Gói thầu: SPC-2081CM-2022-03HH: Cung cấp thiết bị đóng cắt; bảo vệ; tủ điện hạ áp trọn bộ; cách điện; phụ kiện.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619639-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu SPC-2081CM-2022-03HH: Cung cấp thiết bị đóng cắt; bảo vệ; tủ điện hạ áp trọn bộ; cách điện; phụ kiện.
Số hiệu KHLCNT 20220565830
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSTW và vốn EVNSPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 15:29:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,211,160,138 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.682E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21,85 tỷ VND hoặc:(ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21,85 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43,70 tỷ VND.Ghi chú: (1) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp thiết bị đóng cắt, bảo vệ; tủ điện hạ áp trọn bộ; cách điện, phụ kiện có cấp điện áp từ 22kV trở lên;- Tương tự về quy mô: có giá trị cung cấp thiết bị đóng cắt, bảo vệ; tủ điện hạ áp trọn bộ; cách điện, phụ kiện có cấp điện áp từ 22kV trở lên là ≥ 21,85 tỷ VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Tài liệu để chứng minh số lượng hàng hóa trong Hợp đồng tương tự đã được đưa vào sử dụng (Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn; Biên bản nghiệm thu hàng hóa, Văn bản xác nhận hàng hóa đưa vào vận hành trên lưới điện của đơn vị sử dụng tương ứng với số lượng hoặc ít nhất 80% số lượng của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã xuất trình (trường hợp nhà thầu xuất trình Hợp đồng tương tự đã ký với Chủ đầu tư thì không áp dụng).(4) Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư/ Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra thực tế địa điểm lắp đặt thiết bị hàng hóa trong Hợp đồng tương tự. Nhà thầu phải có trách nhiệm tổ chức việc đi kiểm tra hiện trường theo yêu cầu của Chủ đầu tư/ Bên mời thầu. Nếu nhà thầu từ chối việc tổ chức kiểm tra hiện trường lắp đặt, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại (Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform) .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chưa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 SPC-2081CM-2022-03HH: Cung cấp thiết bị đóng cắt; bảo vệ; tủ điện hạ áp trọn bộ; cách điện; phụ kiện.
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia, tỉnh Cà Mau giai đoạn 2015-2020
120 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và vốn EVNSPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam (địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Điện (địa chỉ: số 218 Xã Đàn, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực Miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hóa. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặt tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng Minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm.
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được giao tại: Kho của Công ty Điện lực Cà Mau (Địa điểm cụ thể Ban QLDA sẽ thông báo sau); - Giá chào thầu: Hàng hóa, dịch vụ cung cấp bao gồm các loại thuế, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ và các chi phí liên quan đến việc giao hàng vào kho Bên mua tại Công ty Điện lực Cà Mau- Tổng công ty Điện lực miền Nam.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 470.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực Miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực Miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 3768 6611
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ cách điện đứng 24kV - Loại CM: SĐU-24kV-CNMMỗi bộ gồm:- Sứ đứng 24KV- Loại CM : 1 cái;- Ty sứ đứng 24KV : 1 cái.2.326BộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24
2Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV - Loại CM: SĐI-24kV-CNMMỗi bộ gồm:- Sứ đứng 24KV- Loại CM : 1 cái;- Chân sứ đỉnh thẳng 24KV : 1 cái.4.101BộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24
3Bộ cách điện đỡ góc 24kV - Loại CM: SĐG-24kV-CNMMỗi bộ gồm:- Sứ đứng 24KV- Loại CM : 2 cái;- Chân sứ đỉnh thẳng 24KV : 2 cái.630BộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24
4Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP50) lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-GMỗi bộ gồm:- Cách điện treo polymer 24kV - 70kN : 1 cái;- Móc treo chữ U : 1 cái;- Giáp níu cho dây ACKP50 : 1 cái;- Mắt nối yếm cáp : 1 cái.323ChuỗiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G
5Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACX50) lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-GMỗi bộ gồm:- Cách điện treo polymer 24kV - 70kN : 1 cái;- Móc treo chữ U : 1 cái;- Giáp níu cho dây ACX50 : 1 cái;- Mắt nối yếm cáp : 1 cái.2.050ChuỗiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G
6Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACX95) lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-GMỗi bộ gồm:- Cách điện treo polymer 24kV - 70kN : 1 cái;- Móc treo chữ U : 1 cái;- Giáp níu cho dây ACX95 : 1 cái;- Mắt nối yếm cáp : 1 cái.10ChuỗiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G
7Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70KN (dây ACKP95) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XMỗi bộ gồm:- Cách điện treo polymer 24kV - 70kN : 1 cái;- Móc treo chữ U : 2 cái;- Giáp níu cho dây ACKP95 : 1 cái;- Mắt nối yếm cáp : 1 cái.417ChuỗiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-X-G
8Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70KN (dây ACX50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XMỗi bộ gồm:- Cách điện treo polymer 24kV - 70kN : 1 cái;- Móc treo chữ U : 2 cái;- Giáp níu cho dây ACX50 : 1 cái;- Mắt nối yếm cáp : 1 cái.138ChuỗiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-X-G
9Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACKP50) lắp vào cột: CĐNK POLYMER-T-GMỗi bộ gồm:- Cách điện treo polymer 24kV - 70kN: 2 cái;- Móc treo chữ U: 8 cái;- Giáp níu cho dây ACKP50: 1 cái;- Mắt nối yếm cáp: 1 cái;- Khánh đơn: 2 cái.18ChuỗiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐNK POLYMER-T-G
10Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACKP95) lắp vào cột: CĐNK POLYMER-T-GMỗi bộ gồm:- Cách điện treo polymer 24kV - 70kN: 2 cái;- Móc treo chữ U: 8 cái;- Giáp níu cho dây ACKP95: 1 cái;- Mắt nối yếm cáp: 1 cái;- Khánh đơn: 2 cái.24ChuỗiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐNK POLYMER-T-G
11Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-958.999BộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
12Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-354.202cáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
13Kẹp nối bọc cách điện: IPC 120-120144cáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
14Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2636cáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
15Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x50mm24cáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
16Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x70mm23.612cáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
17Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x70mm238cáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
18Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm22.167cáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
19Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x50mm28cáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
20Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x70mm213.443cáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
21Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x70mm2147cáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
22FCO 15/27KV-100A (kể cả Bass, chụp bảo vệ)671BộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
23LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, chụp bảo vệ)436BộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
24Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả chụp bảo vệ)671BộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
25FuseLink 30K20CáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
26FuseLink 20K416CáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
27FuseLink 8K12CáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
28FuseLink 6K337CáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
29FuseLink 3K316CáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật
30Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA312Trọn bộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N
31Tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVA1Trọn bộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N
32Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA334Trọn bộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N
33Tủ phân phối 3 pha 3x25kVA1Trọn bộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-3P4D-2N
34Tủ phân phối 3 pha 3x50kVA2Trọn bộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-3P4D-2N
35Tủ phân phối 3 pha 160kVA4Trọn bộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-3P4D-2N
36Hộp 1 công tơ một pha Composite ngoài trời (bao gồm MCB và phụ kiện lắp đặt)8.547BộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ NRVND
37Hộp 2 công tơ một pha Composite ngoài trời (bao gồm MCB và phụ kiện lắp đặt)1.348BộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ NRVND
38Kẹp nối rẽ bọc cách điện IPC 95-3517.710CáiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ NRVND
39Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khoá đai thép26.565ĐaiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ NRVND
40Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khoá đai thép17.710ĐaiChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ NRVND
41Kẹp dừng cáp Duplex14.088BộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ NRVND
42Bảng điện trong nhà (lắp và đấu nối sẵn bằng dây VCmd 2x6mm2 để dư đầu vào ra mỗi đầu 30cm)Mỗi bộ gồm:- Ổ cắm đôi: 1 cái;- Aptomat 1 cực 10(20)A: 1 cái;- Công tắc đôi: 1 cái;- Bảng nhựa (200x250): 1 cái.*Lưu ý, nhà thầu cung cấp vật tư thiết bị chi tiết thành phần gồm:- Ổ cắm đôi: 8.651 cái;- Aptomat 1 cực 20A: 8.732 cái;- Công tắc đôi: 8.651 cái;- Bảng nhựa (200x250): 8.635 cái.*Riêng có một số vật tư thiết bị chi tiết, nhà thầu nhận tại kho của Ban A, để lắp đặt hoàn thiện bộ Bảng điện cho dự án, gồm:- Ổ cắm đôi: 144 cái;- Aptomat 1 cực 10(20)A: 63 cái;- Công tắc đôi: 144 cái;- Bảng nhựa (200x250): 160 cái.8.795BộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ NRVND
43Đèn Compact 11W (kể cả đuôi đèn)9.370BộChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ NRVND
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.682E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21,85 tỷ VND hoặc:(ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21,85 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43,70 tỷ VND.Ghi chú: (1) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp thiết bị đóng cắt, bảo vệ; tủ điện hạ áp trọn bộ; cách điện, phụ kiện có cấp điện áp từ 22kV trở lên;- Tương tự về quy mô: có giá trị cung cấp thiết bị đóng cắt, bảo vệ; tủ điện hạ áp trọn bộ; cách điện, phụ kiện có cấp điện áp từ 22kV trở lên là ≥ 21,85 tỷ VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Tài liệu để chứng minh số lượng hàng hóa trong Hợp đồng tương tự đã được đưa vào sử dụng (Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn; Biên bản nghiệm thu hàng hóa, Văn bản xác nhận hàng hóa đưa vào vận hành trên lưới điện của đơn vị sử dụng tương ứng với số lượng hoặc ít nhất 80% số lượng của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã xuất trình (trường hợp nhà thầu xuất trình Hợp đồng tương tự đã ký với Chủ đầu tư thì không áp dụng).(4) Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư/ Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra thực tế địa điểm lắp đặt thiết bị hàng hóa trong Hợp đồng tương tự. Nhà thầu phải có trách nhiệm tổ chức việc đi kiểm tra hiện trường theo yêu cầu của Chủ đầu tư/ Bên mời thầu. Nếu nhà thầu từ chối việc tổ chức kiểm tra hiện trường lắp đặt, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại (Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform) .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chưa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->