Gói thầu: Gói thầu SXKD2022-HH14: Cung cấp vật tư cơ khí (đợt 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD2022-HH14: Cung cấp vật tư cơ khí (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 15:01:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,463,073,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SXKD2022-HH14: Cung cấp vật tư cơ khí (đợt 2) SXKD điện năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV; |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khớp nối ống bằng đồng | 30 | Cái | Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Khớp nối ống bằng đồng | 20 | Cái | Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Khớp nối ống bằng đồng | 20 | Cái | Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Khớp nối ống bằng đồng | 30 | Cái | Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Khớp nối ống bằng đồng | 60 | Cái | Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Dây dẫn khí nén | 3 | Cuộn | Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Cuộn dây ống dẫn khí nén PU | 1 | Cuộn | Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Dây khí nén | 5 | Cuộn | Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Tấm alu TAC | 20 | Tấm | Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Gioăng đầu đẩy bơm nước sau lắng | 1 | Cái | Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bơm phun mỡ bánh răng máy nghiền | 1 | Cái | Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bộ kit bơm phun mỡ bánh răng | 8 | Bộ | Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bộ kit bơm phun mỡ bánh răng máy nghiền | 8 | Bộ | Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bộ gioăng xilanh vòi dầu | 6 | Bộ | Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bộ gioăng xilanh cần đánh lửa | 6 | Bộ | Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | O -ring 1 | 2 | Cái | Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | O -ring 2 | 2 | Cái | Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | O -ring 3 | 2 | Cái | Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Gioăng xi lanh tấm chắn điều chỉnh công suất máy nghiền | 2 | Bộ | Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Gioăng xi lanh tấm chắn gió lạnh máy nghiền | 4 | Bộ | Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Gasket/Vòng đệm kín | 7 | Cái | Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Gasket/Vòng đệm kín | 6 | Cái | Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Tết chèn bơm tăng áp nước biển | 1 | Bộ | Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Gasket for shell side manhole/Gioăng chèn cửa người chui hộp nước bình ngưng | 2 | Cái | Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Tết chèn Bơm bi làm sạch bình ngưng | 1 | Cái | Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Tết chèn | 2 | Bộ | Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Tết chèn | 1 | Bộ | Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Gland Packing/Tết chèn | 1 | Bộ | Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Tết chèn | 7 | mét | Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Gioăng chèn kín | 8 | Cái | Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Tết chèn bơm xả tràn | 4 | Bộ | Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Gioăng chèn kín G120 | 1 | Cái | Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Gioăng chèn kín P105 | 2 | Cái | Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Gioăng chèn kín P240 | 2 | Cái | Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Gioăng xi lanh van cổ góp silô tro bay | 12 | Bộ | Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Gioăng xi lanh van cân bằng | 2 | Bộ | Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Gioăng chèn kín G115 | 2 | Cái | Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Vòng chắn bụi | 1 | Cái | Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Gioăng giấy chịu dầu | 2 | Tấm | Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Mặt bích thép | 10 | Cái | Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Mặt bích thép | 10 | Cái | Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Lưới thép | 1 | Cuộn | Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bu lông | 240 | Bộ | Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Gioăng O-ring 1 | 4 | Cái | Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Gioăng O-ring 2 | 4 | Cái | Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Gioăng O-ring 3 | 2 | Cái | Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Gioăng O-ring 4 | 2 | Cái | Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Tết chèn bơm bổ sung | 24 | mét | Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Tết chèn | 4 | mét | Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Oring Ø70x Ø3mm | 1 | Cái | Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Gudong chèn tết | 4 | Bộ | Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Bulong nắp gối bi | 12 | Bộ | Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Gudong +ecu+long đèn phẳng | 40 | Bộ | Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Gudong +ecu+long đèn phẳng | 20 | Bộ | Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Khóa cáp Ø30 | 30 | Cái | Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Khóa cáp Ø10 | 30 | Cái | Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Bulong lục giác đầu côn | 12 | Cái | Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Chốt chẻ | 100 | Cái | Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bulong lục giác đầu côn lắp răng cào | 720 | Bộ | Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bulong lục giác đầu côn M16x50 | 840 | Bộ | Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bulong M24x85 | 640 | Bộ | Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Vòng giảm chấn | 2 | Cái | Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Gioăng xilanh van chặn phễu tro | 1 | Bộ | Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Gioăng xilanh van định hướng | 1 | Bộ | Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Xi lanh can cân bẳng | 2 | Cái | Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | V-Ring | 2 | Cái | Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Vòng giảm chấn bán khớp | 2 | Cái | Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Gioăng cao su chịu hóa chất | 1 | mét | Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Giảm chấn bộ truyền động băng tải cấp | 2 | Cái | Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Gioăng xylanh kẹp ray cẩu bốc than | 2 | Bộ | Hạng mục số 70 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Gioăng xi lanh cánh lật cẩu bốc than | 2 | Bộ | Hạng mục số 71 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Bu lông lắp lưỡi cày | 20 | Bộ | Hạng mục số 72 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Gioăng xylanh kẹp ray máy phá đống | 2 | Bộ | Hạng mục số 73 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Khung phin lọc khí | 29 | Cái | Hạng mục số 74 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Khung phin lọc khí | 72 | Cái | Hạng mục số 75 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Khung phin lọc khí | 3 | Cái | Hạng mục số 76 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Puly phía động cơ | 3 | Cái | Hạng mục số 77 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Côn hãm phía động cơ | 3 | Cái | Hạng mục số 78 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Puly phía quạt | 2 | Cái | Hạng mục số 79 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Côn hãm phía quạt | 2 | Cái | Hạng mục số 80 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Puly phía động cơ | 3 | Cái | Hạng mục số 81 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Côn hãm phía động cơ | 3 | Cái | Hạng mục số 82 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Puly phía quạt | 3 | Cái | Hạng mục số 83 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Côn hãm phía quạt | 3 | Cái | Hạng mục số 84 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Puly phía động cơ | 1 | Cái | Hạng mục số 85 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Côn hãm phía động cơ | 1 | Cái | Hạng mục số 86 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Puly phía quạt | 1 | Cái | Hạng mục số 87 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Côn hãm phía quạt | 1 | Cái | Hạng mục số 88 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Puly phía động cơ | 1 | Cái | Hạng mục số 89 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Côn hãm phía động cơ | 1 | Cái | Hạng mục số 90 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Puly phía quạt | 1 | Cái | Hạng mục số 91 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Côn hãm phía quạt | 1 | Cái | Hạng mục số 92 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Puly phía động cơ | 1 | Cái | Hạng mục số 93 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Côn hãm phía động cơ | 1 | Cái | Hạng mục số 94 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Puly phía quạt | 1 | Cái | Hạng mục số 95 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Côn hãm phía quạt | 1 | Cái | Hạng mục số 96 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Puly phía động cơ | 2 | Cái | Hạng mục số 97 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Côn hãm phía động cơ | 2 | Cái | Hạng mục số 98 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Puly phía quạt | 2 | Cái | Hạng mục số 99 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Côn hãm phía quạt | 2 | Cái | Hạng mục số 100 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Bu lông chìm lục giác | 12 | Bộ | Hạng mục số 101 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Bu lông inox 304 M6x20 + đai ốc + long đền | 20 | Bộ | Hạng mục số 102 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Bu lông M10x25 | 24 | Cái | Hạng mục số 103 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Bu lông M10x25 + đai ốc + long đền, cấp bền 8.8 | 12 | Bộ | Hạng mục số 104 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Bu lông M14x50, ren suốt | 1 | Cái | Hạng mục số 105 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Bu lông M16x60, ren suốt | 44 | Cái | Hạng mục số 106 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Bu lông M8x20 CT25 | 24 | Bộ | Hạng mục số 107 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Long đen phẳng M18 | 24 | Cái | Hạng mục số 108 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Long đên vênh M10 | 24 | Cái | Hạng mục số 109 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng | 50 | Bộ | Hạng mục số 110 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng | 50 | Bộ | Hạng mục số 111 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng | 50 | Bộ | Hạng mục số 112 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng | 50 | Bộ | Hạng mục số 113 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng | 50 | Bộ | Hạng mục số 114 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Bộ bu lông, e cu mạ kẽm cường độ 8.8 + lông đen phẳng | 50 | Bộ | Hạng mục số 115 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Tết chèn | 4 | mét | Hạng mục số 116 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Tết chèn | 8 | mét | Hạng mục số 117 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Tết chèn | 8 | mét | Hạng mục số 118 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Tết chèn | 8 | mét | Hạng mục số 119 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Anode chịu ăn mòn xích lưới quay | 92 | Cái | Hạng mục số 120 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Anode chịu ăn mòn bơm tuần hoàn | 8 | Cái | Hạng mục số 121 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Anode chịu ăn mòn bơm rửa lưới | 12 | Cái | Hạng mục số 122 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Tấm anode chống ăn mòn bình làm mát tuần hoàn kín | 32 | Cái | Hạng mục số 123 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Van kết nối bình Clo | 5 | Cái | Hạng mục số 124 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Ống đồng nối mềm kết nối bình clo | 10 | Cái | Hạng mục số 125 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Gông van kết nối bình Clo, Vật liệu: SUS 304, mạ crom | 5 | Cái | Hạng mục số 126 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Bạc đỡ quạt hút khí bể dầu bôi trơn turbine | 1 | Cái | Hạng mục số 127 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Khớp nối bánh răng bơm chân không dầu chèn | 1 | Cái | Hạng mục số 128 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi