Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng cải tạo nâng cấp QL.31 đoạn Km18+080 - Km31

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716706-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 19:21:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng cải tạo nâng cấp QL.31 đoạn Km18+080 - Km31
Số hiệu KHLCNT 20220351608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 17:35:00 đến ngày 2022-07-27 19:21:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 207,671,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh (gộp tổng các thành viên liên danh) phải đáp ứng: (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 145 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 290 tỷ đồng; Hợp đồng tương tự được xem xét tại mục (i) này phải thỏa mãn yêu cầu tối thiểu sau: (+)Yêu cầu “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” là hợp đồng xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên; và (+) Yêu cầu “Tương tự về quy mô công việc”: là đã hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 145 tỷ đồng và trong hợp đồng này phải có riêng hạng mục nền đường, móng đường, mặt đường (nền đường, CPĐD, thảm BTN) với tổng giá trị thi công hoàn thành ≥ 79 tỷ đồng.(2) Trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Ngoài yêu cầu “Tổng các thành viên liên danh” khi gộp tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu nêu tại mục (i) trên, thì “Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận” như sau: từng thành viên chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có “bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên” và có “quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên sẽ đảm nhận trong liên danh là giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 145 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh và hạng mục công việc xây lắp chính của nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng này đã hoàn thành cơ bản phù hợp hạng mục công việc xây lắp chính mà nhà thầu sẽ đảm nhận trong gói thầu đang mời thầu)”.Với các hợp đồng được xét nêu trên mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có), Bản quyết toán khối lượng và giá trị công việc thấu phụ; (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ, khối lượng, hạng mục giao thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh là nhà thầu phụ hợp pháp.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥290.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường/giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường/phó giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1
3-Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 50m3/h (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.7m3 (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ủi công suất ≥ 110Cv (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu bánh thép 6-8T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD, BTN)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 5
7-Lu rung 16-25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy rải công suất ≥ 130Cv (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy san ≥110Cv (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu bánh thép 10-12T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu bánh lốp 14-16T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu bánh lốp 25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cọc khoan nhồi D1m (thiết bị chủ chốt; thi công cầu)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu 16T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu ≥ 50T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động (Xe máy chuyên dùng; Thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng cải tạo nâng cấp QL.31 đoạn Km18+080 - Km31
Dự án cải tạo, nâng cấp QL.31 đoạn Km2+400 – Km44+900, tỉnh Bắc Giang
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ; + Tổ chức tư vấn lập Báo cáo Nghiên cứu khả thi xây dựng công trình; lập thiết kế BVTC và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tấn Phát – Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế cầu đường. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; (2) Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 29 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng II, công trình cầu đạt Hạng III trở lên (yêu cầu đối với thi công hạng mục cầu) còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận giá trị thực hiện ≥ 40% giá trị công việc của liên danh (đảm bảo tỷ lệ giá trị đảm nhận lớn nhất trong liên danh); từng thành viên còn lại phải thực hiện ≥ 25% giá trị công việc của liên danh. Trường hợp nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và được thông báo thương thảo ký hợp đồng: nhà thầu phải chấp nhận điều khoản thanh toán hợp đồng theo tiến độ kế hoạch vốn bố trí hàng năm của Bộ GTVT cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1[01800] Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1trọn gói
2[01600] Duy trì và đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1trọn gói
B CÔNG TÁC ĐẤT, XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG
1[03500-1] Đào bỏ vật liệu không thích hợpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật31.179,56m3
2[03100-1] Đào thông thườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật36.890,2714m3
3[03100-2] Đào mặt đường cũTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5.643,959m3
4[03410] Đắp đất K98Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật35.743,3841m3
5[03400-1] Đắp nền bằng đất K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật56.921,14m3
6[03400-7] Đắp nền bằng đất tận dụng K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật16.996,3278m3
7[03970-5] Cọc treTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật216.664m
8[03970-3] Vải địa phân cách 12KN/mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5.248,33m2
C CÔNG TÁC MÓNG ĐƯỜNG
1[03960-1] Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật20.943,1817m3
2[03960-2]Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật33.285,2131m3
D CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG
1[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật117.401,4174m2
2[05300-4] Thảm BTNC 19 dày 5 cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5.975,83m2
3[05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật104.203,9167m2
4[05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật117.401,4174m2
5[05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật110.065,4667m2
6[05300-2] Bù vênh BTNC 19Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật281,6705m3
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1[04300-1a] Cống tròn thoát nước ngang, D=0.75m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, đắp hoàn trả, hoàn thiện,...)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật4m
2[04300-1b] Đầu cống cống tròn thoát nước ngang D=0.75m (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3[04300-1c] Hố thu & tấm đan BTCT cống tròn thoát nước ngang D=0.75mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1hố
4[04300-2a] Cống tròn thoát nước ngang, D=1.0m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, đắp hoàn trả, hoàn thiện,...)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật340m
5[04300-2b] Đầu cống cống tròn thoát nước ngang D=1.0m (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật32cái
6[04300-2c] Hố thu & tấm đan BTCT cống tròn thoát nước ngang D=1.0mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật11hố
7[04300-5a] Cống tròn thoát nước ngang, D=1.50m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, đắp hoàn trả, hoàn thiện,..)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật100m
8[04300-5b] Đầu cống cống tròn thoát nước ngang D=1.5m (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
9[04300-5c] Hố thu & tấm đan BTCT cống tròn thoát nước ngang D=1.5mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật4hố
10[04300-10a] Cống hộp thoát nước ngang, BxH = 2x3.5m, (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, đắp hoàn trả, hoàn thiện,...)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật10,75m
11[04300-10b] Cửa cống Cống hộp thoát nước ngang, BxH = 2x3.5m, (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12[04300-9a] Cống hộp thoát nước ngang, BxH = 1.5x2.5m, (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, đắp hoàn trả, hoàn thiện,...)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật9m
13[04300-9b] Cửa cống Cống hộp thoát nước ngang, BxH = 1.5x2.5m, (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14[04300-11a] Cống hộp thoát nước ngang, BxH = 4.5x4.5m, (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, đắp hoàn trả, hoàn thiện,...)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5,2m
15[04300-11b] Cửa cống Cống hộp thoát nước ngang, BxH = 4.5x4.5m, (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
F Dàn phai cống
1[06100-4] Bê tông 25MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật15,6066m3
2[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1,6254tấn
3[07500] Thép hình, thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,2138tấn
G Bản quá độ & lan can
1[06100-4] Bê tông 25MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1,98m3
2[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,3014tấn
3[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,7m3
4[07210-1] Lan can cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật10,8m
H CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC
1[04100-2] Rãnh chữ U, B=0,5m làm mới (bao gồm phần thân đúc sẵn, thân đổ tại chỗ, tấm nắp đúc sẵn, mối nối, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật7.323m
2[04100-9] Rãnh chữ U, B=0.5m cải tạo loại 1 (Bao gồm tháo dỡ lắp đặt tấm đan, phá dỡ 1 phần rãnh cũ, nâng cổ rãnh hiện trạng)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật525m
3[04100-10] Rãnh chữ U, B=0.5m cải tạo loại 2 (Bao gồm tháo dỡ, lắp đặt rãnh hiện trạng, tháo dỡ lắp đặt tấm đan hiện trạng, phá dỡ 1 phần rãnh cũ, nâng cổ rãnh)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1.141m
4[04100-4] Rãnh hình thang BxH=0.4x0.4 (toàn bộ)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1.952m
5[04100-5] Tấm đan rãnh hình thang 1,6x0,8x0,12Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật592tấm
6[04100-8] Cửa xả BTXM (toàn bộ)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật25cửa
7[04100-11] Hố ga BTCT thu nước rãnh hình thang (Bao gồm toàn bộ công tác đào đắp, đệm móng, hố ga, tấm đan)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1hố
8[04500] Đá dăm đệm (Gia cố lề đất)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật330,29m3
9[06100-3] Bê tông 20Mpa (Gia cố lề đất)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1.198,16m3
I SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
1[03100-2] Đào mặt đường cũTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật3.861,82m3
2[03960-1] Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật810,24m3
3[03960-2] Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2.706,88m3
4[03410] Đắp đất K98Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật344,7m3
J CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (bao gồm gia cố mái taluy bằng BTCT & chân khay BTXM)
1[03200] Đào đất móng kết cấuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật904,6674m3
2[06100] Bê tông C10 MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật478,1794m3
3[06100-2] Bê tông C16 MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1.193,8996m3
4[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật23,6389tấn
5[07210-3] Ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật390m
6[03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1.407,9m2
7[03400-6] Đá dăm hoặc sỏi lọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật152,1m3
8[03400-5] Đắp đất K90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật625,0879m3
K CÔNG TRÌNH CẦU - GIÀ KHÊ
L * Kết cấu phần trên
1[06100-5] Bê tông C30 MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật11,316m3
2[06100-4] Bê tông C25MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật6,2499m3
3[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật3,3298tấn
4[06220-5] Dầm bản BTCT DƯL L=24mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5[06800-5] Gối cầu cao su, KT 200x150x35mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6[06910] Khe co giãn răng lược (toàn bộ)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật22m
7[07210-1] Lan can cầu (thép mạ kẽm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật35m
8[07210-6] Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật24m
9[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật176m2
10[08991] Lớp phòng nước dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật176m2
11[07400] Ống thoát nước mặt cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
M * Kết cấu phần dưới
1[06100-5] Bê tông C30 MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật94,18m3
2[06100-7] Bê tông C10 MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2,5358m3
3[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật8,5799tấn
4[08010-1] Vữa không co ngót 40MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,0598m3
5[06210-1] Cọc khoan nhồi, D=1.0mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật78m
6[06210-2] Khoan mùn chân cọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
7[06210-4] Thí nghiệm PDATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
8[06210-3] Siêu âm kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12mặt cắt
N * Bản quá độ
1[06100-4] Bê tông 25MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5,16m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1,6m3
3[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,9624tấn
O * Hạng mục khác
1[06100-2] Bê tông C16MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật17,0642m3
2[06100] Bê tông C8 MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5,7811m3
3[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,3472tấn
4[03200-1] Đào hố móngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật10,2212m3
5[03400-4] Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật85,0266m3
6[03400-1] Đắp nền bằng đất K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật51,2432m3
7[03400-5] Đắp đất tận dụng K90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật7,1012m3
8[07210-3] Ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2m
9[03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2,94m2
10[03400-6] Đá dăm hoặc Sỏi lọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,31m3
11[06940] Sơn bê tôngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật58,2m2
P * Mặt đường đầu cầu
1[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật15m2
2[05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật15m2
3[05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật15m2
4[05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật15m2
5[03960-1] Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật3,2m3
6[03960-2] Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật7,36m3
Q CÔNG TRÌNH CẦU - CẦU TRẠI MÍT
R * Kết cấu phần trên
1[06100-5] Bê tông 30MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật61,2m3
2[06100-4] Bê tông 25MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật18,7732m3
3[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12,006tấn
4[06220-4] Dầm bản BTCT DƯL L=18mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật24cái
5[06800-5] Gối cầu cao su, KT 200x150x35mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật96cái
6[06910] Khe co giãn răng lược (toàn bộ)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật33m
7[07210-1] Lan can cầu (thép mạ kẽm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật84m
8[07210-6] Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật72m
9[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật374m2
10[08991]Lớp phòng nước dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật374m2
11[07400] Ống thoát nước mặt cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
S * Kết cấu phần dưới
1[06100-5] Bê tông C30 MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật169,1402m3
2[06100-7] Bê tông C10 MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5,5041m3
3[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật19,0915tấn
4[08010-1] Vữa không co ngót 40MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,3535m3
5[06210-1] Cọc khoan nhồi, D=1.0mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật184m
6[06210-2] Khoan mùn chân cọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật3cọc
7[06210-4] Thí nghiệm PDATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
8[06210-3] Siêu âm kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật36mặt cắt
T * Bản quá độ
1[06100-4] Bê tông 25MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật28,38m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật8,8m3
3[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5,272tấn
U * Hạng mục khác
1[06100-2] Bê tông 16MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật15,8915m3
2[06100] Bê tông C8 MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật3,8469m3
3[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,2147tấn
4[03200-1] Đào hố móngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật20,584m3
5[03400-4] Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật189,6665m3
6[03400-1] Đắp nền bằng đất K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật64,342m3
7[03400-5] Đắp đất tận dụng K90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật14,3008m3
8[07210-3] Ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật4m
9[03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5,88m2
10[03400-6] Đá dăm hoặc Sỏi lọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,62m3
11[06940]Sơn bê tôngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật81,48m2
