Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 08:23:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,534,019,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng nông nghiệp và PTNT. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 08m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất - 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất - 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Duy tu, sửa chữa trung thủy nông xã Tùng Bá, huyện Vị Xuyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (để đắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,122 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,122 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4473 | 100m3 |
| 7 | Đào cuội sỏi bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,97 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,4 | m3 |
| 11 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,895 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cuội sỏi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,497 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5601 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,513 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5206 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 662,323 | m3 |
| 17 | Ống nhựa PVC D50 lỗ giảm áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.822,68 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,62 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m3 |
| B | TƯỜNG CÁNH LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6133 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,37 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6219 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,91 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1624 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,729 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,1 | m3 |
| C | NẠO VÉT BÙN CÁT + CUỘI SỎI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,2407 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,2407 | 100m3 |
| D | KÊNH DẪN N | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,78 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,9 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,5 | m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh + khớp nối, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7657 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh + khớp nối, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2201 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,87 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| E | CẦU MÁNG TUYẾN N | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8852 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2743 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đá chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,27 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1664 | 100m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,16 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,032 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6464 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3072 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7455 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,72 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh giằng cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5172 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6116 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4153 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7797 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3869 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,28 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6468 | 100m2 |
| 29 | Đào móng trụ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4554 | 100m3 |
| 30 | Đào móng trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 34 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4455 | 100m3 |
| 35 | Đào phá đá chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6344 | 100m3 |
| 37 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,86 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,346 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,175 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2364 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3522 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1398 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2192 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh giằng cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6014 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6476 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8305 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1531 | tấn |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,417 | m3 |
| 57 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,936 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh giằng cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4413 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2474 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m2 |
| F | CÔNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN N | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 3 | Đánh nhám mặt tường cống cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,948 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4723 | tấn |
| G | KÊNH DẪN T | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,01 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,33 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5726 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0653 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,19 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1651 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m2 |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN T | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 3 | Phá khối bê tông cũ mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1705 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng nông nghiệp và PTNT. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 08m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250,0 lít | 2 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất - 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất - 1,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi