Gói thầu: Quản lý vận hành thường xuyên hệ thống phao tiêu báo hiệu luồng tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Quản lý vận hành thường xuyên hệ thống phao tiêu báo hiệu luồng tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666358 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:09:00 đến ngày 2022-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 557,539,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là557.539.368(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có nội dung về Quản lý vận hành thường xuyên hệ thống phao tiêu báo hiệu luồng tàu/vùng nước Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 391.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ sơ cấp Quản lý công trình đường thuỷ bậc 2(Cấp bản scan chứng thực/bản gốc các tài liệu trên kèm theo E-HSDT).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận chuyên môn thuyền trưởng phương tiện thuỷ nội địa hạng 3 (T3)(Cấp bản scan chứng thực/bản gốc các tài liệu trên kèm theo E-HSDT).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thủy thủ/thợ máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng (T3) hoặc máy trưởng (M3) hoặc phương tiện thuỷ nội địa hạng 3 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp Quản lý công trình đường thuỷ.(Cấp bản scan chứng thực/bản gốc các tài liệu trên kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý vận hành thường xuyên hệ thống phao tiêu báo hiệu luồng tàu Quản lý vận hành thường xuyên hệ thống phao tiêu báo hiệu luồng tàu 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm: 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của Nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của năm tài chính 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu. - Hợp đồng tương tự theo quy định tại Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III của E-HSMT này; và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc….). - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương III của E-HSMT này. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao được chứng thực); - Bảo lãnh dự thầu (Bản gốc); - Báo cáo tài chính các năm: 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của Nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ sau (bản sao được chứng thực): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của năm tài chính 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu. - Hợp đồng tương tự theo quy định tại Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III của E-HSMT này (Bản sao được chứng thực); và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn…). - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương III của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 721 996, fax: 02033.716.405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Hưng, số điện thoại: 0983 345 543 Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Vũ Huy Hoàng, số điện thoại: 0982 204 286 Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đặng Xuân Hùng, số điện thoại: 0967 910 666. Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý vận hành thường xuyên hệ thống phao tiêu báo hiệu luồng tàu vào cảng Nhà máy Xi măng Cẩm Phả. | Kèm theo chi tiết yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HMST | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.57539368E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là557.539.368(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có nội dung về Quản lý vận hành thường xuyên hệ thống phao tiêu báo hiệu luồng tàu/vùng nước Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 391.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/tổ trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ sơ cấp Quản lý công trình đường thuỷ bậc 2(Cấp bản scan chứng thực/bản gốc các tài liệu trên kèm theo E-HSDT).) | 2 | 2 |
| 2 | Thuyền trưởng | 1 | có giấy chứng nhận chuyên môn thuyền trưởng phương tiện thuỷ nội địa hạng 3 (T3)(Cấp bản scan chứng thực/bản gốc các tài liệu trên kèm theo E-HSDT).) | 1 | 1 |
| 3 | Thủy thủ/thợ máy | 1 | có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng (T3) hoặc máy trưởng (M3) hoặc phương tiện thuỷ nội địa hạng 3 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp Quản lý công trình đường thuỷ.(Cấp bản scan chứng thực/bản gốc các tài liệu trên kèm theo E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi