Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Giồng Trôm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669339-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Giồng Trôm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211182110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:18:00 đến ngày 2022-07-27 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,611,298,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.983E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung hạ thế và trạm. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung hạ thế và trạm biến áp. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT, nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.256.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào thi công công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực); hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa đường dây trung hạ thế. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…). Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào thi công công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực); hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa đường dây trung hạ thế. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…). Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa đường dây trung hạ thế. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 01 công trình tương tự đường dây có cấp điện áp ≥22kV hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 01 năm trở lại đây. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…). Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sòng dựng trụ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sòng dựng trụ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kích + lem 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích + lem 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Giồng Trôm năm 2021
Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Giồng Trôm năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





"+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bến Tre." + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bến Tre. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bến Tre.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Giồng Trôm năm 2021. Giá dự thầu là tổng các chi phí để thực hiện hoàn thành các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế (VAT 10%), phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m sole - M14bbCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 251Móng
2Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 244Móng
3Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống - MNX15-4Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 28Bộ
4Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch - MNL15-4Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22Bộ
5Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 212Bộ
6Cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850kgf - 900kgf) Có tiếp đất luồn trong thân cộtCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2139Trụ
7Bộ xà đơn 800 cột đơn - X-8ĐLCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2138Bộ
8Bộ xà kép 800 cột đơn - X-8KLCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 275Bộ
9Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 24Bộ
10Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 222Bộ
11Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 212Bộ
12Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", bulông mắt - CX14-B5/8Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 28Bộ
13Bộ chằng lệch đơn cho cột 14m dùng cáp 5/8" - CL14-B5/8-GNCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22Bộ
14Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14mCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 244bộ
15Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8: (3.788,28 mét)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23.788mét
16Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 211.365mét
17Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 248bộ
18Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 223bộ
19Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 214bộ
20Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 232bộ
21Bộ cách điện đứng SĐU-36kVCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2383bộ
22Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2138chuỗi
23Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 212bộ
24Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH70 trên sứ cách điện đơnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2383cái
25Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 236mét
26Ống co nhiệt (1m/mối nối)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 269Mét
27Ống nối chịu lực cho dây AC 70Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 292cái
28LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 212bộ
29FuseLink 30KCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 212cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO
1Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M12baCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 27Móng
2Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22Móng
3Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống - MNX15-4Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Bộ
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọcCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23Bộ
5Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 27Cột
6cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850kgf - 900kgf) Có tiếp đất luồn trong thân cộtCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 24Trụ
7Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Bộ
8Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Bộ
9Bộ xà đơn 800 cột đơn - X-8ĐLCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 236Bộ
10Bộ xà kép 800 cột đơn - X-8KLCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 212Bộ
11Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30KCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 24Bộ
12Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Bộ
13Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14mCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22bộ
14Bộ chằng xuống cột 16m dùng cáp 5/8", Code - CX16-C5/8Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Bộ
15Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21.943mét
16Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 215bộ
17Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21bộ
18Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21bộ
19Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22bộ
20Bộ cách điện đứng SĐU-36kVCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 268bộ
21Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 29chuỗi
22Rack 2 sứ + sứ ống chỉCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 26bộ
23Ống co nhiệt (1m/mối nối)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23Mét
24Long đền D18-60x60x6Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 212cái
25Bulông VRS M16x300Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 26bộ
26Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23bộ
27Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 29mét
28Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH70 trên sứ cách điện đơnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 268cái
29Ống nối chịu lực cho dây AC 70Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 24cái
30LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23bộ
31FuseLink 30KCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP XDM
1Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (Thủ công)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 217Móng
2Móng cột 12m đà cản 1,5m so le - M12bbCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Móng
3Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 (Thủ công)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Bộ
4Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế dùng cáp ABC cột 8.5m (7.5m) - Loại 1 cọc cột hiện hữuCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23Bộ
5Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 217Cột
6Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Cột
7Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GNCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Bộ
8Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: (1.854,36 mét)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21.854mét
9Cáp hạ thế ABC 3x95Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21.017mét
10Cáp hạ thế ABC 4x70Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 26.324mét
11Rack 1 sứ + sứ ống chỉCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 272bộ
12Bulông M16x250Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 253bộ
13Bulông M16x320Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 28bộ
14Bulông VRS M16x500Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23bộ
15Bulông M16x650Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 28bộ
16Bulông móc 16x250Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2218bộ
17Bulông móc 16x300Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 293bộ
18Bulông móc 16x500Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 27bộ
19Bulông móc 16x600Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 257bộ
20Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 224cái
21Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 29cái
22Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2167cái
23Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 25cái
24Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 28cái
25Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 278cái
26Kẹp IPC 95-35Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2266cái
27Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2116cái
28Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 212cái
29Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 215cái
30Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2312cái
31Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 224cái
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1TRẠM BIẾN ÁP 3 pha 1x75KVACung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2. A cấp máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế9trạm
2TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVACung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2. A cấp máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế1trạm
F PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV6Bộ
2Tháo bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV2Bộ
3Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U1Bộ
4Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ28Bộ
5Tháp và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ1Bộ
6Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ63Bộ
7Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ122Bộ
8Tháo bộ chằng1Bộ
9Thu hồi cột bêtông vuông 7,5 m (Cắt gốc)43Bộ
10Thu hồi cột bê tông ly tâm 10.5 m (Cắt gốc)2Bộ
11Tháo thu hồi dây AC350,646Km
12Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/81,27Km
13Tháo dây dẫn nhôm lõi thép trần AC503,866Km
14Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV140,118Km
15Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV350,476Km
16Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV508,53Km
17Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x500,466Km
18Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 2x500,956Km
19Tháo hạ và thu hồi dây dẫn duplet 2x60,055Km
20Tháo kẹp treo cáp35Bộ
21Tháo LA8Cái
22Tháo TU + TI8Cái
23Tháo FCO (LBFCO)8Cái
24Tháo thùng điện kế và phụ kiện8Cái
25Tháo điện năng kế 1 pha8Cái
26Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVA1Máy
27Tháo máy biến áp 25KVA - 1 pha5Máy
28Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 37,5kVA2Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.983E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung hạ thế và trạm. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung hạ thế và trạm biến áp. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT, nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.256.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào thi công công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực); hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa đường dây trung hạ thế. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…). Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.32
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào thi công công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực); hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa đường dây trung hạ thế. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…). Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.32
3 Đội trưởng thi công 1 - Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa đường dây trung hạ thế. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 01 công trình tương tự đường dây có cấp điện áp ≥22kV hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 01 năm trở lại đây. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…). Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu1
2 Xe tải ≥ 1,25 tấn Xe tải ≥ 1,25 tấn1
3 Sòng dựng trụ 3 tấn Sòng dựng trụ 3 tấn2
4 Máy tời 3 tấn Máy tời 3 tấn2
5 Kích + lem 1,5 tấn Kích + lem 1,5 tấn4
6 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực2
7 Máy trộn bê tông ≥180 lít Máy trộn bê tông ≥180 lít1
8 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->