Gói thầu: SPC-2081CM-2022-05XL.7: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Năm Căn, kể cả công tác phát quang hành lang an toàn lưới điện.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618080-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu SPC-2081CM-2022-05XL.7: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Năm Căn, kể cả công tác phát quang hành lang an toàn lưới điện.
Số hiệu KHLCNT 20220565830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và vốn EVNSPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 09:20:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,209,798,140 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,05 tỷ VNĐ hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,05 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 24,10 tỷ VNĐ.Ghi chú:Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô):1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 12,05 tỷ đồng;5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại (Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform) )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 3 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5T (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe cần cẩu 5-10T (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu 5-10T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy kéo dây (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tời máy dựng cột 200kg (máy)
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ép đầu cốt loại 12T (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt loại 12T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm nước (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi (máy)
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 SPC-2081CM-2022-05XL.7: Xây lắp đường dây trung, hạ áp, trạm biến áp và trụ móng đỡ nhánh rẽ vào nhà huyện Năm Căn, kể cả công tác phát quang hành lang an toàn lưới điện.
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia, tỉnh Cà Mau giai đoạn 2015-2020
360 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và vốn EVNSPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: (i) Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); (ii) Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Tư vấn điện miền Nam (địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Điện (địa chỉ: số 218 Xã Đàn, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo – Bộ Công Thương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn đánh giá HSDT: Ban Quản lý Dự án Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: (i) Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); (ii) Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 258.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (i) Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh); (ii) Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện lực Miền Nam (địa chỉ: số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam,72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam; Điện thoại: 028 3829 0866; Fax: 028 3829 0388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam, 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam; Điện thoại: 028 3829 0866; Fax: 028 3829 0388
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACX50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật13.459mét
2Kéo rải căng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật17.309mét
3Kéo rải căng dây dẫn đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV - 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật66mét
4Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV-SĐI-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ24155bộ
5Bộ cách điện đỡ góc 24kV-SĐG-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ2462bộ
6Bộ cách điện đứng 24kV-SĐU-24kV-CNM(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐĐ242bộ
7Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACX50)Lắp vào cột đơn: CĐN POLYMER-T-G(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G72chuỗi
8Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACX50)Lắp vào cột ghép: CĐN POLYMER-T-G-2(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G-272chuỗi
9Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACKP50)Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G(Khối lượng bulon thuộc Hạng mục B cấp)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CĐN POLYMER-T-G6chuỗi
10Kẹp nối bọc cách điện: IPC 95-95Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật8cái
11LBFCO 15/27kV-200A (kể cả Bass và nắp chụp bảo vệ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật22bộ
12FuseLink 20KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật22cái
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x70 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật5.648mét
2Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 (3x70; 4x50) mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1.470mét
3Dây dẫn nhôm bọc AV50 (đấu nối tiếp địa)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật58,32mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật142cái
5Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật35cái
6Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật37cái
7Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật11cái
8Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật80cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x70 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật34.933mét
2Kéo rải cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x50 (3x70; 4x50) mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật395mét
3Dây dẫn nhôm bọc AV50 (đấu nối tiếp địa)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật80,04mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70 mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật860cái
5Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật227cái
6Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật9cái
7Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50 (3x70; 4x50) mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ 95-95mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật82cái
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC CÀ MAU, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P7máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P36máy
3Chụp bảo vệ MBAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật43cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật43bộ
5FuseLink 3KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật7cái
6FuseLink 6KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật35cái
7FuseLink 8KChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật43bộ
9Tủ phân phối 1 pha 1x25kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N7bộ
10Tủ phân phối 1 pha 1x50kVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐK-1P3D-2N36bộ
11Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P129bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn:
M14aa-cm
Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12aa-cm70móng
2Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M14ba-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12ba-cm3móng
3Móng đúc bê tông tru ghép: MBT14-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14bb-cm3móng
4Móng đúc bê tông có gia cố cừ tràm: M14.BnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12ba-cm21móng
5Móng đúc bê tông trụ ghép có gia cố cừ tràm: M14.2xBnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M14bb-cm84móng
6Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M12aa-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12aa-cm24móng
7Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M12ba-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M12ba-cm3móng
8Móng cống cột 14 vùng nhiễm mặn: MC14-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-cm17móng
9Móng cống cột 12m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC12-2-cm1móng
10Móng cống cột 14m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC14-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC14-2-cm45móng
11Tiếp đất lặp lại (cột 12m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC10bộ
12Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC44bộ
13Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF(không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.KTĐ.FUME19bộ
14Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF(có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT12-540.TĐ.FUME10bộ
15Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (không có dây tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-900.KTĐ.FUME287bộ
16Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT14-900.TĐ.FUME88bộ
17Bộ xà composite đơn lắp LA, FCO: X.COM-FCOChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM-FCO18bộ
18Bộ xà đơn 2m: X-20ĐChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CL12-B3/81bộ
19Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CX12-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX12-B3/81bộ
20Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code: CX14-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX14-C5/830bộ
21Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm31bộ
22Rack 3 sứ + sứ ống chỉChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Rack1bộ
23Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U152bộ
24Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Đth-U-251bộ
25Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-G50 (cỡ dây 50mm2)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G50bộ
26Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-G50-2 (cỡ dây 50mm2)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ Nth-T-G-299bộ
27Bulông 16x650 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
28Bulông 16x300 2ĐR+ 2 lông đền vuông + 2 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật261bộ
29Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật143bộ
30Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật36bộ
31Ống nối lèo cho dây ACKP50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật210cái
32Băng keo cách điện trung thếChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật21cuộn
33Dây buộc sứ đơn cho dây ACX50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật132dây
34Dây buộc sứ kép cho dây ACX50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật124dây
35Bô vật tư trụ 14m ghép sátChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật99Bộ
36Ống nối chịu lực cho dây ACKP50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật10cái
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP HỖN HỢP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn: M8,5a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm90móng
2Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC2cột
3Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME88cột
4Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME2cột
5Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXht-B3/89bộ
6Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm8bộ
7Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm1bộ
8Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật90bộ
9Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật98bộ
10Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật37bộ
11Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật33cái
12Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật90cái
13Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (đấu nối tiếp địa)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật29cái
14Dây AV50 đấu nối tiếp địaChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật42cái
15Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật12cái
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐỘC LẬP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le vùng nhiễm mặn: M8,5aa-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5aa-cm1móng
2Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn: M8,5a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M8,5a-cm543móng
3Móng cống cột 8,5m vùng nhiễm mặn: MC8,5-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-cm63móng
4Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m đối xứng vùng nhiễm mặn: M8,5-2a-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-cm112móng
5Móng bê tông cột 8,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MBT8,5-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC10,5-cm1móng
6Móng cống cột 8,5m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC8,5-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm221móng
7Móng đúc bê tông trụ ghép có gia cố cừ tràm: M10.2xBnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm3móng
8Móng cống cột 14m vùng nhiễm mặn: MC14-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm1móng
9Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m so le vùng nhiễm mặn: M14bb-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm2móng
10Móng đúc bê tông trụ ghép có gia cố cừ tràm: M12.2xBnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm6móng
11Móng đúc bê tông trụ ghép có gia cố cừ tràm: M14.2xBnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm2móng
12Móng cột 12m 02 đà cản vùng nhiễm mặn : M12ba-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm2móng
13Móng cống cột 14m ghép sát vùng nhiễm mặn: MC14-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MC8,5-2-cm1móng
14Tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐLL-1COC162cột
15Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.KTĐ.FUME1.001cột
16Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300 KGF (có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT8,5-300.TĐ.FUME162cột
17Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320 KGF(không có tiếp địa thân cột, có phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-320.KTĐ.FUME6cột
18Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540 KGF (không có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-300.TĐ.FUME14cột
19Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850 KGF (không có dây tiếp địa thân cột và phụ gia Silicafume)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT10,5-300.TĐ.FUME9cột
20Bộ chằng xuống cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CXht-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CXht-B3/8184bộ
21Bộ chằng lệch cột hạ thế 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", Bulông mắt: CLht-B3/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CLht-B3/81bộ
22Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Bulông mắt: CX14-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ CX10-B3/82bộ
23Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm183bộ
24Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch cho vùng ngập mặn: MNL12-2-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm1bộ
25Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX15-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm2bộ
26Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống cho vùng ngập mặn: MNX12-4-cmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ MNX12-4-cm1bộ
27Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật741bộ
28Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
29Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật272bộ
30Bulông móc 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật64bộ
31Bộ bu lông ghép trụ 8,5Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật222cái
32Bộ bu lông ghép trụ 10,5Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Bộ bu lông ghép trụ 12Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật9cái
34Bộ bu lông ghép trụ 14Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Móc treo chữ AChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật20cái
36Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật9cái
37Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật423cái
38Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 (đấu nối tiếp địa)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật40cái
39Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật70cái
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Giá treo máy biến áp 1 pha 25KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ GTMBA7Bộ
2Giá treo máy biến áp 1 pha 37,5 (50)KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ GTMBA36Bộ
3Bộ xà composite đơn lắp LA, FCO: X.COM-FCOChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ X.COM-FCO43Bộ
4Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 2 cọcChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TĐTBA-2COC43Bộ
5Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P43Bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P7Bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ TRAM-1P36Bộ
8Kẹp quai cỡ dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật43bộ
9Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BB43Bảng
I PHẦN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ DÂN - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Cột Bê tông ly tâm 7,5mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT7,5-200.KTĐ.FUME18cột
2Móng cột BTLT 7,5m - M7,5aChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M7,5a-cm18móng
3Cột Bê tông ly tâm 8,5mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ BTLT7,5-200.KTĐ.FUME18cột
4Móng cột BTLT 8,5m - M8,5aChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ M7,5a-cm18móng
J PHẦN VẬT TƯ THÁO THU HỒI, THÁO LẮP LẠI
1Tháo lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV - 70KN
(dây ACKP50) Lắp vào cột đơn: CĐN Polymer-T-G
Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật11Bộ
2Tháo lắp lại Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột: Nth-G50 (cỡ dây 50mm2)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật11TBA
3Tháo lắp Rack3 + Sứ ống chỉChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật14Bộ
4Tháo lắp TBA 25KVAChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1TBA
5Tháo lắp Bộ cách điện đỡ thẳng 24kVChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
6Tháo lăp bô xà 2mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Tháo lăp bô SĐUChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
8Thu hồi trụ BTLT 12mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Trụ
9Thu hồi trụ BTLT 10,5mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4Trụ
10Thu hồi trụ BTLT 7,5mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Trụ
11Thu hồi bộ chằng trung thếChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,05 tỷ VNĐ hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,05 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 24,10 tỷ VNĐ.Ghi chú:Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô):1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 12,05 tỷ đồng;5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại (Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform) )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)21
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).21
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)21
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 3 còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5T (chiếc) Xe tải ≥ 5T3
2 Xe cần cẩu 5-10T (chiếc) Xe cần cẩu 5-10T3
3 Máy đầm đất (máy) Máy đầm đất3
4 Máy kéo dây (máy) Máy kéo dây3
5 Máy hãm dây 10 tấn (máy) Máy hãm dây 10 tấn3
6 Tời máy dựng cột 200kg (máy) Tời máy dựng cột 200kg3
7 Máy ép đầu cốt loại 12T (máy) Máy ép đầu cốt loại 12T3
8 Máy bơm nước (máy) Máy bơm nước3
9 Đầm dùi (máy) Đầm dùi3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->