,495m3
6Phá dỡ nền nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu của BVKT17,5549m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của BVKT54,9861m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của BVKT54,9861m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của BVKT54,9861m3
J NHÀ TẮM+ NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo yêu cầu của BVKT11,0955m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của BVKT3,9m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu của BVKT9,7446m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của BVKT0,8496m3
5Phá dỡ nền nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu của BVKT1,4328m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của BVKT12,027m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của BVKT12,027m3
8Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của BVKT12,027m3
K PHÁ TƯỜNG RÀO CŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu của BVKT58,4837m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của BVKT58,4837m3
3Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của BVKT58,4837m3
4Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của BVKT58,4837m3
L Tường rào, rãnh thoát nước
M TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của BVKT6,31521m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của BVKT0,5685100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của BVKT0,2106100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của BVKT0,4212100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của BVKT0,4212100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của BVKT4,7843m3
7Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT23,5373m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT2,9793m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của BVKT0,2707100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của BVKT0,0731tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của BVKT0,2462tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của BVKT32,1984m3
13Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT12,8568m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của BVKT603,3409m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT148,0995m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT301,22m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của BVKT751,4404m2
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của BVKT5,02081m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của BVKT0,4519100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của BVKT0,1674100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của BVKT6,244m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT4,484m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của BVKT8,8827m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của BVKT88m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của BVKT4,3342m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của BVKT0,259100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của BVKT0,3763tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của BVKT881cấu kiện
O TẤM ĐAN RÃNH CŨ ( SL 33)
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT1,056m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của BVKT0,0792100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của BVKT0,2788tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của BVKT331cấu kiện
P Sân, bồn cây, bể phốt, nhà xe
Q SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH
1Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu của BVKT581,77m2
2Vệ sinh nền sau khi tạo nhám ( NC 3/7)Theo yêu cầu của BVKT6công
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT42,2036m3
4Cắt khe co giãn sân KT 5x5Theo yêu cầu của BVKT18,870810m
5Lát gạch Terrazo KT400x400x33Theo yêu cầu của BVKT275,78m2
R sân rải thảm:
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu của BVKT0,8534100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo yêu cầu của BVKT5,689100m2
3Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của BVKT5,689100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo yêu cầu của BVKT0,7111100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, Ô tô 10TTheo yêu cầu của BVKT0,7111100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, Ô tô 10T ( cự ly 4 km )Theo yêu cầu của BVKT0,7111100tấn
S CHI TIẾT BỒN CÂY XÂY MỚI
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu của BVKT6cây
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của BVKT1,6579m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của BVKT1,2133m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của BVKT2,8599m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo yêu cầu của BVKT12,133m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của BVKT12,133m2
T BỒN CÂY ỐP ĐÁ NGUYÊN KHỐI (R=1,6M)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của BVKT0,7913m3
2Ốp bo viền bồn cây R=1,5m bằng đá xanh nguyên khối KT220x400mm ( bao gồm công vận chuyển, gia công và hoàn thiện)Theo yêu cầu của BVKT1,6579m3
U BỒN HOA CẢI TẠO
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của BVKT0,0274100m3
2Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT27,37m2
V BỂ PHỐT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của BVKT0,8785m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của BVKT0,76m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của BVKT1,6385m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của BVKT1,6385m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của BVKT6,2244m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của BVKT0,76m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của BVKT0,1144100m2
8Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của BVKT0,0512tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của BVKT81cấu kiện
W NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu của BVKT5,6161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của BVKT0,432m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của BVKT0,927m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của BVKT0,0504100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của BVKT0,035tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của BVKT0,0189tấn
7Bulong M14 l=200Theo yêu cầu của BVKT12cái
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của BVKT0,0426100m3
9Nilon tái sinh lót nềnTheo yêu cầu của BVKT72,6m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT14,52m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của BVKT0,0634m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của BVKT2,208m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của BVKT0,0647tấn
14Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của BVKT0,0647tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của BVKT0,1647tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của BVKT0,1647tấn
17Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của BVKT0,4273tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của BVKT0,4273tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của BVKT9,17681m2
20Lợp mái bằng tôn vòm dày 0,4mmTheo yêu cầu của BVKT0,8179100m2
21Ke chống bão+ vít chụpTheo yêu cầu của BVKT324cái
22Kẻ vạch sơn rộng 10cmTheo yêu cầu của BVKT36m
X Cải tạo nhà thường vụ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của BVKT2,029m3
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của BVKT2,3184m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của BVKT4,9066m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của BVKT19,5418m2
5Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của BVKT14,694m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của BVKT2,6889m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của BVKT2,6889m3
8Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của BVKT2,6889m3
9Lắp dựng khuôn cửa kép ( cửa tận dụng)Theo yêu cầu của BVKT6,61m
10Lắp dựng cửa vào khuôn ( cửa tận dụng)Theo yêu cầu của BVKT2,321m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của BVKT0,7004m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của BVKT11,5583m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của BVKT17,0124m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của BVKT17,0124m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của BVKT11,5583m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của BVKT19,5418m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của BVKT2,3184m2
Y Phần điện
1Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của BVKT6cái
2Sản xuất lắp đặt đèn led âm trần viền vàng dowlingt (7W, D90 đổi màu bằng công tắc)Theo yêu cầu của BVKT12bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của BVKT2bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của BVKT45m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu của BVKT45m
Z
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của BVKT4bộ
2Lắp đặt gương soi+ kệ gươngTheo yêu cầu của BVKT7cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu của BVKT7cái
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của BVKT1bộ
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mmTheo yêu cầu của BVKT0,2100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của BVKT4cái
AA THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế làm việc ( 1 bàn 1 ghế): Bàn kích thước W1400 x D600 x H750 mm, chât liệu gỗ MFC+ghế xoay bọc nỉ tựa dời chân xoay bánh xe KT W610 x D530 x H(1000-1125)mmTheo yêu cầu của BVKT4bộ
2Bộ bàn ghế tiếp khách ( 1 bàn 6 ghế gỗ): Bàn KT1600x600x750 ghế KT610x1125Theo yêu cầu của BVKT4bộ
3Tủ đựng tài liệu gỗ MFC phủ melamin, cánh kính W1600xD2000x H350mmTheo yêu cầu của BVKT5cái
4Bàn phòng họp W3600 x D1500 x H750mm,Chất liệu gỗ, HPTheo yêu cầu của BVKT1cái
5Ghế gỗ phòng họp W430 x D520 x H1050 mm, khung gỗ tự nhiên sơn PU, HPTheo yêu cầu của BVKT12cái
6Điều hòa 18000btu 1 chiều inverter FTKA50UAVMVTheo yêu cầu của BVKT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7888595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.577719E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.234.801.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + 01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.31
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cẩu ( Đăng ký kèm kiểm định ) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn (Đăng ký kèm kiểm định) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào ≥ 0,8m3 (Đăng ký + đăng kiểm hoặc hóa đơn + đăng kiểm) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm bàn ≥1kW ( Hóa đơn) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg (Hóa đơn) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW (Hóa đơn) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít (Hóa đơn) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất≥ 5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy tời điện ≥ 0,5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->