Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS tỉnh kế hoạch năm 2022 (Đợt 1) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 17:17:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,038,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.057541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811508E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02; trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ đồng; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:- Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công(số lượng 12) |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao các văn bằng, chứng chỉ ... công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyển trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trụ sở HĐNDUBND xã Ea Kênh, huyện Krông Pắc. HM: Xây dựng nhà là việc 02 tầng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS tỉnh kế hoạch năm 2022 (Đợt 1) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. SĐT: 02623.521.795 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tám + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. - Điện thoại: 0262.3521102 - Fax: 0262.3521102 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy | Chương V | 5,892 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 5,62 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ | Chương V | 5,62 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,892 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chương V | 39,555 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 37,56 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn sân bê tông KT 4x4m | Chương V | 23,25 | 10m |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy, móng xây tường đá hộc | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 33,723 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,805 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đá hộc, đường kính cốt thép | Chương V | 0,107 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường đá hộc, đường kính cốt thép | Chương V | 0,11 | tấn |
| 14 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dày | Chương V | 5,111 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 118,448 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 118,448 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 trụ hàng rào | Chương V | 10,8 | m |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy | Chương V | 3,371 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công | Chương V | 37,46 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy | Chương V | 0,387 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Chương V | 54,728 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,94 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 43,472 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,861 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 50 | Chương V | 98,262 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy | Chương V | 4,004 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,642 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 4,004 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ | Chương V | 4,004 | 100m3/1km |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,459 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,97 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,515 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,775 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Chương V | 2,678 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Chương V | 0,502 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,978 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 22,104 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 11,225 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 5,012 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,39 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,345 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,12 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,231 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,422 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 54,004 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 6,59 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,43 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,798 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,488 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,688 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,266 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,094 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 59,299 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 5,561 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,943 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,316 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,911 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,555 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,542 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,177 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,542 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,106 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,629 | tấn |
| 48 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 17,276 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 131,953 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 8,463 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 105,256 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc XM 4x8x19, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,278 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.184,808 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, hộp ghen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, trát tường ngoài nhà | Chương V | 62,76 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.958,514 | m2 |
| 56 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát tường trong nhà | Chương V | 33,865 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,632 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 630,785 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 191,82 | m2 |
| 60 | Láng sê nô vữa XM mác 75, tạo độ dốc thoát nước | Chương V | 143,96 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 652,31 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,73 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,135 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75 ram dốc đi bộ | Chương V | 43,12 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 10,039 | m2 |
| 66 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V | 44,419 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,66 | m2 |
| 68 | Khung sắt đỡ bệ lavabo thép hộp | Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 600x300 cao h=1.8m, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,62 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Chương V | 89,4 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 761,642 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 1.184,808 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 1.696,804 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.458,446 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.184,808 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly | Chương V | 42,78 | m2 |
| 77 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly | Chương V | 48,39 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sổ mở quay bản lề chữ A mở 45 độ, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly | Chương V | 114,84 | m2 |
| 79 | SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly | Chương V | 48,62 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly. | Chương V | 9,36 | m2 |
| 81 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,56 | m2 |
| 82 | SXLD vách ngăm vật liệu Compact cao H=2.0M hở chân (Bao gồm cửa đi và phụ kiện) | Chương V | 21,4 | m2 |
| 83 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Chương V | 163,46 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,28 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 568,56 | m |
| 86 | SXLD lan can sắt cầu thang và ram dốc | Chương V | 49,083 | m2 |
| 87 | GCLD trần tole lạnh tầng 2 | Chương V | 186,72 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép và đà trần thép hộp tầng 2 | Chương V | 2,19 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,19 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 252,862 | m2 |
| 91 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V | 5,53 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,415 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,373 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Vòi rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 102 | Bơm tăng áp cấp nước lên bồn inox 220V-400W | Chương V | 1 | Cái |
| 103 | Ống cấp PVC D27 | Chương V | 0,61 | 100m |
| 104 | Ống cấp PVC D34 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 105 | Ống cấp PVC D42 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 106 | Co, Tê PVCD27 | Chương V | 60 | cái |
| 107 | Co, Tê PVCD34 | Chương V | 7 | cái |
| 108 | Co, Tê PVCD42 | Chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa D42 | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Rắc co PVC D34 | Chương V | 9 | cái |
| 113 | Rắc co PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Đai neo ống bằng inox + vít và các thiết bị kèm theo | Chương V | 1 | t. bộ |
| 115 | Ống thoát PVC D42 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 116 | Ống thoát PVC D60 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 117 | Ống thoát PVC D90 + Ống thoát nước mưa âm hộp ghen | Chương V | 2,3 | 100m |
| 118 | Ống thoát PVC D114 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | Co, tê PVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 120 | Co, tê PVC D60 | Chương V | 30 | cái |
| 121 | Co, tê, chạc 3 45 độ PVC D90 | Chương V | 95 | cái |
| 122 | Co, tê, chạc 3 45 độ PVC D114 | Chương V | 15 | cái |
| 123 | Phễu thu nước sàn D100mm | Chương V | 18 | cái |
| 124 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 800 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 75 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 700 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 300 | m |
| 131 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Tủ điện tầng | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Hộp điện mặt nhựa bảo vệ Aptomat từng phòng | Chương V | 19 | cái |
| 134 | Đèn huỳnh quan âm trần có phản quan loại 2 bóng (chóa nhôm,đôi ballast từ) công suất 36W | Chương V | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (lắp nổi sát trần) | Chương V | 42 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bộ combo đèn thoát hiềm, chỉ dẫn khẩn cấp | Chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 27 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn Downlight D90 âm trần | Chương V | 12 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V | 26 | cái |
| 141 | Quạt thông gió trên tường thông gió khu vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + Dimer đều tốc quạt + Công tắc 2 chiều 1 hạt | Chương V | 36 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Công tắc 2 chiều 1 hạt | Chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 71 | cái |
| 146 | Hộp chôn âm tường | Chương V | 129 | hộp |
| 147 | Hộp đấu nối phân nhánh | Chương V | 19 | hộp |
| 148 | Sứ hạ thế + Thép V liên kết | Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Áptomat 1 chiều 80A | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Áptomat 1 chiều 63A | Chương V | 2 | cái |
| 151 | Áptomat 1 chiều 40A | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Áptomat 1 chiều 32A | Chương V | 17 | cái |
| 153 | Áptomat 1 chiều 20A | Chương V | 22 | cái |
| 154 | Áptomat 1 chiều 16A | Chương V | 19 | cái |
| 155 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 20x100x1mm | Chương V | 38,8 | m |
| 156 | Gia công kim thu sét (Bán kính bảo vệ 64m) | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Đào xúc đất bằng máy | Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 158 | Đào san đất bằng máy | Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 159 | Cột đỡ kim D48mm thu về 42mm L=4.35m+ Bộ chân đế | Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Cáp neo D8mm + tăng đơ + ỐC siết cáp inox | Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 | Chương V | 10 | cọc |
| 162 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây 1x70mm2 bọc nhựa PVC | Chương V | 60 | m |
| 163 | Phụ kiện lắp đặt chống sét (Kẹp định vị, băng đồng, kẹp đồng tiếp địa ...) | Chương V | 1 | t.bộ |
| 164 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cable 5e 8 lõi đồng, tiết diện 0.45mm | Chương V | 950 | m |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Gồm đế âm tường, mặt nạ) | Chương V | 45 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 950 | m |
| 168 | Đầu chia dây mạng 3 lỗ | Chương V | 23 | cái |
| 169 | Bộ đấu dây mạng Pact Panel 24 port | Chương V | 2 | cái |
| 170 | Bộ router Wifi | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Tủ + Bình PCCC CO2 đặt tại vị trí cầu thang KT 600x500x180mm | Chương V | 2 | bộ |
| 172 | Đào xúc đất bằng thủ công giếng thấm D=1.0m | Chương V | 6,785 | m3 |
| 173 | BT đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | Chương V | 0,606 | m3 |
| 174 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 2,729 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,716 | m3 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 177 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 20,002 | m2 |
| 179 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,43 | m2 |
| 180 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 0,321 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Chương V | 18,07 | 10m3/1km |
| 182 | Vận chuyển tiếp đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Chương V | 18,07 | 10m3/1km |
| 183 | Vận chuyển tiếp đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Chương V | 18,07 | 10m3/1km |
| 184 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ | Chương V | 18,816 | 10m3/1km |
| 185 | Vận chuyển tiếp đá hộc bằng ô tô tự đổ | Chương V | 18,816 | 10m3/1km |
| 186 | Vận chuyển tiếp đá hộc bằng ô tô tự đổ | Chương V | 18,816 | 10m3/1km |
| 187 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V | 2,192 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.057541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811508E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02; trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4,2 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ đồng; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:- Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công(số lượng 12) | 12 | - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao các văn bằng, chứng chỉ ... công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 8 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Ô tô chuyển trộn bê tông | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 10 | Cần cẩu 10T | Cần cẩu 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi