Gói thầu: Gói thầu SXKD2022-HH14: Cung cấp vật tư cơ khí (đợt 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708645-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SXKD2022-HH14: Cung cấp vật tư cơ khí (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20220528301
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 15:01:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,463,073,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SXKD2022-HH14: Cung cấp vật tư cơ khí (đợt 2)
SXKD điện năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV;
E-CDNT 12.2
giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khớp nối ống bằng đồng30CáiHạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2Khớp nối ống bằng đồng20CáiHạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3Khớp nối ống bằng đồng20CáiHạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4Khớp nối ống bằng đồng30CáiHạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5Khớp nối ống bằng đồng60CáiHạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6Dây dẫn khí nén3CuộnHạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7Cuộn dây ống dẫn khí nén PU1CuộnHạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8Dây khí nén5CuộnHạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9Tấm alu TAC20TấmHạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10Gioăng đầu đẩy bơm nước sau lắng1CáiHạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11Bơm phun mỡ bánh răng máy nghiền1CáiHạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12Bộ kit bơm phun mỡ bánh răng8BộHạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13Bộ kit bơm phun mỡ bánh răng máy nghiền8BộHạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14Bộ gioăng xilanh vòi dầu6BộHạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15Bộ gioăng xilanh cần đánh lửa6BộHạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16O -ring 12CáiHạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17O -ring 22CáiHạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18O -ring 32CáiHạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19Gioăng xi lanh tấm chắn điều chỉnh công suất máy nghiền2BộHạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20Gioăng xi lanh tấm chắn gió lạnh máy nghiền4BộHạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21Gasket/Vòng đệm kín7CáiHạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22Gasket/Vòng đệm kín6CáiHạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23Tết chèn bơm tăng áp nước biển1BộHạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24Gasket for shell side manhole/Gioăng chèn cửa người chui hộp nước bình ngưng2CáiHạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25Tết chèn Bơm bi làm sạch bình ngưng1CáiHạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26Tết chèn2BộHạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27Tết chèn1BộHạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28Gland Packing/Tết chèn1BộHạng mục số 28 Mục 2 Chương V
29Tết chèn7métHạng mục số 29 Mục 2 Chương V
30Gioăng chèn kín8CáiHạng mục số 30 Mục 2 Chương V
31Tết chèn bơm xả tràn4BộHạng mục số 31 Mục 2 Chương V
32Gioăng chèn kín G1201CáiHạng mục số 32 Mục 2 Chương V
33Gioăng chèn kín P1052CáiHạng mục số 33 Mục 2 Chương V
34Gioăng chèn kín P2402CáiHạng mục số 34 Mục 2 Chương V
35Gioăng xi lanh van cổ góp silô tro bay12BộHạng mục số 35 Mục 2 Chương V
36Gioăng xi lanh van cân bằng2BộHạng mục số 36 Mục 2 Chương V
37Gioăng chèn kín G1152CáiHạng mục số 37 Mục 2 Chương V
38Vòng chắn bụi1CáiHạng mục số 38 Mục 2 Chương V
39Gioăng giấy chịu dầu2TấmHạng mục số 39 Mục 2 Chương V
40Mặt bích thép10CáiHạng mục số 40 Mục 2 Chương V
41Mặt bích thép10CáiHạng mục số 41 Mục 2 Chương V
42Lưới thép1CuộnHạng mục số 42 Mục 2 Chương V
43Bu lông240BộHạng mục số 43 Mục 2 Chương V
44Gioăng O-ring 14CáiHạng mục số 44 Mục 2 Chương V
45Gioăng O-ring 24CáiHạng mục số 45 Mục 2 Chương V
46Gioăng O-ring 32CáiHạng mục số 46 Mục 2 Chương V
47Gioăng O-ring 42CáiHạng mục số 47 Mục 2 Chương V
48Tết chèn bơm bổ sung24métHạng mục số 48 Mục 2 Chương V
49Tết chèn4métHạng mục số 49 Mục 2 Chương V
50Oring Ø70x Ø3mm1CáiHạng mục số 50 Mục 2 Chương V
51Gudong chèn tết4BộHạng mục số 51 Mục 2 Chương V
52Bulong nắp gối bi12BộHạng mục số 52 Mục 2 Chương V
53Gudong +ecu+long đèn phẳng40BộHạng mục số 53 Mục 2 Chương V
54Gudong +ecu+long đèn phẳng20BộHạng mục số 54 Mục 2 Chương V
55Khóa cáp Ø3030CáiHạng mục số 55 Mục 2 Chương V
56Khóa cáp Ø1030CáiHạng mục số 56 Mục 2 Chương V
57Bulong lục giác đầu côn12CáiHạng mục số 57 Mục 2 Chương V
58Chốt chẻ100CáiHạng mục số 58 Mục 2 Chương V
59Bulong lục giác đầu côn lắp răng cào720BộHạng mục số 59 Mục 2 Chương V
60Bulong lục giác đầu côn M16x50840BộHạng mục số 60 Mục 2 Chương V
61Bulong M24x85640BộHạng mục số 61 Mục 2 Chương V
62Vòng giảm chấn2CáiHạng mục số 62 Mục 2 Chương V
63Gioăng xilanh van chặn phễu tro1BộHạng mục số 63 Mục 2 Chương V
64Gioăng xilanh van định hướng1BộHạng mục số 64 Mục 2 Chương V
65Xi lanh can cân bẳng2CáiHạng mục số 65 Mục 2 Chương V
66V-Ring2CáiHạng mục số 66 Mục 2 Chương V
67Vòng giảm chấn bán khớp2CáiHạng mục số 67 Mục 2 Chương V
68Gioăng cao su chịu hóa chất1métHạng mục số 68 Mục 2 Chương V
69Giảm chấn bộ truyền động băng tải cấp2CáiHạng mục số 69 Mục 2 Chương V
70Gioăng xylanh kẹp ray cẩu bốc than2BộHạng mục số 70 Mục 2 Chương V
71Gioăng xi lanh cánh lật cẩu bốc than2BộHạng mục số 71 Mục 2 Chương V
72Bu lông lắp lưỡi cày20BộHạng mục số 72 Mục 2 Chương V
73Gioăng xylanh kẹp ray máy phá đống2BộHạng mục số 73 Mục 2 Chương V
74Khung phin lọc khí29CáiHạng mục số 74 Mục 2 Chương V
75Khung phin lọc khí72CáiHạng mục số 75 Mục 2 Chương V
76Khung phin lọc khí3CáiHạng mục số 76 Mục 2 Chương V
77Puly phía động cơ3CáiHạng mục số 77 Mục 2 Chương V
78Côn hãm phía động cơ3CáiHạng mục số 78 Mục 2 Chương V
79Puly phía quạt2CáiHạng mục số 79 Mục 2 Chương V
80Côn hãm phía quạt2CáiHạng mục số 80 Mục 2 Chương V
81Puly phía động cơ3CáiHạng mục số 81 Mục 2 Chương V
82Côn hãm phía động cơ3CáiHạng mục số 82 Mục 2 Chương V
83Puly phía quạt3CáiHạng mục số 83 Mục 2 Chương V
84Côn hãm phía quạt3CáiHạng mục số 84 Mục 2 Chương V
85Puly phía động cơ1CáiHạng mục số 85 Mục 2 Chương V
86Côn hãm phía động cơ1CáiHạng mục số 86 Mục 2 Chương V
87Puly phía quạt1CáiHạng mục số 87 Mục 2 Chương V
88Côn hãm phía quạt1CáiHạng mục số 88 Mục 2 Chương V
89Puly phía động cơ1CáiHạng mục số 89 Mục 2 Chương V
90Côn hãm phía động cơ1CáiHạng mục số 90 Mục 2 Chương V
91Puly phía quạt1CáiHạng mục số 91 Mục 2 Chương V
92Côn hãm phía quạt1CáiHạng mục số 92 Mục 2 Chương V
93Puly phía động cơ1CáiHạng mục số 93 Mục 2 Chương V
94Côn hãm phía động cơ1CáiHạng mục số 94 Mục 2 Chương V
95Puly phía quạt1CáiHạng mục số 95 Mục 2 Chương V
96Côn hãm phía quạt1CáiHạng mục số 96 Mục 2 Chương V
97Puly phía động cơ2CáiHạng mục số 97 Mục 2 Chương V
98Côn hãm phía động cơ2CáiHạng mục số 98 Mục 2 Chương V
99Puly phía quạt2CáiHạng mục số 99 Mục 2 Chương V
100Côn hãm phía quạt2CáiHạng mục số 100 Mục 2 Chương V
101Bu lông chìm lục giác12BộHạng mục số 101 Mục 2 Chương V
102Bu lông inox 304 M6x20 + đai ốc + long đền20BộHạng mục số 102 Mục 2 Chương V
103Bu lông M10x2524CáiHạng mục số 103 Mục 2 Chương V
104Bu lông M10x25 + đai ốc + long đền, cấp bền 8.812BộHạng mục số 104 Mục 2 Chương V
105Bu lông M14x50, ren suốt1CáiHạng mục số 105 Mục 2 Chương V
106Bu lông M16x60, ren suốt44CáiHạng mục số 106 Mục 2 Chương V
107Bu lông M8x20 CT2524BộHạng mục số 107 Mục 2 Chương V
108Long đen phẳng M1824CáiHạng mục số 108 Mục 2 Chương V
109Long đên vênh M1024CáiHạng mục số 109 Mục 2 Chương V
110Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng50BộHạng mục số 110 Mục 2 Chương V
111Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng50BộHạng mục số 111 Mục 2 Chương V
112Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng50BộHạng mục số 112 Mục 2 Chương V
113Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng50BộHạng mục số 113 Mục 2 Chương V
114Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng50BộHạng mục số 114 Mục 2 Chương V
115Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng50BộHạng mục số 115 Mục 2 Chương V
116Tết chèn4métHạng mục số 116 Mục 2 Chương V
117Tết chèn8métHạng mục số 117 Mục 2 Chương V
118Tết chèn8métHạng mục số 118 Mục 2 Chương V
119Tết chèn8métHạng mục số 119 Mục 2 Chương V
120Anode chịu ăn mòn xích lưới quay92CáiHạng mục số 120 Mục 2 Chương V
121Anode chịu ăn mòn bơm tuần hoàn8CáiHạng mục số 121 Mục 2 Chương V
122Anode chịu ăn mòn bơm rửa lưới12CáiHạng mục số 122 Mục 2 Chương V
123Tấm anode chống ăn mòn bình làm mát tuần hoàn kín32CáiHạng mục số 123 Mục 2 Chương V
124Van kết nối bình Clo5CáiHạng mục số 124 Mục 2 Chương V
125Ống đồng nối mềm kết nối bình clo10CáiHạng mục số 125 Mục 2 Chương V
126Gông van kết nối bình Clo, Vật liệu: SUS 304, mạ crom5CáiHạng mục số 126 Mục 2 Chương V
127Bạc đỡ quạt hút khí bể dầu bôi trơn turbine1CáiHạng mục số 127 Mục 2 Chương V
128Khớp nối bánh răng bơm chân không dầu chèn1CáiHạng mục số 128 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->