Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây dựng): Thi công xây dựng tuyến thoát nước và các công trình trên tuyến (chiều dài khoảng 380m), thay thế gói thầu số 01 được Chủ tịch UBND duyệt tại Quyết định số 4132 QĐ-UBND ngày 17 11 2017
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (xây dựng): Thi công xây dựng tuyến thoát nước và các công trình trên tuyến (chiều dài khoảng 380m), thay thế gói thầu số 01 được Chủ tịch UBND duyệt tại Quyết định số 4132 QĐ-UBND ngày 17 11 2017 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 15:15:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,208,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) có giá trị hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng và bảng khối lượng đơn giá kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.- Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. (hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý photocopy phải có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bằng đại học và chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động photocopy phải có công chứng) - Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) - Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát thi công xây dựng: (tối thiểu 1 người) Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi (bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm giám sát thi công xây dựng (hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) - Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình (tối thiểu 1 người): Phải có chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi (bằng đại học, chứng chỉ quản lý chất lượng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) - Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình (tối thiểu 1 người): Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng (bằng đại học photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm hoặc Có thời gian làm công tác quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình tối thiểu 04 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi (bằng đại học photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm.- Trong 5 năm gần đây đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet (hoặc hóa đơn) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe Bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet (hoặc hóa đơn) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải ben ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt và uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 (xây dựng): Thi công xây dựng tuyến thoát nước và các công trình trên tuyến (chiều dài khoảng 380m), thay thế gói thầu số 01 được Chủ tịch UBND duyệt tại Quyết định số 4132 QĐ-UBND ngày 17 11 2017 Tuyến thoát nước từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 ra rạch Bà Ký, huyện Nhơn Trạch 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 3 năm gần đây; + Hợp đồng kinh nghiệm (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình và toàn bộ hóa đơn xuất cho hợp đồng kinh nghiệm). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phải xuất trình trước khi trao hợp đồng) +Bằng cấp nhân sự tham gia gói thầu, hợp đồng lao động (nếu có) . + Hóa đơn, kiểm định thiết bị. + Đề xuất kỹ thuật (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết vật liệu; giải pháp kỹ thuật thi công,biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công chi tiết; đảm bảo chất lượng; An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, bảo hành và uy tín nhà thầu) và các tài liệu kèm theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai.
Đ/C: Số 15A, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại: 0251.8878866
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG HỘP (3,0x3,0)m GIAI ĐOẠN 2 (ĐOẠN TỪ HL19 RA RẠCH BÀ KÝ) DÀI KHOẢNG 130,8m (ĐIỀU CHỈNH MƯƠNG HỞ THÀNH CỐNG HỘP) | |||
| 1 | Đào đất cống hộp và hố ga bằng máy, đất cấp 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 19,8018 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 45,9331 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3.244,01 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất đổ bao dứa phục vụ thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 33,75 | 1m3 |
| 5 | Cung cấp bao dứa thi công tường chắn ngăn dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 810 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 49,704 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 có phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 284,944 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ tại chỗ thành cống hộp, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40, có phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 151,599 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ tại chỗ bản nắp cống hộp, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40, có phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 141,82 | m3 |
| 10 | Bê tông mối nối 2 thành cống đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 6,552 | m3 |
| 11 | Trám vữa xi măng không co ngót M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 188,37 | m2 |
| 12 | Sợi đay tẩm nhựa đường kín nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 600,6 | m |
| 13 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250, có phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,2881 | m3 |
| B | Công tác ván khuôn cống: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 10,6139 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông thành cống hộp đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 10,4917 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép bản nắp cống đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3,1516 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,0118 | 100m2 |
| C | Công tác cốt thép cống: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành cống hộp đổ tại chỗ D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4,1594 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành cống hộp đổ tại chỗ 10| Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 15,2589 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp cống hộp đổ tại chỗ D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3,6939 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp cống hộp đổ tại chỗ D>10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 9,528 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 10,2743 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 14,7451 | tấn |
| D | Cốt thép đổ tại chỗ đốt cổ, tấm đan cống hộp: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đốt cổ D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,1259 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đốt cổ 10| Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,2183 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,0248 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 10| Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,0034 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thép hình nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,1701 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 14,112 | 1m2 |
| E | Công tác khác: | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn cống hộp đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 118 | 1 đoạn cống |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 118 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt gối cống D600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7,125 | 1 đoạn ống |
| 5 | Trám vữa xi măng xi măng M100 tạo khe co giãn, dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,304 | m2 |
| 6 | Mạch ngừng thi công WATERBAR | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 261,6 | m |
| F | Hố ga: | |||
| 1 | Bê tông lót hố ga, đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2,268 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250, có phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 11,335 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,1206 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga 10| Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,5058 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép thành hố ga đường kính D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,293 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga đường kính 10| Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,2375 | tấn | |
| 8 | Sản xuất thép hình miệng, nắp đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,6812 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 22,795 | 1m2 |
| G | MƯƠNG THU NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông Lót móng đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,32 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250, có phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3,626 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,0262 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mương đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,3267 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép mương đường kính ≤10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,2242 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình miệng, tấm đan mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,607 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 62,971 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng mương bê tông đúc sẵn bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 9 | Trám vữa xi măng không co ngót M100 mối nối thành mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3,78 | m2 |
| 10 | Bê tông mối nối thành mương đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,36 | m3 |
| H | CỬA XẢ: | |||
| 1 | Bê tông Lót móng đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 3,15 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250, có phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 15,712 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 250, có phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 10,422 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250, có phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,124 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ cột đá 1x2, vữa BT mác 250, có phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,024 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường cửa xả đường kính ≤10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,0821 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường cửa xả đường kính 10| Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,6235 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,0133 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ đường kính D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,0213 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cửa xả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,203 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,326 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 32 | 1 rọ |
| 15 | Lớp cuộn sỏi D25-40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 9,6 | m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| J | Hàng rào tôn: | |||
| 1 | Lắp đặt hàng rào tôn dọc 2 bên mương phui đào thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 301 | m |
| 2 | Gia công hàng rào tôn bảo vệ, tính cho 2 phân đoạn thi công mỗi phân đoạn 12m (tính luân chuyển cho toàn tuyến) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 84 | m2 |
| 3 | Bê tông chân rào chắn đá 1x2 Mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng chân rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,0336 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 301 | m |
| 6 | Nhân công bậc 3/7 điều khiển phân luồng giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 60 | Công |
| K | Biển báo: | |||
| 1 | Biển báo tròn D70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 2 | Biển tam giác 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Biên chữ nhật 30x50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| L | CỐNG HỘP BTCT (2,5x2,5)M: | |||
| 1 | Đào đất cống hộp và hố ga, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 50,0713 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát cống hộp bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 17,0562 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 15,3134 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 34,7579 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 78,08 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 699,06 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 33 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống, đk | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 13,1858 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống, đk | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 29,6489 | tấn |
| 10 | Trám vữa xi măng tạo khe co giãn, dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,464 | m2 |
| 11 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4,4 | 100m |
| 12 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất 0,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 13 | Cung cấp cừ Larsen IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 480 | m |
| 14 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4,4 | 100m |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,3569 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,3569 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn - cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,3569 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào chắn thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 571,2 | m |
| 19 | Lắp đèn báo công trường, khoảng cách 5m/đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| M | HỐ GA: | |||
| 1 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 7,96 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 21,84 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 41,45 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4,5255 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép hố ga đk | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,6747 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép hố ga đk | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 4,5889 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình miệng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,1635 | tấn |
| 8 | Thang thăm hố ga bằng thép không gỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 0,0789 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 9,24 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 10 | 1cấu kiện |
| N | CỐNG D1000 DÃN DÒNG THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bao tải cát đỡ cống + ngăn dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 240 | bao |
| 3 | Phá dỡ cống D1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và hồ sơ TKBVTC | 1,382 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) có giá trị hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng và bảng khối lượng đơn giá kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.- Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. (hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý photocopy phải có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bằng đại học và chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động photocopy phải có công chứng) - Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) - Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Giám sát thi công xây dựng: (tối thiểu 1 người) Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng II trở lên và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi (bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm giám sát thi công xây dựng (hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) - Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình | 1 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình (tối thiểu 1 người): Phải có chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi (bằng đại học, chứng chỉ quản lý chất lượng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) - Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; | 4 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình | 1 | Cán bộ quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình (tối thiểu 1 người): Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng (bằng đại học photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm hoặc Có thời gian làm công tác quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình tối thiểu 04 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác quản lý tài liệu, lập bản vẽ hoàn công, quyết toán công trình: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) | 4 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công xây dựng | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi (bằng đại học photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm.- Trong 5 năm gần đây đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (trong đó có hạng mục cống hộp) | 4 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,7m3 | Cavet (hoặc hóa đơn) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 4 | Xe Bơm bê tông thương phẩm | Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Cần cẩu có sức nâng ≥ 25 tấn | Cavet (hoặc hóa đơn) + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Xe tải ben ≥ 8 tấn | Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy trộn Bê tông | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 5 |
| 8 | Đầm cóc | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 5 |
| 9 | Đầm dùi | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 5 |
| 10 | Máy hàn | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 11 | Máy cắt và uốn sắt | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 12 | Máy bơm nước | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi