Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691592-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng, Bộ Công Thương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220636729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 15:00:00 đến ngày 2022-07-18 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,954,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp I):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp I theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng I trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng, Bộ Công Thương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp cơ sở vật chất phục vụ hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Công Thương tại 21 Ngô Quyền, Hà Nội
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng, Bộ Công Thương , địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: VĂN PHÒNG BỘ CÔNG THƯƠNG - Địa chỉ : Số 54, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm , Hà Nội. - Điện thoại: 024 2220 2222 Fax: 024 3826 4696
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc xây dựng và Tư vấn đầu tư Đông Dương (ICC). - Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Phát triển Thanh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. Địa chỉ: Số 5, ngách 402/28/12 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang. Địa chỉ: Số 19, hẻm 42/197/52, phố Thịnh Liệt, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Văn phòng, Bộ Công Thương , địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: VĂN PHÒNG BỘ CÔNG THƯƠNG - Địa chỉ : Số 54, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm , Hà Nội. - Điện thoại: 024 2220 2222 Fax: 024 3826 4696


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng Hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư/Bên giao thầu cùng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu chính, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất (nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt nếu bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VĂN PHÒNG BỘ CÔNG THƯƠNG - Địa chỉ : Số 54, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm , Hà Nội. - Điện thoại: 024 2220 2222 Fax: 024 3826 4696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương: số 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 22202311, Fax: 22202225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn Phòng Bộ Công Thương - Địa chỉ: 54, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 22202311, Fax: 22202225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư – Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Số 6B Hoàng Diệu, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: ………………………..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO VĂN PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V17,796m2
3Tháo dỡ trần mái lợp AluminumMô tả kỹ thuật theo chương V46,731m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V97,3985m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V342,0294m2
11Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V26m
14Tháo dỡ cửa gỗ nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V47,894m2
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V15,596m2
16Phá dỡ tường vệ sinh xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8198m3
17Phá dỡ nền ốp đá tam cấp sảnh, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V44,1412m2
18Tháo dỡ gạch ốp chân tường ngoài công trình cao 1,25mMô tả kỹ thuật theo chương V63,4688m2
19Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.455,4116m2
20Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.300,8217m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.756,2333m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.455,4116m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300,8217m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.756,2333m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.455,4116m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.300,8217m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.083,483m2
28Tháo dỡ mái bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V706,9905m2
29Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7063m2
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9232100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9232100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9232100m3
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,6958m2
34Dán Decal các cửa tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V130,6958m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0348m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, tường phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V158,6051m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V663,293m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V98,2385m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V761,5315m2
40Sơn trần trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V761,5315m2
41Lát đá hoa cương Black forest tam cấp - KT 1000x3400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3041m2
42Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic cava 600x600, vữa XM M75, sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V135,3985m2
43Lát Đá Granite Mable Marfill KT 800x800mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V511,0116m2
44Lát len nền, sàn bằng đá hoa cương Black forest dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,9324m2
45Ốp đá Granite kamizh gold KT 1930x3100 vào tường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0938m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V267,71m2
47Ốp đá kim sa trắng nhân tạo dày 20mm vào bàn bếp , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
48Lát nền, sàn bằng gạch cotto KT 400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,71m2
49Thảm trải sàn tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V261,965m2
50Ốp tường vệ sinh bằng gạch Ceramic vân đá tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V388,601m2
51Làm vách ngăn vệ sinh bằng compact Hpl dày 12mm màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V58,64941m2
52Công tác ốp bàn đá lavabo nhân tạo gốc thạch anh vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,604m2
53Máy sấy tay tốc độ cao nhựa màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
54Hộp đựng xà phòng nhựa mạ Niken - cromMô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
55Lô giấy vệ sinh đơn kẽm mạ Niken- crom KT 148x106x58mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Thanh vắt khăn đôi L610, đồng mạ kẽm niken- cromMô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
57Kệ kính treo tường KT 510x54x154mmMô tả kỹ thuật theo chương V11chiếc
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7063100m2
59Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,3625m2
60Cửa mở hắt 1 cánh, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
61Cửa đi mở ngang 1 cánh, cửa nhựa composite màu vân gỗ kính mờ dầy 5ly, phụ kiện đồng bộ chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V15,753m2
62Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V408,6387m2
63Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V15,753m2 cấu kiện
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,14m2
65Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4337tấn
66Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4337tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0699100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,7389100m2
70Tháo dỡ dây điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
71Tháo dỡ đèn downlight âm trần ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
72Tủ điện 12 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Dây điện Cu/ PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
78Dây điện Cu/ PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
79Dây điện Cu/ PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
80Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
81Đèn LED downlight âm trần philips -14WMô tả kỹ thuật theo chương V140bộ
82Đèn LED downlight âm trần philips -10WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
83Đèn LED ốp nổi trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
84Đèn led mutipledlightMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
85Đèn chùm trang trí treo thả trần + chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Đèn rọi gương led 3 chế độ, L500xW120xH50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
87Quạt hút mùi WC lắp âm trần KT 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
93Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Ống HDPE gân xoắn D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
95Ống thép đen D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
97Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
99Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
100Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
101Ống D20, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m
102Ống D25, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
103Ống D32, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
104Cút D20, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
105Cút D25, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Cút D32, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Tê đều D32, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Tê đều D25, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
109Tê thu D32/25, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Tê thu D25/20, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
111Côn thu D25/20, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
112Côn thu D32/25, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
113Nối thằng D20, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
114Nối thằng D25, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
115Nối thằng D32, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Nút bịt D20, PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Van khóa DN20,Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Cút ren trong D20x1/2", PPR, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
120Ống D48, uPVC, Pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
121Ống D60, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
122Ống D75, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
123Ống D90, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
124Ống D110, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
125Ống D60, upvc, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
126Chếch D60, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
127Chếch D75, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Chếch D90, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
129Chếch D110, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
130Y đều D90, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Y đều D110, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Y thu D75/60, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
133Y thu D90/60, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
134Y thu D110/60, upvc, Pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Y thu D110/90, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
136Tê D90/60, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Tê D110/60, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Côn thu D60/48, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
139Côn thu D90/60, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Côn thu D110/90, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Cút D60, upvc, pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
142Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Nối thẳng D90, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Nối thẳng D110, upvc, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
145Nút thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
146Nút thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147Ống D75, upvc, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
148Chếch D75, upvc, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Nút thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Tủ điện nhẹ tôn dày 1,5mm KT 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
151Camera IP ngoài nhà cố định chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Camera IP trong nhà cố định chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
153Đầu ghi kỹ thuật số 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Ổ cứng dung lượng 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Dây tín hiệu cáp Cat6 (305m)Mô tả kỹ thuật theo chương V305M
156Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
157Màn hình Tivi camera 42 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Bộ điều khiển trung tâm kèm âm ly 120wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159loa âm trần 6wMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
160loa hộp gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161bộ phát nhạc nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162bàn gọi đặt ở bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163cầu đấu dây loa tầng 150x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt dây loa 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
165Màn hình tivi 50 inchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Codec xử lý mã hóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167cameraMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Micro phoneMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Remote điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Bộ nguồn và một số dây cáp đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tg
172Tháo dỡ ống đồng cũ điều hòa để thay mới và bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V130m
173Tháo dỡ cửa gió bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
174Ống đồng D28,6 dày 1,22mm, kèm bảo ôn dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
175Ống đồng D15,9 dày 1,02mm, kèm bảo ôn dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
176Lắp đặt ống gió điều hòa kèm bảo ôn + phụ kiện 400x300x0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
177Ống gió mềm có bảo ôn, D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
178Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cửa
179Bảo dưỡng cục nóng, cục lạnh điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
B NỘI THẤT VĂN PHÒNG
1Bàn làm việc - KT 1200x700x750Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Bàn họp nhỏ KT R1600xD3700x750Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
3Bàn họp lớn KT R3400xD9500xC750Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6m2
4Bộ Sofa tiếp khách KT 2000x800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Ghế làm việc - Phòng họp, Phòng bảo vệ KT 740x620x1060Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
6Ghế lãnh đạo KT 660x580x1100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Tủ bếp phục vụ KT 2400x600x2100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tủ hồ sơ KT D1600xR400xC1960Mô tả kỹ thuật theo chương V62,72m2
9Tủ thấp để đồ KT D800xR400xC1260Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m2
10Vách ốp tường Sảnh hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V234,03m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp I):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp I theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng I trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy cắt gạch đá kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
4 Máy đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy khoan đứng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->