Gói thầu: 22.HH-24 “Cung cấp, hướng dẫn sử dụng phần mềm kiểm kê, vật tư, tài sản công vụ dụng cụ bằng mã QR code tích hợp hệ thống ERP - Nhà máy thủy điện Trung Sơn”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689631-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
Tên gói thầu 22.HH-24 “Cung cấp, hướng dẫn sử dụng phần mềm kiểm kê, vật tư, tài sản công vụ dụng cụ bằng mã QR code tích hợp hệ thống ERP - Nhà máy thủy điện Trung Sơn”
Số hiệu KHLCNT 20220623018
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 14:59:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,075,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.225E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cụ thể:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Cung cấp hàng hóa, vật tư/thiết bị/phần mềm thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin/tin học.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 752.523.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 752.523.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu.-Đã từng trực tiếp tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự gói thầu với vai trò quản lý/tổ trưởng/trưởng nhóm.-Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng mình năng lực và kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu.-Đã từng trực tiếp tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự gói thầu.-Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng mình năng lực và kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
E-CDNT 1.2 22.HH-24 “Cung cấp, hướng dẫn sử dụng phần mềm kiểm kê, vật tư, tài sản công vụ dụng cụ bằng mã QR code tích hợp hệ thống ERP - Nhà máy thủy điện Trung Sơn”
KH SXKD 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn , địa chỉ: Tòa nhà VEAM, 689 Lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu hồ sơ năng lực chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu của E-HSYC; - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hoá chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC; - Đối với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSYC.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết của nhà thầu: + Đối với hàng hoá nhập khẩu, Nhà thầu phải cấp đầy đủ các chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (CO), chứng chỉ chất lượng hàng hoá (CQ) và tài liệu hướng dẫn vận hành của Nhà sản xuất (nếu có); + Đối với hàng hoá chào thầu là hàng hoá sản xuất trong nước, Nhà thầu phải cấp chứng chỉ chất lượng sản phẩm hàng hoá (CQ) hoặc các giấy tờ khác tương đương.
E-CDNT 12.2
Các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tuổi thọ của hàng hoá 2 năm.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.- Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khảo sát, phân tích chức năng, nghiệp vụ Quản lý Công cụ dụng cụ tại đơn vị1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
2Hiệu chỉnh chương trình Quản lý Công cụ dụng cụ1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
3Hiệu chỉnh App Mobile Kiểm kê1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
4Hiệu chỉnh Tích hợp Hệ thống Kiểm kê Mobile1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
5Hiệu chỉnh chương trình Web Service truyền nhận dữ liệu hệ thống Quản lý CCDC - App Mobile Kiểm kê1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
6Thiết lập hệ thống Quản lý Công cụ dụng cụ1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
7Thiết lập Dịch vụ Webservice1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
8Thiết lập hệ thống CSDL kiểm kê1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
9Thiết lập hệ thống App Mobile1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
10Thiết lập Dịch vụ Webservice - Tích hợp hệ thống Quản lý CCDC và App Mobile Kiểm kê1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
11Thiết lập kết nối hệ thống chương trình với hệ thống ERP1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
12Thiết lập kết nối hệ thống App Kiểm kê Mobile với hệ thống Quản lý Công cụ dụng cụ1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
13Thiết lập thiết bị ngoại vi máy In tem, Thiết bị đọc mã QRCode1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
14Thiết lập phân quyền trên hệ thống (phù hợp theo mô hình quản lý của đơn vị)1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
15Khởi tạo dữ liệu ban đầu danh mục người dùng1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
16Khởi tạo danh mục kho1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
17Khời tạo danh mục vị trí lưu trữ vật tưu1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
18Khởi tạo, Chuẩn hoá bộ mã, tem QRCode cho từng nhóm Công cụ dụng cụ1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
19Build ứng dụng dành riêng cho đơn vị (mobile app, app trên thiết bị chuyên dụng)1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
20Cài đặt ứng dụng lên các thiết bị,thiết lập kết nối và kiểm thử thiết bị với hệ thống1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
21Đào tạo, hướng dẫn đơn vị quản trị hệ thống1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
22Đào tạo, hướng dẫn đơn vị sử dụng hệ thống1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
23Hỗ trợ đơn vị vận hành trực tiếp ( Hỗ trợ Onsite 1 tuần), giúp đơn vị nhập dữ liệu ban đầu vào hệ thống được thuận lợi1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
24Hỗ trợ đơn vị vận hành (từ xa) & Hiệu chỉnh chương trình trong quá trình vận hành hệ thống. 2 nhân sự trong 1 tháng1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
25Biên soạn tài liệu150TrangChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế.
26Khảo sát, phân tích chức năng, nghiệp vụ kiểm kê kho tại đơn vị1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
27Hiệu chỉnh chương trình Web kiểm kê1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
28Hiệu chỉnh App Mobile Kiểm kê1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
29Hiệu chỉnh Tích hợp Hệ thống Kiểm kê Mobile1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
30Hiệu chỉnh chương trình Web Service truyền nhận dư liệu Web -ERP - Mobile1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
31Thiết lập hệ thống Webapp Kiểm kê1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
32Thiết lập Dịch vụ Webservice - Tích hợp ERP1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
33Thiết lập hệ thống CSDL kiểm kê1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
34Thiết lập hệ thống App Mobile1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
35Thiết lập Dịch vụ Webservice - Tích hợp Webapp Kiểm kê và App Mobile Kiểm kê1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
36Thiết lập kết nối hệ thống chương trình với hệ thống ERP1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
37Thiết lập kết nối hệ thống chương trình Kiểm kê Mobile với hệ thống Webapp Kiểm kê1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
38Thiết lập thiết bị ngoại vi máy In tem, Thiết bị đọc mã QRCode1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
39Thiết lập phân quyền trên hệ thống (phù hợp theo mô hình quản lý của đơn vị)1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
40Khởi tạo dữ liệu ban đầu danh mục người dung1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
41Khởi tạo danh mục kho1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
42Khời tạo danh mục vị trí lưu trữ vật tưu1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
43Khởi tạo, Chuẩn hoá bộ mã, tem QRCode cho từng nhóm mã vật tư1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
44Build ứng dụng dành riêng cho đơn vị (mobile app, app trên thiết bị chuyên dụng)1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
45Cài đặt ứng dụng lên các thiết bị,thiết lập kết nối và kiểm thử thiết bị với hệ thống1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
46Đào tạo, hướng dẫn đơn vị quản trị hệ thống1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
47Đào tạo, hướng dẫn đơn vị sử dụng hệ thống1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
48Hỗ trợ đơn vị vận hành trực tiếp (Hỗ trợ Onsite 1 tháng), giúp đơn vị nhập dữ liệu ban đầu vào hệ thống được thuận lợi1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
49Hỗ trợ đơn vị vận hành (từ xa) & Hiệu chỉnh chương trình trong quá trình vận hành hệ thống1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
50Biên soạn tài liệu1Trọn góiChi tiết quy định như tại Chương V. EHSMTHạng mục dịch vụ-Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch.
51Máy in nhãn2Cái'-       Kết nối với máy tính, Wifi, phần mềm thiết kế nhãn in.-      In được mã vạch 1D, 2D.-      Tốc độ in nhãn: 80mm/s.-      Độ phân giải in: 360dpi.-      Khổ nhãn in: 3.5, 6, 9, 12, 18, 24, 36 mm.-      Chế độ cắt nhãn tự động và cắt một nửa.-      Nguồn điện cung cấp: adaptorHạng mục cung cấp thiết bị
52Máy kiểm kho2Cái'-       Đầu đọc mã vạch: Qualcomm Octa-core @1.8GHz, 2D Imager N6603, 4G, Wifi 802.11 a/b/g/n/ac, Bluetooth 4.2, Camera 13MP, NFC, GPS.-       Màn hình cảm ứng : 5 Inch @1280 x 720 Capacity Multi Touch Disply.-       Bộ nhớ : 2GB RAM/16GB Flash ROM.-       Hệ điều hành : Android 8/O OS.- Pin sạc : 4,000mAh.-      Bao gồm phụ kiện đi kèm : Fast adapter charger và USB Cable P/N: EDA51-1-B623SOGRKHạng mục cung cấp thiết bị
53Nhãn in (Nhãn in in chữ đen nền vàng 36mm, dài 8m)20Hộp-       Nhãn in (Nhãn in siêu dính chữ đen nền vàng, khổ rộng 36mm, dài 8.000mm).-      Thông số kỹ thuật: Cấu tạo nhãn dạng đa lớp:+       Mặt đế nhãn.+       Lớp keo dính.+       Lớp màng bảo vệ.+       Lớp mực.+       Khả năng chịu nhiệt: 100C ÷ 800C.+       Chống trầy xước: Phần nội dung in trên nhãn không bị tác động khi có lực tác động mạnh trên bề mặt nhãn.+       Chống thấm nước và hóa chất: Nội dung in trên nhãn không bị phai màu khi nhúng nhãn trong nước hoặc hóa chất.+       Độ bám dính cao: Nhãn dính tốt trên bề mặt thô và nhám.+       Màu sắc: Mực in màu đen trên nền đế màu trắng. Kiểu, khổ nhãn: ·     Nhãn in liên tục.·     Chiều rộng: 36mm.·     Chiều dài: tối thiểu 8.000mm.-      Quy cách đóng gói: Nhãn được đóng gói theo băng (tape).Hạng mục cung cấp thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.225E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cụ thể:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Cung cấp hàng hóa, vật tư/thiết bị/phần mềm thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin/tin học.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 752.523.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 752.523.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật chung 1 -Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu.-Đã từng trực tiếp tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự gói thầu với vai trò quản lý/tổ trưởng/trưởng nhóm.-Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng mình năng lực và kinh nghiệm của nhân sự.53
2 Kỹ thuật 5 -Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu.-Đã từng trực tiếp tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự gói thầu.-Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng mình năng lực và kinh nghiệm của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->