Gói thầu: Đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi khối 2 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719093-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi khối 2 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719012 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 16:25:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,261,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,470,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38919755E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.852E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống lọc bụi tĩnh điện của lò hơi có năng suất hơi ≥ 220 tấn/giờ trong nhà máy Nhiệt điện, có giá trị ≥ 17.241.460.950 VND (Bằng chữ: Mười bẩy tỷ, hai trăm bốn mươi mốt triệu, bốn trăm sáu mươi nghìn, chín trăm năm mươi đồng)- Hoặc: 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị công nghiệp cho nhà máy nhiệt điện có giá trị ≥ 13.785.770.013 VND (Bằng chữ: Mười ba tỷ, bẩy trăm tám mươi năm triệu, bẩy trăm bảy mươi năm nghìn, không trăm mười ba đồng) và 01 hợp đồng đại tu sửa chữa hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi năng suất hơi ≥ 220 tấn/giờ trong nhà máy nhiệt điện có giá trị 3.455.690.937 VND (Bằng chữ: Ba tỷ, bốn trăm năm mươi năm triệu, sáu trăm chín mươi nghìn, chín trăm ba mươi bẩy đồng).Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng là Nhà máy Nhiệt điện.Số lượng các hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.241.460.950 VND (Bằng chữ: Mười bẩy tỷ, hai trăm bốn mươi mốt triệu, bốn trăm sáu mươi nghìn, chín trăm năm mươi đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.241.460.950 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao hơn, chuyên nghành Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện (có bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện cho nhà máy điện có Lò hơi có công suất ≥ 220 tấn/giờ (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao hơn bao gồm: 02 kỹ sư cơ khí, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư tự động hoá (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện cho nhà máy điện có Lò hơi có công suất ≥ 220 tấn/giờ. (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực. (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách an toàn ít nhất ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện cho nhà máy điện có Lò hơi có công suất ≥ 220 tấn/giờ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cơ khí lành nghề |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện cho nhà máy điện có Lò hơi có công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện lành nghề |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã thực hiện ít nhất ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện cho nhà máy điện có Lò hơi có công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi khối 2 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi khối 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với tất cả các hạng mục trong bảng “PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA” Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đại lý là do nhà thầu tự thành lập hoặc; - Đại diện: là văn phòng đại diện hoặc cá nhân do nhà thầu quyết định bằng văn bản (có cam kết cử cá nhân thực hiện nghĩa vụ của Nhà thầu nếu trúng thầu). Yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện như: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 8 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Tài liệu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương mà nhà thầu cung cấp trong HSDT phải bao gồm nhưng không hạn chế các nội dung sau: Địa chỉ, Số điện thoại, Giấy đăng ký kinh doanh (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương về pháp lý), email của nhà sản xuất; số điện thoại, email của cá nhân phụ trách (nếu có). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ liên hệ trực tiếp Nhà sản xuất để xác minh thông tin liên quan đến tài liệu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương mà nhà thầu cung cấp trong HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.470.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện – Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338; - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Nguyễn Hoàng Hải - Quyền Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203 881 234 - Fax: 02203.881.338 Cán bộ phụ trách gói thầu: Nguyễn Trọng Hồng – ĐT 0913 377 117 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 2 | Khối lượng công việc Hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò 2A | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 3 | Phần thiết bị điện | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 4 | Chương I: Đại tu các thiết bị đóng cắt | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 5 | Kiểm tra, báo dưỡng áp tô mát dòng điện định mức 600 A cấp nguồn cho các máy biến áp trường | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 6 | Thí nghiệm áp tô mát dòng điện định mức 600 A cấp nguồn cho các máy biến áp trường | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 7 | Chương II : Tháo dỡ các thiết bị điện của lọc bụi | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 8 | Tháo dỡ các ống dẫn dòng cho các máy biến áp trường | 9 | tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 9 | Tháo dỡ thanh dẫn điện vào trong trường lọc bụi và các sứ xuyên cách điện | 0,4 | tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 10 | Tháo các máy biến áp trường | 9,2 | tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 11 | Tháo dỡ khung đỡ các máy biến áp trường | 4 | tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 12 | Chương III: Lắp đặt các máy biến áp chỉnh lưu và ống dẫn dòng | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 13 | Lắp đặt các bộ máy biến áp chỉnh lưu cho các trường lọc bụi | 10 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 14 | Lắp đặt các ống dẫn cao áp chữ T và sứ xuyên cho các trường lọc bụi | 4 | tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 15 | Chương IV: Đại tu thí nghiệm, hiệu chỉnh phần thiết bị điện | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 16 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ rung OE,KE, BunKe Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 0,18(kW) | 20 | Động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 17 | Vệ sinh các sứ xuyên, ngồi, treo | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 18 | Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh mạch điều khiển động cơ KE,OE,Bk | 20 | Mạch | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 19 | Đại tu các máy biến áp trường 160kVA | 4 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 20 | Lọc dầu tuần hoàn dầu cách điện MBA trường lọc bụi | 4 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 21 | Vệ sinh các tủ điều khiển | 8 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 22 | Đo điện trở cách điện | 4 | Trường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 23 | Kiểm tra thí nghiệm hiệu chỉnh các Panel điều khiển trường, BII, rung OE, KE và rung bun ke. | 18 | panel | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 24 | Cạo rỉ, quét sơn máy biến áp trường lọc bụi ATHMO-160KBA | 4 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 25 | Kiểm tra sửa chữa bảo dưỡng, thí nghiệm ap to mát A37-630A | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 26 | Thí nghiệm các máy biến áp trường lọc bụi và máy biến áp 6/0,4kV | 5 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 27 | Thí nghiệm mẫu dầu (điện áp xuyên thủng) | 8 | mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 28 | Kiểm tra. vệ sinh. bảo dưỡng. sửa chữa, thí nghiệm máy biến áp 6/0,4kV 630kVA | 1 | máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 29 | Kiểm tra mạch Điều khiển, tín hiệu, bảo vệ liên động MBA 6,3/0,4 kV | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 30 | Phần thiết bị cơ | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 31 | Chương I: Công tác chuẩn bị | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 32 | Vận chuyển vật tư thiết bị phần cơ khí đến vị trí gia công tổ hợp | 28 | 10Tấn/1km | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 33 | Vệ sinh toàn bộ hệ thống lọc bụi trước và sau khi sửa chữa | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 34 | Bắc giàn giáo phục thi công | 5 | 100m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 35 | Chương II: Tháo dỡ phần cơ khí của lọc bụi | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 36 | Tháo dỡ tôn mạ kẽm và kết cấu dầm xà mái nóc lọc bụi từ trường số 0 đến trường số 4 | 2,1 | 100m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 37 | Tháo dỡ thép tấm và kết cấu dầm xà chịu lực của trần bên trong lọc bụi | 15 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 38 | Tháo dỡ hệ thống tấm điện cực lắng của 04 trường lọc bụi | 130 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 39 | Tháo dỡ hệ thống tấm điện cực phóng của 04 trường lọc bụi | 32 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 40 | Vệ sinh ,tẩy, mài làm sạch toàn bộ vỏ bên trong lọc bụi | 980 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 41 | Tháo rỡ các bộ giảm tốc của hệ thống rung gõ cực lắng, phóng | 2,5 | tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 42 | Vận chuyển vật tư thu hồi tạm tính nhập kho vật tư phế liệu | 2,8 | 10Tấn/1km | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 43 | Chương III: Lắp đặt và sửa chữa phần cơ khí của lọc bụi | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 44 | Lắp đặt hệ thống tấm điện cực lắng vào bên trong lọc bụi từ trường 1 đến trường 4 | 99,86 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 45 | Lắp đặt thanh cực phóng vào khung từ trường 1 đến trường 4 | 2,68 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 46 | Lắp đặt hệ thống cực phóng vào trong lọc bụi từ trường 1 đến 4 | 29,5 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 47 | Lắp đặt tấm trần bên trong lọc bụi bắng thép tấm các bon thấp dày 5mm | 10 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 48 | Bọc bảo ôn nóc lọc bụi từ trường số 0 đến trường số 4 bằng bông thuỷ tinh tỷ trọng 50kG/m3 | 210 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 49 | Lắp đặt hệ thống đỡ cực lắng | 20,5 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 50 | Lắp đặt bộ gõ cực lắng | 10 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 51 | Lắp đặt bộ gõ cực phóng | 5,3 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 52 | Kiểm tra sửa chữa các khung rung bunke | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 53 | Kiểm tra vệ sinh, sửa chữa bản phân gió trường 0 | 1 | Trường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 54 | Đại tu kiểm tra bảo dưỡng 32 cửa chui vào trường lọc bụi, vào hệ thống rung bun ke vào hầm sứ cao áp. | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 55 | Lắp đặt hệ thống chắn bụi, khói cho các dàn búa gõ cực lắng của 04 trường lọc bụi | 4,4 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 56 | Sửa chữa, thay thế các đe và các búa gõ cực lắng cực phóng phóng bị mất hỏng | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 57 | Bảo dưỡng sửa chữa các bộ giảm tốc rung, gõ cực lắng OE cực phóng KE | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 58 | Gia công sửa chữa vỏ xung quanh trường lọc và các phiễu thu tro | 5 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 59 | Kiểm tra bảo dưỡng các búa gõ cực phóng | 236 | quả | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 60 | Kiểm tra căn chỉnh toàn bộ hệ thống lọc bụi sau lắp đặt | 4 | Trường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 61 | Chạy thử không tải kiểm tra chỉnh định các thông kỹ thuật | 4 | Trường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 62 | Chương IV: Đại tu bảo dưỡng các sàn, lan can tay vịn và cầu thang của lọc bụi | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 63 | Cạo rỉ, sơn lại sàn khu vực cốc thải tro | 102,2 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 64 | Cạo rỉ, sơn lại bậc cầu thang | 160 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 65 | Cạo rỉ, sơn lại sàn các chiếu nghỉ cầu thang và vai cầu thang | 71,3 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 66 | Cạo rỉ, sơn lại sàn khu vực rung bun ke | 60 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 67 | Cạo rỉ, sơn lại sàn khu vực rung cực lắng ( OE) | 236 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 68 | Cạo rỉ, sơn lại sàn khu vực đặt các động cơ rung cực phóng ( KE) | 172 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 69 | Cạo rỉ, sơn lại sàn nóc lọc bụi | 312 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 70 | Cạo rỉ, sơn lại lan can tay vịn toàn bộ lọc bụi | 150 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 71 | Khối lượng công việc Hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò 2B | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 72 | Phần thiết bị điện | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 73 | Chương I: Đại tu các thiết bị đóng cắt | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 74 | Kiểm tra, báo dưỡng áp tô mát dòng điện định mức 600 A cấp nguồn cho các máy biến áp trường | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 75 | Thí nghiệm áp tô mát dòng điện định mức 600 A cấp nguồn cho các máy biến áp trường | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 76 | Chương II : Tháo dỡ các thiết bị điện của lọc bụi | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 77 | Tháo dỡ các ống dẫn dòng cho các máy biến áp trường | 9 | tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 78 | Tháo dỡ thanh dẫn điện vào trong trường lọc bụi và các sứ xuyên cách điện | 0,4 | tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 79 | Tháo các máy biến áp trường | 9,2 | tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 80 | Tháo dỡ khung đỡ các máy biến áp trường | 4 | tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 81 | Chương III: Lắp đặt các máy biến áp chỉnh lưu và ống dẫn dòng | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 82 | Lắp đặt các bộ máy biến áp chỉnh lưu cho các trường lọc bụi | 10 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 83 | Lắp đặt các ống dẫn cao áp chữ T và sứ xuyên cho các trường lọc bụi | 4 | tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 84 | Chương IV: Đại tu thí nghiệm, hiệu chỉnh phần thiết bị điện | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 85 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ rung OE,KE, BunKe Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 0,18(kW) | 20 | Động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 86 | Vệ sinh các sứ xuyên, ngồi, treo | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 87 | Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh mạch điều khiển động cơ KE,OE,Bk | 20 | Mạch | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 88 | Đại tu các máy biến áp trường 160kVA | 4 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 89 | Lọc dầu tuần hoàn dầu cách điện MBA trường lọc bụi | 4 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 90 | Vệ sinh các tủ điều khiển | 8 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 91 | Đo điện trở cách điện | 4 | Trường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 92 | Kiểm tra thí nghiệm hiệu chỉnh các Panel điều khiển trường, BII, rung OE, KE và rung bun ke. | 18 | panel | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 93 | Cạo rỉ, quét sơn máy biến áp trường lọc bụi ATHMO-160KBA | 4 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 94 | Kiểm tra sửa chữa bảo dưỡng, thí nghiệm ap to mát A37-630A | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 95 | Thí nghiệm các máy biến áp trường lọc bụi và máy biến áp 6/0,4kV | 5 | Máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 96 | Thí nghiệm mẫu dầu (điện áp xuyên thủng) | 8 | mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 97 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến áp 6/0,4kV 630kVA | 1 | máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 98 | Kiểm tra mạch Điều khiển, tín hiệu, bảo vệ liên động MBA 6,3/0,4 kV | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 99 | Phần thiết bị cơ | 1 | Phần | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 100 | Chương I: Công tác chuẩn bị | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 101 | Vận chuyển vật tư thiết bị phần cơ khí đến vị trí gia công tổ hợp | 28 | 10Tấn/1km | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 102 | Vệ sinh toàn bộ hệ thống lọc bụi trước và sau khi sửa chữa | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 103 | Bắc giàn giáo phục thi công | 5 | 100m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 104 | Chương II: Tháo dỡ phần cơ khí của lọc bụi | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 105 | Tháo dỡ tôn mạ kẽm và kết cấu dầm xà mái nóc lọc bụi từ trường số 0 đến trường số 4 | 2,1 | 100m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 106 | Tháo dỡ thép tấm và kết cấu dầm xà chịu lực của trần bên trong lọc bụi | 15 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 107 | Tháo dỡ hệ thống tấm điện cực lắng của 04 trường lọc bụi | 130 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 108 | Tháo dỡ hệ thống tấm điện cực phóng của 04 trường lọc bụi | 32 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 109 | Vệ sinh ,tẩy, mài làm sạch toàn bộ vỏ bên trong lọc bụi | 980 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 110 | Tháo rỡ các bộ giảm tốc của hệ thống rung gõ cực lắng, phóng | 2,5 | tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 111 | Vận chuyển vật tư thu hồi tạm tính nhập kho vật tư phế liệu | 2,8 | 10Tấn/1km | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 112 | Chương III: Lắp đặt và sửa chữa phần cơ khí của lọc bụi | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 113 | Lắp đặt hệ thống tấm điện cực lắng vào bên trong lọc bụi từ trường 1 đến trường 4 | 99,86 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 114 | Lắp đặt thanh cực phóng vào khung từ trường 1 đến trường 4 | 2,68 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 115 | Lắp đặt hệ thống cực phóng vào trong lọc bụi từ trường 1 đến 4 | 29,5 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 116 | Lắp đặt tấm trần bên trong lọc bụi bắng thép tấm các bon thấp dày 5mm | 10 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 117 | Bọc bảo ôn nóc lọc bụi từ trường số 0 đến trường số 4 bằng bông thuỷ tinh tỷ trọng 50Kg/m3 | 210 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 118 | Lắp đặt hệ thống đỡ cực lắng | 20,5 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 119 | Lắp đặt bộ gõ cực lắng | 10 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 120 | Lắp đặt bộ gõ cực phóng | 5,3 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 121 | Kiểm tra sửa chữa các khung rung bunke | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 122 | Kiểm tra vệ sinh, sửa chữa bản phân gió trường 0 | 1 | Trường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 123 | Đại tu kiểm tra bảo dưỡng 32 cửa chui vào trường lọc bụi, vào hệ thống rung bun ke vào hầm sứ cao áp. | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 124 | Lắp đặt hệ thống chắn bụi, khói cho các dàn búa gõ cực lắng của 04 trường lọc bụi | 4,4 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 125 | Sửa chữa, thay thế các đe và các búa gõ cực phóng bị mất hỏng | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 126 | Bảo dưỡng sửa chữa các bộ giảm tốc rung, gõ cực lắng OE cực phóng KE | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 127 | Gia công sửa chữa vỏ xung quanh trường lọc và các phiễu thu tro | 5 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 128 | Kiểm tra bảo dưỡng các búa gõ cực phóng | 236 | quả | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 129 | Kiểm tra căn chỉnh toàn bộ hệ thống lọc bụi sau lắp đặt | 4 | Trường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 130 | Chạy thử không tải kiểm tra chỉnh định các thông kỹ thuật | 4 | Trường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 131 | Chương IV: Đại tu bảo dưỡng các sàn, lan can tay vịn và cầu thang của lọc bụi | 1 | Hạng mục | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 132 | Cạo rỉ, sơn lại sàn khu vực cốc thải tro | 102,2 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 133 | Cạo rỉ, sơn lại bậc cầu thang | 160 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 134 | Cạo rỉ, sơn lại sàn các chiếu nghỉ cầu thang và vai cầu thang | 71,3 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 135 | Cạo rỉ, sơn lại sàn khu vực rung bun ke | 60 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 136 | Cạo rỉ, sơn lại sàn khu vực rung cực lắng ( OE) | 236 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 137 | Cạo rỉ, sơn lại sàn khu vực đặt các động cơ rung cực phóng ( KE) | 172 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 138 | Cạo rỉ, sơn lại sàn nóc lọc bụi | 312 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 139 | Cạo rỉ, sơn lại lan can tay vịn toàn bộ lọc bụi | 150 | m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 140 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 141 | Bảng khối lượng máy thi công Hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò 2A | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 142 | Cẩu trục bánh hơi 5 tấn | 18,19 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 143 | Đồng hồ vạn năng | 19,5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 144 | Máy hàn hơi | 37,32 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 145 | Máy phun sơn di động | 26,07 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 146 | Mê gôm mét 2500V | 6,3 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 147 | Mê gôm mét 5000V | 4,07 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 148 | Mê gôm mét 1000V | 3 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 149 | Máy hàn điện NII-306 | 752,47 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 150 | Máy mài cầm tay AC220V-550W | 146,59 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 151 | Máy đo điện áp xuyên thủng | 2 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 152 | Hợp bộ thí nghiệm không tải | 9 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 153 | Cẩu bánh xích chuyên dùng 100 tấn; tầm vươn cao 50m;COBELCO 7080 | 26,58 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 154 | Hợp bộ thử nghiệm máy biến áp | 1,25 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 155 | Máy lọc dầu tuần hoàn | 1 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 156 | Xe tải 5 tấn | 20,47 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 157 | Bảng khối lượng máy thi công Hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò 2B | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 158 | Cẩu trục bánh hơi 5 tấn | 18,19 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 159 | Đồng hồ vạn năng | 19,5 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 160 | Máy hàn hơi | 37,32 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 161 | Máy phun sơn di động | 26,07 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 162 | Mê gôm mét 2500V | 6,3 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 163 | Mê gôm mét 5000V | 4,07 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 164 | Mê gôm mét 1000V | 3 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 165 | Máy hàn điện NII-306 | 752,47 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 166 | Máy mài cầm tay AC220V-550W | 146,59 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 167 | Máy đo điện áp xuyên thủng | 2 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 168 | Hợp bộ thí nghiệm không tải | 9 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 169 | Cẩu bánh xích chuyên dùng 100 tấn; tầm vươn cao 50m;COBELCO 7080 | 26,58 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 170 | Hợp bộ thử nghiệm máy biến áp | 1,25 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 171 | Máy lọc dầu tuần hoàn | 1 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 172 | Xe tải 5 tấn | 20,47 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 173 | CHI PHÍ THIẾT BỊ | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 174 | Bảng khối lượng thiết bị Hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi 2A | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 175 | Bộ giảm tốc cực lắng | Bộ giảm tốc cực lắng, size 180; n2= 0.288 rpm (± 5%); lắp phù hợp với động cơ 0.18kW (khảo sát tại hiện trường) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 176 | Bộ gõ cực lắng (trục và búa gõ ) | Bộ gõ cực lắng (trục và búa gõ) (khảo sát hiện trường) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 177 | Búa gõ cực phóng lọc bụi (MB-90062-0004) | Búa gõ cực phóng lọc bụi (khảo sát hiện trường) | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 178 | Điện cực phóng Isodyn C5: L=2.990 trọn bộ | Điện cực phóng Isodyn C5 mỗi trường gồm có 32 bản cực phóng mỗi bản cực phóng có 72 thanh gai (tham khảo bản vẽ: 2-S-121002-6; dày 1.5mm; chủng loại và kích thước kết hợp tài liệu với khảo sát tại hiện trường). | 2,68 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 179 | Lò xo rung Bunke | Lò xo rung Bunke (khảo sát hiện trường). | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 180 | Ổ bi 6006 | Ổ bi 6006 | 44 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 181 | Ổ bi 6205-2Z | Ổ bi 6205-2Z | 22 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 182 | Ổ bi 6212-2Z SKF | Ổ bi 6212-2Z SKF | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 183 | Ổ bi 6213 - 2Z SKF | Ổ bi 6213 - 2Z SKF | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 184 | Ổ bi SKF 6216 - 2Z | Ổ bi SKF 6216 - 2Z | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 185 | Sứ kéo dàn búa, dài 800mm, phi 16 cách điện >80kV | Sứ kéo dàn búa, dài 800mm, phi 16 cách điện >80kV | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 186 | Trọn bộ điện cực lắng gồm CE: L =12380; dày 1,25mm; bulong; ốp; đệm; lẹp; chốt treo, đai ốc | Trọn bộ điện cực lắng: Kiểu CS1. Mỗi trường có 33 bản cực lắng tham khảo bản vẽ: 1-S-133-410-9 và 1-S278 659-6; gồm CE: L =12380; dày 1,25mm; bulông; ốp; đệm; nẹp; chốt treo, đai ốc (khảo sát tại hiện trường) | 99,86 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 187 | Trục kéo dàn búa KE | Trục kéo dàn búa KE (khảo sát hiện trường) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 188 | Vòng chèn dầu 80x100x10 | Vòng chèn dầu 80x100x10 | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 189 | Vòng phớt máy thổi bụi 62x35x10 | Vòng phớt ( 62x35x10) | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 190 | Bảng khối lượng thiết bị Hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi 2B | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 191 | Bộ giảm tốc cực lắng | Bộ giảm tốc cực lắng, size 180; n2= 0.288 rpm (± 5%); lắp phù hợp với động cơ 0.18kW (khảo sát tại hiện trường) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 192 | Bộ gõ cực lắng (trục và búa gõ ) | Bộ gõ cực lắng (trục và búa gõ) (khảo sát hiện trường) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 193 | Búa gõ cực phóng lọc bụi (MB-90062-0004) | Búa gõ cực phóng lọc bụi (khảo sát hiện trường) | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 194 | Điện cực phóng Isodyn C5: L=2.990 trọn bộ | Điện cực phóng Isodyn C5 mỗi trường gồm có 32 bản cực phóng mỗi bản cực phóng có 72 thanh gai (tham khảo bản vẽ: 2-S-121002-6; dày 1.5mm; chủng loại và kích thước kết hợp tài liệu với khảo sát tại hiện trường). | 2,68 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 195 | Lò xo rung Bunke | Lò xo rung Bunke (khảo sát hiện trường). | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 196 | Ổ bi 6006 | Ổ bi 6006 | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 197 | Ổ bi 6205-2Z | Ổ bi 6205-2Z | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 198 | Ổ bi 6212-2Z SKF | Ổ bi 6212-2Z SKF | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 199 | Ổ bi 6213 - 2Z SKF | Ổ bi 6213 - 2Z SKF | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 200 | Ổ bi SKF 6216 - 2Z | Ổ bi SKF 6216 - 2Z | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 201 | Sứ kéo dàn búa, dài 800mm, phi 16 cách điện >80kV | Sứ kéo dàn búa, dài 800mm, phi 16 cách điện >80kV | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 202 | Trọn bộ điện cực lắng gồm CE: L =12380; dày 1,25mm; bulong; ốp; đệm; lẹp; chốt treo, đai ốc | Trọn bộ điện cực lắng: Kiểu CS1. Mỗi trường có 33 bản cực lắng tham khảo bản vẽ: 1-S-133-410-9 và 1-S278 659-6; gồm CE: L =12380; dày 1,25mm; bulông; ốp; đệm; nẹp; chốt treo, đai ốc (khảo sát tại hiện trường) | 99,86 | Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 203 | Trục kéo dàn búa KE | Trục kéo dàn búa KE (khảo sát hiện trường) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 204 | Vòng chèn dầu 80x100x10 | Vòng chèn dầu 80x100x10 | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 205 | Vòng phớt máy thổi bụi 62x35x10 | Vòng phớt ( 62x35x10) | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 206 | CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 207 | Bảng khối lượng vật tư Hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi 2A | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 208 | Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 | Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 | 92 | M3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 209 | Đá cắt 125x22x2mm | Đá cắt 125x22x2mm | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 210 | Đá mài 125x22x6mm | Đá mài 125x22x6mm | 154 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 211 | Dầu CS100 | Dầu CS100 | 45 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 212 | Dầu máy biến thế SUPERTRANS | Dầu máy biến thế SUPERTRANS | 420 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 213 | Đầu nối ống luồn ruột gà luồn dây 1/2'' | Đầu nối ống luồn ruột gà luồn dây 1/2'' | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 214 | Giẻ lau máy | Giẻ lau máy | 35 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 215 | Khí Acetylen (C2H2) | Khí Acetylen (C2H2) | 339,91 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 216 | Khí ôxy (O2) | Khí ôxy (O2) | 273 | Chai | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 217 | Ống luồn cáp dây mềm 2 lớp 1/2'' (Lớp kim loại + lớp bảo vệ) | Ống luồn cáp dây mềm 2 lớp 1/2'' (Lớp kim loại + lớp bảo vệ) | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 218 | Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | 53,6 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 219 | Que hàn N46 Phi 4 | Que hàn N46 Phi 4 | 771,3 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 220 | Sơn chống rỉ AKD | Sơn chống rỉ AKD | 222,16 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 221 | Sơn ghi SAK - P1 | Sơn ghi SAK - P1 | 323,24 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 222 | Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 2.200 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 223 | Thép tấm C45 dày 50mm | Thép tấm C45 dày 50mm | 50 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 224 | Thép tấm d=5mm | Thép tấm d=5mm | 19.400 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 225 | Thép tròn CT3 phi18 | Thép tròn CT3 phi18 | 240 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 226 | Thép V 63x63x6 | Thép V 63x63x6 | 800 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 227 | Tôn múi mạ kẽm D= 1,2mm | Tôn múi mạ kẽm D= 1,2mm | 231 | M2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 228 | Vải phin trắng | Vải phin trắng | 98 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 229 | Xăng A92 | Xăng A92 | 86,98 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 230 | Bảng khối lượng vật tư lò Hệ thống lọc bụi tĩnh điện hơi 2B | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 231 | Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 | Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 | 92 | M3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 232 | Đá cắt 125x22x2mm | Đá cắt 125x22x2mm | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 233 | Đá mài 125x22x6mm | Đá mài 125x22x6mm | 154 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 234 | Dầu CS100 | Dầu CS100 | 45 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 235 | Dầu máy biến thế SUPERTRANS | Dầu máy biến thế SUPERTRANS | 420 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 236 | Đầu nối ống luồn ruột gà luồn dây 1/2'' | Đầu nối ống luồn ruột gà luồn dây 1/2'' | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 237 | Giẻ lau máy | Giẻ lau máy | 35 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 238 | Khí Acetylen (C2H2) | Khí Acetylen (C2H2) | 339,91 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 239 | Khí ôxy (O2) | Khí ôxy (O2) | 273 | Chai | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 240 | Ống luồn cáp dây mềm 2 lớp 1/2'' (Lớp kim loại + lớp bảo vệ) | Ống luồn cáp dây mềm 2 lớp 1/2'' (Lớp kim loại + lớp bảo vệ) | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 241 | Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | 53,6 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 242 | Que hàn N46 Phi 4 | Que hàn N46 Phi 4 | 771,3 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 243 | Sơn chống rỉ AKD | Sơn chống rỉ AKD | 222,16 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 244 | Sơn ghi SAK - P1 | Sơn ghi SAK - P1 | 323,24 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 245 | Tết chèn (31-28x28) | Tết chèn (31-28x28) | 80 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 246 | Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 | 2.200 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 247 | Thép tấm C45 dày 50mm | Thép tấm C45 dày 50mm | 50 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 248 | Thép tấm d=5mm | Thép tấm d=5mm | 19.400 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 249 | Thép tròn CT3 phi18 | Thép tròn CT3 phi18 | 240 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 250 | Thép V 63x63x6 | Thép V 63x63x6 | 800 | Kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 251 | Tôn múi mạ kẽm D= 1,2mm | Tôn múi mạ kẽm D= 1,2mm | 231 | M2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 252 | Vải phin trắng | Vải phin trắng | 98 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 253 | Xăng A92 | Xăng A92 | 86,98 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38919755E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.852E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống lọc bụi tĩnh điện của lò hơi có năng suất hơi ≥ 220 tấn/giờ trong nhà máy Nhiệt điện, có giá trị ≥ 17.241.460.950 VND (Bằng chữ: Mười bẩy tỷ, hai trăm bốn mươi mốt triệu, bốn trăm sáu mươi nghìn, chín trăm năm mươi đồng)- Hoặc: 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị công nghiệp cho nhà máy nhiệt điện có giá trị ≥ 13.785.770.013 VND (Bằng chữ: Mười ba tỷ, bẩy trăm tám mươi năm triệu, bẩy trăm bảy mươi năm nghìn, không trăm mười ba đồng) và 01 hợp đồng đại tu sửa chữa hệ thống lọc bụi tĩnh điện lò hơi năng suất hơi ≥ 220 tấn/giờ trong nhà máy nhiệt điện có giá trị 3.455.690.937 VND (Bằng chữ: Ba tỷ, bốn trăm năm mươi năm triệu, sáu trăm chín mươi nghìn, chín trăm ba mươi bẩy đồng).Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng là Nhà máy Nhiệt điện.Số lượng các hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.241.460.950 VND (Bằng chữ: Mười bẩy tỷ, hai trăm bốn mươi mốt triệu, bốn trăm sáu mươi nghìn, chín trăm năm mươi đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.241.460.950 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao hơn, chuyên nghành Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện (có bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện cho nhà máy điện có Lò hơi có công suất ≥ 220 tấn/giờ (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 4 | Trình độ đại học hoặc cao hơn bao gồm: 02 kỹ sư cơ khí, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư tự động hoá (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện cho nhà máy điện có Lò hơi có công suất ≥ 220 tấn/giờ. (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực. (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách an toàn ít nhất ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện cho nhà máy điện có Lò hơi có công suất ≥ 220 tấn/giờ | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật cơ khí lành nghề | 6 | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện cho nhà máy điện có Lò hơi có công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật điện lành nghề | 6 | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã thực hiện ít nhất ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa đại tu hệ thống lọc bụi tĩnh điện cho nhà máy điện có Lò hơi có công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi