Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây dựng): Thi công xây dựng tuyến thoát nước và các công trình trên tuyến (chiều dài khoảng 380m), thay thế gói thầu số 01 được Chủ tịch UBND duyệt tại Quyết định số 4132 QĐ-UBND ngày 17 11 2017

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658916-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 08 (xây dựng): Thi công xây dựng tuyến thoát nước và các công trình trên tuyến (chiều dài khoảng 380m), thay thế gói thầu số 01 được Chủ tịch UBND duyệt tại Quyết định số 4132 QĐ-UBND ngày 17 11 2017
Số hiệu KHLCNT 20220555559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 15:15:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,208,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) có giá trị hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng và bảng khối lượng đơn giá kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.- Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. (hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý photocopy phải có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bằng đại học và chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động photocopy phải có công chứng) - Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) - Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát thi công xây dựng: (tối thiểu 1 người) Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi (bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm giám sát thi công xây dựng (hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) - Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình (tối thiểu 1 người): Phải có chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi (bằng đại học, chứng chỉ quản lý chất lượng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) - Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình (tối thiểu 1 người): Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng (bằng đại học photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm hoặc Có thời gian làm công tác quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình tối thiểu 04 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi (bằng đại học photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm.- Trong 5 năm gần đây đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Cavet (hoặc hóa đơn) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe Bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cavet (hoặc hóa đơn) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải ben ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt và uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08 (xây dựng): Thi công xây dựng tuyến thoát nước và các công trình trên tuyến (chiều dài khoảng 380m), thay thế gói thầu số 01 được Chủ tịch UBND duyệt tại Quyết định số 4132 QĐ-UBND ngày 17 11 2017
Tuyến thoát nước từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 ra rạch Bà Ký, huyện Nhơn Trạch
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán xây dựng: Công ty CP Tư vấn xây dựng Cửu Long. Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty . CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Mê Kông CCI Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Sở Xây dựng Đồng Nai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 3 năm gần đây; + Hợp đồng kinh nghiệm (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình và toàn bộ hóa đơn xuất cho hợp đồng kinh nghiệm). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phải xuất trình trước khi trao hợp đồng) +Bằng cấp nhân sự tham gia gói thầu, hợp đồng lao động (nếu có) . + Hóa đơn, kiểm định thiết bị. + Đề xuất kỹ thuật (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết vật liệu; giải pháp kỹ thuật thi công,biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công chi tiết; đảm bảo chất lượng; An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, bảo hành và uy tín nhà thầu) và các tài liệu kèm theo
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG HỘP (3,0x3,0)m GIAI ĐOẠN 2 (ĐOẠN TỪ HL19 RA RẠCH BÀ KÝ) DÀI KHOẢNG 130,8m (ĐIỀU CHỈNH MƯƠNG HỞ THÀNH CỐNG HỘP)
1Đào đất cống hộp và hố ga bằng máy, đất cấp 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC19,8018100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC45,9331100m3
3Cung cấp đất đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3.244,01m3
4Đào xúc đất đổ bao dứa phục vụ thi côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC33,751m3
5Cung cấp bao dứa thi công tường chắn ngăn dòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC810cái
6Bê tông lót móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC49,704m3
7Bê tông đúc sẵn cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 có phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC284,944m3
8Bê tông đổ tại chỗ thành cống hộp, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40, có phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC151,599m3
9Bê tông đổ tại chỗ bản nắp cống hộp, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40, có phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC141,82m3
10Bê tông mối nối 2 thành cống đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC6,552m3
11Trám vữa xi măng không co ngót M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC188,37m2
12Sợi đay tẩm nhựa đường kín nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC600,6m
13Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, có phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,2881m3
B Công tác ván khuôn cống:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC10,6139100m2
2Ván khuôn thép bê tông thành cống hộp đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC10,4917100m2
3Ván khuôn thép bản nắp cống đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3,1516100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,0118100m2
C Công tác cốt thép cống:
1Gia công, lắp dựng cốt thép thành cống hộp đổ tại chỗ DYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4,1594tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép thành cống hộp đổ tại chỗ 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC15,2589tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép nắp cống hộp đổ tại chỗ DYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3,6939tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép nắp cống hộp đổ tại chỗ D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC9,528tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC10,2743tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC14,7451tấn
D Cốt thép đổ tại chỗ đốt cổ, tấm đan cống hộp:
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép đốt cổ DYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,1259tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đốt cổ 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,2183tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,0248tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,0034tấn
5Sản xuất, lắp dựng thép hình nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,1701tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC14,1121m2
E Công tác khác:
1Lắp đặt đoạn cống hộp đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1181 đoạn cống
2Bốc xếp, vận chuyển khối cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC118cấu kiện
3Lắp đặt gối cống D600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC14cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7,1251 đoạn ống
5Trám vữa xi măng xi măng M100 tạo khe co giãn, dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,304m2
6Mạch ngừng thi công WATERBARYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC261,6m
F Hố ga:
1Bê tông lót hố ga, đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2,268m3
2Bê tông hố ga, đá 1x2, M250, có phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC11,335m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,14100m2
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,1206100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy hố ga 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,5058tấn
6SXLD cốt thép thành hố ga đường kính DYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,293tấn
7SXLD cốt thép thành hố ga đường kính 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,2375tấn
8Sản xuất thép hình miệng, nắp đan hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,6812tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC22,7951m2
G MƯƠNG THU NƯỚC:
1Bê tông Lót móng đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,32m3
2Bê tông mương đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250, có phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3,626m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,0262100m2
4Ván khuôn thép mương đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,3267100m2
5Cốt thép mương đường kính ≤10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,2242tấn
6Sản xuất thép hình miệng, tấm đan mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,607tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC62,9711m2
8Lắp dựng mương bê tông đúc sẵn bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC12cái
9Trám vữa xi măng không co ngót M100 mối nối thành mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3,78m2
10Bê tông mối nối thành mương đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,36m3
H CỬA XẢ:
1Bê tông Lót móng đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC3,15m3
2Bê tông sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250, có phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC15,712m3
3Bê tông tường cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 250, có phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC10,422m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250, có phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,124m3
5Bê tông trụ cột đá 1x2, vữa BT mác 250, có phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,024m3
6Cốt thép tường cửa xả đường kính ≤10 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,0821tấn
7Cốt thép tường cửa xả đường kính 10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,6235tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính DYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,0133tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ đường kính DYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,0213tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cửa xảYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,203100m2
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,326100m2
12Ván khuôn thép trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,033100m2
13Ván khuôn thép giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,009100m2
14Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC321 rọ
15Lớp cuộn sỏi D25-40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC9,6m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG:
J Hàng rào tôn:
1Lắp đặt hàng rào tôn dọc 2 bên mương phui đào thi côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC301m
2Gia công hàng rào tôn bảo vệ, tính cho 2 phân đoạn thi công mỗi phân đoạn 12m (tính luân chuyển cho toàn tuyến)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC84m2
3Bê tông chân rào chắn đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,252m3
4Ván khuôn móng chân rào chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,0336100m2
5Tháo dỡ hàng rào tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC301m
6Nhân công bậc 3/7 điều khiển phân luồng giao thôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC60Công
K Biển báo:
1Biển báo tròn D70cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
2Biển tam giác 70cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1cái
3Biên chữ nhật 30x50cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC2cái
L CỐNG HỘP BTCT (2,5x2,5)M:
1Đào đất cống hộp và hố ga, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC50,0713100m3
2Đắp cát cống hộp bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC17,0562100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC15,3134100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC34,7579100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC78,08m3
6Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC699,06m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC33100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép cống, đkYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC13,1858tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép cống, đkYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC29,6489tấn
10Trám vữa xi măng tạo khe co giãn, dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,464m2
11ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4,4100m
12ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất 0,5m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,4100m
13Cung cấp cừ Larsen IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC480m
14Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4,4100m
15Gia công hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,3569tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,3569tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn - cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,3569tấn
18Lắp dựng hàng rào chắn thi côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC571,2m
19Lắp đèn báo công trường, khoảng cách 5m/đènYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC16bộ
20Sản xuất, lắp đặt biển báo công trườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4cái
M HỐ GA:
1Bê tông lót hố ga, đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC7,96m3
2Bê tông hố ga, đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC21,84m3
3Bê tông hố ga, đá 1x2, M300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC41,45m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4,5255100m2
5SXLD cốt thép hố ga đk Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,6747tấn
6SXLD cốt thép hố ga đk Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC4,5889tấn
7Sản xuất thép hình miệng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,1635tấn
8Thang thăm hố ga bằng thép không gỉYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC0,0789tấn
9Sơn sắt thép các loại 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC9,241m2
10Lắp đặt nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC101cấu kiện
N CỐNG D1000 DÃN DÒNG THI CÔNG:
1Lắp đặt ống bê tông ly tâm D1000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC11 đoạn ống
2Bao tải cát đỡ cống + ngăn dòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC240bao
3Phá dỡ cống D1000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC1,382m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) có giá trị hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng và bảng khối lượng đơn giá kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.- Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. (hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý photocopy phải có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bằng đại học và chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động photocopy phải có công chứng) - Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) - Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.75
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Giám sát thi công xây dựng: (tối thiểu 1 người) Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi (bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm giám sát thi công xây dựng (hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) - Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;55
3 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình 1 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình (tối thiểu 1 người): Phải có chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi (bằng đại học, chứng chỉ quản lý chất lượng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) - Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án;45
4 Cán bộ quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình 1 Cán bộ quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình (tối thiểu 1 người): Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng (bằng đại học photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm hoặc Có thời gian làm công tác quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình tối thiểu 04 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp)45
5 Đội trưởng thi công xây dựng 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi (bằng đại học photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm.- Trong 5 năm gần đây đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp)45
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy đào ≥0,7m3 Cavet (hoặc hóa đơn) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
4 Xe Bơm bê tông thương phẩm Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 tấn Cavet (hoặc hóa đơn) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Xe tải ben ≥ 8 tấn Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Máy trộn Bê tông Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)5
8 Đầm cóc Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)5
9 Đầm dùi Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)5
10 Máy hàn Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)3
11 Máy cắt và uốn sắt Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)3
12 Máy bơm nước Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
13 Máy phát điện Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
14 Máy nén khí Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->