Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 15:00:00 đến ngày 2022-07-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,954,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp I):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp I theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng I trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Nâng cấp cơ sở vật chất phục vụ hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Công Thương tại 21 Ngô Quyền, Hà Nội 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng Hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư/Bên giao thầu cùng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu chính, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất (nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt nếu bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VĂN PHÒNG BỘ CÔNG THƯƠNG
- Địa chỉ : Số 54, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm , Hà Nội.
- Điện thoại: 024 2220 2222 Fax: 024 3826 4696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương: số 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 22202311, Fax: 22202225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Văn Phòng Bộ Công Thương - Địa chỉ: 54, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 22202311, Fax: 22202225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư – Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Số 6B Hoàng Diệu, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: ……………………….. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,796 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần mái lợp Aluminum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,731 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3985 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,0294 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa gỗ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,894 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,596 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường vệ sinh xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8198 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền ốp đá tam cấp sảnh, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1412 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường ngoài công trình cao 1,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4688 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.455,4116 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,8217 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.756,2333 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.455,4116 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,8217 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.756,2333 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.455,4116 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,8217 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,483 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,9905 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7063 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9232 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9232 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9232 | 100m3 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6958 | m2 |
| 34 | Dán Decal các cửa tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6958 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0348 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, tường phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6051 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,293 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2385 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,5315 | m2 |
| 40 | Sơn trần trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,5315 | m2 |
| 41 | Lát đá hoa cương Black forest tam cấp - KT 1000x3400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3041 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic cava 600x600, vữa XM M75, sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3985 | m2 |
| 43 | Lát Đá Granite Mable Marfill KT 800x800mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,0116 | m2 |
| 44 | Lát len nền, sàn bằng đá hoa cương Black forest dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9324 | m2 |
| 45 | Ốp đá Granite kamizh gold KT 1930x3100 vào tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0938 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,71 | m2 |
| 47 | Ốp đá kim sa trắng nhân tạo dày 20mm vào bàn bếp , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch cotto KT 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,71 | m2 |
| 49 | Thảm trải sàn tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,965 | m2 |
| 50 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch Ceramic vân đá tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,601 | m2 |
| 51 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng compact Hpl dày 12mm màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6494 | 1m2 |
| 52 | Công tác ốp bàn đá lavabo nhân tạo gốc thạch anh vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,604 | m2 |
| 53 | Máy sấy tay tốc độ cao nhựa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 54 | Hộp đựng xà phòng nhựa mạ Niken - crom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 55 | Lô giấy vệ sinh đơn kẽm mạ Niken- crom KT 148x106x58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Thanh vắt khăn đôi L610, đồng mạ kẽm niken- crom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 57 | Kệ kính treo tường KT 510x54x154mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chiếc |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7063 | 100m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3625 | m2 |
| 60 | Cửa mở hắt 1 cánh, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 61 | Cửa đi mở ngang 1 cánh, cửa nhựa composite màu vân gỗ kính mờ dầy 5ly, phụ kiện đồng bộ chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,753 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,6387 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,753 | m2 cấu kiện |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,14 | m2 |
| 65 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4337 | tấn |
| 66 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4337 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0699 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7389 | 100m2 |
| 70 | Tháo dỡ dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 71 | Tháo dỡ đèn downlight âm trần ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 72 | Tủ điện 12 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Dây điện Cu/ PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 78 | Dây điện Cu/ PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 79 | Dây điện Cu/ PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 80 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 81 | Đèn LED downlight âm trần philips -14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 82 | Đèn LED downlight âm trần philips -10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 83 | Đèn LED ốp nổi trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Đèn led mutipledlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 85 | Đèn chùm trang trí treo thả trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Đèn rọi gương led 3 chế độ, L500xW120xH50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 87 | Quạt hút mùi WC lắp âm trần KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Ống HDPE gân xoắn D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 95 | Ống thép đen D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Ống D20, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 102 | Ống D25, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 103 | Ống D32, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Cút D20, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 105 | Cút D25, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Cút D32, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Tê đều D32, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Tê đều D25, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Tê thu D32/25, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Tê thu D25/20, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 111 | Côn thu D25/20, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 112 | Côn thu D32/25, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Nối thằng D20, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 114 | Nối thằng D25, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 115 | Nối thằng D32, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Nút bịt D20, PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Van khóa DN20, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Cút ren trong D20x1/2", PPR, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 120 | Ống D48, uPVC, Pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 121 | Ống D60, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 122 | Ống D75, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 123 | Ống D90, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 124 | Ống D110, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 125 | Ống D60, upvc, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 126 | Chếch D60, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 127 | Chếch D75, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Chếch D90, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 129 | Chếch D110, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 130 | Y đều D90, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Y đều D110, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Y thu D75/60, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Y thu D90/60, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Y thu D110/60, upvc, Pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Y thu D110/90, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Tê D90/60, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Tê D110/60, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Côn thu D60/48, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 139 | Côn thu D90/60, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Côn thu D110/90, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Cút D60, upvc, pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Nối thẳng D90, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Nối thẳng D110, upvc, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Nút thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 146 | Nút thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Ống D75, upvc, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 148 | Chếch D75, upvc, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Nút thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Tủ điện nhẹ tôn dày 1,5mm KT 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 151 | Camera IP ngoài nhà cố định chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Camera IP trong nhà cố định chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 153 | Đầu ghi kỹ thuật số 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Ổ cứng dung lượng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Dây tín hiệu cáp Cat6 (305m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | M |
| 156 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 157 | Màn hình Tivi camera 42 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Bộ điều khiển trung tâm kèm âm ly 120w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | loa âm trần 6w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | loa hộp gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | bộ phát nhạc nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | bàn gọi đặt ở bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | cầu đấu dây loa tầng 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây loa 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 165 | Màn hình tivi 50 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Codec xử lý mã hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Micro phone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Remote điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Bộ nguồn và một số dây cáp đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tg |
| 172 | Tháo dỡ ống đồng cũ điều hòa để thay mới và bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 173 | Tháo dỡ cửa gió bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 174 | Ống đồng D28,6 dày 1,22mm, kèm bảo ôn dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 175 | Ống đồng D15,9 dày 1,02mm, kèm bảo ôn dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống gió điều hòa kèm bảo ôn + phụ kiện 400x300x0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 177 | Ống gió mềm có bảo ôn, D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 178 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cửa |
| 179 | Bảo dưỡng cục nóng, cục lạnh điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| B | NỘI THẤT VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc - KT 1200x700x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Bàn họp nhỏ KT R1600xD3700x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 3 | Bàn họp lớn KT R3400xD9500xC750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m2 |
| 4 | Bộ Sofa tiếp khách KT 2000x800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Ghế làm việc - Phòng họp, Phòng bảo vệ KT 740x620x1060 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 6 | Ghế lãnh đạo KT 660x580x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tủ bếp phục vụ KT 2400x600x2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ hồ sơ KT D1600xR400xC1960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | m2 |
| 9 | Tủ thấp để đồ KT D800xR400xC1260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m2 |
| 10 | Vách ốp tường Sảnh hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,03 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp I):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp I theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng I trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp I trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy khoan đứng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi