Gói thầu: Gói thầu 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709093-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220709081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 07:37:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,763,132,299 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) Cấp III trở lên, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,25 m3; (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây lắp
Trạm y tế thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình. Địa chỉ: Số 43 LK6A, Khu đô thị Mộ Lao, P. Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng. Địa chỉ: Số 54 phố Trần Đăng Ninh, tổ dân phố 3, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1PHẦN MÓNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,907100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 31,682m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,62m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,902,661100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,569100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương15,936m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,259m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương17,796m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,814100m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương48,801m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương10,501m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,339tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,444tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,737tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,416100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,563100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,6m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,048tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,03100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,9m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,015100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,083tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,147m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương13,7m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương13,7m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,853m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương36,525m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,488m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương25,752m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương19,488m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương19,488m2
33Đất màu trồng hoa5,28m3
34PHẦN THÂN NHÀ - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương9,148m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương16,755m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,057m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương40,404m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,901m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,702m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,299tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,081tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,076tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,096tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,482tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương4,391tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,215tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,095tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,139tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,005tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,604100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,309100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,676100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,259100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,332100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,806m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương83,341m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,104m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,494m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,345m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương19,54m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,311m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,648m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương31,79m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương213,456m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương457,291m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương120,996m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương218,48m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương196,36m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương347,015m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương83,604m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương132,29m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương86,424m2
73Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmGạch viglacera hoặc tương đương24,562m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương287,585m2
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương38,175m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …50,456m2
77Lát gạch lá nem trên mái21,19m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương23,516m2
79Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox 304 (chi tiết theo BVTK)1cái
80Gia công lan can inox 3040,168tấn
81Lắp dựng lan can inox20,394m2
82Gia công xà gồ thép0,88tấn
83Lắp dựng xà gồ thép0,88tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,982m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh1,715100m2
86Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ42,8md
87SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)13,032m2
88Trần nhôm clip in tile 600x600mm24,562m2
89Thang sắt lên mái (chi tiết theo BVTK)1t bộ
90Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóa1cái
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương1.302,75m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương366,242m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,979100m2
94PHẦN CỬA - Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương33,88m2
95Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương12,256m2
96Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương8,8m2
97Khóa cửa18Bộ
98Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương51,09m2
99Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa Việt Pháp hoặc tương đương7,88m2
100Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Vách Việt Pháp hoặc tương đương73,706m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắt1,031tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửa64,8m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,8m2
104PHẦN ĐIỆN - Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*2001hộp
105Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*1501hộp
106Hộp aptomat 8 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
107Hộp aptomat 6 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương6hộp
108Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
109Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương4cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương11cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương19cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương10cái
114Bóng đèn led 120/36WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương20bộ
115Bóng led ốp trần WC 12WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương8bộ
116Bộ đèn tuýp led gắn tường 1.2M/1x18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương1bộ
117Bóng led ốp trần hành lang 24WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương15bộ
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương12cái
119Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường4cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiSino, Vanlock hoặc tương đương32cái
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương6cái
122Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương10cái
123Lắp đặt công tắc đảo chiềuSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
124Mặt 2 lỗSino, Vanlock hoặc tương đương32cái
125Đế nhựa âm tự chống cháySino, Vanlock hoặc tương đương50cái
126Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương8m
127Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương40m
128Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương100m
129Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương40m
130Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương100m
131Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương850m
132Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương600m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 8m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 285m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 300m
138Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmSino, Vanlock hoặc tương đương35hộp
139Cầu chì 2A1hộp
140Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
141Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
142Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1bộ
143Cáp đồng bện M505bộ
144Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)1bộ
145Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm3bộ
146Băng đồng tiếp đất 25x310m
147THU LÔI CHỐNG SÉT - Đào rãnh tiếp địa4,8m3
148Đắp đất rãnh tiếp địa4,8m3
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm50m
150Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm20m
151Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm10m
152Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
153Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
154Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
155Kẹp kiểm tra9bộ
156Bu lông đai ốc M129bộ
157Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
158Chân bật fi1045cái
159THIẾT BỊ - Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết bị Viglacera hoặc tương đương4cái
161Lắp đặt chậu rửa 2 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương3bộ
162Lắp đặt vòi rửa 2 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương3bộ
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương7bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương7bộ
165Lắp đặt gương soiThiết bị Viglacera hoặc tương đương10cái
166Lắp đặt chậu tiểu namThiết bị Viglacera hoặc tương đương2bộ
167Lắp đặt chậu tiểu nữThiết bị Viglacera hoặc tương đương2bộ
168Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi12cái
169Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox4cái
170Cầu chắn rác inox4cái
171Van phao điện1cái
172Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
173Van góc lavabo4cái
174Van góc xí bệt10cái
175Dây mềm cấp nước lavabo10cái
176Dây mềm cấp nước xí bệt4cái
177PHẦN CẤP NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,05100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,25100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,3100m
180Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25x20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
183Lắp đặt tê đều 90 PPR D32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
184Lắp đặt tê đều 90 PPR D25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
185Lắp đặt tê đều 90 PPR D20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương15cái
186Lắp đặt tê thu 90 PPR D25x20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
187Lắp đặt cút ren trong D20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương24cái
188Lắp đặt Rắc co PPR D251cái
189Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm7cái
190Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm1cái
191Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm3cái
192Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm1cái
193Đai kẹp neo ống các loại50bộ
194PHẦN THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,3100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,35100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,6100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,2100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,3100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,12100m
201Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương18cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương9cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
204Lắp đặt cút 90, cút 110mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
205Lắp đặt cút 45, cút 110mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương18cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương42cái
208Lắp đặt tê 45 PVC DN76x76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương24cái
209Lắp đặt tê 45 PVC DN110x110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương14cái
210Lắp đặt tê 45 PVC DN110x48Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương18cái
211Lắp đặt tê 45 PVC DN110x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
212Lắp đặt tê 45 PVC DN75x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
213Lắp đặt côn thu PVC D60x34Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
214Lắp đặt tê 90 PVC DN110x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
215Lắp đặt tê 90 PVC DN75x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
216Lắp đặt tê 90 PVC DN60x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
217Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm1cái
218Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110mỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
219Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=75mỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
220Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=90mỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
221Lắp đặt tê thông tắc PVC DN110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
222Lắp đặt tê thông tắc PVC DN75Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
223Đai kẹp neo ống các loại120bộ
224THOÁT NƯỚC MƯA - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
225Lắp đặt cút 90 PVC DN90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
226Lắp đặt cút 45 PVC DN90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
227Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x904cái
228Đai kẹp neo ống các loại40bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1PHẦN PHÁ DỠ - Tháo dỡ toàn bộ thiết bị khu vệ sinh1T bộ
2Tháo dỡ lan can hành lang24,354m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép94,5m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ3,648m2
5Phá dỡ nền láng granito11,448m2
6Phá dỡ nền láng granito18,465m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ634,809m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ427,082m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần408,012m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,004100m3
11PHẦN CẢI TẠO - Láng granitô cầu thang18,465m2
12Láng granitô bậc tam cấp11,448m2
13Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ3,648m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ94,5m2
15Gia công lan can inox0,23tấn
16Bản mã, mũ chụp inox (chi tiết theo BVTK)42cái
17Lắp dựng lan can inox22,14m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương1.042,821m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương427,082m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,954100m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,853100m2
22Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương3bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết bị Viglacera hoặc tương đương3cái
24Lắp đặt lô giấy3cái
25Lắp đặt vòi rửa D201bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương3bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
28Dây cấp nước chậu lavabo3bộ
29Lắp đặt gương soi3cái
30Xi phông thoát sàn3bộ
31Xi phông chậu rửa3bộ
32Lắp đặt phễu thu sàn D753cái
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II7,854m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,715m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,061100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,924m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,367m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,188tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,092tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,143100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,049m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,004tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,813m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương18,6m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương11,776m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương11,776m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,554m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,554m2
19Quét nước xi măng 2 nước35,93m2
20Ngâm nước XM chống thấm bể7,22m3
21Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng25m
22Máy bơm giếng khoan hút sâu 25m1cái
23Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc0,973m3
24Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc0,487m3
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,05100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,25100m
27Rọ hút d=401cái
28Rắc co PP-R D40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
29Rắc co PP-R D32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
30Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm1cái
31Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm1cái
32Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm1cái
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 30mm0,2100m
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
D HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1SÂN - Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình12,42m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương41,4m3
3Bitum làm khe co giãn (Vận dụng)41,4m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương620m2
5BỒN HOA-VƯỜN THUỐC - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,136m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương6,88m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,055100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,096100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương19,393m3
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương137,6m2
E HẠNG MỤC: BỂ CHỨA RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,882m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,238m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,777m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,013100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,471m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,315m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,268m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,878m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,728m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,008tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,028tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,044100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,02100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,069m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương10,908m2
16Lát gạch đỏ kích thước gạch Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,017m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,908m2
18Bulông 4M16x45016cái
19Gia công cột bằng thép hình0,049tấn
20Lắp dựng cột thép các loại0,049tấn
21Gia công xà gồ thép0,055tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,55tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,032tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,032tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,541m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh0,112100m2
27Tôn úp nóc, úp hồi rộng 600Tôn liên doanh9,8m
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,052100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,576m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,76m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,058100m3
5Ống nhựa PP-R, đường kính D32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,12100m
6Ống nhựa PP-R, đường kính D40mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,25100m
7Ống nhựa PP-R, đường kính D50mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,6100m
8Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5cái
9Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5cái
10Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
11Rắc co D32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
12Rắc co D40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
13Rắc co D50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
19Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
20Lắp đặt van phao1cái
21Rọ hút1cái
22Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng40m
23Bơm nước công suất 1.5HP, Q=5m3/H, H=20m1cái
24THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,785100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,931m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,853m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,929m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,093100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,195100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,677100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax10,674m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương16,011m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,47m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương19,998m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương98,931m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương36,212m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,132m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,376100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,506tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu106cấu kiện
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mm3đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm2mối nối
43Đế cống D4006cái
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
45THOÁT NƯỚC THẢI - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,032100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,355m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,014100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,022100m3
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,254m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,508m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,837m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,631m2
53Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,5m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,311m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,021tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
58Ống UPVC CLASS2, đường kính D140mm0,51100m
59Đầu nối thẳng, đường kính D140mm10cái
60Cút nhựa 90 độ UPVC, đường kính D140mm10cái
61ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,416100m3
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,62m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,238100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,233100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,229100m3
66Tủ điện tổng KT 800x600x2001hộp
67Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
68Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
69Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương3cái
72Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương50m
73Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương52m
74Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x16mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương73m
75Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương100m
76Dây CU/PVC-1x16Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương73m
77Dây CU/PVC-1x4Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương100m
78Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/501,25100m
79Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/301100m
80Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)1bộ
81Thép dẹt 40x46m
82Cọc tiếp địa D16-25003bộ
83Cầu chì 5A1hộp
84Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A3bộ
85Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
86Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
87Chống sét hạ thế1cái
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II3,3m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,08m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,022100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,3m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,92m3
93Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
94Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm3m
95Khung móng cột M24x30x30x6753bộ
96Cột bát giác, liền cần đơn H7m3cột
97Chóa đèn cao áp 100W không bóng3bộ
98Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu3cái
99Lắp bảng điện cửa cột3bảng
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương3cái
101Sắt fi 104,5kg
102Que hàn 4 ly1,2kg
103Sơn đen đánh cột0,09kg
104Dây đồng M103m
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHÁM SỐ 3
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 594,164m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,277tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công40,32m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén54,649m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén133,565m3
6Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III1,517100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV3,399100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) Cấp III trở lên, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≥ 0,25 m3; (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,5 Kw, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc ≥ 70kg, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy hàn Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW, sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy thủy bình sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->