Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 09:52:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,669,270,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0078E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.868.490.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng tĩnh: 8,5-9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích: 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1 gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Bê tông hóa đường tổ 1, tổ 2, ấp Phú Lâm, xã Hòa Hiệp 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); 2) Bản sao đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. 3) Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. 4) Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021): - Báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực 1 trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp thuế năm gần nhất) về việc thực hiện nghĩa vụ thuế. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mời thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,871 | 100m3 |
| 2 | Đắp bù nền đường bằng máy đầm 9 T, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào). | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,584 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng đất chọn lọc, máy đầm 9 T, độ chặt K=0,95 (Đất mới) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,918 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,866 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10 cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,152 | 100 m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày 16 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 770,438 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,274 | 100 m2 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 123,84 | 10 m |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12 x 0,12 x 1,025 m | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| B | CỒNG THOÁT NƯỚC | |||
| C | Cống hộp BTCT (75x75)cm | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,475 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 lót móng M150 dày 10 cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc gia cố sân cống vữa xi măng M100 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 M200 móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,07 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,547 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính >=10 mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,766 | Tấn |
| 7 | Bê tông cống hộp, mối nối đá 1x2 M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,18 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cống các loại | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,255 | 100 m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50 kg | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,81 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0078E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.868.490.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) | 2 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | - Công suất: 110cv | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | - trọng lượng tĩnh: 8,5-9 T | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng tĩnh: 10 T | 2 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng | - trọng tải: 2,5 T | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | - Dung tích: 5m3 | 1 |
| 6 | Máy đào 1 gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 0,8 m3 | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | - sức nâng: 0,8 T | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | - sức nâng: 6 T | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải: 10 T | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | - dung tích: 150 lít | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1,0 kW | 3 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 3 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 3 |
| 15 | Máy cắt bê tông | - công suất: 7,5 kW | 2 |
| 16 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23 kw | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi