Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo nhà tạm giữ thuộc Công an quận Bình Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo nhà tạm giữ thuộc Công an quận Bình Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686001 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý can phạm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:10:00 đến ngày 2022-07-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 488,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là490.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Về quy mô, tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng (quốc phòng, an ninh). Nhà thầu phải đính kèm (Scan) Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Xây dựng công trình, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Xây dựng công trình, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo nhà tạm giữ thuộc Công an quận Bình Thủy Công trình: Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo nhà tạm giữ thuộc Công an quận Bình Thủy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý can phạm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh về: Tính hợp lệ và Năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực và kinh nghiệm của Hợp đồng tương tự; - Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (nếu có), Xác nhận kinh nghiệm trong các gói thầu tương tự của các Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (nếu có) các thiết bị bố trí tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc bảo lãnh dự thầu; Bản sao tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả Chương V | m3 | 19,479 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | m3 | 67,099 | |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả Chương V | m3 | 86,578 | |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả Chương V | 1000v | 19,479 | |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả Chương V | m3 | 67,099 | |
| 6 | Vận chuyển tiếp 10m tiếp theo | Mô tả Chương V | m3 | 86,578 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả Chương V | 100m3 | 0,866 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả Chương V | m3 | 15,081 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | m3 | 15,296 | |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả Chương V | 1m | 10,75 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | m3 | 21,869 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | m2 | 209,32 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | m2 | 54,7 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 100m2 | 0,272 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | tấn | 0,206 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | m3 | 7,326 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả Chương V | 100m | 0,977 | |
| 18 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả Chương V | cấu kiện | 122,1 | |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch thẻ khung bao cửa buồng giam | Mô tả Chương V | m3 | 5,52 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | m2 | 20,64 | |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả Chương V | m | 61,2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | tấn | 0,031 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả Chương V | m3 | 5,76 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | m3 | 2,064 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | m2 | 38,64 | |
| 26 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | m | 61,2 | |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả Chương V | m2 | 38,64 | |
| 28 | Lắp dựng cửa buồng giam | Mô tả Chương V | m2 | 20,64 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả Chương V | m | 260 | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả Chương V | m | 230 | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả Chương V | m | 30 | |
| 32 | Lắp đặt đèn compac buồng giam | Mô tả Chương V | bộ | 48 | |
| 33 | Gia công lắp dựng trụ chóng sét fi 60 | Mô tả Chương V | tấn | 0,055 | |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả Chương V | tấn | 0,055 | |
| 35 | Sơn trụ sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1m2 | 1,13 | |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả Chương V | m | 20 | |
| 37 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả Chương V | 100m | 0,6 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | m3 | 9,8 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | m3 | 9,8 | |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | m3 | 6,646 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả Chương V | m3 | 6,068 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | m3 | 2,13 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả Chương V | m3 | 8,912 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | m3 | 5,96 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | tấn | 0,118 | |
| 46 | Lắp dựng vì thép gia cố hầm, hầm ngang | Mô tả Chương V | tấn | 0,456 | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 48 | Gia công lắp dựng máng xối inox | Mô tả Chương V | m | 12 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | m2 | 341,875 | |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả Chương V | m2 | 341,875 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | m2 | 25,5 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | m2 | 25,5 | |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả Chương V | tấn | 0,559 | |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả Chương V | tấn | 0,085 | |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả Chương V | tấn | 0,243 | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | tấn | 0,231 | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả Chương V | 100m2 | 1,02 | |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả Chương V | bộ | 4 | |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả Chương V | bộ | 2 | |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả Chương V | bộ | 4 | |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | bộ | 2 | |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | bộ | 4 | |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả Chương V | bộ | 4 | |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | m2 | 90,48 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả Chương V | m2 | 90,48 | |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | m2 | 170,263 | |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả Chương V | m3 | 17,026 | |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | m2 | 127,4 | |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | m2 | 42,863 | |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | m3 | 5,102 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | m3 | 0,735 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | m2 | 57,92 | |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả Chương V | m3 | 6,257 | |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả Chương V | m3 | 1,414 | |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | m3 | 2,486 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | tấn | 0,034 | |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả Chương V | bộ | 2 | |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | bộ | 1 | |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V | bộ | 2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả Chương V | m2 | 3,52 | |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | bộ | 6 | |
| 85 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả Chương V | cái | 4 | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả Chương V | 100m | 0,08 | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả Chương V | 100m | 0,4 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả Chương V | 100m | 0,3 | |
| 89 | Gia công lắp dựng máng xối inox | Mô tả Chương V | m | 8,5 | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả Chương V | 100m | 0,16 | |
| 91 | Đóng trần bằng tấm prima 600x600 khung nổi | Mô tả Chương V | m2 | 36,8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là490.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Về quy mô, tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng (quốc phòng, an ninh). Nhà thầu phải đính kèm (Scan) Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Xây dựng công trình, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Xây dựng công trình, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi