Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714956-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220600704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh kế hoạch năm 2022 (Đợt 1)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 17:17:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,038,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.057541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811508E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02; trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ đồng; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:- Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công(số lượng 12)
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao các văn bằng, chứng chỉ ... công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyển trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trụ sở HĐNDUBND xã Ea Kênh, huyện Krông Pắc. HM: Xây dựng nhà là việc 02 tầng
360 Ngày
E-CDNT 3 NS tỉnh kế hoạch năm 2022 (Đợt 1)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc , địa chỉ: Tổ dân phố 02 thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. SĐT: 02623.521.795 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đắk Tâm; Địa chỉ: Thôn Tân Lập A, Xã Hòa An, Huyện Krông Pắk, Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và QHXD B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. SĐT: 02623.521.795;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc , địa chỉ: Tổ dân phố 02 thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. SĐT: 02623.521.795 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. SĐT: 02623.521.795 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tám + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. - Điện thoại: 0262.3521102 - Fax: 0262.3521102
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất bằng máyChương V5,892100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V5,62100m3
3Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổChương V5,62100m3/1km
4San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,892100m3
5Bê tông đá 4x6 mác 50Chương V39,555m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V37,56m3
7Cắt khe co giãn sân bê tông KT 4x4mChương V23,2510m
8Đào xúc đất bằng máy, móng xây tường đá hộcChương V0,196100m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V33,723m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,223100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,805m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đá hộc, đường kính cốt thép Chương V0,107tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đá hộc, đường kính cốt thép Chương V0,11tấn
14Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dày Chương V5,111m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V118,448m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V118,448m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 trụ hàng ràoChương V10,8m
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng công trình bằng máyChương V3,371100m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ côngChương V37,46m3
3Đào xúc đất bằng máyChương V0,387100m3
4Bê tông đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50Chương V54,728m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,94m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V43,472m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,861100m2
8Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 50Chương V98,262m3
9Đào xúc đất bằng máyChương V4,004100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,642100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V4,004100m3
12Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổChương V4,004100m3/1km
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,459tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,97tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,515tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V24,775m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngChương V2,678100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Chương V0,502tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V1,978tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V22,104m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V11,225m3
22Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V5,012100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,39tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,345tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,12tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,231tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,422tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V54,004m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V6,59100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,43tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,798tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,488tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,688tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,266tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,094tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V59,299m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V5,561100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,943tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,316tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V17,911m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,555100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,542tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,177tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,542m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,438100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,106tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,629tấn
48Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V17,276m3
49Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V131,953m3
50Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V8,463m3
51Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V105,256m3
52Xây gạch đặc XM 4x8x19, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V1,278m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V1.184,808m2
54Trát trụ, cột, hộp ghen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, trát tường ngoài nhàChương V62,76m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V1.958,514m2
56Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát tường trong nhàChương V33,865m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V40,632m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V630,785m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V191,82m2
60Láng sê nô vữa XM mác 75, tạo độ dốc thoát nướcChương V143,96m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V652,31m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600, vữa XM mác 75Chương V91,73m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Chương V57,135m2
64Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75 ram dốc đi bộChương V43,12m2
65Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V10,039m2
66Lát đá hoa cương bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75Chương V44,419m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V8,66m2
68Khung sắt đỡ bệ lavabo thép hộpChương V6bộ
69Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 600x300 cao h=1.8m, vữa XM mác 75Chương V91,62m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiChương V89,4m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V761,642m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V1.184,808m2
73Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V1.696,804m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.458,446m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.184,808m2
76SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 lyChương V42,78m2
77SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 lyChương V48,39m2
78SXLD cửa sổ mở quay bản lề chữ A mở 45 độ, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 lyChương V114,84m2
79SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 lyChương V48,62m2
80Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly.Chương V9,36m2
81Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V14,56m2
82SXLD vách ngăm vật liệu Compact cao H=2.0M hở chân (Bao gồm cửa đi và phụ kiện)Chương V21,4m2
83SXLD hoa sắt cửa sổChương V163,46m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V114,28m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V568,56m
86SXLD lan can sắt cầu thang và ram dốcChương V49,083m2
87GCLD trần tole lạnh tầng 2Chương V186,72m2
88Gia công xà gồ thép và đà trần thép hộp tầng 2Chương V2,19tấn
89Lắp dựng xà gồ thépChương V2,19tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V252,862m2
91Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.4mmChương V5,53100m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,415100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,373100m2
94Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtChương V6bộ
95Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Vòi rửaChương V8bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
98Lắp đặt gương soiChương V8cái
99Lắp đặt hộp đựng giấyChương V6cái
100Lắp đặt kệ kínhChương V8cái
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Chương V1bể
102Bơm tăng áp cấp nước lên bồn inox 220V-400WChương V1Cái
103Ống cấp PVC D27Chương V0,61100m
104Ống cấp PVC D34Chương V0,26100m
105Ống cấp PVC D42Chương V0,5100m
106Co, Tê PVCD27Chương V60cái
107Co, Tê PVCD34Chương V7cái
108Co, Tê PVCD42Chương V10cái
109Lắp đặt van khóa D27Chương V4cái
110Lắp đặt van khóa D34Chương V3cái
111Lắp đặt van khóa D42Chương V4cái
112Rắc co PVC D34Chương V9cái
113Rắc co PVC D42Chương V2cái
114Đai neo ống bằng inox + vít và các thiết bị kèm theoChương V1t. bộ
115Ống thoát PVC D42Chương V0,14100m
116Ống thoát PVC D60Chương V0,45100m
117Ống thoát PVC D90 + Ống thoát nước mưa âm hộp ghenChương V2,3100m
118Ống thoát PVC D114Chương V0,3100m
119Co, tê PVC D42Chương V24cái
120Co, tê PVC D60Chương V30cái
121Co, tê, chạc 3 45 độ PVC D90Chương V95cái
122Co, tê, chạc 3 45 độ PVC D114Chương V15cái
123Phễu thu nước sàn D100mmChương V18cái
124Cầu chắn rác D90Chương V14cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V800m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V400m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V150m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V75m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V700m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V300m
131Tủ điện tổngChương V1cái
132Tủ điện tầngChương V2cái
133Hộp điện mặt nhựa bảo vệ Aptomat từng phòngChương V19cái
134Đèn huỳnh quan âm trần có phản quan loại 2 bóng (chóa nhôm,đôi ballast từ) công suất 36WChương V12bộ
135Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (lắp nổi sát trần)Chương V42bộ
137Lắp đặt bộ combo đèn thoát hiềm, chỉ dẫn khẩn cấpChương V4bộ
138Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V27bộ
139Lắp đặt đèn Downlight D90 âm trầnChương V12bộ
140Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V26cái
141Quạt thông gió trên tường thông gió khu vệ sinhChương V4cái
142Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + Dimer đều tốc quạt + Công tắc 2 chiều 1 hạtChương V36cái
143Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Công tắc 2 chiều 1 hạtChương V20cái
144Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
145Lắp đặt ổ cắm đôiChương V71cái
146Hộp chôn âm tườngChương V129hộp
147Hộp đấu nối phân nhánhChương V19hộp
148Sứ hạ thế + Thép V liên kếtChương V1bộ
149Áptomat 1 chiều 80AChương V1cái
150Áptomat 1 chiều 63AChương V2cái
151Áptomat 1 chiều 40AChương V4cái
152Áptomat 1 chiều 32AChương V17cái
153Áptomat 1 chiều 20AChương V22cái
154Áptomat 1 chiều 16AChương V19cái
155Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 20x100x1mmChương V38,8m
156Gia công kim thu sét (Bán kính bảo vệ 64m)Chương V1cái
157Đào xúc đất bằng máyChương V0,391100m3
158Đào san đất bằng máyChương V0,391100m3
159Cột đỡ kim D48mm thu về 42mm L=4.35m+ Bộ chân đếChương V1bộ
160Cáp neo D8mm + tăng đơ + ỐC siết cáp inoxChương V1bộ
161Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16Chương V10cọc
162Kéo rải dây chống sét - Loại dây 1x70mm2 bọc nhựa PVCChương V60m
163Phụ kiện lắp đặt chống sét (Kẹp định vị, băng đồng, kẹp đồng tiếp địa ...)Chương V1t.bộ
164Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaChương V1cái
165Lắp đặt cable 5e 8 lõi đồng, tiết diện 0.45mmChương V950m
166Lắp đặt ổ cắm đơn (Gồm đế âm tường, mặt nạ)Chương V45cái
167Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V950m
168Đầu chia dây mạng 3 lỗChương V23cái
169Bộ đấu dây mạng Pact Panel 24 portChương V2cái
170Bộ router WifiChương V2cái
171Tủ + Bình PCCC CO2 đặt tại vị trí cầu thang KT 600x500x180mmChương V2bộ
172Đào xúc đất bằng thủ công giếng thấm D=1.0mChương V6,785m3
173BT đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50Chương V0,606m3
174Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V2,729m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V0,716m3
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,081tấn
177Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,102100m2
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V20,002m2
179Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V22,43m2
180Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V0,321m3
181Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổChương V18,0710m3/1km
182Vận chuyển tiếp đá dăm các loại bằng ô tô tự đổChương V18,0710m3/1km
183Vận chuyển tiếp đá dăm các loại bằng ô tô tự đổChương V18,0710m3/1km
184Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổChương V18,81610m3/1km
185Vận chuyển tiếp đá hộc bằng ô tô tự đổChương V18,81610m3/1km
186Vận chuyển tiếp đá hộc bằng ô tô tự đổChương V18,81610m3/1km
187Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnChương V2,192100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.057541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811508E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02; trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ đồng; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:- Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.22
4 Công nhân thi công(số lượng 12) 12 - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao các văn bằng, chứng chỉ ... công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy đào Máy đào1
3 Đầm dùi Đầm dùi1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy cắt Máy cắt1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
8 Ô tô chuyển trộn bê tông Ô tô chuyển trộn bê tông1
9 Đầm cóc Đầm cóc1
10 Cần cẩu 10T Cần cẩu 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->