V * Mặt đường đầu cầu
1[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
2[05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
3[05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
4[05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
5[03960-1] Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật9,12m3
6[03960-2] Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật23,985m3
W CÔNG TRÌNH CẦU - CẦU TỨ XUYÊN
X * Kết cấu phần trên
1[06100-5] Bê tông 30MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật41,4m3
2[06100-4] Bê tông 25MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12,4998m3
3[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật7,8086tấn
4[06220-3] Dầm bản BTCT DƯL L=24mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12cái
5[06800-5] Gối cầu cao su, KT 200x150x35mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật48cái
6[06910] Khe co giãn răng lược (toàn bộ)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật22m
7[07210-1] Lan can cầu (thép mạ kẽm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật60m
8[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật253m2
9[08991]Lớp phòng nước dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật253m2
10[07400] Ống thoát nước mặt cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
Y * Kết cấu phần dưới
1[06100-5] Bê tông 30MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật129m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật4,7397m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật13,4222tấn
4[08010-1] Vữa không co ngót 40MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,1832m3
5[06210-1] Cọc khoan nhồi, D=1.0mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật108m
6[06210-2] Khoan mùn chân cọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
7[06210-4] Thí nghiệm PDATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
8[06210-3] Siêu âm kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật24mặt cắt
Z * Bản quá độ
1[06100-4] Bê tông 25MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật28,38m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật8,8m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5,272tấn
AA * Hạng mục khác
1[06100-2] Bê tông 16MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật46,6894m3
2[06100] Bê tông C8 MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật14,6157m3
3[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,8424tấn
4[03200-1] Đào hố móngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55,6193m3
5[03400-4] Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật233,362m3
6[03400-1] Đắp nền bằng đất K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật107,924m3
7[03400-5] Đắp đất tận dụng K90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật38,6417m3
8[07210-3] Ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12,5m
9[03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật18,375m2
10[03400-6] Đá dăm hoặc Sỏi lọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1,9375m3
11[06940]Sơn bê tôngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật58,2m2
AB * Mặt đường đầu cầu
1[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
2[05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
3[05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
4[05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
5[03960-1] Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật9,12m3
6[03960-2] Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật18,72m3
AC CÔNG TRÌNH CẦU - CẦU SỘP
AD * Kết cấu phần trên
1[06100-5] Bê tông 30MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật25,2m3
2[06100-4] Bê tông 25MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật7,8117m3
3[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật4,6802tấn
4[06220-6] Dầm T BTCT L=15mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12cái
5[06800-5] Gối cầu cao su, KT 200x150x35mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật48cái
6[06910] Khe co giãn răng lược (toàn bộ)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật22m
7[07210-1] Lan can cầu (thép mạ kẽm)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật42m
8[07210-6] Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật6m
9[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật154m2
10[08991]Lớp phòng nước dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật154m2
11[07400] Ống thoát nước mặt cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
AE * Kết cấu phần dưới
1[06100-5] Bê tông C30 MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật127,18m3
2[06100-7] Bê tông C10 MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật4,7397m3
3[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12,3114tấn
4[08010-1] Vữa không co ngót 40MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,1529m3
5[06210-1] Cọc khoan nhồi, D=1.0mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật104m
6[06210-2] Khoan mùn chân cọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
7[06210-4] Thí nghiệm PDATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
8[06210-3] Siêu âm kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật24mặt cắt
AF * Bản quá độ
1[06100-4] Bê tông 25MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật28,38m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật8,8m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5,272tấn
AG * Hạng mục khác
1[06100-2] Bê tông 16MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật42,5934m3
2[06100] Bê tông C8 MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật11,5595m3
3[06400] Cốt thép các loạiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,6434tấn
4[03200-1] Đào hố móngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật63,2538m3
5[03400-4] Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật178,855m3
6[03400-1] Đắp nền bằng đất K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật92,1795m3
7[03400-5] Đắp đất tận dụng K90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật43,9458m3
8[07210-3] Ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật8m
9[03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật11,76m2
10[03400-6]Sỏi lọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1,24m3
11[06940]Sơn bê tôngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật40,74m2
AH * Mặt đường đầu cầu
1[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
2[05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
3[05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
4[05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
5[03960-1] Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật9,12m3
6[03960-2] Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật29,25m3
AI TRANG THIẾT BỊ TRÊN ĐƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1[08400-1A]Lắp đặt biển báo hình tam giác L90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật78cái
2[08400-2A]Lắp đặt biển báo hình tròn D90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật6cái
3[08400-3]Lắp đặt biển báo hình chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật30cái
4[08410-3]Biển báo đường bộ, dỡ lên và loại bỏTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật66cái
5[08300-1] Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt cột KM dạng cột caoTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12cột
6[08300-2] Cọc HTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật96cọc
7[08300-3] Cọc tiêuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật107cọc
8[08500-1]Hộ lan tôn lượn sóngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1.695,32m
9[08600-1] Sơn kẻ mặt đường dẻo nhiệt phản quang, sơn trắng, dày 3mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1.997,991m2
10[08600-2] Sơn gờ giảm tốc, sơn vàng , dày 4mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật845,446m2
11[08930] Lắp đặt viên phản quangTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1.133viên
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,84%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh (gộp tổng các thành viên liên danh) phải đáp ứng: (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 145 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 290 tỷ đồng; Hợp đồng tương tự được xem xét tại mục (i) này phải thỏa mãn yêu cầu tối thiểu sau: (+)Yêu cầu “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” là hợp đồng xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên; và (+) Yêu cầu “Tương tự về quy mô công việc”: là đã hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 145 tỷ đồng và trong hợp đồng này phải có riêng hạng mục nền đường, móng đường, mặt đường (nền đường, CPĐD, thảm BTN) với tổng giá trị thi công hoàn thành ≥ 79 tỷ đồng.(2) Trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Ngoài yêu cầu “Tổng các thành viên liên danh” khi gộp tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu nêu tại mục (i) trên, thì “Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận” như sau: từng thành viên chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có “bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên” và có “quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên sẽ đảm nhận trong liên danh là giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 145 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh và hạng mục công việc xây lắp chính của nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng này đã hoàn thành cơ bản phù hợp hạng mục công việc xây lắp chính mà nhà thầu sẽ đảm nhận trong gói thầu đang mời thầu)”.Với các hợp đồng được xét nêu trên mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có), Bản quyết toán khối lượng và giá trị công việc thấu phụ; (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ, khối lượng, hạng mục giao thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh là nhà thầu phụ hợp pháp.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥290.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường/giám đốc điều hành 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống1510
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường/phó giám đốc điều hành 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống1210
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống1210
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống107
5 Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống75
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống107
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống107
8 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống1
2 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống1
3 Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 50m3/h (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống1
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.7m3 (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống5
5 Máy ủi công suất ≥ 110Cv (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống3
6 Lu bánh thép 6-8T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD, BTN) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống5
7 Lu rung 16-25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống5
8 Máy rải công suất ≥ 130Cv (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống3
9 Máy san ≥110Cv (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống2
10 Lu bánh thép 10-12T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống2
11 Lu bánh lốp 14-16T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống2
12 Lu bánh lốp 25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống2
13 Máy khoan cọc khoan nhồi D1m (thiết bị chủ chốt; thi công cầu) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống2
14 Cần cẩu 16T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống2
15 Cần cẩu ≥ 50T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống2
16 Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động (Xe máy chuyên dùng; Thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->